Gói thầu: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 22:10:00 đến ngày 2021-10-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,630,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1445985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.289197E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các hạng mục xây lắp và hạng mục thiết bị) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.341.459.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 chuyên ngành điện+ 01 chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 chuyên ngành kinh tế xây dựng phục vụ công tác thanh quyết toán công trình+ 01 chuyên ngành trắc địa. Nhân sự có năng lực đảm bảo theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hặc- Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận thăng hoặc cần cẩu hoặc máy khác có tính năng tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị Nhà văn hóa thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:
- Tên đơn vị: UBND thị trấn Nhã Nam.
- Địa chỉ: TT Nhã Nam, huyện Tân Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: - Họ - Tên: Nguyễn Văn Bích – Chủ tịch. - Địa chỉ: TT Nhã Nam, huyện Tân Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4376 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 113,9902 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9841 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,2079 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,8325 | m3 |
| 6 | Tôn nền bằng gạch không nung rỗng 10.5x12x22cm - có chèn vữa XM M50, XM PCB40 (Vận dụng mã) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 85,4061 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,62 | m3 |
| 8 | Vét rãnh tạo sần đường dốc (Vận dụng mã tính nhân công x50%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,8 | m |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3642 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 356,9233 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 576,6928 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 539,2347 | m2 |
| 13 | Đắp tay vịn lan can con tiện cầu thang sảnh trước, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,26 | m |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 554,8628 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 530,1622 | m2 |
| 16 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 549,0826 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 127,0181 | m2 |
| 18 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm ( bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Vén thành 25cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 189,2716 | m2 |
| 19 | Láng tạo dốc sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 127,0181 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 139,5 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 101,06 | m |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 645,96 | m |
| 23 | Đắp chi tiết hoa văn mặt đứng, vảy vữa tạo sần lan can hành lang (Nhân công bậc 4,0/7) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | Công |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.573,387 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.469,1852 | m2 |
| 26 | Ốp gỗ công nghiệp MDF chống ẩm (bao gồm: khung xương thép hộp hoặc khung xương gỗ; sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện) gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi, chiều dày tấm12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 127,7868 | m2 |
| 27 | Ốp tường thẳng bằng gạch bông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,28 | m2 |
| 28 | Lát gạch Cotto - KT500x500, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 559,3349 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Granite KT600x600mm2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 524,4238 | m2 |
| 30 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp ( đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) (Tham khảo giá đá Granite tự nhiên màu vàng Saphia) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 106,2869 | m2 |
| 31 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp ( đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) (Tham khảo giá đá Granite tự nhiên đỏ đậm Ấn Độ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,954 | m2 |
| 32 | Con tiện xi măng cao 450mm, lắp dựng hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 87 | cái |
| 33 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề,chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện (Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm) Sản phẩm cửa thép vân gỗ THONGNHAT FUTURE HOME (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,72 | m2 |
| 34 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 36 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính trắng dày an toàn 6,38mm ( Bao gồm chi phí vận chuyển và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,915 | m2 |
| 37 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm 3 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính trắng dày an toàn 6,38mm ( Bao gồm chi phí vận chuyển và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,416 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh, gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 40 | Vách kính cố định, hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8-2mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,298 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1223 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,6 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp(khung chìm), khung xương Vĩnh Tường,tấm thạch cao chịu ẩm Thái Lan dày 9mm ( bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình, không bao gồm chi phí sơn bả ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 516,1255 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 516,1255 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 516,1255 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/Z50 (tôn+PU+bạc) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,0959 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,196 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5953 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,32 | m2 |
| 50 | Lát đá Granit tự nhiên bồn hoa ( đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) (Tham khảo giá đá Granite tự nhiên màu đen Ấn Độ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,9592 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,2523 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,9794 | 100m2 |
| B | PHẦN KẾT CẤU NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,9582 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,6454 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8016 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 84,2324 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9048 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,1868 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2821 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2121 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,7107 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,0521 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,636 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,2227 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km ( vận chuyển 2km) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,2227 | 10m³/1km |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 76,5591 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,4259 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,0058 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5225 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,114 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,2368 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,0781 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0188 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,9836 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,7338 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100,874 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,4839 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,7503 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,969 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9433 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4094 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8712 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1848 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0139 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,1997 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,1997 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,4391 | tấn |
| 37 | Gia công khung ốp Alu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1645 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,4391 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 499,3695 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4076 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2246 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,376 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,3053 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1158 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0238 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1957 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2839 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1986 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2091 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,208 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,1638 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0087 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0009 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1158 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0428 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2481 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3033 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4258 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4965 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,636 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,9954 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6972 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 74,239 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,644 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,106 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,0804 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,1792 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54,8 | m |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,3944 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,3944 | m2 |
| 34 | Lát gạch đất nung cotto KT: 400x400mm, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,3944 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT: 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,5094 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT: 300x450mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,1839 | m2 |
| 37 | Ốp đá Granit tự nhiên ( đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) (Tham khảo giá đá Granite tự nhiên màu đen Ấn Độ): | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,96 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng khung thép đỡ mặt đá Labavo thép V40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,46 | kg |
| 39 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệnhôm 4500, kính dán an toàn dày6,38mm. ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,965 | m2 |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm (Giá đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,258 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90,8304 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 101,553 | m2 |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần 22w (D LN04/22w) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn compact 15w (CL 04 15 3UT3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27 | m |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 57 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt móc treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Vòi gạt đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Ga thu sàn INOX D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt phao điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa PPR, D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa PPR, D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa PPR, D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê ren PPR, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút ren PPR, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 40-32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 32-25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông PPR ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông PPR ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông PPR ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,835 | 100m |
| 86 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 90x90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90x42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê đều PVC, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê đều PVC, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,27 | 100m |
| 105 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Đai inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2273 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0587 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1686 | 100m3 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,861 | m3 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7801 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0749 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1926 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0989 | tấn |
| 115 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6308 | m3 |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,1386 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,1386 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,1386 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,953 | m2 |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0847 | tấn |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 124 | Lắp đặt cút sành | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Đèn led dây, lắp dựng hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 580 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Tube dài 1,2m, 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led máng âm trần 300x1200-(2x18W) (954.000đ/bộ+Bóng đèn HQ T8 - 18W Galaxy (S) -Daylight (9.100đ/ bóng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led ốp trần 1x36w | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Đèn giàn sân khấu ( đèn pha sân khấu 1000w, 9 bóng, đơn giá 1.100.000đ/ bóng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-250A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-32A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/pvc(3x50+1x35)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/pvc(4x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 220 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc(2x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 290 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc(2x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 840 | m |
| 22 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cọc |
| 23 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 83 | m |
| 26 | Kéo rải Cáp đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | m |
| 27 | Lắp đặt ống ruột gà D20 chạy nổi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 320 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ghen luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 210 | m |
| 29 | Lắp đặt Ống PVC D90 luồn ống bảo ôn điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | 100m |
| 32 | Ống bảo ôn điểu hòa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | 100m |
| 33 | Con sứ đón điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | hộp |
| 35 | Thanh tiếp địa 25x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 36 | Hồ lô chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Mũ tôn chống dột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,2 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,182 | 100m3 |
| 40 | Bình khí CO2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 41 | Bình bọt MF4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 42 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 43 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | hộp |
| 44 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 47 | Đai thép giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42 | cái |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn đại biểu loại nhỏ | Bàn đại biểu gỗ Lim 2100*450*700 mm xuất xứ Việt nam | 20 | cái |
| 2 | Bàn thư ký | Bàn thư ký gỗ Lim 1200*450*700 mm xuất xứ Việt nam | 2 | cái |
| 3 | Bàn đại biểu loại lớn | Bàn đại biểu gỗ Lim 2400*450*700 mm xuất xứ Việt nam | 1 | cái |
| 4 | Ghế hội trường | ghế ngồi hội trường loại ghế dài 4 chỗ ngồi gỗ Lim . Kích thước dài 210cm, cao 100cm, kích thước lòng ghế 50x45cm/ 1 chỗ ngồi. (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | 101 | cái |
| 5 | Ghế đại biểu | Kích Thước: W430 x D520 x H1050 mmChất liệu: ghế hội trường gỗ Lim Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa có 1 nan bản rộng- Đệm gỗ Lim - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | 9 | cái |
| 6 | Phông rèm sân khấu vải màu xanh | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung. Chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lần ( phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện ) ( 19,5x5,05m ); Bao gồm:+ Động cơ điều khiển phông rèm sân khấu, tham khảo động cơ Forest Shuttle L; điện áp 220V, công suất 40W, Lực kéo 1Nm. Tốc độ 17cm/giây, siêu êm khi vận hành. Hành trình tự động, thu sóng trong. Kết nối Smarthome. Xuất xứ Hà Lan hoặc tương đương, bao gồm 04 cái.+ Điều khiển từ xa rèm sân khấu; Xuất xứ Hà Lan hoặc tương đương, bao gồm 04 cái.+ Bộ phụ kiện rèm sân khấu (Ke xoay, đầu động cơ, đầu ray, bộ dẫn hướng);Xuất xứ Hà Lan hoặc tương đương, bao gồm 04 cái.+ Ray nhôm chiết ly thiết bị rèm sân khấu (Ray trắng, dây culoa, bi treo thường); Xuất xứ Hà Lan hoặc tương đương, bao gồm 19,5m.+ Ray nhôm định hình 8cm (Ray hợp kim nhôm sơn trắng, curoa, bi treo định hình); Xuất xứ Hà Lan hoặc tương đương, bao gồm 19,5m.+ (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | 98,475 | m2 |
| 7 | Phông rèm cửa sổPhông rèm bằng vải nhung. Chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lần (phụ kiệnvà lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương | 25,92 | m2 |
| 8 | Động cơ điều khiển phông rèm cửa sổ, tham khảo động cơ AM68, N17; Lực kéo 2Nm, tốc độ vòng quay 100v/p; công suất 65-80W; Bộ thu sóng gắn trong; Kéo được khi mất điện; Rèm tự động chạy khi kéo mồi. Hành trình tự động, thu sóng trong. Kết nối Smarthome | Xuất xứ Trung Quốc, Model NOVO N17 hoặc tương đương | 6 | chiếc |
| 9 | Điều khiển từ xa rèm cửa sổ | Xuất xứ Trung Quốc, Loại điều khiển remote cảm ứng.Model: Novo hoặc tương đương | 6 | cái |
| 10 | Bộ phụ kiện rèm cửa sổ (Ke xoay, đầuđộng cơ, đầu ray, bộ dẫn hướng) | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 6 | cái |
| 11 | Ray nhôm chiết ly thiết bị rèm cửa sổ(Ray trắng, dây culoa, bi treo thường) | Xuất xứ Trung Quốc, Model NOVO N17 hoặc tương đương | 14,4 | m |
| 12 | Bục tượng BácKích Thước: W765 x D600 x H1200 mm Chất liệu: gỗ lim sơn PU cao cấpBục rỗng bên trong.- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương | 1 | bô |
| 13 | Bục phát biểuKích Thước: W800 x D600 x H1200 mm Chất liệu: gỗ lim sơn PU cao cấp- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương | 1 | bô |
| 14 | Khẩu hiệu biển '"ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'''- Chiều cao chữ: 80cm'- Chất liệu: Nền chữ Alu Alcorest - Alu Victory sơn hoàn thiện màu đỏ'- Chữ Inox hoàn thiện mạ màu vàng'- Khung sắt ốp viền nhôm màu vàng- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương | 17 | m |
| 15 | Khẩu hiệu biển 2 bên'- Chiều cao chữ: 80cm'- Chất liệu: Nền chữ Alu Alcorest - Alu Victory sơn hoàn thiện màu đỏ'- Chữ Inox hoàn thiện mạ màu vàng'- Khung sắt ốp viền nhôm màu vàng- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương | 10 | m |
| 16 | Bục phát thưởng Khung sắt sơn tĩnh điện, bên ngoài bọc ván gỗ Lim và mặt trên phủ nỉ màu đỏ dày 10mm.– Kích thước sử dụng: 2.70 x 0.5 x 0.55 m (dài x rộng x cao).– Bục phát thưởng có xe đẩy tiện dụng.- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 17 | Búa liềm + ngôi sao vàng, DK60Chất liệu nhựa mika alu đồng vàngĐường kính búa liềm, sao vàng 40cm - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 18 | Tượng Bác HồChất liệu thạch cao mạ nhũ màu vàng, thạch cao bột lõi không sợi thủy tinh- Kích thước 120x85x55cm- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 19 | Điều hòa Funiki tủ đứng (hoặc tương đương) Điều hòa tủ đứng Funiki 50000BTU 1 chiều FC50 không Inverter hoặc tương đương- Phụ kiện ống đồng dài 10m, ống thoát nước 20m; vật tư phụ: keo, băng cuốn.- Năm sản xuất 2020 trờ về sau- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Funiki 50000BTU 1 chiều FC50 không Inverter hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 20 | Máy chiếuMáy Sony VPL-DX221 hoặc tương đương; Độ sáng: 2.800 Ansi lumens; Độ phân giải: XGA (1024 x 768px)- Năm sản xuất 2020 trờ về sau- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Việt Nam, Model VPL-DX221 hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 21 | Màn chiếu điệnMàn chiếu điện Dalite 200 Inch tỷ lệ 4:3; Electric screen (PW200ES) (4m07x3m05) (hoặc tương đương) loại màn chiếu có điện có điều khiển từ xa 200 Inch, có motor điện.- Phụ kiện điều khiển từ xa và hộp điều khiển gắn tường.- Năm sản xuất 2020 trờ về sau- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Trung Quốc, Model Dalite PW200ES hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 22 | Loa array bass 30:Loa Array FLY AR1020Kích thước Bass 12 InchCông suất định mức Bass: 750 W / Treble: 300W x 2Tần số đáp ứng 70Hz-18kHz (± 3dB) / 65Hz-20kHz (10dB)Trở kháng danh định Bass: 8 ohms / Treble: 8 ohm x 2Độ nhạy Bass: 98 dB / Treble: 110 dBMaximum SPL Liên tục SPL @ trầm: 123 dB / Treble: 129 dBSPL peak @ trầm 133 dB / Treble: 139 dBGóc phủ âm 110 ° (ngang) x 15 ° (dọc)Trọng lượng 39 kg- Năm sản xuất 2020 trờ về sau- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 6 | chiếc |
| 23 | Loa Sub 218 kép 50Dải tần số ( -10 dB ) 35 Hz – 250 HzTần số đáp ứng ( ± 3 dB ) 40 Hz – 120 HzĐộ nhạy ( 1W / 1m ) 96 dBCông suất 2000 W / 4000 W / 8000 W (Liên tục / chương trình / đỉnh )Xếp hạng Maximum SPL 132 dB SPL ĐỉnhTrở kháng danh 8Ω- Năm sản xuất 2020 trờ về sau- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | chiếc |
| 24 | Main CARD S4800Công suất: 700W x 4 kênhTần số đáp ứng: ±0.1dB, 20Hz-20 KHzĐộ nhạy: 0.775 VTín hiệu tiếng ồn: 110dBĐiện áp yêu cầu: 220 – 240V ~ 50 – 60HzTrở kháng đầu vào: (20Hz-20KHz, cân bằng)- Năm sản xuất 2020 trờ về sau- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 25 | Main CARD WD-1400- Năm sản xuất 2020 trờ về sau- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 26 | Cắt cốt CARD DP-260'+ Chế độ phân chia linh hoạt, ngõ vào 2 ngõ vào 4 ngõ vào, ngõ vào 2 ngõ ra 6, ngõ vào 4 ngõ vào: 2 kênh, 3 kênh 1 kênh, 4 kênh + 2 kênh phụ, có chức năng hạn chếSingle Limiter cho mỗi kênh,+ Độ trễ cho mỗi kênh, Thời gian trễ Tối đa: 6.979ms, Các bước: 0.021ms+ Chức năng Bộ lọc, thuận tiện ba bộ mã hóa 360 ° để điều khiển. Dữ liệu sẽ được hiển thị trên màn hình cùng một lúc.+ Bộ nhớ: 20 đơn vị, Cổng: USD và RS232, kết nối với máy tính và các thiết bị bên ngoài khác 20X2 Màn hình LCD màu xanh dương, hệ thống hiển thị thoải mái+ Độ lợi: -40 + 60dB, Tham số Tham số: 9 dải (DP-260A), 3 dải (DP-240, DP-260)- Năm sản xuất 2020 trờ về sau- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 27 | Mic CARD K-300PlusPhạm vi tần số : UHF620 ~ 820MHZ ( tùy chọn )Chế độ nhận : Tần số phù hợp FM/IRA –Tự động dò tần sốSố điểm tần số : UHF100 ~ 1280 (tùy chọn)Tần số vô tuyến ổn định: ± 0.005%ơĐộ lệch cực đại : ± 35KHzCông suất tín hiệu : 70dBĐộ nhiều sóng : >80dB- Năm sản xuất 2020 trờ về sau- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | chiếc |
| 28 | Mixer CARD MX-16PROMIC in 10 đường MicroBăng tần EQ 3 băng tần EQ(Low,Mid,High) cho mỗi kênhStereo insert/return 4 đường Stereo insert/returnStereo Input 4 đường Stereo inputAux Output 4 cổng Aux outputGroup Output 4 cổng Group outputMonitor Output 2 cổng Monitor output(Left,Right)- Năm sản xuất 2020 trờ về sau- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 29 | Bộ nguồn CARD PK-10SBộ Chia Nguồn Điện Bosa PK10SNguồn cung cấp : AC 220V – 240V, 50-60HzSố cổng output: 8 cổng 3 chấu, 2 cổng 3 chấu trước, 1 USBMàn hình: LCDKích thước: 520 x 300 x 90mm- Năm sản xuất 2020 trờ về sau- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 30 | Tủ thiết bị 16U '- Chất liệu thép tấm dày 1,5-2mm; sơn tĩnh điện- Kích thước 830x600x800mm- Trọng lượng 300kg- Bánh xe di chuyển đa hướng- Có chốt an toàn phía trước và sau tủ- Năm sản xuất 2020 trờ về sau- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 31 | Dây tín hiệu, bộ phụ kiện cho loa line array, loa kiểm tra | Xuất xứ Đức, Model Sommer hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 32 | Thanh kết nối Aray | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 4 | cái |
| 33 | Loa bass 30 (Loa kiểm) | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | cái |
| 34 | Pa lăng xích kéo tay'Palang xích kéo tay 3m Nitto 10VP5. Palang có thể xoay 360 độ quanh móc treo nhằm dễ dàng xử lý tình huống kéo vật nặng.- Pa lăng xích được trang bị hệ thống chốt kép nhằm tăng cường an toàn cho người sử dụng.- Tải trọng nâng 1 tấn. | Xuất xứ Trung Quốc, Model Nitto 10VP5 hoặc tương đương | 2 | chiếc |
| 35 | Bộ phụ kiện cơ khí treo loa line array- Họng loa 1 pcs- Tay nắm 2 pcs- Mặt trận grill 1 set (2 pcs) pin 8 pcs (4 cặp)- Nắp sắt 1 pcs- Nắp sắt phần cứng sau 2 pcs- Nắp sắt gài pin kết nối 4 pcs (2 pcs phía trước kết nối và 2 pcs phía sau kết nối)- Trạm loa | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 36 | Aptomat 3pha 75A | Xuất xứ Hàn Quốc hoặc tương đương | 1 | cái |
| 37 | Aptomat 1pha 30A | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | 4 | cái |
| 38 | Ổ nguồn cắm điện; Ổ cắm 4 lỗ có công tắc | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | 5 | cái |
| 39 | Ống gen luồn dây điện; Ống gen dây điện D20 | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | 150 | m |
| 40 | Thảm trải sànChất liệu: thảm nỉ không dệtKích thước: Khổ 2m x 75md/cuộn (~150m2/cuộn)Độ dày: 2mm | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | 30 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1445985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.289197E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các hạng mục xây lắp và hạng mục thiết bị) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.341.459.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 5 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 chuyên ngành điện+ 01 chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 chuyên ngành kinh tế xây dựng phục vụ công tác thanh quyết toán công trình+ 01 chuyên ngành trắc địa. Nhân sự có năng lực đảm bảo theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hặc- Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy khoan | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy mài | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) | 1 |
| 13 | Vận thăng hoặc cần cẩu hoặc máy khác có tính năng tương tự | Máy hoạt động tốt, sãn sàng huy động (có các tài liệu chứng minh theo quy định kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi