Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210977573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 21:15:00 đến ngày 2021-10-14 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,189,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.482.000.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản gốc scan: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.482.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Trường Mẫu giáo Nam Dong, xã Nam Dong, huyện Cư Jút 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo quy định của Luật đấu thầu 43 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ - T.p Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nam Dong + Địa chỉ: UBND xã Nam Dong, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Cư Jút. + Địa chỉ: Thị trấn Ea Tling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh. + Điện thoại: 0905475959 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V | 21,952 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 3,964 | m3 |
| 3 | Lót nền đá 4x6, VXM mác 50 | Chương V | 2,797 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày | Chương V | 9,25 | m3 |
| 5 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng | Chương V | 2,76 | m3 |
| 6 | BT cột đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện | Chương V | 0,488 | m3 |
| 7 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | Chương V | 2,032 | m3 |
| 8 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa mác 200 | Chương V | 1,568 | m3 |
| 9 | BT sàn mái đá 1x2 vữa mác 200 | Chương V | 1,0952 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1706 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2546 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,1369 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng thép | Chương V | 0,0171 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng thép | Chương V | 0,1783 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0469 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1807 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0219 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0615 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0297 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0206 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2459 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0739 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x19 vữa XM mác 50 dày | Chương V | 5,8626 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x19 vữa XM mác 50 dày | Chương V | 1,5656 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | 0,24 | m2 | |
| 28 | Xây kết cấu phức tạp gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 75, cao | Chương V | 1,901 | m3 |
| 29 | SX xà gồ thép | Chương V | 0,0561 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0561 | tấn |
| 31 | Lợp mái, che tường tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,2764 | 100m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,875 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,84 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,69 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM mác 75 | Chương V | 20,66 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,6592 | m2 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,85 | Chương V | 14,1512 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Chương V | 20,085 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 68,53 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 81,5 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 68,53 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 81,5 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 29,8368 | m2 |
| 45 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê-nô, ô-văng | Chương V | 19,6592 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,4 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,4 | m |
| 48 | SX-Lắp dựng cửa đi 02 cánh nhựa lõi thép ( bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 2,88 | m2 |
| 49 | SX- Lắp dựng cửa sổ 02 cánh nhựa lõi thép ( bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 5,2 | m2 |
| 50 | SX-Lắp dựng hoa sắt bảo vệ | Chương V | 5,2 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 16,352 | 1m2 |
| 52 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | 3 | hộp |
| 57 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V | 1 | sứ |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Chương V | 55 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,4mm2 | Chương V | 18 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D≤15mm | Chương V | 30 | m |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 31,68 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 2,97 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, VXM mác 50 | Chương V | 2,43 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,295 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2 | Chương V | 3,3438 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,107 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,1233 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,0253 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,85 | Chương V | 27,8862 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,2528 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,2528 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 0,388 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,388 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép 40x80x2,0 | Chương V | 0,8968 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép 40x80x2,0 | Chương V | 0,8968 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,53 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt máng tôn thu nước mưa | Chương V | 17,2 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V | 6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 156,0662 | 1m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,792 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 7,03 | 100m3 |
| 23 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400 | Chương V | 142,8 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,95 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 4,95 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: LÁT GẠCH TERRAZZO SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 44,3537 | m3 |
| 2 | Lót nền đá 4x6, VXM mác 50 | Chương V | 7,0854 | m3 |
| 3 | Xây kết cấu phức tạp gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 75, cao | Chương V | 18,9404 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 177,298 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 177,3 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 177,3 | m2 |
| 7 | Mua đất màu, đắp đất (bao gồm vận chuyển đến chân công trình) | Chương V | 113,49 | m3 |
| 8 | Trồng cây bàng Đài Loan | Chương V | 0,15 | 100 cây |
| 9 | Trồng cây ngũ sắc | Chương V | 0,14 | 100 cây |
| 10 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V | 29 | 1 cây/ năm |
| 11 | Trồng dặm cỏ lạc | Chương V | 483 | m2/lần |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V | 2,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V | 0,126 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa , ĐK 34mm | Chương V | 45 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 27mm | Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 34mm | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mm | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D27 | Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Đắp cát đường ống tưới cây | Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,4 | m3 |
| 21 | Xếp mặt bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm | Chương V | 4,4 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 1,3684 | 100m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,92 | m2 |
| 24 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400 | Chương V | 1.264 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | 10,4 | m3 | |
| 26 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 3x3m | Chương V | 50 | 10m |
| D | HẠNG MỤC 4: VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Vệ sinh tưới nước xi măng trên giằng móng đá tường rào | Chương V | 7,2 | m2 |
| 2 | Xây kết cấu phức tạp gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 75, cao | Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,6 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 12,6 | m2 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 43,2 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 38,016 | m3 |
| 7 | Lót móng đá 4x6, VXM mác 50 | Chương V | 1,728 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4128 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2 | Chương V | 4,776 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1394 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,1508 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,0384 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,85 | Chương V | 33,24 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,492 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,492 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 0,9088 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,9088 | tấn |
| 18 | SX &LD khung giằng đầu trụ | Chương V | 9 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép 40x80x2,0 | Chương V | 0,7837 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x2,0 | Chương V | 0,7837 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,2407 | 100m2 |
| 22 | Gia công cửa song sắt | Chương V | 2,9337 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 2,9337 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 199,4157 | 1m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Chương V | 7,6 | m3 |
| 27 | Dán cỏ nhân tạo | Chương V | 152 | 1m2 |
| 28 | Gia công lắp đặt lưới cước ô vuông | Chương V | 163,2 | m2 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 8,28 | m3 |
| 30 | Lót móng đá 4x6, VXM mác 50 | Chương V | 2,76 | m3 |
| 31 | Xây kết cấu phức tạp gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 75, cao | Chương V | 10,12 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,41 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 14,41 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 14,41 | m2 |
| 35 | Mua đất màu, đắp đất (bao gồm vận chuyển đến chân công trình) | Chương V | 55,84 | m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 37 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400 | Chương V | 92 | m2 |
| 38 | Trồng cây ngũ sắc | Chương V | 0,1 | 100 cây |
| 39 | Trồng cây hồng lộc | Chương V | 0,06 | 100 cây |
| 40 | Trồng cây mai vạn phúc | Chương V | 0,1 | 100 cây |
| 41 | Trồng cây cau trắng | Chương V | 0,02 | 100 cây |
| 42 | Trồng dặm cỏ lạc | Chương V | 199,6 | m2/lần |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cổng vườn cổ tích bằng nhựa composite, KT: D300 *R12 *C270 cm | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thỏ mẹ, thỏ con bằng nhựa composite, KT: 80*50 mm; KT: 40*30 mm | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Nai đôi bằng nhựa composite, KT: 0,5*0,6 m | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tượng ngựa vằn bằng nhựa composite, KT: D1,3*C0,8*R0,33 m | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tượng hổ bằng nhựa composite, KT: D130 *R30 *C70 cm | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tượng sư tử bằng nhựa composite, KT: D130 *R30 *C70 cm | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cô bé quàng khăn đỏ bằng nhựa composite, KT: C1,3 m | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tượng cô tấm bên giếng nước bằng nhựa composite, KT: 1200*550 mm | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tượng nàng bạch tuyết và bảy chú lùn bằng nhựa composite, KT: 110*60 cm | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cô tấm quả thị bằng nhựa composite, KT: Cao 1,6 * R 0,7 m | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tượng Hươu sao bằng nhựa composite, KT: D1,3*R0,5*C0,7 m | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tượng voi con bằng nhựa composite, KT: D1,0*R0,45*C0,75 m | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tượng nàng tiên cá bằng nhựa composite, KT: D0,75*R0,4*C0,75 m | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Khung gôn bóng đá bằng ống nhựa | Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.482.000.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản gốc scan: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.482.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: | 1 | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn BT 250l | Máy trộn BT 250l | 2 |
| 2 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy cắt 1,7KW | Máy cắt 1,7KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Máy cắt uốn thép 5 Kw | 1 |
| 7 | Máy lu cầm tay | Máy lu cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi