Gói thầu: Duy tu, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Chiêu Dương |
| Tên gói thầu | Duy tu, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 21:58:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,063,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 (một) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên, có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc Tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên. - Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);Tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; 2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; 3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác: công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy dầu, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).- Có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn). Tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn), chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn công suất > = 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất > = 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài công suất >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài công suất >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tàu kéo 360CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo 360CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu, sửa chữa Duy tu định kỳ trên đà phà Bình Khánh D (SG.3133) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III của tổ chức thi công xây dựng công trình do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. - Tài liệu để chứng minh Công nhân bậc thợ gồm (10 người) được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên). Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn) và có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích TNXP
(đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải TPHCM Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1 Tp.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích TNXP. Địa chỉ: Số 19 Yersin, phường Cầu Ông Lãnh, quận 1, TP. HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải TPHCM Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1 Tp.Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VÀ BÀN GIAO | |||
| B | I. DI CHUYỂN VÀ ĐƯA LÊN TRIỀN ĐÀ | |||
| C | I.1 Di chuyển | |||
| 1 | Dùng tàu kéo 360CV kéo phà về bến sửa chữa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lượt |
| D | I.2 Kéo lên | |||
| 1 | Kéo phà lên đà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lượt |
| E | I.3 Hạ thủy | |||
| 1 | Hạ thủy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lượt |
| F | I.4 Vệ sinh công nghiệp | |||
| 1 | Bốc chất thải độc hại - hầm máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 2 | Bốc xếp bằng gánh vạc bộ 10m đầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 3 | vận chuyển bằng ô tô 5T 1.000m đầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0864 | ca |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô 5T 1.000m tiếp (25km) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,08 | ca |
| 5 | Xử lý chất thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.160 | kg |
| G | B. SỬA CHỮA | |||
| H | I. THÂN VỎ | |||
| I | I.1 Tôn vỏ, Tôn đáy và tôn mạn | |||
| 1 | Hàn gia cường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | 10m |
| 2 | Sản xuất thân vỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,652 | Tấn |
| 3 | Lắp ráp thân vỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,652 | Tấn |
| 4 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,5 | 10m |
| J | I.2 Kết cấu đáy, vách ngăn | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,454 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,454 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,32 | 10m |
| K | I.3 Boong chính | |||
| 1 | Sản xuất thân vỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,286 | Tấn |
| 2 | Lắp ráp thân vỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,286 | Tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,91 | 10m |
| L | I.4 Đục và đổ lại bê tông nền đề thay tole, cao 0,15m | |||
| 1 | Nền bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,275 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển bằng gánh vác bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,275 | m3 |
| 3 | 10m đầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,275 | m3 |
| 4 | 10m tiếp theo x 3 lần đưa lên bãi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,275 | m3 |
| 5 | Đổ lại bê tông nền | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,765 | m3 |
| 6 | Cốt thép sàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5805 | Tấn |
| 7 | Rải thảm nền bê tông nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| M | I.5 Lan can | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 2 | Lắp ráp lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| N | I.6 Cầu thang | |||
| 1 | Sản xuất thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,061 | Tấn |
| 2 | Lắp ráp thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,061 | Tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4 | 10m |
| O | I.7 Hộp shotel | |||
| 1 | Thay tay nắm, chèn liên kết nắp và boong | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hộp |
| P | I.8 Hệ thống neo | |||
| 1 | Bảo dưỡng tời neo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 3 | Lắp ráp khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 4 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,171 | 10m |
| Q | I.9 Boong phụ | |||
| 1 | Sơn bảo dưỡng ghế ngồi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.075,2 | m2 |
| 2 | Sản xuất khung xương (Thay vị trí hư mục và ghế cho người khuyết tật) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 3 | Lắp ráp khung xương (Thay vị trí hư mục và ghế cho người khuyết tật) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 4 | Gỗ thanh 30x50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90 | m |
| 5 | Tấm đế liên kết khung và mặt ghế | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Vis 6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | con |
| 7 | Boulon M12x100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| R | I.10 Phao bè | |||
| 1 | Đan lưới lại phao bè | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| S | I.11 Mỏ bàn cầu phà | |||
| 1 | Sản xuất thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,08 | Tấn |
| 2 | Lắp ráp thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,08 | Tấn |
| 3 | Xích D10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,16 | m |
| 4 | Xích D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,64 | m |
| 5 | Cáp D24 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61,2 | m |
| 6 | Ốc siết cáp D24 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Ma ní D24 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Ma ní D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Pát liên kết | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| T | I.12 Cửa mỏ bàn | |||
| 1 | Sản xuất thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,172 | Tấn |
| 2 | Lắp ráp thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,172 | Tấn |
| 3 | Cáp D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,32 | m |
| U | I.13 Trụ mỏ bàn | |||
| 1 | Sản xuất thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,824 | Tấn |
| 2 | Lắp ráp thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,824 | Tấn |
| V | I.14 Hệ thống nâng hạ mỏ bàn | |||
| 1 | Bảo dưỡng, thay các chi tiết hệ nâng hạ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hệ |
| W | I.15 Chống va 2 đầu phà | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,56 | 10m |
| 4 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng boulon thường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 88 | bộ |
| 5 | Tháo lắp lại cao su | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,4 | m |
| X | I.16 Con lươn 4 góc phà | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,904 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,904 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,88 | 10m |
| Y | I.17 Vách thời tiết | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,197 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,197 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,74 | 10m |
| Z | I.18 Nắp hầm: | |||
| 1 | Sản xuất nắp hầm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,039 | Tấn |
| 2 | Lắp ráp nắp hầm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,039 | Tấn |
| AA | I.19 Thượng tầng - lầu lái | |||
| 1 | Cắt lắp kinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 2 | Sản xuất thân vỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,126 | Tấn |
| 3 | Lắp ráp thân vỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,126 | Tấn |
| 4 | Phá dỡ trân | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,06 | m2 |
| 5 | Đóng trần bằng tấm cách nhiệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,06 | m2 |
| AB | I.20 Tôn boong thượng tầng | |||
| 1 | Sản xuất thân vỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,565 | Tấn |
| 2 | Lắp ráp thân vỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,565 | Tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,3 | 10m |
| AC | I.21 Vỏ trái độn | |||
| 1 | Thay vỏ trái độn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Cáp thép D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| AD | I.22 Hệ thống nhiên liệu | |||
| 1 | Vệ sinh két dầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| AE | I.23 Gắn kẽm chống ăn mòn | |||
| 1 | Kẽm kỵ hà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 280 | kg |
| AF | II. HỆ ĐỘNG LỰC | |||
| AG | II.1 Động cơ chính | |||
| 1 | Sửa chữa cấp Đại tu (Máy chính Caterpilar D 3406) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Đ/cơ |
| AH | II.2 Hệ thống thoát khí: | |||
| 1 | Ống D140 (Máy chính) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Co 140 (Máy chính) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Mặt bích 140 (Máy chính) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cặp |
| 4 | Ống tráng kẽm D90x4 (Máy phát điện) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Co hàn D90 (Máy phát điện) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Mặt bích D90 (Máy phát điện) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cặp |
| AI | II.3 Chân vịt xoay HRP3000 | |||
| 1 | Tháo, dùng cẩu kéo lên bờ để sửa chữa và cẩu lắp ráp lại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cụm |
| 2 | Làm sạch bề mặt bằng hóa chất,dùng mát tít epoxy pha kim lọai phủ các vị trí khuyết, mài bóng phủ hợp chất epoxy pha nhiều nhôm bảo vệ bề mặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cụm |
| 3 | Lắp đặt, thay thế phu tùng cụm chân vịt HRP3000 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cụm |
| AJ | II.4 Hệ trục trung gian | |||
| 1 | Tháo lắp trục trung gian | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | trục |
| 2 | Bảo dưỡng, vệ sinh ổ trục | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | ổ |
| AK | III. HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC | |||
| AL | III.1 Hệ thống nước làm mát máy chính | |||
| 1 | Ống tráng kẽm D76x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,1 | m |
| 2 | Ống tráng kẽm D60x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,02 | m |
| 3 | Ống tráng kẽm D49x3,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,08 | m |
| 4 | Co hàn D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Co hàn D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Co hàn D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Ngả ba D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đầu răng D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Mặt bích van D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cắp |
| 10 | Van thau ren D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Van thau một chiều D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van mặt bích D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Ống cao su bố D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,402 | m |
| 14 | Ống bố D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,402 | m |
| 15 | Ống bố D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,603 | m |
| AM | III.2 Hệ thống làm mát máy phát điện | |||
| 1 | Ống tráng kẽm D49x3,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,12 | m |
| 2 | Co hàn D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Đầu răng D48x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Mặt bích D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cắp |
| 5 | Van thau răng D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van mặt bích D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| AN | III.3 Hệ thống thông gió thông sông | |||
| 1 | Ống thép D140 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,045 | m |
| 2 | Co hàn D140 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Bầu lược | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Hộp thông sông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Mặt bích 140 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cắp |
| 6 | Ống tráng kẽm D60x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,06 | m |
| 7 | Co hàn D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đầu răng D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Van thau ren D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van mặt bích D140 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| AO | III.4 Hệ thống cứu hỏa | |||
| 1 | Ống tráng kẽm D90x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,06 | m |
| 2 | Ống tráng kẽm D76x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,3 | m |
| 3 | Co hàn D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Co hàn D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Ngả ba D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Đầu răng D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | cái |
| 7 | Van cứu hỏa D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | cái |
| AP | III.5 Hệ thống ống hút khô | |||
| 1 | Ống tráng kẽm D90x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,06 | m |
| 2 | Ống tráng kẽm D76x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,15 | m |
| 3 | Ống tráng kẽm D60x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,3 | m |
| 4 | Co hàn D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Co hàn D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Ngả ba D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đầu ren D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Đầu ren D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Mặt bích D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cắp |
| 10 | Van thau ren D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Van mặt bích D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Luppe thau D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| AQ | IV. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| AR | IV.1 Hệ thống khởi động | |||
| 1 | Nhân công bảo trì | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hệ |
| AS | IV.2 Máy phát điện | |||
| 1 | Đại tu máy phát điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Đ/cơ |
| 2 | Sửa chữa củ phát điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| AT | IV.3 Hệ thống điện buồng máy | |||
| 1 | Đèn sợi đốt 24v-35w | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Đèn và chụp 220v-60w sợi đốt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Dây điện 2 x 2,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 81,6 | m |
| AU | IV.4 Hệ thống điện boong xe | |||
| 1 | Đèn đôi huỳnh quang 1,2m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | Đèn sợi đốt 24v-35w | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Dây điện 2 x 2,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 153 | m |
| AV | IV.5 Hệ thống điện buồng lái | |||
| 1 | CB 20A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | cái |
| 2 | Đèn hành trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Đèn cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Đèn pha mỏ bàn 220V | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đèn đôi huỳnh quang 1,2m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đèn sợi đốt 24v-35w | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Dây điện 2 x 2,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 122,4 | m |
| 8 | Đèn pha luồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Còi điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tủ điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| AW | IV.6 Hệ cứu hỏa CO2 | |||
| 1 | Test thử thủy lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | chai |
| 2 | Vệ sinh, sơn chai CO2 loại 24kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | chai |
| 3 | Chi phí tháo lắp, vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lần |
| AX | V. BẢO DƯỠNG | |||
| AY | V.1 Tôn vỏ | |||
| 1 | Phun cát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90 | m² |
| 2 | Sơn chống rỉ époxy - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 697,54 | m2 |
| 3 | Sơn màu époxy - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 697,54 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ époxy - Tôn mới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90 | m2 |
| 5 | Sơn màu époxy - Tôn mới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90 | m2 |
| AZ | V.2 Bên trong vỏ phà | |||
| 1 | Gò rỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 198 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 198 | m2 |
| BA | V.3 Đà ngang đáy | |||
| 1 | Gò rỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 261,075 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 261,075 | m2 |
| 3 | Sơn chống rỉ Alkyde - Tôn mới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| BB | V.4 Con lươn | |||
| 1 | Phun cát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,135 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ époxy - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,865 | m2 |
| 3 | Sơn màu époxy - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,865 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ époxy - Tôn mới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,135 | m2 |
| 5 | Sơn màu époxy - Tôn mới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,135 | m2 |
| BC | V.5 Hộp phân dòng | |||
| 1 | Phun cát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,06 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ époxy - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,06 | m2 |
| 3 | Sơn màu époxy - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,06 | m2 |
| BD | V.6 Hộp thông sông | |||
| 1 | Phun cát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ époxy - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| BE | V.7 Giá đỡ bảo vệ chân vịt | |||
| 1 | Phun cát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ époxy - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 3 | Sơn màu époxy - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| BF | V.8 Consol | |||
| 1 | Phun cát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,736 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ époxy - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,736 | m2 |
| 3 | Sơn màu époxy - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,736 | m2 |
| BG | V.9 Boong chính | |||
| 1 | Phun cát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 150,905 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 150,905 | m2 |
| 3 | Sơn màu Alkyde - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 150,905 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ Alkyde - Tôn mới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 88,5 | m2 |
| 5 | Sơn màu Alkyde - Tôn mới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,25 | m2 |
| BH | V.10 Mỏ bàn | |||
| 1 | Phun cát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 207,673 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ époxy - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 207,673 | m2 |
| 3 | Sơn màu époxy - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 207,673 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ époxy - Tôn mới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 200,75 | m2 |
| 5 | Sơn màu époxy - Tôn mới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 200,75 | m2 |
| BI | V.11 Giá đỡ và đệm cao su chống va | |||
| 1 | Phun cát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ époxy - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 3 | Sơn màu époxy - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ époxy - Tôn mới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,66 | m2 |
| 5 | Sơn màu époxy - Tôn mới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,66 | m2 |
| BJ | V.12 Nắp hầm Shottel | |||
| 1 | Phun cát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,76 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ époxy - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,76 | m2 |
| BK | V.13 Thiết bị và phụ kiện trên mặt boong chính | |||
| 1 | Gõ rỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 361,507 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 361,507 | m2 |
| 3 | Sơn màu Alkyde - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 361,507 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ Alkyde - Tôn mới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 5 | Sơn màu Alkyde - Tôn mới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| BL | V.14 Thiết bị và phụ kiện trên mặt boong tầng lửng | |||
| 1 | Gõ rỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 327,27 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 327,27 | m2 |
| 3 | Sơn màu Alkyde - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 654,54 | m2 |
| BM | V.15 Nóc boong thượng tầng | |||
| 1 | Gõ rỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.453,939 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.453,939 | m2 |
| 3 | Sơn màu Alkyde - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.863,878 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ Alkyde - Tôn mới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44 | m2 |
| 5 | Sơn màu Alkyde - Tôn mới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44 | m2 |
| BN | V.16 Lầu lái | |||
| 1 | Gõ rỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 76,663 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 76,663 | m2 |
| 3 | Sơn màu Alkyde - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 113,625 | m2 |
| BO | V.17.Các phụ kiện trên nóc ca-bin | |||
| 1 | Gõ rỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 109,281 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 109,281 | m2 |
| 3 | Sơn màu Alkyde - Tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 218,562 | m2 |
| BP | V.18 Kẽ chữ và trang trí | |||
| 1 | Decal | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 2 | Lô gô | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 (một) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên, có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc Tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 200 tấn trở lên.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên. - Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);Tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; 2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; 3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Nhân sự khác: công nhân kỹ thuật | 10 | Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy dầu, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).- Có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn). Tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn), chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn); | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn công suất > = 23kW | Máy hàn công suất > = 23kW | 2 |
| 2 | Máy mài công suất >= 2,7kW | Máy mài công suất >= 2,7kW | 2 |
| 3 | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | 1 |
| 4 | Máy phun sơn | Máy phun sơn | 2 |
| 5 | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | 1 |
| 6 | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) | 1 |
| 7 | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 8 | Tàu kéo 360CV | Tàu kéo 360CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi