Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa phòng làm việc số 01 tầng 3 nhà Chuyên khoa lẻ, Bệnh viện Đa khoa thị xã Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA THỊ XÃ PHÚ THỌ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa phòng làm việc số 01 tầng 3 nhà Chuyên khoa lẻ, Bệnh viện Đa khoa thị xã Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210976954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng kinh phí chi thường xuyên, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 19:35:00 đến ngày 2021-10-14 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 434,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 4 trở lên có tính chất tương tự có giá trị ≥ 0,4 tỷ đồng (Trong đó có tối thiểu 02 công trình là cải tạo sửa chữa) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ>=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa phòng làm việc số 01 tầng 3 nhà Chuyên khoa lẻ, Bệnh viện Đa khoa thị xã Phú Thọ Sửa chữa phòng làm việc số 01 tầng 3 nhà Chuyên khoa lẻ, Bệnh viện Đa khoa thị xã Phú Thọ 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng kinh phí chi thường xuyên, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Danh sách lý lịch nhân sự tham gia gói thầu - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ - Giấy chứng nhận ĐKKD |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa thị xã Phú Thọ – Thị xã Phú Thọ - Tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hưng Thịnh – Giám đốc Bệnh viện Đa khoa thị xã Phú Thọ –Thị xã Phú Thọ - Tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch Sở Y tế tỉnh Phú Thọ – Đường Trần Phú – Thành Phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ- Đường Nguyễn Tất Thành – Thành Phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TKBVTC được duyệt | 17,55 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | TKBVTC được duyệt | 3,942 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | TKBVTC được duyệt | 2,97 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | TKBVTC được duyệt | 40,344 | m2 |
| 5 | Bạt che chắn để phá dỡ | TKBVTC được duyệt | 1 | TB |
| 6 | Chuyển bỏ phế thải | TKBVTC được duyệt | 1 | Chuyến |
| 7 | Nhân công thu dọn đồ đạc | TKBVTC được duyệt | 3 | công |
| B | Tường nhà: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TKBVTC được duyệt | 7,241 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TKBVTC được duyệt | 3,243 | m3 |
| 3 | Lanh tô cửa đi D1A | TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lanh tô cửa đi D2A+S3 | TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TKBVTC được duyệt | 124,455 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC được duyệt | 92,904 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | TKBVTC được duyệt | 17,481 | m2 |
| 8 | Ốp tường gỗ Melamine (cả khung) | TKBVTC được duyệt | 62,972 | m2 |
| 9 | Nẹp chân | TKBVTC được duyệt | 45,24 | m |
| 10 | Trống đồng ốp vào vách gỗ | TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Biển tên bằng đồng phòng làm việc | TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| C | Trần nhà: | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | TKBVTC được duyệt | 46,118 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (làm lại trần thạch cao phòng làm việc tầng 2 dưới phòng WC) | TKBVTC được duyệt | 29,305 | m2 |
| 3 | Phào góc trần | TKBVTC được duyệt | 45,02 | m |
| 4 | Trần nhôm tấm chịu nước | TKBVTC được duyệt | 3,738 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TKBVTC được duyệt | 75,423 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC được duyệt | 75,423 | m2 |
| D | Cửa đi, cửa sổ: | |||
| 1 | Khuôn cửa kép gỗ lim | TKBVTC được duyệt | 9 | m |
| 2 | Cửa đi pa no gỗ lim | TKBVTC được duyệt | 4,86 | m2 |
| 3 | Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | TKBVTC được duyệt | 1,575 | m2 |
| 4 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm | TKBVTC được duyệt | 2,16 | m2 |
| 5 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | TKBVTC được duyệt | 2,16 | m2 |
| 6 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim | TKBVTC được duyệt | 14,4 | m |
| 7 | Cửa đi pa no gỗ công nghiệp | TKBVTC được duyệt | 2,024 | m2 |
| 8 | Khuôn cửa đơn gỗ Melamine +Nẹp khuôn | TKBVTC được duyệt | 5,48 | m |
| 9 | Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp | TKBVTC được duyệt | 13,5 | m2 |
| 10 | Lắp dựng khuôn cửa kép | TKBVTC được duyệt | 9 | 1m |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | TKBVTC được duyệt | 4,86 | 1m2 |
| 12 | Bản lề cửa đi loại to D1A | TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Clemon cửa đi | TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Rèm cầu vồng cửa sổ | TKBVTC được duyệt | 3,51 | m2 |
| E | Nền nhà: | |||
| 1 | Lát sàn bằng gỗ công nghiệp | TKBVTC được duyệt | 40,159 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB40 | TKBVTC được duyệt | 3,82 | m2 |
| 3 | Làm lớp chống mái bằng hỗn hợp nước thủy tinh, sơn chống thấm, xi măng, phụ gia..: | TKBVTC được duyệt | 3,82 | m2 |
| F | Cấp nước+thiết bị vệ sinh khu WC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Phụ kiện (lô đựng giấy, giá treo, móc treo quần áo) | TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 12 | Phụ kiện tê, cút, nối | TKBVTC được duyệt | 1 | TB |
| 13 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| G | Cấp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đơn D110 | TKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led vuông 600x600 | TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300 | TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Đèn led hắt trần | TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1.5mm2 | TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | TKBVTC được duyệt | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 4 trở lên có tính chất tương tự có giá trị ≥ 0,4 tỷ đồng (Trong đó có tối thiểu 02 công trình là cải tạo sửa chữa) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động tại hiện trường | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ>=5T | Ô tô tự đổ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi