Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019859-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211019832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 21:24:00 đến ngày 2021-10-18 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,264,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.397281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79456E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng, cấp III . - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 1.585.397.000 VND (Một tỷ, năm trăm tám mươi lăm triệu, ba trăm chín mươi bẩy nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.585.397.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực thi công công trình.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người là kỹ sư xây dựng.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ (2,5-5)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đại Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Đại Bái, huyện Gia Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Bái , địa chỉ: xã Đại Bái, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Bái, địa chỉ: Xã Đại Bái, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Viteccons; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Nam LTD; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Bình, địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Bái , địa chỉ: xã Đại Bái, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Bái, địa chỉ: Xã Đại Bái, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được cấp: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Bái, địa chỉ: Xã Đại Bái, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đại Bái; địa chỉ: Xã Đại Bái, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-E-HSMT9,072m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V-E-HSMT4,1298m3
3Tháo dỡ vách ngănChương V-E-HSMT56,026m2
4Phá dỡ gạch lát nềnChương V-E-HSMT525,9342m2
5Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhChương V-E-HSMT45,0264m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V-E-HSMT169,718m2
7Tháo dỡ trầnChương V-E-HSMT45,0528m2
8Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT3,0286m3
9Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT135,3426m2
10Phá dỡ lớp vữa láng xi măng sê nô máiChương V-E-HSMT85,8584m2
11Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m (thay khoảng 20%)Chương V-E-HSMT47,2675m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ, tay vịn lan can cầu thangChương V-E-HSMT5,6576m2
13Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thangChương V-E-HSMT1công
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại, hoa sắt cửa sổChương V-E-HSMT33,0524m2
15Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tính phá 50%)Chương V-E-HSMT491,0888m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàChương V-E-HSMT491,0888m2
17Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tính phá 50%)Chương V-E-HSMT663,0673m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàChương V-E-HSMT663,0673m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trụ, cộtChương V-E-HSMT90,63m2
20Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt ban công và sê nô mái, sê nô sảnhChương V-E-HSMT200,484m2
21Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần nhàChương V-E-HSMT497,3223m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm (chiều cao dầm chính h=50cm)Chương V-E-HSMT88,2428m2
23Vệ sinh làm sạch con tiện lan can hành lang để sơn lạiChương V-E-HSMT3công
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,4308100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,4308100m3/1km
26Ốp chân tường bằng gạch thẻ, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT9,072m2
27Ốp chân tường trong và ngoài nhà bằng gạch ceramic, tiết diện gạch KT 120x600mm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT40,2492m2
28Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT525,9342m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT45,0264m2
30Ốp tường bằng gạch ceramic, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT169,718m2
31Hệ trần chìm Vĩnh Tường chịu Nm; Khung trần chìmVTC-Eko 3050;4000;18/22. Tấm thạchcao Vĩnh Tường-Gyproc chịu NmChương V-E-HSMT45,0528m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V-E-HSMT45,053m2
33Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT0,968m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT6,2m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT6,64m2
36Cửa đi nhôm kính 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, hệ VP450, giá đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V-E-HSMT86,755m2
37Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, hệ VP2600, giá đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt)Chương V-E-HSMT69,875m2
38Cửa sổ nhôm kính 4 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, hệ VP2600, giá đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa)Chương V-E-HSMT15m2
39Cửa sổ nhôm kính mở lật, nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, hệ VP4400, giá đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt)Chương V-E-HSMT9,608m2
40Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điChương V-E-HSMT32bộ
41Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộChương V-E-HSMT84cái
42Thép hộp 14x14x1.2 làm hoa sắt cửa sổChương V-E-HSMT17,8424kg
43Gia công hoa sắt cửa sổChương V-E-HSMT0,0175tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E-HSMT0,0175m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT1,8571m2
46Quét dung dịch chống thấm sê nô máiChương V-E-HSMT85,8584m2
47Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT85,8584m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn sóng dày 0.42mm loại 11 sóng (20% diện tích)Chương V-E-HSMT0,4727100m2
49Tôn úp nóc mái khổ rộng 400mm dày 0.42mmChương V-E-HSMT61,8m
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT38,711m2
51Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT5,6576m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT491,0888m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT622,8181m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT1.188,8617m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT1.837,8414m2
56Mài lại granito bậc cầu thang, tam cấpChương V-E-HSMT4công
57Vách thạch cao làm mới 2 mặt, khung xương Vĩnh Tường U75, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc hoặc Boral dày 9mmChương V-E-HSMT97,064m2
58Bả bằng bột bả matit vào vách thạch caoChương V-E-HSMT194,128m2
59Sơn vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT194,128m2
60Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mmChương V-E-HSMT43,543m2
61Mua thép hộp dày 1.2mm làm khung đỡ chậu rửaChương V-E-HSMT81,4702kg
62Đá granit màu vàng làm bàn đá chậu rửa, lấy giá màu vàng Bình ĐịnhChương V-E-HSMT3,408m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT3,447100m2
B CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V-E-HSMT70,04m2
2Phá lớp vữa trát chân tường trong nhà để ốp gạch chân tường, cao 12cmChương V-E-HSMT7,0464m2
3Phá dỡ nền gạch đỏ hiện trạngChương V-E-HSMT244,2048m2
4Tháo dỡ trần nhựaChương V-E-HSMT236,5688m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại, hoa sắt cửa sổChương V-E-HSMT15m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàChương V-E-HSMT516,692m2
7Vận chuyển phế thải, phạm vi 1000mChương V-E-HSMT0,0482100m3
8Quét dung dịch chống thấm sê nô máiChương V-E-HSMT70,04m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT70,04m2
10Ốp chân tường trong nhà bằng gạch gốm màu đỏ, tiết diện gạch 120x500, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT7,0464m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch gốm màu đỏ 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT244,2048m2
12Cửa sổ nhôm hệ mở trượt, kính an toàn dày 6.38mm, giá đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa)Chương V-E-HSMT22,8m2
13Chốt cửa sổChương V-E-HSMT6bộ
14Sửa chữa, dồn dịch lại cửa gỗChương V-E-HSMT1toàn bộ
15Hệ trần nổi tiêu chuẩn Vĩnh Tường; Khung xươngtrần nổi VTC-FineLine 3660;1220;610; 18/22. Tấmtrần thả VT-Deco nền thạch cao 8mmChương V-E-HSMT236,5688m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT151m2
17Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT516,692m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT0,3100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT8cái
20Lắp đặt phễu chắn rác- Đường kính 90mmChương V-E-HSMT4cái
C PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1Tủ điện tổng 700x500x250mmChương V-E-HSMT1TỦ
2Lắp đặt tủ điệnChương V-E-HSMT1hộp
3Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V-E-HSMT1cái
4Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V-E-HSMT1cái
5Tủ điện tổng 600x400x180mmChương V-E-HSMT1TỦ
6Tủ điện phòng 6moddul-SINOChương V-E-HSMT18tủ
7Lắp đặt tủ điệnChương V-E-HSMT19hộp
8Aptomat 3P-75A/10kaChương V-E-HSMT1cái
9Aptomat 3P-50A/10kaChương V-E-HSMT1cái
10Aptomat 2P-32A/10KAChương V-E-HSMT4cái
11RCBO-1P-20A/4,5KAChương V-E-HSMT2cái
12Aptomat 2P-25A/6KAChương V-E-HSMT32cái
13Aptomat 1P-20A/4,5KAChương V-E-HSMT34cái
14Aptomat 1P-16A/4,5KAChương V-E-HSMT2cái
15Aptomat 1P-10A/4,5KAChương V-E-HSMT20cái
16Đèn LED 1,2mx2 hộp chóa tán quang 300x1200Chương V-E-HSMT34bộ
17Đèn LED 1,2mx1 hộp chóa tán quang 150x1200Chương V-E-HSMT2bộ
18Đèn LED ốp trần D220-1X18WChương V-E-HSMT41bộ
19Quạt thông gió trên tường 250x250mm-1x30WChương V-E-HSMT6cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V-E-HSMT18cái
21Ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V-E-HSMT92cái
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-E-HSMT22cái
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-E-HSMT7cái
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiềuChương V-E-HSMT4cái
25Hộp đấu dây 80x80x5mmChương V-E-HSMT10hộp
26CU/PVC 1x16mm2Chương V-E-HSMT8m
27Cọc chống sét D16x2,4mChương V-E-HSMT4cọc
28Băng đồng dẹt D25x3mmChương V-E-HSMT6m
29Đào rãnh tiếp địaChương V-E-HSMT0,0224100m3
30CU/PVC 1x1,5mm2Chương V-E-HSMT1.400m
31CU/PVC 1x2,5mm2Chương V-E-HSMT1.180m
32CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V-E-HSMT380m
33CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V-E-HSMT40m
34CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V-E-HSMT5m
35Ống nhựa đi dây SP D16- nổiChương V-E-HSMT60m
36Ống nhựa đi dây SP D16- chìmChương V-E-HSMT620m
37Ống nhựa đi dây SP D20Chương V-E-HSMT600m
38Ống nhựa đi dây SP D25Chương V-E-HSMT210m
39Ống nhựa đi dây SP D40Chương V-E-HSMT5m
40CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X16mm2Chương V-E-HSMT90m
41Ống nhựa HDPE 40/30Chương V-E-HSMT0,9100m
42Đào rãnh tiếp cápChương V-E-HSMT0,288100m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,288100m3
44Đầu cos đồng M16Chương V-E-HSMT8cái
45Đầu cos đồng M10Chương V-E-HSMT8cái
46Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V-E-HSMT18máy
47Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V-E-HSMT0,8100m
48Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V-E-HSMT0,8100m
49Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V-E-HSMT0,1100m
50Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V-E-HSMT0,1100m
51ống nhựa nước ngưng D21, xoăn, mềmChương V-E-HSMT0,15100m
52Bình nóng lạnh 20LChương V-E-HSMT2bộ
D PHẤN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V-E-HSMT12bộ
2Vòi xịt xí bệtChương V-E-HSMT12cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-E-HSMT10bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-E-HSMT10bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namChương V-E-HSMT4bộ
6Thu nước sàn D90 - gangChương V-E-HSMT10cái
7Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT10cái
8Kệ xà bôngChương V-E-HSMT10cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V-E-HSMT1bể
10Vòi rửa D25Chương V-E-HSMT6cái
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V-E-HSMT2bộ
12Ống nhựa PPR D25Chương V-E-HSMT0,64100m
13Cút PPR D25Chương V-E-HSMT18cái
14Cút PPR D25-ren trongChương V-E-HSMT42cái
15Tê PPR D25Chương V-E-HSMT34cái
16Tê PPR D32/25Chương V-E-HSMT4cái
17Ống nhựa PPR D32Chương V-E-HSMT0,32100m
18Cút PPR D32Chương V-E-HSMT6cái
19Côn PPR D32/25Chương V-E-HSMT4cái
20Tê PPR D32Chương V-E-HSMT2cái
21Ống nhựa PPR D40Chương V-E-HSMT0,18100m
22Côn PPR D40/32Chương V-E-HSMT3cái
23Cút PPR D40Chương V-E-HSMT4cái
24Tê PPR D40Chương V-E-HSMT5cái
25Van đồng khóa D40mmChương V-E-HSMT1cái
26Van đồng khóa D32mmChương V-E-HSMT1cái
27Ống nhựa HDPE D25Chương V-E-HSMT0,6100m
28Rắc co PPR D40Chương V-E-HSMT2cái
29Rắc co PPR D32Chương V-E-HSMT4cái
30Rắc co PPR D25Chương V-E-HSMT2cái
31Phao cơ D32Chương V-E-HSMT1cái
32Ống nhựa PVC D110Chương V-E-HSMT0,36100m
33Ống nhựa PVC D90Chương V-E-HSMT0,36100m
34Ống nhựa PVC D60Chương V-E-HSMT0,4100m
35Cút PVC D110-90 độChương V-E-HSMT7cái
36Cút PVC D110-45 độChương V-E-HSMT26cái
37Y PVC D110Chương V-E-HSMT13cái
38Cút PVC D90-90 độChương V-E-HSMT6cái
39Tê PVC D90Chương V-E-HSMT6cái
40Y PVC D90Chương V-E-HSMT10cái
41Cút PVC D90-45 độChương V-E-HSMT20cái
42Côn PVC D110/90Chương V-E-HSMT1cái
43Tê PVC D90/42Chương V-E-HSMT10cái
44Tê PVC D110/42Chương V-E-HSMT4cái
45Cút PVC D60Chương V-E-HSMT4cái
46Tê PVC D60Chương V-E-HSMT6cái
47Ống nhựa PVC D42Chương V-E-HSMT0,24100m
48Cút PVC D42- 90 độChương V-E-HSMT14cái
49Cút PVC D42- 45 độChương V-E-HSMT14cái
50Y kiểm tra PVC D110Chương V-E-HSMT2cái
51Y kiểm tra PVC D90Chương V-E-HSMT2cái
52Ống nhựa PVC D110Chương V-E-HSMT0,6100m
53Cút PVC D110- 45 độChương V-E-HSMT12cái
54Cút PVC D110- 90 độChương V-E-HSMT6cái
55Rọ chắn rác D110Chương V-E-HSMT6cái
E PHẦN ĐIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tủ điện tổng 700x500x250mmChương V-E-HSMT1TỦ
2Lắp đặt tủ điệnChương V-E-HSMT1hộp
3Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V-E-HSMT1cái
4Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V-E-HSMT1cái
5Aptomat 3P-75A/10kaChương V-E-HSMT1cái
6Aptomat 3P-25A/10kaChương V-E-HSMT4cái
7Aptomat 1P-25A/6KAChương V-E-HSMT3cái
8Aptomat 1P-16A/4,5KAChương V-E-HSMT3cái
9Đèn 600x600- 3x10WChương V-E-HSMT21bộ
10Ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V-E-HSMT20cái
11Ổ cắm đơn 3 chấu 16AChương V-E-HSMT10cái
12Đèn LED pha 1x150WChương V-E-HSMT3bộ
13Quạt treo tường 1x47WChương V-E-HSMT6cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-E-HSMT4cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-E-HSMT1cái
16Hộp đấu dây 80x80x5mmChương V-E-HSMT4hộp
17CU/PVC 1x16mm2Chương V-E-HSMT10m
18Cọc chống sét D16x2,4mChương V-E-HSMT3cọc
19Băng đồng dẹt D25x3mmChương V-E-HSMT3m
20Đào rãnh tiếp địaChương V-E-HSMT0,0128100m3
21CU/PVC 1x1,5mm2Chương V-E-HSMT660m
22CU/PVC 1x2,5mm2Chương V-E-HSMT390m
23CU/PVC 1x4mm2Chương V-E-HSMT260m
24CU/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V-E-HSMT120m
25Ống nhựa đi dây SP D16- nổiChương V-E-HSMT150m
26Ống nhựa đi dây SP D16- chìmChương V-E-HSMT180m
27Ống nhựa đi dây SP D20Chương V-E-HSMT195m
28Ống nhựa đi dây SP D25Chương V-E-HSMT130m
29Ống nhựa đi dây SP D32Chương V-E-HSMT120m
30CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X16mm2Chương V-E-HSMT100m
31Ống nhựa HDPE 40/30Chương V-E-HSMT1100m
32Đào rãnh tiếp cápChương V-E-HSMT0,304100m3
33Đầu cos đồng M16Chương V-E-HSMT8cái
34Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứngChương V-E-HSMT4máy
35Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V-E-HSMT0,24100m
36Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mmChương V-E-HSMT0,24100m
37Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mmChương V-E-HSMT0,24100m
38Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmChương V-E-HSMT0,24100m
39ống nhựa nước ngưng D21, xoăn, mềmChương V-E-HSMT0,2100m
F PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa Panasonic 9000 BTU, 1 chiều inverterChương V-E-HSMT2cái
2Điều hòa Panasonic 12000 BTU, 1 chiều inverterChương V-E-HSMT14cái
3Điều hòa Panasonic 18000 BTU, 1 chiều inverterChương V-E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.397281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79456E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng, cấp III . - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 1.585.397.000 VND (Một tỷ, năm trăm tám mươi lăm triệu, ba trăm chín mươi bẩy nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.585.397.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực thi công công trình.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + 01 người là kỹ sư xây dựng.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu)32
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ (2,5-5)T Hoạt động tốt1
7 Máy hàn Hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->