Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019814-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210977573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 21:15:00 đến ngày 2021-10-14 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,189,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.482.000.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản gốc scan: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.482.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật tại hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy lu cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Trường Mẫu giáo Nam Dong, xã Nam Dong, huyện Cư Jút
90 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ - T.p Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng An Hà: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cư Jút; * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Thẩm định E-HSMT: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cư Jút; * Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cư Jút;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ - T.p Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo quy định của Luật đấu thầu 43
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ - T.p Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nam Dong + Địa chỉ: UBND xã Nam Dong, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Cư Jút. + Địa chỉ: Thị trấn Ea Tling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh. + Điện thoại: 0905475959
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V21,952m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V3,964m3
3Lót nền đá 4x6, VXM mác 50Chương V2,797m3
4Xây móng đá hộc chiều dày Chương V9,25m3
5BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng Chương V2,76m3
6BT cột đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện Chương V0,488m3
7BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhàChương V2,032m3
8BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa mác 200Chương V1,568m3
9BT sàn mái đá 1x2 vữa mác 200Chương V1,0952m3
10Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V0,1752100m2
11Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V0,0976100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,1706100m2
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,2546100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiChương V0,1369100m2
15Cốt thép móng thép Chương V0,0171tấn
16Cốt thép móng thép Chương V0,1783tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0469tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,1807tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0219tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,0615tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0297tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0206tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,2459tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0739tấn
25Xây tường gạch ống 8x8x19 vữa XM mác 50 dày Chương V5,8626m3
26Xây tường gạch ống 8x8x19 vữa XM mác 50 dày Chương V1,5656m3
27Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 750,24m2
28Xây kết cấu phức tạp gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 75, cao Chương V1,901m3
29SX xà gồ thépChương V0,0561tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0561tấn
31Lợp mái, che tường tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,2764100m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V48,875m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V54,84m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Chương V13,69m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM mác 75Chương V20,66m2
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V19,6592m2
38Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,85Chương V14,1512m3
39Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Chương V20,085m2
40Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V68,53m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V81,5m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V68,53m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V81,5m2
44Ngâm nước xi măng chống thấmChương V29,8368m2
45Quét Flinkote chống thấm mái, sê-nô, ô-văngChương V19,6592m2
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V26,4m
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V20,4m
48SX-Lắp dựng cửa đi 02 cánh nhựa lõi thép ( bao gồm cả phụ kiện)Chương V2,88m2
49SX- Lắp dựng cửa sổ 02 cánh nhựa lõi thép ( bao gồm cả phụ kiện)Chương V5,2m2
50SX-Lắp dựng hoa sắt bảo vệChương V5,2m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V16,3521m2
52Lắp đặt tủ điện tổngChương V1hộp
53Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V1cái
54Lắp đặt quạt treo tườngChương V2cái
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
56Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V3hộp
57Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V1bộ
58Lắp đặt ô cắm đôiChương V2cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V1cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V2cái
61Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V1sứ
62Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2Chương V55m
63Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,4mm2Chương V18m
64Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm2Chương V30m
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D≤15mmChương V30m
B HẠNG MỤC 2: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V31,68m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V2,97m3
3Lót móng đá 4x6, VXM mác 50Chương V2,43m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,295100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2Chương V3,3438m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,107tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,1233tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V0,0253tấn
9Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,85Chương V27,8862m3
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,2528tấn
11Lắp cột thép các loạiChương V0,2528tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V0,388tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V0,388tấn
14Gia công xà gồ thép 40x80x2,0Chương V0,8968tấn
15Gia công xà gồ thép 40x80x2,0Chương V0,8968tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V1,53100m2
17Lắp đặt máng tôn thu nước mưaChương V17,2m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V6100m
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V8cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V156,06621m2
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Chương V0,792m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V7,03100m3
23Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400Chương V142,8m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,95m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChương V4,95m2
C HẠNG MỤC 3: LÁT GẠCH TERRAZZO SÂN TRƯỜNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V44,3537m3
2Lót nền đá 4x6, VXM mác 50Chương V7,0854m3
3Xây kết cấu phức tạp gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 75, cao Chương V18,9404m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V177,298m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V177,3m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V177,3m2
7Mua đất màu, đắp đất (bao gồm vận chuyển đến chân công trình)Chương V113,49m3
8Trồng cây bàng Đài LoanChương V0,15100 cây
9Trồng cây ngũ sắcChương V0,14100 cây
10Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V291 cây/ năm
11Trồng dặm cỏ lạcChương V483m2/lần
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V2,2100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V0,126100m
14Lắp đặt côn nhựa , ĐK 34mmChương V45cái
15Lắp đặt côn nhựa, ĐK 27mmChương V20cái
16Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 34mmChương V2cái
17Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mmChương V6cái
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D27Chương V6bộ
19Đắp cát đường ống tưới câyChương V0,154100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,4m3
21Xếp mặt bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cmChương V4,4m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V1,3684100m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V37,92m2
24Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400Chương V1.264m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x210,4m3
26Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 3x3mChương V5010m
D HẠNG MỤC 4: VƯỜN CỔ TÍCH
1Vệ sinh tưới nước xi măng trên giằng móng đá tường ràoChương V7,2m2
2Xây kết cấu phức tạp gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 75, cao Chương V3,6m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,6m2
4Quét nước xi măng 2 nướcChương V12,6m2
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V43,2100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V38,016m3
7Lót móng đá 4x6, VXM mác 50Chương V1,728m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,4128100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2Chương V4,776m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,1394tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,1508tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V0,0384tấn
13Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,85Chương V33,24m3
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,492tấn
15Lắp cột thép các loạiChương V0,492tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V0,9088tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V0,9088tấn
18SX &LD khung giằng đầu trụChương V9m2
19Gia công xà gồ thép 40x80x2,0Chương V0,7837tấn
20Lắp dựng xà gồ thép 40x80x2,0Chương V0,7837tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V3,2407100m2
22Gia công cửa song sắtChương V2,9337m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaChương V2,9337m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V199,41571m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,152100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Chương V7,6m3
27Dán cỏ nhân tạoChương V1521m2
28Gia công lắp đặt lưới cước ô vuôngChương V163,2m2
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V8,28m3
30Lót móng đá 4x6, VXM mác 50Chương V2,76m3
31Xây kết cấu phức tạp gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 75, cao Chương V10,12m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,41m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V14,41m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V14,41m2
35Mua đất màu, đắp đất (bao gồm vận chuyển đến chân công trình)Chương V55,84m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,092100m3
37Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400Chương V92m2
38Trồng cây ngũ sắcChương V0,1100 cây
39Trồng cây hồng lộcChương V0,06100 cây
40Trồng cây mai vạn phúcChương V0,1100 cây
41Trồng cây cau trắngChương V0,02100 cây
42Trồng dặm cỏ lạcChương V199,6m2/lần
E CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Cổng vườn cổ tích bằng nhựa composite, KT: D300 *R12 *C270 cmChương V1bộ
2Thỏ mẹ, thỏ con bằng nhựa composite, KT: 80*50 mm; KT: 40*30 mmChương V1bộ
3Nai đôi bằng nhựa composite, KT: 0,5*0,6 mChương V1bộ
4Tượng ngựa vằn bằng nhựa composite, KT: D1,3*C0,8*R0,33 mChương V1bộ
5Tượng hổ bằng nhựa composite, KT: D130 *R30 *C70 cmChương V1bộ
6Tượng sư tử bằng nhựa composite, KT: D130 *R30 *C70 cmChương V1bộ
7Cô bé quàng khăn đỏ bằng nhựa composite, KT: C1,3 mChương V1bộ
8Tượng cô tấm bên giếng nước bằng nhựa composite, KT: 1200*550 mmChương V1bộ
9Tượng nàng bạch tuyết và bảy chú lùn bằng nhựa composite, KT: 110*60 cmChương V1bộ
10Cô tấm quả thị bằng nhựa composite, KT: Cao 1,6 * R 0,7 mChương V1bộ
11Tượng Hươu sao bằng nhựa composite, KT: D1,3*R0,5*C0,7 mChương V1bộ
12Tượng voi con bằng nhựa composite, KT: D1,0*R0,45*C0,75 mChương V1bộ
13Tượng nàng tiên cá bằng nhựa composite, KT: D0,75*R0,4*C0,75 mChương V1bộ
14Khung gôn bóng đá bằng ống nhựaChương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.482.000.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản gốc scan: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.482.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây53
2 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: 1 - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn BT 250l Máy trộn BT 250l2
2 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW2
3 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW2
5 Máy cắt 1,7KW Máy cắt 1,7KW2
6 Máy cắt uốn thép 5 Kw Máy cắt uốn thép 5 Kw1
7 Máy lu cầm tay Máy lu cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->