Gói thầu: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019910-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211019901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 22:10:00 đến ngày 2021-10-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,630,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1445985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.289197E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các hạng mục xây lắp và hạng mục thiết bị)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.341.459.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 chuyên ngành điện+ 01 chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 chuyên ngành kinh tế xây dựng phục vụ công tác thanh quyết toán công trình+ 01 chuyên ngành trắc địa. Nhân sự có năng lực đảm bảo theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hặc- Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Vận thăng hoặc cần cẩu hoặc máy khác có tính năng tương tự
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị
Nhà văn hóa thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND thị trấn Nhã Nam. - Địa chỉ: TT Nhã Nam, huyện Tân Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang Đ/c: Tầng 5, nhà 9 tang, số 01 đường Hùng Vương. TP Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND thị trấn Nhã Nam. - Địa chỉ: TT Nhã Nam, huyện Tân Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND thị trấn Nhã Nam. - Địa chỉ: TT Nhã Nam, huyện Tân Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: - Họ - Tên: Nguyễn Văn Bích – Chủ tịch. - Địa chỉ: TT Nhã Nam, huyện Tân Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ VĂN HÓA
1Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4376m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt113,9902m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9841m3
4Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt49,2079m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,8325m3
6Tôn nền bằng gạch không nung rỗng 10.5x12x22cm - có chèn vữa XM M50, XM PCB40 (Vận dụng mã)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt85,4061m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,62m3
8Vét rãnh tạo sần đường dốc (Vận dụng mã tính nhân công x50%)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,8m
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3642m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt356,9233m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt576,6928m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt539,2347m2
13Đắp tay vịn lan can con tiện cầu thang sảnh trước, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,26m
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt554,8628m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt530,1622m2
16Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt549,0826m2
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt127,0181m2
18Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm ( bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Vén thành 25cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt189,2716m2
19Láng tạo dốc sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt127,0181m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt139,5m
21Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt101,06m
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt645,96m
23Đắp chi tiết hoa văn mặt đứng, vảy vữa tạo sần lan can hành lang (Nhân công bậc 4,0/7)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12Công
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.573,387m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.469,1852m2
26Ốp gỗ công nghiệp MDF chống ẩm (bao gồm: khung xương thép hộp hoặc khung xương gỗ; sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện) gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi, chiều dày tấm12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt127,7868m2
27Ốp tường thẳng bằng gạch bông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,28m2
28Lát gạch Cotto - KT500x500, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt559,3349m2
29Lát nền, sàn gạch Granite KT600x600mm2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt524,4238m2
30Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp ( đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) (Tham khảo giá đá Granite tự nhiên màu vàng Saphia)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt106,2869m2
31Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp ( đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) (Tham khảo giá đá Granite tự nhiên đỏ đậm Ấn Độ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,954m2
32Con tiện xi măng cao 450mm, lắp dựng hoàn thiện tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt87cái
33Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề,chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện (Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm) Sản phẩm cửa thép vân gỗ THONGNHAT FUTURE HOME (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,72m2
34Khoá tay ngang Inox KospiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
35Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
36Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính trắng dày an toàn 6,38mm ( Bao gồm chi phí vận chuyển và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,915m2
37Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm 3 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
38Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính trắng dày an toàn 6,38mm ( Bao gồm chi phí vận chuyển và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,416m2
39Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh, gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh càiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5bộ
40Vách kính cố định, hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8-2mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,298m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắt InoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1223tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,6m2
43Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp(khung chìm), khung xương Vĩnh Tường,tấm thạch cao chịu ẩm Thái Lan dày 9mm ( bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình, không bao gồm chi phí sơn bả )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt516,1255m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt516,1255m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt516,1255m2
46Lợp mái che tường bằng tôn lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/Z50 (tôn+PU+bạc)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,0959100m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,196m3
48Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5953m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,32m2
50Lát đá Granit tự nhiên bồn hoa ( đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) (Tham khảo giá đá Granite tự nhiên màu đen Ấn Độ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,9592m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,2523100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,9794100m2
B PHẦN KẾT CẤU NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,9582100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,6454m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8016100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt84,2324m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9048100m2
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,1868100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2821tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2121tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,7107tấn
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,0521m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,636100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,222710m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km ( vận chuyển 2km)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,222710m³/1km
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt76,5591m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,4259m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,0058100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5225tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,114tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,2368m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,0781100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0188tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,9836tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,7338tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100,874m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,4839100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,7503tấn
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,969m3
28Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9433100m2
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4094tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8712tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1848m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0168100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0139tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,1997tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,1997tấn
36Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,4391tấn
37Gia công khung ốp AluTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1645tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,4391tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt499,36951m2
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4076100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2246m3
3Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,376m3
4Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,3053m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1158100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0238tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1957tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2839m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1986100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2091100m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,208m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,1638m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0087100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0009tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0043tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,055m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1158100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0428tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2481tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3033m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4258100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4965tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,636m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,9954m3
25Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6972m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt74,239m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51,644m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,106m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,0804m2
30Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45,1792m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt54,8m
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,3944m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,3944m2
34Lát gạch đất nung cotto KT: 400x400mm, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,3944m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT: 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,5094m2
36Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT: 300x450mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,1839m2
37Ốp đá Granit tự nhiên ( đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) (Tham khảo giá đá Granite tự nhiên màu đen Ấn Độ):Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,96m2
38Sản xuất lắp dựng khung thép đỡ mặt đá Labavo thép V40x4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,46kg
39Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệnhôm 4500, kính dán an toàn dày6,38mm. ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,965m2
40Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
41Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
42Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm (Giá đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,258m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90,8304m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt101,553m2
45Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
46Lắp đặt đèn sát trần 22w (D LN04/22w)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
47Lắp đặt đèn compact 15w (CL 04 15 3UT3)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
48Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
49Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27m
54Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bể
55Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
57Hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
60Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
61Lắp đặt móc treo khănTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
62Vòi gạt đồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
63Ga thu sàn INOX D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
64Lắp đặt phao điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
65Lắp đặt van khóa PPR, D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
66Lắp đặt van khóa PPR, D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
67Lắp đặt van khóa PPR, D40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
68Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
69Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
70Lắp đặt tê ren PPR, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
71Lắp đặt cút PPR, ĐK 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
72Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
73Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
74Lắp đặt cút ren PPR, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
75Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 40-32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
76Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 32-25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
77Lắp nút bịt nhựa, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
78Lắp đặt măng sông PPR ĐK 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
79Lắp đặt măng sông PPR ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
80Lắp đặt măng sông PPR ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
81Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
82Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
83Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,055100m
84Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m
85Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,835100m
86Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
87Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
88Lắp đặt chếch PVC, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
89Lắp đặt cút PVC, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
90Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
91Lắp đặt cút PVC, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
92Lắp đặt Y PVC, ĐK 110x110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
93Lắp đặt Y PVC, ĐK 90x90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
94Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90x42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
95Lắp đặt tê đều PVC, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
96Lắp đặt tê đều PVC, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
97Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
98Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
99Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
100Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
101Lắp nút bịt nhựa, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
102Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,12100m
103Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,32100m
104Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,27100m
105Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
106Đai inoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
107Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2273100m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0587100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1686100m3
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,861m3
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7801m3
112Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0749100m2
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1926tấn
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0989tấn
115Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,6308m3
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,1386m2
117Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,1386m2
118Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,1386m2
119Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,953m2
120Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8m3
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100m2
122Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0847tấn
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81cấu kiện
124Lắp đặt cút sànhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
125Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 tủ
2Đèn led dây, lắp dựng hoàn thiện tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt580m
3Lắp đặt đèn Led Tube dài 1,2m, 1x18wTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15bộ
4Lắp đặt đèn Led ốp trần 1x18WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
5Lắp đặt đèn Led máng âm trần 300x1200-(2x18W) (954.000đ/bộ+Bóng đèn HQ T8 - 18W Galaxy (S) -Daylight (9.100đ/ bóng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38bộ
6Lắp đặt đèn Led âm trần 9WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34bộ
7Lắp đặt đèn led ốp trần 1x36wTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
8Đèn giàn sân khấu ( đèn pha sân khấu 1000w, 9 bóng, đơn giá 1.100.000đ/ bóng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
9Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-250ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
10Lắp đặt Aptomat MCB-3P-32ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
11Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
12Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
16Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
17Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
18Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/pvc(3x50+1x35)mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70m
19Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/pvc(4x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt220m
20Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc(2x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt290m
21Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc(2x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt840m
22Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cọc
23Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
24Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt83m
26Kéo rải Cáp đồng M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11m
27Lắp đặt ống ruột gà D20 chạy nổiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt320m
28Lắp đặt ống ghen luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt210m
29Lắp đặt Ống PVC D90 luồn ống bảo ôn điều hòaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
30Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7100m
31Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7100m
32Ống bảo ôn điểu hòaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7100m
33Con sứ đón điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
34Lắp đặt hộp đấu dâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20hộp
35Thanh tiếp địa 25x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m
36Hồ lô chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
37Mũ tôn chống dộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,21m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,182100m3
40Bình khí CO2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
41Bình bọt MF4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
42Bảng tiêu lệnh, nội quyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
43Hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9hộp
44Lắp đặt Ống nhựa PVC, D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4100m
45Lắp đặt Cút PVC, D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
46Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
47Đai thép giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42cái
E PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn đại biểu loại nhỏBàn đại biểu gỗ Lim 2100*450*700 mm xuất xứ Việt nam20cái
2Bàn thư kýBàn thư ký gỗ Lim 1200*450*700 mm xuất xứ Việt nam2cái
3Bàn đại biểu loại lớnBàn đại biểu gỗ Lim 2400*450*700 mm xuất xứ Việt nam1cái
4Ghế hội trườngghế ngồi hội trường loại ghế dài 4 chỗ ngồi gỗ Lim . Kích thước dài 210cm, cao 100cm, kích thước lòng ghế 50x45cm/ 1 chỗ ngồi. (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình)101cái
5Ghế đại biểuKích Thước: W430 x D520 x H1050 mmChất liệu: ghế hội trường gỗ Lim Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa có 1 nan bản rộng- Đệm gỗ Lim - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình)9cái
6Phông rèm sân khấu vải màu xanhPhông rèm sân khấu bằng vải nhung. Chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lần ( phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện ) ( 19,5x5,05m ); Bao gồm:+ Động cơ điều khiển phông rèm sân khấu, tham khảo động cơ Forest Shuttle L; điện áp 220V, công suất 40W, Lực kéo 1Nm. Tốc độ 17cm/giây, siêu êm khi vận hành. Hành trình tự động, thu sóng trong. Kết nối Smarthome. Xuất xứ Hà Lan hoặc tương đương, bao gồm 04 cái.+ Điều khiển từ xa rèm sân khấu; Xuất xứ Hà Lan hoặc tương đương, bao gồm 04 cái.+ Bộ phụ kiện rèm sân khấu (Ke xoay, đầu động cơ, đầu ray, bộ dẫn hướng);Xuất xứ Hà Lan hoặc tương đương, bao gồm 04 cái.+ Ray nhôm chiết ly thiết bị rèm sân khấu (Ray trắng, dây culoa, bi treo thường); Xuất xứ Hà Lan hoặc tương đương, bao gồm 19,5m.+ Ray nhôm định hình 8cm (Ray hợp kim nhôm sơn trắng, curoa, bi treo định hình); Xuất xứ Hà Lan hoặc tương đương, bao gồm 19,5m.+ (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình)98,475m2
7Phông rèm cửa sổPhông rèm bằng vải nhung. Chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lần (phụ kiệnvà lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương25,92m2
8Động cơ điều khiển phông rèm cửa sổ, tham khảo động cơ AM68, N17; Lực kéo 2Nm, tốc độ vòng quay 100v/p; công suất 65-80W; Bộ thu sóng gắn trong; Kéo được khi mất điện; Rèm tự động chạy khi kéo mồi. Hành trình tự động, thu sóng trong. Kết nối SmarthomeXuất xứ Trung Quốc, Model NOVO N17 hoặc tương đương6chiếc
9Điều khiển từ xa rèm cửa sổXuất xứ Trung Quốc, Loại điều khiển remote cảm ứng.Model: Novo hoặc tương đương6cái
10Bộ phụ kiện rèm cửa sổ (Ke xoay, đầuđộng cơ, đầu ray, bộ dẫn hướng)Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương6cái
11Ray nhôm chiết ly thiết bị rèm cửa sổ(Ray trắng, dây culoa, bi treo thường)Xuất xứ Trung Quốc, Model NOVO N17 hoặc tương đương14,4m
12Bục tượng BácKích Thước: W765 x D600 x H1200 mm Chất liệu: gỗ lim sơn PU cao cấpBục rỗng bên trong.- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương1
13Bục phát biểuKích Thước: W800 x D600 x H1200 mm Chất liệu: gỗ lim sơn PU cao cấp- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương1
14Khẩu hiệu biển '"ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'''- Chiều cao chữ: 80cm'- Chất liệu: Nền chữ Alu Alcorest - Alu Victory sơn hoàn thiện màu đỏ'- Chữ Inox hoàn thiện mạ màu vàng'- Khung sắt ốp viền nhôm màu vàng- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương17m
15Khẩu hiệu biển 2 bên'- Chiều cao chữ: 80cm'- Chất liệu: Nền chữ Alu Alcorest - Alu Victory sơn hoàn thiện màu đỏ'- Chữ Inox hoàn thiện mạ màu vàng'- Khung sắt ốp viền nhôm màu vàng- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương10m
16Bục phát thưởng Khung sắt sơn tĩnh điện, bên ngoài bọc ván gỗ Lim và mặt trên phủ nỉ màu đỏ dày 10mm.– Kích thước sử dụng: 2.70 x 0.5 x 0.55 m (dài x rộng x cao).– Bục phát thưởng có xe đẩy tiện dụng.- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương1bộ
17Búa liềm + ngôi sao vàng, DK60Chất liệu nhựa mika alu đồng vàngĐường kính búa liềm, sao vàng 40cm - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương1bộ
18Tượng Bác HồChất liệu thạch cao mạ nhũ màu vàng, thạch cao bột lõi không sợi thủy tinh- Kích thước 120x85x55cm- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương1bộ
19Điều hòa Funiki tủ đứng (hoặc tương đương) Điều hòa tủ đứng Funiki 50000BTU 1 chiều FC50 không Inverter hoặc tương đương- Phụ kiện ống đồng dài 10m, ống thoát nước 20m; vật tư phụ: keo, băng cuốn.- Năm sản xuất 2020 trờ về sau- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Funiki 50000BTU 1 chiều FC50 không Inverter hoặc tương đương8bộ
20Máy chiếuMáy Sony VPL-DX221 hoặc tương đương; Độ sáng: 2.800 Ansi lumens; Độ phân giải: XGA (1024 x 768px)- Năm sản xuất 2020 trờ về sau- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Xuất xứ Việt Nam, Model VPL-DX221 hoặc tương đương1bộ
21Màn chiếu điệnMàn chiếu điện Dalite 200 Inch tỷ lệ 4:3; Electric screen (PW200ES) (4m07x3m05) (hoặc tương đương) loại màn chiếu có điện có điều khiển từ xa 200 Inch, có motor điện.- Phụ kiện điều khiển từ xa và hộp điều khiển gắn tường.- Năm sản xuất 2020 trờ về sau- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Xuất xứ Trung Quốc, Model Dalite PW200ES hoặc tương đương1bộ
22Loa array bass 30:Loa Array FLY AR1020Kích thước Bass 12 InchCông suất định mức Bass: 750 W / Treble: 300W x 2Tần số đáp ứng 70Hz-18kHz (± 3dB) / 65Hz-20kHz (10dB)Trở kháng danh định Bass: 8 ohms / Treble: 8 ohm x 2Độ nhạy Bass: 98 dB / Treble: 110 dBMaximum SPL Liên tục SPL @ trầm: 123 dB / Treble: 129 dBSPL peak @ trầm 133 dB / Treble: 139 dBGóc phủ âm 110 ° (ngang) x 15 ° (dọc)Trọng lượng 39 kg- Năm sản xuất 2020 trờ về sau- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương6chiếc
23Loa Sub 218 kép 50Dải tần số ( -10 dB ) 35 Hz – 250 HzTần số đáp ứng ( ± 3 dB ) 40 Hz – 120 HzĐộ nhạy ( 1W / 1m ) 96 dBCông suất 2000 W / 4000 W / 8000 W (Liên tục / chương trình / đỉnh )Xếp hạng Maximum SPL 132 dB SPL ĐỉnhTrở kháng danh 8Ω- Năm sản xuất 2020 trờ về sau- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương2chiếc
24Main CARD S4800Công suất: 700W x 4 kênhTần số đáp ứng: ±0.1dB, 20Hz-20 KHzĐộ nhạy: 0.775 VTín hiệu tiếng ồn: 110dBĐiện áp yêu cầu: 220 – 240V ~ 50 – 60HzTrở kháng đầu vào: (20Hz-20KHz, cân bằng)- Năm sản xuất 2020 trờ về sau- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương1chiếc
25Main CARD WD-1400- Năm sản xuất 2020 trờ về sau- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương1chiếc
26Cắt cốt CARD DP-260'+ Chế độ phân chia linh hoạt, ngõ vào 2 ngõ vào 4 ngõ vào, ngõ vào 2 ngõ ra 6, ngõ vào 4 ngõ vào: 2 kênh, 3 kênh 1 kênh, 4 kênh + 2 kênh phụ, có chức năng hạn chếSingle Limiter cho mỗi kênh,+ Độ trễ cho mỗi kênh, Thời gian trễ Tối đa: 6.979ms, Các bước: 0.021ms+ Chức năng Bộ lọc, thuận tiện ba bộ mã hóa 360 ° để điều khiển. Dữ liệu sẽ được hiển thị trên màn hình cùng một lúc.+ Bộ nhớ: 20 đơn vị, Cổng: USD và RS232, kết nối với máy tính và các thiết bị bên ngoài khác 20X2 Màn hình LCD màu xanh dương, hệ thống hiển thị thoải mái+ Độ lợi: -40 + 60dB, Tham số Tham số: 9 dải (DP-260A), 3 dải (DP-240, DP-260)- Năm sản xuất 2020 trờ về sau- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương1chiếc
27Mic CARD K-300PlusPhạm vi tần số : UHF620 ~ 820MHZ ( tùy chọn )Chế độ nhận : Tần số phù hợp FM/IRA –Tự động dò tần sốSố điểm tần số : UHF100 ~ 1280 (tùy chọn)Tần số vô tuyến ổn định: ± 0.005%ơĐộ lệch cực đại : ± 35KHzCông suất tín hiệu : 70dBĐộ nhiều sóng : >80dB- Năm sản xuất 2020 trờ về sau- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương2chiếc
28Mixer CARD MX-16PROMIC in 10 đường MicroBăng tần EQ 3 băng tần EQ(Low,Mid,High) cho mỗi kênhStereo insert/return 4 đường Stereo insert/returnStereo Input 4 đường Stereo inputAux Output 4 cổng Aux outputGroup Output 4 cổng Group outputMonitor Output 2 cổng Monitor output(Left,Right)- Năm sản xuất 2020 trờ về sau- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương1bộ
29Bộ nguồn CARD PK-10SBộ Chia Nguồn Điện Bosa PK10SNguồn cung cấp : AC 220V – 240V, 50-60HzSố cổng output: 8 cổng 3 chấu, 2 cổng 3 chấu trước, 1 USBMàn hình: LCDKích thước: 520 x 300 x 90mm- Năm sản xuất 2020 trờ về sau- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương1chiếc
30Tủ thiết bị 16U '- Chất liệu thép tấm dày 1,5-2mm; sơn tĩnh điện- Kích thước 830x600x800mm- Trọng lượng 300kg- Bánh xe di chuyển đa hướng- Có chốt an toàn phía trước và sau tủ- Năm sản xuất 2020 trờ về sau- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương1chiếc
31Dây tín hiệu, bộ phụ kiện cho loa line array, loa kiểm traXuất xứ Đức, Model Sommer hoặc tương đương1bộ
32Thanh kết nối ArayXuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương4cái
33Loa bass 30 (Loa kiểm)Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương2cái
34Pa lăng xích kéo tay'Palang xích kéo tay 3m Nitto 10VP5. Palang có thể xoay 360 độ quanh móc treo nhằm dễ dàng xử lý tình huống kéo vật nặng.- Pa lăng xích được trang bị hệ thống chốt kép nhằm tăng cường an toàn cho người sử dụng.- Tải trọng nâng 1 tấn.Xuất xứ Trung Quốc, Model Nitto 10VP5 hoặc tương đương2chiếc
35Bộ phụ kiện cơ khí treo loa line array- Họng loa 1 pcs- Tay nắm 2 pcs- Mặt trận grill 1 set (2 pcs) pin 8 pcs (4 cặp)- Nắp sắt 1 pcs- Nắp sắt phần cứng sau 2 pcs- Nắp sắt gài pin kết nối 4 pcs (2 pcs phía trước kết nối và 2 pcs phía sau kết nối)- Trạm loaXuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương2bộ
36Aptomat 3pha 75AXuất xứ Hàn Quốc hoặc tương đương1cái
37Aptomat 1pha 30AXuất xứ Việt Nam hoặc tương đương4cái
38Ổ nguồn cắm điện; Ổ cắm 4 lỗ có công tắcXuất xứ Việt Nam hoặc tương đương5cái
39Ống gen luồn dây điện; Ống gen dây điện D20Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương150m
40Thảm trải sànChất liệu: thảm nỉ không dệtKích thước: Khổ 2m x 75md/cuộn (~150m2/cuộn)Độ dày: 2mmXuất xứ Việt Nam hoặc tương đương30m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1445985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.289197E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các hạng mục xây lắp và hạng mục thiết bị)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.341.459.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)21
2 Kỹ thuật thi công 5 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 chuyên ngành điện+ 01 chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 chuyên ngành kinh tế xây dựng phục vụ công tác thanh quyết toán công trình+ 01 chuyên ngành trắc địa. Nhân sự có năng lực đảm bảo theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hặc- Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)1
2 Đầm dùi Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)1
3 Máy cắt uốn cắt thép Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)1
4 Máy đào Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)1
5 Máy trộn bê tông Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)1
6 Máy trộn vữa Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)1
7 Máy hàn Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)1
8 Máy khoan Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)1
9 Máy cắt gạch đá Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)1
10 Máy mài Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)1
11 Ô tô tự đổ Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)1
12 Máy hàn nhiệt Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)1
13 Vận thăng hoặc cần cẩu hoặc máy khác có tính năng tương tự Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->