Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 21:24:00 đến ngày 2021-10-18 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,264,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.397281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79456E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng, cấp III . - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 1.585.397.000 VND (Một tỷ, năm trăm tám mươi lăm triệu, ba trăm chín mươi bẩy nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.585.397.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực thi công công trình.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người là kỹ sư xây dựng.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ (2,5-5)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đại Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Đại Bái, huyện Gia Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được cấp: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đại Bái, địa chỉ: Xã Đại Bái, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đại Bái; địa chỉ: Xã Đại Bái, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-E-HSMT | 9,072 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V-E-HSMT | 4,1298 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn | Chương V-E-HSMT | 56,026 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V-E-HSMT | 525,9342 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 45,0264 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-E-HSMT | 169,718 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V-E-HSMT | 45,0528 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 3,0286 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 135,3426 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng sê nô mái | Chương V-E-HSMT | 85,8584 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m (thay khoảng 20%) | Chương V-E-HSMT | 47,2675 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ, tay vịn lan can cầu thang | Chương V-E-HSMT | 5,6576 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thang | Chương V-E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại, hoa sắt cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 33,0524 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tính phá 50%) | Chương V-E-HSMT | 491,0888 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V-E-HSMT | 491,0888 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tính phá 50%) | Chương V-E-HSMT | 663,0673 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V-E-HSMT | 663,0673 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Chương V-E-HSMT | 90,63 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt ban công và sê nô mái, sê nô sảnh | Chương V-E-HSMT | 200,484 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần nhà | Chương V-E-HSMT | 497,3223 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm (chiều cao dầm chính h=50cm) | Chương V-E-HSMT | 88,2428 | m2 |
| 23 | Vệ sinh làm sạch con tiện lan can hành lang để sơn lại | Chương V-E-HSMT | 3 | công |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V-E-HSMT | 0,4308 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V-E-HSMT | 0,4308 | 100m3/1km |
| 26 | Ốp chân tường bằng gạch thẻ, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,072 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường trong và ngoài nhà bằng gạch ceramic, tiết diện gạch KT 120x600mm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 40,2492 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 525,9342 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 45,0264 | m2 |
| 30 | Ốp tường bằng gạch ceramic, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 169,718 | m2 |
| 31 | Hệ trần chìm Vĩnh Tường chịu Nm; Khung trần chìmVTC-Eko 3050;4000;18/22. Tấm thạchcao Vĩnh Tường-Gyproc chịu Nm | Chương V-E-HSMT | 45,0528 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-E-HSMT | 45,053 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,2 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 36 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, hệ VP450, giá đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V-E-HSMT | 86,755 | m2 |
| 37 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, hệ VP2600, giá đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Chương V-E-HSMT | 69,875 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhôm kính 4 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, hệ VP2600, giá đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa) | Chương V-E-HSMT | 15 | m2 |
| 39 | Cửa sổ nhôm kính mở lật, nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, hệ VP4400, giá đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Chương V-E-HSMT | 9,608 | m2 |
| 40 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chương V-E-HSMT | 32 | bộ |
| 41 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 84 | cái |
| 42 | Thép hộp 14x14x1.2 làm hoa sắt cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 17,8424 | kg |
| 43 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 0,0175 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1,857 | 1m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Chương V-E-HSMT | 85,8584 | m2 |
| 47 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 85,8584 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn sóng dày 0.42mm loại 11 sóng (20% diện tích) | Chương V-E-HSMT | 0,4727 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc mái khổ rộng 400mm dày 0.42mm | Chương V-E-HSMT | 61,8 | m |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 38,71 | 1m2 |
| 51 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 5,6576 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 491,0888 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 622,8181 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.188,8617 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.837,8414 | m2 |
| 56 | Mài lại granito bậc cầu thang, tam cấp | Chương V-E-HSMT | 4 | công |
| 57 | Vách thạch cao làm mới 2 mặt, khung xương Vĩnh Tường U75, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc hoặc Boral dày 9mm | Chương V-E-HSMT | 97,064 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả matit vào vách thạch cao | Chương V-E-HSMT | 194,128 | m2 |
| 59 | Sơn vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 194,128 | m2 |
| 60 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm | Chương V-E-HSMT | 43,543 | m2 |
| 61 | Mua thép hộp dày 1.2mm làm khung đỡ chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 81,4702 | kg |
| 62 | Đá granit màu vàng làm bàn đá chậu rửa, lấy giá màu vàng Bình Định | Chương V-E-HSMT | 3,408 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 3,447 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V-E-HSMT | 70,04 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát chân tường trong nhà để ốp gạch chân tường, cao 12cm | Chương V-E-HSMT | 7,0464 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đỏ hiện trạng | Chương V-E-HSMT | 244,2048 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V-E-HSMT | 236,5688 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại, hoa sắt cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 15 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V-E-HSMT | 516,692 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 1000m | Chương V-E-HSMT | 0,0482 | 100m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Chương V-E-HSMT | 70,04 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 70,04 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường trong nhà bằng gạch gốm màu đỏ, tiết diện gạch 120x500, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,0464 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch gốm màu đỏ 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 244,2048 | m2 |
| 12 | Cửa sổ nhôm hệ mở trượt, kính an toàn dày 6.38mm, giá đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa) | Chương V-E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 13 | Chốt cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Sửa chữa, dồn dịch lại cửa gỗ | Chương V-E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 15 | Hệ trần nổi tiêu chuẩn Vĩnh Tường; Khung xươngtrần nổi VTC-FineLine 3660;1220;610; 18/22. Tấmtrần thả VT-Deco nền thạch cao 8mm | Chương V-E-HSMT | 236,5688 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 15 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 516,692 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu chắn rác- Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tủ điện tổng 700x500x250mm | Chương V-E-HSMT | 1 | TỦ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện tổng 600x400x180mm | Chương V-E-HSMT | 1 | TỦ |
| 6 | Tủ điện phòng 6moddul-SINO | Chương V-E-HSMT | 18 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện | Chương V-E-HSMT | 19 | hộp |
| 8 | Aptomat 3P-75A/10ka | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 3P-50A/10ka | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 2P-32A/10KA | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | RCBO-1P-20A/4,5KA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Aptomat 2P-25A/6KA | Chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Aptomat 1P-20A/4,5KA | Chương V-E-HSMT | 34 | cái |
| 14 | Aptomat 1P-16A/4,5KA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Aptomat 1P-10A/4,5KA | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Đèn LED 1,2mx2 hộp chóa tán quang 300x1200 | Chương V-E-HSMT | 34 | bộ |
| 17 | Đèn LED 1,2mx1 hộp chóa tán quang 150x1200 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Đèn LED ốp trần D220-1X18W | Chương V-E-HSMT | 41 | bộ |
| 19 | Quạt thông gió trên tường 250x250mm-1x30W | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V-E-HSMT | 92 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Hộp đấu dây 80x80x5mm | Chương V-E-HSMT | 10 | hộp |
| 26 | CU/PVC 1x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 8 | m |
| 27 | Cọc chống sét D16x2,4m | Chương V-E-HSMT | 4 | cọc |
| 28 | Băng đồng dẹt D25x3mm | Chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 29 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 30 | CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 1.400 | m |
| 31 | CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 1.180 | m |
| 32 | CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 380 | m |
| 33 | CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 40 | m |
| 34 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 5 | m |
| 35 | Ống nhựa đi dây SP D16- nổi | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 36 | Ống nhựa đi dây SP D16- chìm | Chương V-E-HSMT | 620 | m |
| 37 | Ống nhựa đi dây SP D20 | Chương V-E-HSMT | 600 | m |
| 38 | Ống nhựa đi dây SP D25 | Chương V-E-HSMT | 210 | m |
| 39 | Ống nhựa đi dây SP D40 | Chương V-E-HSMT | 5 | m |
| 40 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X16mm2 | Chương V-E-HSMT | 90 | m |
| 41 | Ống nhựa HDPE 40/30 | Chương V-E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 42 | Đào rãnh tiếp cáp | Chương V-E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 44 | Đầu cos đồng M16 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Đầu cos đồng M10 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V-E-HSMT | 18 | máy |
| 47 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V-E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V-E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 51 | ống nhựa nước ngưng D21, xoăn, mềm | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 52 | Bình nóng lạnh 20L | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| D | PHẤN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Vòi xịt xí bệt | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Thu nước sàn D90 - gang | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Kệ xà bông | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Vòi rửa D25 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 13 | Cút PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Cút PPR D25-ren trong | Chương V-E-HSMT | 42 | cái |
| 15 | Tê PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 34 | cái |
| 16 | Tê PPR D32/25 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V-E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 18 | Cút PPR D32 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Côn PPR D32/25 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Tê PPR D32 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V-E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 22 | Côn PPR D40/32 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Cút PPR D40 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Tê PPR D40 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Van đồng khóa D40mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Van đồng khóa D32mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Ống nhựa HDPE D25 | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 28 | Rắc co PPR D40 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Rắc co PPR D32 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Rắc co PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Phao cơ D32 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V-E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 33 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V-E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 35 | Cút PVC D110-90 độ | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Cút PVC D110-45 độ | Chương V-E-HSMT | 26 | cái |
| 37 | Y PVC D110 | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 38 | Cút PVC D90-90 độ | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Tê PVC D90 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Y PVC D90 | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Cút PVC D90-45 độ | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Côn PVC D110/90 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tê PVC D90/42 | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Tê PVC D110/42 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Cút PVC D60 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Tê PVC D60 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 48 | Cút PVC D42- 90 độ | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 49 | Cút PVC D42- 45 độ | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 50 | Y kiểm tra PVC D110 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Y kiểm tra PVC D90 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 53 | Cút PVC D110- 45 độ | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Cút PVC D110- 90 độ | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Rọ chắn rác D110 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ điện tổng 700x500x250mm | Chương V-E-HSMT | 1 | TỦ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 3P-75A/10ka | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 3P-25A/10ka | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Aptomat 1P-25A/6KA | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Aptomat 1P-16A/4,5KA | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Đèn 600x600- 3x10W | Chương V-E-HSMT | 21 | bộ |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Đèn LED pha 1x150W | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Quạt treo tường 1x47W | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Hộp đấu dây 80x80x5mm | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 17 | CU/PVC 1x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Cọc chống sét D16x2,4m | Chương V-E-HSMT | 3 | cọc |
| 19 | Băng đồng dẹt D25x3mm | Chương V-E-HSMT | 3 | m |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 21 | CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 660 | m |
| 22 | CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 390 | m |
| 23 | CU/PVC 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 260 | m |
| 24 | CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 25 | Ống nhựa đi dây SP D16- nổi | Chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 26 | Ống nhựa đi dây SP D16- chìm | Chương V-E-HSMT | 180 | m |
| 27 | Ống nhựa đi dây SP D20 | Chương V-E-HSMT | 195 | m |
| 28 | Ống nhựa đi dây SP D25 | Chương V-E-HSMT | 130 | m |
| 29 | Ống nhựa đi dây SP D32 | Chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 30 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X16mm2 | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 31 | Ống nhựa HDPE 40/30 | Chương V-E-HSMT | 1 | 100m |
| 32 | Đào rãnh tiếp cáp | Chương V-E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 33 | Đầu cos đồng M16 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Chương V-E-HSMT | 4 | máy |
| 35 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 37 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 38 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 39 | ống nhựa nước ngưng D21, xoăn, mềm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa Panasonic 9000 BTU, 1 chiều inverter | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa Panasonic 12000 BTU, 1 chiều inverter | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Điều hòa Panasonic 18000 BTU, 1 chiều inverter | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.397281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79456E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng, cấp III . - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 1.585.397.000 VND (Một tỷ, năm trăm tám mươi lăm triệu, ba trăm chín mươi bẩy nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.585.397.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực thi công công trình.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + 01 người là kỹ sư xây dựng.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ (2,5-5)T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi