Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211018587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 20:36:00 đến ngày 2021-10-15 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,210,502,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,8 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng xây dựng dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IV trở lên. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, Bằng cấp và chứng chỉ sao y bản chính (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y bản chính. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng chỉ sao y bản chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định. Bằng cấp và giấy chứng nhận sao y bản chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại gàu 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND xã Sơn Bình 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình xây dựng Hạng IV trở lên; Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 6/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức.
+ Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
+ Điện thoại: 0254.3 881877 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 23,573 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Theo bản vẽ thiết kế | 443,843 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trụ lưới bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 74 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 3,45 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 14,32 | m2 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,094 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,376 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 48,403 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 52,873 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 52,873 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (5km) | Theo bản vẽ thiết kế | 42,03 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,099 | 100m3 |
| 14 | Làm lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 (đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 12,388 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 40,736 | m3 |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 (đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 8,901 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa mác 250 (đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 12,68 | m3 |
| 18 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 (đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 9,23 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo bản vẽ thiết kế | 0,759 | 100m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,39 | 100m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 1,586 | 100m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,036 | 100m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,313 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,274 | tấn |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,093 | tấn |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,392 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,706 | tấn |
| 28 | Xây ốp cột bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2,178 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,747 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 14,24 | m3 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 137,515 | m2 |
| 32 | Trát cột dày trát 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 107,36 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 355,98 | m2 |
| 34 | Ốp gạch trang trí tường, cột KT 10x20cm | Theo bản vẽ thiết kế | 76,77 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường bảng tên | Theo bản vẽ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 37 | Khắc chìm lazer tên địa chỉ trụ sở: Chữ cao 100 :UBND HUYỆN CHÂU ĐỨC; Chữ cao 100 : ĐC XÃ SƠN - HUYỆN CHÂU ĐỨC -TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU; Chữ cao 220: HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN UBND XÃ SƠN BÌNH" | Theo bản vẽ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 78,71 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 22,565 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 101,275 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo bản vẽ thiết kế | 499,58 | m2 |
| 42 | Cung cấp khung sắt hàng rào bằng thép đặc | Theo bản vẽ thiết kế | 52,488 | m2 |
| 43 | Cung cấp hàng rào khung lưới thép B40 | Theo bản vẽ thiết kế | 202,84 | m2 |
| 44 | Cung cấp chông sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 16,95 | m2 |
| 45 | Lắp dựng song song sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 271,072 | m2 |
| 46 | Cung cấp thép cột STK D90x2,0 | Theo bản vẽ thiết kế | 127,85 | m |
| 47 | Gia công hàn bít đầu cột | Theo bản vẽ thiết kế | 43 | cột |
| 48 | Lắp dựng cột thép D90x2,0 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,564 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 175,905 | m2 |
| 50 | Cung cấp cổng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 24,24 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 24,24 | m2 |
| 52 | Cung cấp ổ khóa cửa cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 38,48 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên sê nô ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 16,96 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 33,2 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên trần trong | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 59 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 60 | Cung cấp Sika latex TH (30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 12,96 | lít |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 38,48 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào sê nô ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 16,96 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 33,2 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào trần trong | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 55,44 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 42,2 | m2 |
| 68 | Ốp gạch vào chân tường 10x20cm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,08 | m2 |
| 69 | Gia cố cửa đi, cửa sổ (tính 30% khối lượng làm mới) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,449 | 100m2 |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,536 | m3 |
| 75 | Làm lớp lót đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,78 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,969 | m3 |
| 77 | Lát gạch nền bằng gạch terazzo 40x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | m2 |
| 78 | Cung cấp thép ống D90x1,8 nối thêm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 79 | Cung cấp xà gồ hộp 30x60x1,4 phần mái mở rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 81 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 zem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,225 | 100m2 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,183 | 100m3 |
| 83 | Làm lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo bản vẽ thiết kế | 0,147 | 100m3 |
| 85 | Bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 (đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,139 | m3 |
| 86 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa mác 250 (đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,638 | m3 |
| 87 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 88 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 89 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 90 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 91 | Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 8,445 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 14,443 | m3 |
| 93 | Làm lớp lót đà kiềng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,61 | m3 |
| 94 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 (đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,45 | m3 |
| 95 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,276 | 100m2 |
| 96 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 97 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,235 | tấn |
| 98 | Làm lớp lót nền đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,857 | m3 |
| 99 | Lát nền bằng gạch terazzo 40x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 78,57 | m2 |
| 100 | Cung cấp bulon D18x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 101 | Cung cấp bulon D18x40 | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 102 | Cung cấp bulon D10x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 103 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D114x2,3 trụ nhà xe | Theo bản vẽ thiết kế | 34,8 | md |
| 104 | Lắp dựng cột thép D114x2,3 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 105 | Cung cấp thép mạ kẽm làm vì kèo hộp 30x60x1,4 | Theo bản vẽ thiết kế | 158,2 | md |
| 106 | Cung cấp thép mạ kẽm làm vì kèo hộp 30x30x1,2 | Theo bản vẽ thiết kế | 47,1 | md |
| 107 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,353 | tấn |
| 108 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,353 | tấn |
| 109 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 118,8 | md |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,403 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 73,684 | m2 |
| 112 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 zem | Theo bản vẽ thiết kế | 1,01 | 100m2 |
| 113 | Cung cấp khung thép, cửa lưới thép B40 | Theo bản vẽ thiết kế | 63,184 | m2 |
| 114 | Lắp dựng khung thép, cửa lưới thép B40 | Theo bản vẽ thiết kế | 63,184 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 63,184 | m2 |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Vệ sinh sê nô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 102,73 | m2 |
| 2 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 102,73 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác đk 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | lỗ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 404,131 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 234,596 | m2 |
| 10 | Xả nhám, vệ sinh tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 938,384 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần, sê nô ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 150,385 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 25,951 | m2 |
| 13 | Xả nhám, vệ sinh trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 175,639 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 404,131 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 321,616 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào trần, sê nô ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 150,385 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong | Theo bản vẽ thiết kế | 25,951 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.461,59 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 554,516 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 5,55 | 100m2 |
| 23 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ song bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 115,2 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 244,68 | m2 |
| 26 | Xây chèn cửa bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,736 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 28 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 58,22 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 23,16 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 188, kính cường lực dày 5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 116,16 | m2 |
| 31 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 32 | Gia cố sửa chữa cửa đi cửa sổ khung sắt kính cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 19,504 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa sắt cải tạo | Theo bản vẽ thiết kế | 99,92 | m2 |
| 34 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 99,92 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 236,84 | m2 |
| 36 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 37 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 123,6 | m2 |
| 38 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 123,6 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 40 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt đề can dán cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 1,638 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 10,35 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 10,35 | m2 |
| 44 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 10,35 | m2 |
| 45 | Xây ốp gạch gạch thẻ nung 4x8x19, vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,858 | m3 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,6 | m |
| 47 | Ốp cột gạch Inax | Theo bản vẽ thiết kế | 98,32 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 13,33 | m2 |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 38,76 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 12,9 | m2 |
| 55 | Ốp tường gạch ceramic 30x60cn | Theo bản vẽ thiết kế | 72,6 | m2 |
| 56 | Lát nền gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 12,9 | m2 |
| 57 | Cung cấp khung đỡ Lavabo bằng thép V40x40x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 58 | Lát đá granit tự nhiên mặt lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 59 | Cung cấp vách Compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 7,35 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách Compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 7,35 | m2 |
| C | NHÀ CÔNG AN, XÃ ĐỘI, KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Vệ sinh sê nô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 106,96 | m2 |
| 2 | Quét Si ka chống thấm mái, sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 106,96 | m2 |
| 3 | Lắp đặt Cầu chắn rác đk 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | lỗ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 148,72 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 188 kính cường lực 5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 10 | Cung cấp khóa cửa tay gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 11 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | 1bộ |
| 12 | Gia cố cửa đi (tính 10% khối lượng làm mới) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,576 | m2 |
| 13 | Gia cố cửa sổ (tính 10% khối lượng làm mới) | Theo bản vẽ thiết kế | 10,136 | m2 |
| 14 | Gia cố khung bảo vệ (tính 10% khối lượng làm mới) | Theo bản vẽ thiết kế | 12,067 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 147,12 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 147,12 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính | Theo bản vẽ thiết kế | 147,12 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 378,075 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 378,075 | m2 |
| 20 | Phá dỡ granito tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 37,426 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 37,426 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 353,973 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong | Theo bản vẽ thiết kế | 186,621 | m2 |
| 24 | Xả nhám, vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ trong | Theo bản vẽ thiết kế | 746,484 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 125,29 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 16,603 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 16,603 | m3 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 353,973 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 186,621 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 125,29 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 885,105 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 478,911 | m2 |
| 33 | Ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m2 |
| 34 | Lát nền gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 378,075 | m2 |
| 35 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 37,426 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3,483 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 12,16 | m2 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 3,073 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 22,76 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 12,16 | m2 |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,003 | m3 |
| 46 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 (đổ thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,198 | m3 |
| 47 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 48 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 49 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 50 | Ốp tường gạch cermiac 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 79,8 | m2 |
| 51 | Lớp lót nền đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,221 | m3 |
| 52 | Lát nền gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 12,21 | m2 |
| 53 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 12,21 | m2 |
| 54 | Cung cấp khung đỡ Lavabo bằng thép V40x40x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 55 | Lát đá granit tự nhiên mặt lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 2,44 | m2 |
| 56 | Cung cấp vách Compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 15,15 | m2 |
| 57 | Lắp dựng vách Compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 15,15 | m2 |
| D | NHÀ MỘT CỬA, HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh sê nô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 158,04 | m2 |
| 2 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 158,04 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác đk 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Chống thấm mái tôn bằng silicon | Theo bản vẽ thiết kế | 274,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 8 | Cung cấp khóa cửa đi tay gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,095 | m2 |
| 10 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,095 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 353,014 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 130,924 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, xả nhám trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 523,696 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần, sê nô ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 169,99 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 42,944 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, xả nhám trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 171,776 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 353,014 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 130,924 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, sê nô ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 169,99 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong | Theo bản vẽ thiết kế | 42,944 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 869,34 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 523,004 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 5,239 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 8,25 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 28,55 | m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 3,17 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 108,09 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 28,55 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 16,77 | m2 |
| 33 | Ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 155,01 | m2 |
| 34 | Quét Sika chống thấm sàn vệ sinh lầu | Theo bản vẽ thiết kế | 16,08 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,08 | m2 |
| 36 | Lát nền gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 28,55 | m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 60x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 28,55 | m2 |
| 38 | Cung cấp khung đỡ Lavabo bằng thép V40x40x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 39 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 3,92 | m2 |
| 40 | Cung cấp vách Compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 19,3 | m2 |
| 41 | Lắp dựng vách Compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 19,3 | m2 |
| E | ĐIỆN NƯỚC CÁC KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chia 3 ngã D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo 1 vòi + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van khóa D32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Nối thẳng uPVC D27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt Nối ren ngoài uPVC D27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lơi uPVC D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt Lơi uPVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt Lơi uPVC D60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê uPVC D27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D27x21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Vật tư phụ (tắc kê, upon…) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 30 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D250 (12w) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D300 (18w) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + đế âm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt + đế âm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HP | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 40 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12,7mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Keo dán ống loại 0,5kg | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | tuýp |
| 47 | Băng keo điện | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn Tube led 36W | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + đế âm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Băng keo điện | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cuộn |
| 61 | Keo dán ống loại 0,5kg | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | tuýp |
| 62 | Phụ kiện điện nhà công an | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 63 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D250 (12w) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn Tube led 36W | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | máy |
| 68 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12,7mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 71 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt nẹp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Băng keo điện | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cuộn |
| 76 | Keo dán ống loại 0,5kg | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ống |
| F | SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terazzo cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m3 |
| 3 | Làm lớp lót nền đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m3 |
| 4 | Lát nền bằng gạch terazzo 40x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 700 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan bê tông hiện hựu | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | cấu kiện |
| 6 | Vét bùn trong mương | Theo bản vẽ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 9 | Sản xuất tấm đan bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 21,84 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 21,692 | m3 |
| 15 | Làm lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 16 | Sản xuất tấm đan bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Theo bản vẽ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 3,392 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 84,8 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 3 | Máy vi tính | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Máy in | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Máy lạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Máy lạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Máy xịt sàn vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Âm thanh hội trường | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Phong màn, rèm cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 39,84 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,8 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng xây dựng dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IV trở lên. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, Bằng cấp và chứng chỉ sao y bản chính (kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y bản chính. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình. | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng chỉ sao y bản chính | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định. Bằng cấp và giấy chứng nhận sao y bản chính | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật. | 10 | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc | loại gàu 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải thùng | Loại tự đổ > 10T | 2 |
| 3 | Máy khoan | Loại khoan bê tông | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | loại 250 lít | 3 |
| 5 | Máy đầm | Loại đầm bàn | 3 |
| 6 | Ô tô tải thùng | Loại 0,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi