Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211018057-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211018029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 21:24:00 đến ngày 2021-10-18 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,607,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2910692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 8,6 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 8,6 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư vật liệu và cấu kiện, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 8,6 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 8,6 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Sơ cấp xây dựng cầu đường.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 8,6 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông ≥7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
18-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Kiên cố đường huyện DH năm 2021
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh, huyện, xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Phục; - Địa chỉ: Xã Bình Phục, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3665787; fax: 0235.3665787.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Hoàng Vũ + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thịnh Phát. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Phục; Địa chỉ: Xã Bình Phục, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3665787; fax: 0235.3665787


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Phục; - Địa chỉ: Xã Bình Phục, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3665787; fax: 0235.3665787.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây Lắp công trình Giao thông.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Phục; - Địa chỉ: Xã Bình Phục, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3665787; fax: 0235.3665787.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình. Địa chỉ: 282 Tiểu Là Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: (02353).874.877.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394, fax:0235.3810396
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Thăng Bình. Địa chỉ: 282 Tiểu Là Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: (02353).874.877.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo yêu cầu chương 5471,794m3
2Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo yêu cầu chương 50,32m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo yêu cầu chương 51.359,319m3
4Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Theo yêu cầu chương 51.831,433m3
5Đắp đất nền đường K95Theo yêu cầu chương 510.341,01m3
6Đắp đất nền đường K98Theo yêu cầu chương 53.238,391m3
7Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95Theo yêu cầu chương 511.489,856m3
8Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K98Theo yêu cầu chương 54.282,449m3
9Vận chuyển đất đắp đến công trình đắp K95Theo yêu cầu chương 511.489,856m3
10Vận chuyển đất đắp đến công trình đắp K98Theo yêu cầu chương 54.282,449m3
11Lu lèn nền đường K95Theo yêu cầu chương 53.716,826m2
12Vét hữu cơ dày 20cmTheo yêu cầu chương 52.241,496m3
13Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1Theo yêu cầu chương 52.241,496m3
14Phá dỡ BTXM đường cũ bằng máy đàoTheo yêu cầu chương 598,459m3
15Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnTheo yêu cầu chương 598,459m3
16Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1kmTheo yêu cầu chương 598,459m3
B Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmTheo yêu cầu chương 52.332,318m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo yêu cầu chương 59.717,991m2
3Lót giấy dầu chống thấmTheo yêu cầu chương 51.935,186m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmTheo yêu cầu chương 51.236,708m3
5Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmTheo yêu cầu chương 51,453Tấn
6Cốt thép truyền lực khe co d=30mmTheo yêu cầu chương 510,488Tấn
7Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mmTheo yêu cầu chương 51,748Tấn
8Ống nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu chương 563m
9Cắt khe co (tính VL+M; NC đã tính trong BT)Theo yêu cầu chương 52.161,5m
C Nút giao thông
1Đắp đất nền đường K95Theo yêu cầu chương 5162,2m3
2Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95Theo yêu cầu chương 5208,946m3
3Vận chuyển đất đắp đến công trình đắp K95Theo yêu cầu chương 5208,946m3
4Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmTheo yêu cầu chương 538,928m3
5Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo yêu cầu chương 518,684m2
6Lót giấy dầu chống thấmTheo yêu cầu chương 5162,2m2
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmTheo yêu cầu chương 529,196m3
8Cốt thép truyền lực khe co d=32mmTheo yêu cầu chương 50,142Tấn
9Cắt khe dọc (tính VL+M; NC đã tính trong BT)Theo yêu cầu chương 540,43m
10Cắt khe co (tính VL+M; NC đã tính trong BT)Theo yêu cầu chương 540,43m
D Vút nối dân sinh
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmTheo yêu cầu chương 535,6m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo yêu cầu chương 525,552m2
3Lót giấy dầu chống thấmTheo yêu cầu chương 5178m2
E Gia cố mái taluy nền đường
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyTheo yêu cầu chương 5405,738m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khayTheo yêu cầu chương 5212,52m3
3Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu chương 51.062,6m2
4Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu chương 530,36m3
5Đào chân khay đất cấp 2 bằng máy đàoTheo yêu cầu chương 51.388,727m3
6Đắp đất chân khay bằng đầm cócTheo yêu cầu chương 5796,028m3
F Cống thoát nước ngang
1Lắp đặt ống cống D60cm; L=1mTheo yêu cầu chương 548Ống
2Lắp đặt ống cống D100cm; L=1mTheo yêu cầu chương 553Ống
3Bê tông ống cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương 526,71m3
4Ván khuôn kim loại ống cốngTheo yêu cầu chương 5571,19m2
5Cốt thép ống cống d=10mmTheo yêu cầu chương 51,508Tấn
6Cốt thép ống cống d=6-8mmTheo yêu cầu chương 51,095Tấn
7Mối nối ống cốngTheo yêu cầu chương 591m.nối
8Dăm sạn đệm móngTheo yêu cầu chương 543,765m3
9Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuTheo yêu cầu chương 59,169m3
10Ván khuôn thân tường đầuTheo yêu cầu chương 578,063m2
11Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuTheo yêu cầu chương 513,016m3
12Ván khuôn móng tường đầuTheo yêu cầu chương 551,2m2
13Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu chương 52,253m3
14Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhTheo yêu cầu chương 58,4m3
15Ván khuôn thân tường cánhTheo yêu cầu chương 552,62m2
16Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhTheo yêu cầu chương 56,4m3
17Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu chương 523m2
18Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay sân cốngTheo yêu cầu chương 523,75m3
19Ván khuôn sân cống, chân khay sân cốngTheo yêu cầu chương 594,4m2
20Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu chương 55,278m3
21Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốTheo yêu cầu chương 513,125m3
22Ván khuôn sân gia cố, chân khay sân gia cốTheo yêu cầu chương 518m2
23Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cốTheo yêu cầu chương 59,8m3
24Ván khuôn sân gia cố, chân khay sân gia cốTheo yêu cầu chương 549m2
25Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu chương 54,375m3
26Đào đất cấp 2Theo yêu cầu chương 5376,709m3
27Đắp đất K95Theo yêu cầu chương 5295,393m3
28Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngTheo yêu cầu chương 518,669m3
29Cốt thép đan cống d=6mmTheo yêu cầu chương 50,02Tấn
30Cốt thép đan cống d=8mmTheo yêu cầu chương 50,308Tấn
31Cốt thép đan cống d=12mmTheo yêu cầu chương 50,138Tấn
32Cốt thép đan cống d=16mmTheo yêu cầu chương 50,8Tấn
33Ván khuôn đan cốngTheo yêu cầu chương 559,554m2
34Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ cốngTheo yêu cầu chương 55,868m3
35Cốt thép xà mũ d=8mmTheo yêu cầu chương 50,284Tấn
36Cốt thép xà mũ d=10mmTheo yêu cầu chương 50,366Tấn
37Cốt thép xà mũ d=26mmTheo yêu cầu chương 50,26Tấn
38Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngTheo yêu cầu chương 514,962m3
39Ván khuôn thân cống + xà mũTheo yêu cầu chương 5128,544m2
40Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngTheo yêu cầu chương 527,318m3
41Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chương 560,6m2
42Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu chương 58,01m3
43Đào hố móng đất cấp 2Theo yêu cầu chương 5167,395m3
44Đắp đất hố móng K95Theo yêu cầu chương 577,683m3
45Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhTheo yêu cầu chương 52,42m3
46Ván khuôn thân tường cánhTheo yêu cầu chương 52,4m2
47Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhTheo yêu cầu chương 52,806m3
48Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu chương 55,72m2
49Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu chương 52,004m3
50Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốTheo yêu cầu chương 56,012m3
51Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cốTheo yêu cầu chương 52,806m3
52Ván khuôn sân gia cố, chân khay sân gia cốTheo yêu cầu chương 522,44m2
53Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu chương 52,004m3
54Cốt thép tấm BTXM d=10mmTheo yêu cầu chương 50,415Tấn
55Cốt thép tấm BTXM d=8mmTheo yêu cầu chương 50,758Tấn
56Cốt thép tấm BTXM d=6mmTheo yêu cầu chương 50,108Tấn
57Bê tông M200 đá 1x2 thân mương thủy lợiTheo yêu cầu chương 528,585m3
58Ván khuôn mương thủy lợiTheo yêu cầu chương 5571,048m2
59Cốt thép mương thủy lợi d=6mmTheo yêu cầu chương 50,437Tấn
60Cốt thép mương thủy lợi d=8mmTheo yêu cầu chương 50,895Tấn
61Bê tông M200 đá 1x2 móng mương thủy lợiTheo yêu cầu chương 514,513m3
62Ván khuôn móng mương thủy lợiTheo yêu cầu chương 555,712m2
63Bao tải tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu chương 59,52m2
64Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu chương 513,928m3
65Lắp ghép thanh giằng, GTheo yêu cầu chương 584CK
66Bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương 50,323m3
67Ván khuônTheo yêu cầu chương 58,064m2
68Cốt thép d=6mmTheo yêu cầu chương 50,007Tấn
69Cốt thép d=10mmTheo yêu cầu chương 50,036Tấn
70Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngTheo yêu cầu chương 50,72m3
71Cốt thép đan cống d=8mmTheo yêu cầu chương 50,018Tấn
72Cốt thép đan cống d=12mmTheo yêu cầu chương 50,037Tấn
73Cốt thép đan cống d=14mmTheo yêu cầu chương 50,023Tấn
74Ván khuôn đan cốngTheo yêu cầu chương 56,84m2
G An toàn giao thông
1Lăp đặt cọc tiêu bê tông, trọng lượng 50kgTheo yêu cầu chương 5296Cọc
2Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương 55,92m3
3Bê tông móng M150 đá 1x2Theo yêu cầu chương 514,8m3
4Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu chương 5168,72m2
5Cốt thép cọc tiêu d=6mmTheo yêu cầu chương 50,21Tấn
6Cốt thép cọc tiêu d=8mmTheo yêu cầu chương 50,468Tấn
7Sơn đỏ đầu cọc tiêuTheo yêu cầu chương 515,984m2
8Sơn trắng thân cọc tiêuTheo yêu cầu chương 588,208m2
9Đào đất móng cọc tiêuTheo yêu cầu chương 517,76m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2910692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 8,6 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 8,6 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.54
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư vật liệu và cấu kiện, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 8,6 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.54
4 Cán bộ quản lý An toàn lao động 1 Trung cấp bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 8,6 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.54
5 Đội trưởng 3 Sơ cấp xây dựng cầu đường.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 8,6 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1Kw Tình trạng còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt bê tông ≥7,5kW Tình trạng còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn ≥5kW Tình trạng còn hoạt động tốt1
4 Máy đào ≥0,8m3 Tình trạng còn hoạt động tốt1
5 Máy đào ≥1,25 m3 Tình trạng còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Tình trạng còn hoạt động tốt4
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Tình trạng còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn ≥23 KW Tình trạng còn hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh hơi ≥16T Tình trạng còn hoạt động tốt1
10 Máy lu bánh thép ≥10T Tình trạng còn hoạt động tốt1
11 Máy lu rung ≥25T Tình trạng còn hoạt động tốt1
12 Máy rải ≥50m3/h Tình trạng còn hoạt động tốt1
13 Máy san ≥110CV Tình trạng còn hoạt động tốt1
14 Máy trộn ≥250l Tình trạng còn hoạt động tốt5
15 Máy trộn vữa ≥150l Tình trạng còn hoạt động tốt2
16 Máy ủi ≥110CV Tình trạng còn hoạt động tốt1
17 Ô tô tự đổ ≥8T Tình trạng còn hoạt động tốt4
18 Ô tô tưới nước ≥5m3 Tình trạng còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->