Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211018057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 21:24:00 đến ngày 2021-10-18 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,607,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2910692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 8,6 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 8,6 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư vật liệu và cấu kiện, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 8,6 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 8,6 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp xây dựng cầu đường.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 8,6 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông ≥7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Kiên cố đường huyện DH năm 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh, huyện, xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây Lắp công trình Giao thông. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Phục; - Địa chỉ: Xã Bình Phục, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3665787; fax: 0235.3665787. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình. Địa chỉ: 282 Tiểu Là Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: (02353).874.877. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394, fax:0235.3810396 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Thăng Bình. Địa chỉ: 282 Tiểu Là Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: (02353).874.877. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu chương 5 | 471,794 | m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu chương 5 | 0,32 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu chương 5 | 1.359,319 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Theo yêu cầu chương 5 | 1.831,433 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Theo yêu cầu chương 5 | 10.341,01 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | Theo yêu cầu chương 5 | 3.238,391 | m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95 | Theo yêu cầu chương 5 | 11.489,856 | m3 |
| 8 | Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K98 | Theo yêu cầu chương 5 | 4.282,449 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp đến công trình đắp K95 | Theo yêu cầu chương 5 | 11.489,856 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp đến công trình đắp K98 | Theo yêu cầu chương 5 | 4.282,449 | m3 |
| 11 | Lu lèn nền đường K95 | Theo yêu cầu chương 5 | 3.716,826 | m2 |
| 12 | Vét hữu cơ dày 20cm | Theo yêu cầu chương 5 | 2.241,496 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Theo yêu cầu chương 5 | 2.241,496 | m3 |
| 14 | Phá dỡ BTXM đường cũ bằng máy đào | Theo yêu cầu chương 5 | 98,459 | m3 |
| 15 | Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyển | Theo yêu cầu chương 5 | 98,459 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1km | Theo yêu cầu chương 5 | 98,459 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Theo yêu cầu chương 5 | 2.332,318 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo yêu cầu chương 5 | 9.717,991 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu chống thấm | Theo yêu cầu chương 5 | 1.935,186 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Theo yêu cầu chương 5 | 1.236,708 | m3 |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Theo yêu cầu chương 5 | 1,453 | Tấn |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Theo yêu cầu chương 5 | 10,488 | Tấn |
| 7 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mm | Theo yêu cầu chương 5 | 1,748 | Tấn |
| 8 | Ống nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu chương 5 | 63 | m |
| 9 | Cắt khe co (tính VL+M; NC đã tính trong BT) | Theo yêu cầu chương 5 | 2.161,5 | m |
| C | Nút giao thông | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Theo yêu cầu chương 5 | 162,2 | m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95 | Theo yêu cầu chương 5 | 208,946 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp đến công trình đắp K95 | Theo yêu cầu chương 5 | 208,946 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Theo yêu cầu chương 5 | 38,928 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo yêu cầu chương 5 | 18,684 | m2 |
| 6 | Lót giấy dầu chống thấm | Theo yêu cầu chương 5 | 162,2 | m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Theo yêu cầu chương 5 | 29,196 | m3 |
| 8 | Cốt thép truyền lực khe co d=32mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,142 | Tấn |
| 9 | Cắt khe dọc (tính VL+M; NC đã tính trong BT) | Theo yêu cầu chương 5 | 40,43 | m |
| 10 | Cắt khe co (tính VL+M; NC đã tính trong BT) | Theo yêu cầu chương 5 | 40,43 | m |
| D | Vút nối dân sinh | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Theo yêu cầu chương 5 | 35,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo yêu cầu chương 5 | 25,552 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu chống thấm | Theo yêu cầu chương 5 | 178 | m2 |
| E | Gia cố mái taluy nền đường | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Theo yêu cầu chương 5 | 405,738 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Theo yêu cầu chương 5 | 212,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu chương 5 | 1.062,6 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu chương 5 | 30,36 | m3 |
| 5 | Đào chân khay đất cấp 2 bằng máy đào | Theo yêu cầu chương 5 | 1.388,727 | m3 |
| 6 | Đắp đất chân khay bằng đầm cóc | Theo yêu cầu chương 5 | 796,028 | m3 |
| F | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D60cm; L=1m | Theo yêu cầu chương 5 | 48 | Ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D100cm; L=1m | Theo yêu cầu chương 5 | 53 | Ống |
| 3 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương 5 | 26,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại ống cống | Theo yêu cầu chương 5 | 571,19 | m2 |
| 5 | Cốt thép ống cống d=10mm | Theo yêu cầu chương 5 | 1,508 | Tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống d=6-8mm | Theo yêu cầu chương 5 | 1,095 | Tấn |
| 7 | Mối nối ống cống | Theo yêu cầu chương 5 | 91 | m.nối |
| 8 | Dăm sạn đệm móng | Theo yêu cầu chương 5 | 43,765 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Theo yêu cầu chương 5 | 9,169 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân tường đầu | Theo yêu cầu chương 5 | 78,063 | m2 |
| 11 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Theo yêu cầu chương 5 | 13,016 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu chương 5 | 51,2 | m2 |
| 13 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu chương 5 | 2,253 | m3 |
| 14 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Theo yêu cầu chương 5 | 8,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân tường cánh | Theo yêu cầu chương 5 | 52,62 | m2 |
| 16 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Theo yêu cầu chương 5 | 6,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu chương 5 | 23 | m2 |
| 18 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay sân cống | Theo yêu cầu chương 5 | 23,75 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sân cống, chân khay sân cống | Theo yêu cầu chương 5 | 94,4 | m2 |
| 20 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu chương 5 | 5,278 | m3 |
| 21 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Theo yêu cầu chương 5 | 13,125 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sân gia cố, chân khay sân gia cố | Theo yêu cầu chương 5 | 18 | m2 |
| 23 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cố | Theo yêu cầu chương 5 | 9,8 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sân gia cố, chân khay sân gia cố | Theo yêu cầu chương 5 | 49 | m2 |
| 25 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu chương 5 | 4,375 | m3 |
| 26 | Đào đất cấp 2 | Theo yêu cầu chương 5 | 376,709 | m3 |
| 27 | Đắp đất K95 | Theo yêu cầu chương 5 | 295,393 | m3 |
| 28 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Theo yêu cầu chương 5 | 18,669 | m3 |
| 29 | Cốt thép đan cống d=6mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,02 | Tấn |
| 30 | Cốt thép đan cống d=8mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,308 | Tấn |
| 31 | Cốt thép đan cống d=12mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,138 | Tấn |
| 32 | Cốt thép đan cống d=16mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,8 | Tấn |
| 33 | Ván khuôn đan cống | Theo yêu cầu chương 5 | 59,554 | m2 |
| 34 | Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ cống | Theo yêu cầu chương 5 | 5,868 | m3 |
| 35 | Cốt thép xà mũ d=8mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,284 | Tấn |
| 36 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,366 | Tấn |
| 37 | Cốt thép xà mũ d=26mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,26 | Tấn |
| 38 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Theo yêu cầu chương 5 | 14,962 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thân cống + xà mũ | Theo yêu cầu chương 5 | 128,544 | m2 |
| 40 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Theo yêu cầu chương 5 | 27,318 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chương 5 | 60,6 | m2 |
| 42 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu chương 5 | 8,01 | m3 |
| 43 | Đào hố móng đất cấp 2 | Theo yêu cầu chương 5 | 167,395 | m3 |
| 44 | Đắp đất hố móng K95 | Theo yêu cầu chương 5 | 77,683 | m3 |
| 45 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Theo yêu cầu chương 5 | 2,42 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thân tường cánh | Theo yêu cầu chương 5 | 2,4 | m2 |
| 47 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Theo yêu cầu chương 5 | 2,806 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu chương 5 | 5,72 | m2 |
| 49 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu chương 5 | 2,004 | m3 |
| 50 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Theo yêu cầu chương 5 | 6,012 | m3 |
| 51 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cố | Theo yêu cầu chương 5 | 2,806 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sân gia cố, chân khay sân gia cố | Theo yêu cầu chương 5 | 22,44 | m2 |
| 53 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu chương 5 | 2,004 | m3 |
| 54 | Cốt thép tấm BTXM d=10mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,415 | Tấn |
| 55 | Cốt thép tấm BTXM d=8mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,758 | Tấn |
| 56 | Cốt thép tấm BTXM d=6mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,108 | Tấn |
| 57 | Bê tông M200 đá 1x2 thân mương thủy lợi | Theo yêu cầu chương 5 | 28,585 | m3 |
| 58 | Ván khuôn mương thủy lợi | Theo yêu cầu chương 5 | 571,048 | m2 |
| 59 | Cốt thép mương thủy lợi d=6mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,437 | Tấn |
| 60 | Cốt thép mương thủy lợi d=8mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,895 | Tấn |
| 61 | Bê tông M200 đá 1x2 móng mương thủy lợi | Theo yêu cầu chương 5 | 14,513 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng mương thủy lợi | Theo yêu cầu chương 5 | 55,712 | m2 |
| 63 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu chương 5 | 9,52 | m2 |
| 64 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu chương 5 | 13,928 | m3 |
| 65 | Lắp ghép thanh giằng, G | Theo yêu cầu chương 5 | 84 | CK |
| 66 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương 5 | 0,323 | m3 |
| 67 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương 5 | 8,064 | m2 |
| 68 | Cốt thép d=6mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,007 | Tấn |
| 69 | Cốt thép d=10mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,036 | Tấn |
| 70 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Theo yêu cầu chương 5 | 0,72 | m3 |
| 71 | Cốt thép đan cống d=8mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,018 | Tấn |
| 72 | Cốt thép đan cống d=12mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,037 | Tấn |
| 73 | Cốt thép đan cống d=14mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,023 | Tấn |
| 74 | Ván khuôn đan cống | Theo yêu cầu chương 5 | 6,84 | m2 |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lăp đặt cọc tiêu bê tông, trọng lượng 50kg | Theo yêu cầu chương 5 | 296 | Cọc |
| 2 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương 5 | 5,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương 5 | 14,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu chương 5 | 168,72 | m2 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu d=6mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,21 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu d=8mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,468 | Tấn |
| 7 | Sơn đỏ đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu chương 5 | 15,984 | m2 |
| 8 | Sơn trắng thân cọc tiêu | Theo yêu cầu chương 5 | 88,208 | m2 |
| 9 | Đào đất móng cọc tiêu | Theo yêu cầu chương 5 | 17,76 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2910692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 8,6 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 8,6 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư vật liệu và cấu kiện, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 8,6 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ quản lý An toàn lao động | 1 | Trung cấp bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 8,6 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên. | 5 | 4 |
| 5 | Đội trưởng | 3 | Sơ cấp xây dựng cầu đường.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 8,6 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1Kw | Tình trạng còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông ≥7,5kW | Tình trạng còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn ≥5kW | Tình trạng còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≥0,8m3 | Tình trạng còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào ≥1,25 m3 | Tình trạng còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Tình trạng còn hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Tình trạng còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥23 KW | Tình trạng còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Tình trạng còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥10T | Tình trạng còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy lu rung ≥25T | Tình trạng còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy rải ≥50m3/h | Tình trạng còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy san ≥110CV | Tình trạng còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn ≥250l | Tình trạng còn hoạt động tốt | 5 |
| 15 | Máy trộn vữa ≥150l | Tình trạng còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy ủi ≥110CV | Tình trạng còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥8T | Tình trạng còn hoạt động tốt | 4 |
| 18 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Tình trạng còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi