Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211018587-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211003570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 20:36:00 đến ngày 2021-10-15 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,210,502,864 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,8 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IV trở lên. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, Bằng cấp và chứng chỉ sao y bản chính (kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y bản chính. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng chỉ sao y bản chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định. Bằng cấp và giấy chứng nhận sao y bản chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc
- Đặc điểm thiết bị loại gàu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ > 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Loại khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Loại 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND xã Sơn Bình
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD Tín Nghĩa. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao,tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao,, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: xã Sơn Bình, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình xây dựng Hạng IV trở lên; Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 6/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế23,573m2
2Phá dỡ hàng rào lưới B40Theo bản vẽ thiết kế443,843m2
3Tháo dỡ trụ lưới bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế74cấu kiện
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế3,45m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế14,32m2
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế2,094m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế2,376m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế48,403m3
9Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo bản vẽ thiết kế1,296m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế52,873m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ thiết kế52,873m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (5km)Theo bản vẽ thiết kế42,03m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế1,099100m3
14Làm lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 (đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế12,388m3
15Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế40,736m3
16Bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 (đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế8,901m3
17Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa mác 250 (đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế12,68m3
18Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 (đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế9,23m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo bản vẽ thiết kế0,759100m3
20Gia công lắp dựng ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,39100m2
21Gia công lắp dựng ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế1,586100m2
22Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế1,036100m2
23Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,313tấn
24Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,274tấn
25Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính Theo bản vẽ thiết kế1,093tấn
26Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,392tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,706tấn
28Xây ốp cột bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, cao Theo bản vẽ thiết kế2,178m3
29Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày Theo bản vẽ thiết kế1,747m3
30Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày Theo bản vẽ thiết kế14,24m3
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế137,515m2
32Trát cột dày trát 1,5 cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế107,36m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế355,98m2
34Ốp gạch trang trí tường, cột KT 10x20cmTheo bản vẽ thiết kế76,77m2
35Ốp đá granit tự nhiên vào cộtTheo bản vẽ thiết kế10m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường bảng tênTheo bản vẽ thiết kế3,68m2
37Khắc chìm lazer tên địa chỉ trụ sở: Chữ cao 100 :UBND HUYỆN CHÂU ĐỨC; Chữ cao 100 : ĐC XÃ SƠN - HUYỆN CHÂU ĐỨC -TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU; Chữ cao 220: HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN UBND XÃ SƠN BÌNH"Theo bản vẽ thiết kế3,68m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế78,71m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế22,565m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế101,275m2
41Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo bản vẽ thiết kế499,58m2
42Cung cấp khung sắt hàng rào bằng thép đặcTheo bản vẽ thiết kế52,488m2
43Cung cấp hàng rào khung lưới thép B40Theo bản vẽ thiết kế202,84m2
44Cung cấp chông sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế16,95m2
45Lắp dựng song song sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế271,072m2
46Cung cấp thép cột STK D90x2,0Theo bản vẽ thiết kế127,85m
47Gia công hàn bít đầu cộtTheo bản vẽ thiết kế43cột
48Lắp dựng cột thép D90x2,0Theo bản vẽ thiết kế0,564tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế175,905m2
50Cung cấp cổng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế24,24m2
51Lắp dựng cửa cổngTheo bản vẽ thiết kế24,24m2
52Cung cấp ổ khóa cửa cổngTheo bản vẽ thiết kế3bộ
53Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế6,4m2
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế38,48m2
55Cạo bỏ lớp vôi trên sê nô ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế16,96m2
56Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo bản vẽ thiết kế33,2m2
57Cạo bỏ lớp vôi trên trần trongTheo bản vẽ thiết kế9m2
58Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nôTheo bản vẽ thiết kế14,4m2
59Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế14,4m2
60Cung cấp Sika latex TH (30lit/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế12,96lít
61Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế14,4m2
62Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế38,48m2
63Bả bằng bột bả vào sê nô ngoàiTheo bản vẽ thiết kế16,96m2
64Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế33,2m2
65Bả bằng bột bả vào trần trongTheo bản vẽ thiết kế9m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế55,44m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế42,2m2
68Ốp gạch vào chân tường 10x20cmTheo bản vẽ thiết kế4,08m2
69Gia cố cửa đi, cửa sổ (tính 30% khối lượng làm mới)Theo bản vẽ thiết kế1,92m2
70Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế12,8m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế12,8m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế6,4m2
73Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,449100m2
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế3,536m3
75Làm lớp lót đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế2,78m3
76Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,969m3
77Lát gạch nền bằng gạch terazzo 40x40cmTheo bản vẽ thiết kế84m2
78Cung cấp thép ống D90x1,8 nối thêmTheo bản vẽ thiết kế6m
79Cung cấp xà gồ hộp 30x60x1,4 phần mái mở rộngTheo bản vẽ thiết kế30m
80Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,113tấn
81Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 zemTheo bản vẽ thiết kế0,225100m2
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,183100m3
83Làm lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế1,08m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo bản vẽ thiết kế0,147100m3
85Bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 (đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế2,139m3
86Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa mác 250 (đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế0,638m3
87Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,077100m2
88Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,102100m2
89Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,014tấn
90Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,153tấn
91Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế8,445m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế14,443m3
93Làm lớp lót đà kiềng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế1,61m3
94Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 (đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế3,45m3
95Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ đà kiềngTheo bản vẽ thiết kế0,276100m2
96Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,02tấn
97Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,235tấn
98Làm lớp lót nền đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế7,857m3
99Lát nền bằng gạch terazzo 40x40cmTheo bản vẽ thiết kế78,57m2
100Cung cấp bulon D18x600Theo bản vẽ thiết kế48cái
101Cung cấp bulon D18x40Theo bản vẽ thiết kế96cái
102Cung cấp bulon D10x30Theo bản vẽ thiết kế96cái
103Cung cấp thép ống tráng kẽm D114x2,3 trụ nhà xeTheo bản vẽ thiết kế34,8md
104Lắp dựng cột thép D114x2,3Theo bản vẽ thiết kế0,219tấn
105Cung cấp thép mạ kẽm làm vì kèo hộp 30x60x1,4Theo bản vẽ thiết kế158,2md
106Cung cấp thép mạ kẽm làm vì kèo hộp 30x30x1,2Theo bản vẽ thiết kế47,1md
107Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,353tấn
108Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,353tấn
109Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmTheo bản vẽ thiết kế118,8md
110Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,403tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế73,684m2
112Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 zemTheo bản vẽ thiết kế1,01100m2
113Cung cấp khung thép, cửa lưới thép B40Theo bản vẽ thiết kế63,184m2
114Lắp dựng khung thép, cửa lưới thép B40Theo bản vẽ thiết kế63,184m2
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế63,184m2
B KHỐI NHÀ CHÍNH
1Vệ sinh sê nô máiTheo bản vẽ thiết kế102,73m2
2Quét Sika chống thấm mái, sê nôTheo bản vẽ thiết kế102,73m2
3Lắp đặt cầu chắn rác đk 100mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
4Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế10lỗ
5Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo bản vẽ thiết kế0,03100m
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế0,648m3
7Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế0,432m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế404,131m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo bản vẽ thiết kế234,596m2
10Xả nhám, vệ sinh tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế938,384m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần, sê nô ngoàiTheo bản vẽ thiết kế150,385m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế25,951m2
13Xả nhám, vệ sinh trên bề mặt dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế175,639m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế1,08m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế1,08m3
16Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế404,131m2
17Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế321,616m2
18Bả bằng bột bả vào trần, sê nô ngoàiTheo bản vẽ thiết kế150,385m2
19Bả bằng bột bả vào dầm, trần trongTheo bản vẽ thiết kế25,951m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.461,59m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế554,516m2
22Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế5,55100m2
23Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường Theo bản vẽ thiết kế14,4m2
24Tháo dỡ song bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế115,2m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế244,68m2
26Xây chèn cửa bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế2,736m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế28,8m2
28Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế58,22m2
29Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8lyTheo bản vẽ thiết kế23,16m2
30Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 188, kính cường lực dày 5lyTheo bản vẽ thiết kế116,16m2
31Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8lyTheo bản vẽ thiết kế7,84m2
32Gia cố sửa chữa cửa đi cửa sổ khung sắt kính cũTheo bản vẽ thiết kế19,504m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa sắt cải tạoTheo bản vẽ thiết kế99,92m2
34Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế99,92m2
35Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômTheo bản vẽ thiết kế236,84m2
36Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8lyTheo bản vẽ thiết kế7,84m2
37Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế123,6m2
38Lắp dựng Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế123,6m2
39Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa điTheo bản vẽ thiết kế25bộ
40Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo bản vẽ thiết kế25bộ
41Cung cấp và lắp đặt đề can dán cửaTheo bản vẽ thiết kế1,638m2
42Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ thiết kế10,35m2
43Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế10,35m2
44Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế10,35m2
45Xây ốp gạch gạch thẻ nung 4x8x19, vữa M75Theo bản vẽ thiết kế7,858m3
46Trát gờ chỉ, vữa M75Theo bản vẽ thiết kế21,6m
47Ốp cột gạch InaxTheo bản vẽ thiết kế98,32m2
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế2bộ
49Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế3bộ
50Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế2bộ
51Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế13,33m2
52Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế0,66m3
53Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế38,76m2
54Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ thiết kế12,9m2
55Ốp tường gạch ceramic 30x60cnTheo bản vẽ thiết kế72,6m2
56Lát nền gạch granite 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế12,9m2
57Cung cấp khung đỡ Lavabo bằng thép V40x40x4Theo bản vẽ thiết kế2bộ
58Lát đá granit tự nhiên mặt lavaboTheo bản vẽ thiết kế2,4m2
59Cung cấp vách Compact dày 12mm + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế7,35m2
60Lắp dựng vách Compact dày 12mm + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế7,35m2
C NHÀ CÔNG AN, XÃ ĐỘI, KHO LƯU TRỮ
1Vệ sinh sê nô máiTheo bản vẽ thiết kế106,96m2
2Quét Si ka chống thấm mái, sê nôTheo bản vẽ thiết kế106,96m2
3Lắp đặt Cầu chắn rác đk 100mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
4Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế10lỗ
5Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo bản vẽ thiết kế0,03100m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế148,72m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
8Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 188 kính cường lực 5lyTheo bản vẽ thiết kế1,2m2
9Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo bản vẽ thiết kế1,2m2
10Cung cấp khóa cửa tay gạtTheo bản vẽ thiết kế21bộ
11Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo bản vẽ thiết kế211bộ
12Gia cố cửa đi (tính 10% khối lượng làm mới)Theo bản vẽ thiết kế4,576m2
13Gia cố cửa sổ (tính 10% khối lượng làm mới)Theo bản vẽ thiết kế10,136m2
14Gia cố khung bảo vệ (tính 10% khối lượng làm mới)Theo bản vẽ thiết kế12,067m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế147,12m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế147,12m2
17Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kínhTheo bản vẽ thiết kế147,12m2
18Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ thiết kế378,075m2
19Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế378,075m2
20Phá dỡ granito tam cấpTheo bản vẽ thiết kế37,426m2
21Phá dỡ nền láng vữa xi măng tam cấpTheo bản vẽ thiết kế37,426m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoàiTheo bản vẽ thiết kế353,973m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trongTheo bản vẽ thiết kế186,621m2
24Xả nhám, vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ trongTheo bản vẽ thiết kế746,484m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô ngoàiTheo bản vẽ thiết kế125,29m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế16,603m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế16,603m3
28Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế353,973m2
29Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế186,621m2
30Bả bằng bột bả vào sê nôTheo bản vẽ thiết kế125,29m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế885,105m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế478,911m2
33Ốp tường gạch ceramic 30x60cmTheo bản vẽ thiết kế48m2
34Lát nền gạch granite 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế378,075m2
35Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế37,426m2
36Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế3,483100m2
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế2bộ
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế2bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế2bộ
40Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế4,2m2
41Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế12,16m2
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế3,073m3
43Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế22,76m2
44Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ thiết kế12,16m2
45Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế1,003m3
46Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 (đổ thủ công)Theo bản vẽ thiết kế0,198m3
47Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ đà kiềngTheo bản vẽ thiết kế0,02100m2
48Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,003tấn
49Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,023tấn
50Ốp tường gạch cermiac 30x60cmTheo bản vẽ thiết kế79,8m2
51Lớp lót nền đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế1,221m3
52Lát nền gạch granite 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế12,21m2
53Thi công trần bằng tấm thạch cao 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế12,21m2
54Cung cấp khung đỡ Lavabo bằng thép V40x40x4Theo bản vẽ thiết kế2bộ
55Lát đá granit tự nhiên mặt lavaboTheo bản vẽ thiết kế2,44m2
56Cung cấp vách Compact dày 12mm + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế15,15m2
57Lắp dựng vách Compact dày 12mm + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế15,15m2
D NHÀ MỘT CỬA, HỘI TRƯỜNG
1Vệ sinh sê nô máiTheo bản vẽ thiết kế158,04m2
2Quét Sika chống thấm mái, sê nôTheo bản vẽ thiết kế158,04m2
3Lắp đặt cầu chắn rác đk 100mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
4Chống thấm mái tôn bằng siliconTheo bản vẽ thiết kế274,56m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế8,64m2
6Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8lyTheo bản vẽ thiết kế8,64m2
7Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo bản vẽ thiết kế8,64m2
8Cung cấp khóa cửa đi tay gạtTheo bản vẽ thiết kế1bộ
9Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế4,095m2
10Lắp dựng Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế4,095m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế353,014m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo bản vẽ thiết kế130,924m2
13Vệ sinh, xả nhám trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo bản vẽ thiết kế523,696m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần, sê nô ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế169,99m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế42,944m2
16Vệ sinh, xả nhám trên bề mặt dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế171,776m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế353,014m2
18Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế130,924m2
19Bả bằng bột bả vào dầm, trần, sê nô ngoàiTheo bản vẽ thiết kế169,99m2
20Bả bằng bột bả vào dầm, trần trongTheo bản vẽ thiết kế42,944m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế869,34m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế523,004m2
23Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế5,239100m2
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế5bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế4bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế4bộ
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế8,25m2
28Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế28,55m2
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế3,17m3
30Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế108,09m2
31Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ thiết kế28,55m2
32Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế16,77m2
33Ốp tường gạch ceramic 30x60cmTheo bản vẽ thiết kế155,01m2
34Quét Sika chống thấm sàn vệ sinh lầuTheo bản vẽ thiết kế16,08m2
35Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế16,08m2
36Lát nền gạch granite 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế28,55m2
37Thi công trần bằng tấm thạch cao 60x60Theo bản vẽ thiết kế28,55m2
38Cung cấp khung đỡ Lavabo bằng thép V40x40x4Theo bản vẽ thiết kế4bộ
39Lát đá granit tự nhiên mặt bệ lavaboTheo bản vẽ thiết kế3,92m2
40Cung cấp vách Compact dày 12mm + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế19,3m2
41Lắp dựng vách Compact dày 12mm + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế19,3m2
E ĐIỆN NƯỚC CÁC KHỐI NHÀ
1Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế10bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế10cái
3Lắp đặt van chia 3 ngã D21Theo bản vẽ thiết kế10cái
4Lắp đặt lavabo 1 vòi + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế11bộ
5Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế11cái
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế8bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế1bộ
8Lắp đặt hộp đựng giấyTheo bản vẽ thiết kế10cái
9Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế11cái
10Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế17cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế8bộ
12Lắp đặt van khóa D32mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
13Lắp đặt van khóa D27mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmTheo bản vẽ thiết kế0,55100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo bản vẽ thiết kế1,36100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmTheo bản vẽ thiết kế1,12100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmTheo bản vẽ thiết kế0,1100m
18Lắp đặt Nối thẳng uPVC D27mmTheo bản vẽ thiết kế22cái
19Lắp đặt Nối ren ngoài uPVC D27mmTheo bản vẽ thiết kế16cái
20Lắp đặt Co 90 độ uPVC D60mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
21Lắp đặt Co 90 độ uPVC D42mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
22Lắp đặt Co 90 độ uPVC D27mmTheo bản vẽ thiết kế22cái
23Lắp đặt Co 90 độ uPVC D21mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
24Lắp đặt Lơi uPVC D114mmTheo bản vẽ thiết kế18cái
25Lắp đặt Lơi uPVC D90mmTheo bản vẽ thiết kế15cái
26Lắp đặt Lơi uPVC D60mmTheo bản vẽ thiết kế28cái
27Lắp đặt Tê uPVC D27mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
28Lắp đặt Tê giảm uPVC D27x21mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
29Vật tư phụ (tắc kê, upon…)Theo bản vẽ thiết kế1
30Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D250 (12w)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
31Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D300 (18w)Theo bản vẽ thiết kế18bộ
32Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âmTheo bản vẽ thiết kế4cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âmTheo bản vẽ thiết kế6cái
34Lắp đặt công tắc 4 hạt + đế âmTheo bản vẽ thiết kế1cái
35Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt + đế âmTheo bản vẽ thiết kế2cái
36Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo bản vẽ thiết kế22cái
37Lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
38Lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
39Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HPTheo bản vẽ thiết kế3máy
40Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,4mmTheo bản vẽ thiết kế0,15100m
41Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12,7mmTheo bản vẽ thiết kế0,15100m
42Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16Theo bản vẽ thiết kế100m
43Lắp đặt tủ điệnTheo bản vẽ thiết kế2cái
44Lắp đặt MCB-1P-20ATheo bản vẽ thiết kế8cái
45Lắp đặt MCB-1P-10ATheo bản vẽ thiết kế2cái
46Keo dán ống loại 0,5kgTheo bản vẽ thiết kế4tuýp
47Băng keo điệnTheo bản vẽ thiết kế5cuộn
48Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế14cái
49Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế2cái
50Lắp đặt đèn Tube led 36WTheo bản vẽ thiết kế35bộ
51Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âmTheo bản vẽ thiết kế6cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âmTheo bản vẽ thiết kế22cái
53Lắp đặt công tắc 4 hạt + đế âmTheo bản vẽ thiết kế8cái
54Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo bản vẽ thiết kế22cái
55Lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
56Lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
57Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16Theo bản vẽ thiết kế100m
58Lắp đặt MCB-1P-20ATheo bản vẽ thiết kế8cái
59Lắp đặt MCB-1P-10ATheo bản vẽ thiết kế2cái
60Băng keo điệnTheo bản vẽ thiết kế5cuộn
61Keo dán ống loại 0,5kgTheo bản vẽ thiết kế2tuýp
62Phụ kiện điện nhà công anTheo bản vẽ thiết kế1
63Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D250 (12w)Theo bản vẽ thiết kế12bộ
64Lắp đặt đèn Tube led 36WTheo bản vẽ thiết kế1bộ
65Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âmTheo bản vẽ thiết kế2cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âmTheo bản vẽ thiết kế2cái
67Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HPTheo bản vẽ thiết kế8máy
68Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,4mmTheo bản vẽ thiết kế0,4100m
69Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12,7mmTheo bản vẽ thiết kế0,4100m
70Lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế80m
71Lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx4mm2Theo bản vẽ thiết kế20m
72Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16Theo bản vẽ thiết kế60m
73Lắp đặt nẹp nhựaTheo bản vẽ thiết kế50m
74Lắp đặt MCB-1P-20ATheo bản vẽ thiết kế1cái
75Băng keo điệnTheo bản vẽ thiết kế6cuộn
76Keo dán ống loại 0,5kgTheo bản vẽ thiết kế1ống
F SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền gạch terazzo cũTheo bản vẽ thiết kế20m2
2Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế2m3
3Làm lớp lót nền đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế2m3
4Lát nền bằng gạch terazzo 40x40cmTheo bản vẽ thiết kế700m2
5Tháo dỡ tấm đan bê tông hiện hựuTheo bản vẽ thiết kế70cấu kiện
6Vét bùn trong mươngTheo bản vẽ thiết kế6,3m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế6,3m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế6,3m3
9Sản xuất tấm đan bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa mác 200Theo bản vẽ thiết kế2m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,137tấn
11Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,12100m2
12Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ thiết kế70cái
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế21,84m3
14Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế21,692m3
15Làm lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế2,8m3
16Sản xuất tấm đan bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,6m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Theo bản vẽ thiết kế0,11tấn
18Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,096100m2
19Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế3,392m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế84,8m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế12m2
22Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ thiết kế40cái
G THIẾT BỊ
1Bàn làm việcTheo bản vẽ thiết kế17cái
2Ghế làm việcTheo bản vẽ thiết kế17cái
3Máy vi tínhTheo bản vẽ thiết kế10bộ
4Máy inTheo bản vẽ thiết kế2cái
5Tủ đựng hồ sơTheo bản vẽ thiết kế12cái
6Máy lạnhTheo bản vẽ thiết kế3cái
7Máy lạnhTheo bản vẽ thiết kế8cái
8Máy xịt sàn vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Âm thanh hội trườngTheo bản vẽ thiết kế1bộ
10Phong màn, rèm cửaTheo bản vẽ thiết kế39,84m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,8 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IV trở lên. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, Bằng cấp và chứng chỉ sao y bản chính (kèm tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y bản chính. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.55
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình. 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng chỉ sao y bản chính33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định. Bằng cấp và giấy chứng nhận sao y bản chính33
5 Công nhân kỹ thuật. 10 - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc loại gàu 0,8 m31
2 Ô tô tải thùng Loại tự đổ > 10T2
3 Máy khoan Loại khoan bê tông2
4 Máy trộn bê tông loại 250 lít3
5 Máy đầm Loại đầm bàn3
6 Ô tô tải thùng Loại 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->