Gói thầu: Thi công gia cố kết cấu chịu lực công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT XÂY DỰNG BÁCH KHOA |
| Tên gói thầu | Thi công gia cố kết cấu chịu lực công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 18:56:00 đến ngày 2021-10-22 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,888,143,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng. Có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Đã từng chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên có thi công hạng mục gia cường kết cấu bằng CFRP đã hoàn thành đưa vào sử dụng.(Chứng minh bằng bản scan quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán của Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động- Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ An toàn lao động- Vệ sinh môi trường. Đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn lao động- Vệ sinh môi trường 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này. Văn bằng, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp để thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng tối đa: 10 Tấn. Cơ cấu hoạt động: di chuyển, nâng hạ vật, nâng hạ cần, quay, thay đổi chiều dài cần. Có cơ cấu điều khiển 4 chân tựa để tăng độ ổn định khi nâng chuyển vật. Có cơ cấu điều khiển 4 chân tựa để tăng độ ổn định khi nâng chuyển vật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông, vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích cối trộn: 150L. Cơ chế trộn tự do. Động cơ điện hoặc diesel. Có bánh xe di chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, vữa 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích cối trộn: 250L. Cơ chế trộn tự do. Động cơ điện hoặc diesel.Có bánh xe di chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5kW. Động cơ điện. Cơ chế đầu đầm rung thông qua dây chày. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5kW. Động cơ điện. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt thép 10kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 10kW. Động cơ điện. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5kW. Động cơ điện. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23 kW. Động cơ điện. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ diesel. Phát dòng điện xoay chiều. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay 0,6kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,6kW. Động cơ điện. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5kW. Động cơ điện. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 2,5kW. Động cơ điện. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện. Công nghệ bơm pittông với áp lực cao để bơm các vật liệu keo PU hoặc Epoxy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí 120m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng 120m3/h. Động cơ điện. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng 600m3/h. Động cơ điện. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1kW. Động cơ điện. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 2,7kW. Động cơ điện. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Kích 30T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 30 Tấn. Loại kích thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phun vữa 9m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất làm việc: 9m3/h. Động cơ điện hoặc diesel. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT XÂY DỰNG BÁCH KHOA |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công gia cố kết cấu chịu lực công trình Giảng đường sư phạm đa năng- Trường đại học Đà Lạt 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên của tổ chức theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Đà Lạt, địa chỉ: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương, Phường 8, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại: 02633.822246. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Đà Lạt; Số 01 Phù Đổng Thiên Vương, Phường 8, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.822246 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở vật chất - Trường Đại học Đà Lạt; Số 01 Phù Đổng Thiên Vương, Phường 8, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.822246 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP DỰNG GIÀN GIÁO VÀ SÀN CÔNG TÁC PHỤC VỤ CHO CÔNG TÁC THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,511 | 100 m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,783 | 100 m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,754 | 100 m2 |
| B | BẢO QUẢN HỆ TƯỜNG ECOPHON, THẢM SÀN, SƠN TƯỜNG, NỀN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Lắp dựng bạt bao che sàn, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,826 | 100 m2 |
| C | BÊ TÔNG CỐT THÉP DẦM | |||
| 1 | Đục tường vị trí đổ bê tông mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan để cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.288 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Vệ sinh lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.288 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Cung cấp keo cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,286 | lít |
| 5 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,298 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt bê tông đục nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,298 | m2 |
| 7 | Quét keo sika latex vào bề mặt bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,298 | m2 |
| 8 | Quét keo sikadur 732 vào bề mặt bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,298 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,713 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,521 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| D | XỬ LÝ VẾT NỨT BÊ TÔNG | |||
| 1 | Xử lý vết nứt bê tông bằng phương pháp bơm áp lực cao keo epoxy hai thành phần có độ nhớt thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.371,74 | m |
| E | CĂNG CÁP BTUST | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp dự ứng lực, đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 2 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | đầu neo |
| 3 | Gia công bản mã thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bản mã thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | tấn |
| 5 | Cáp thép dự ứng lực dầm, căng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | tấn |
| F | HỘP BẢO VỆ HỆ NEO CÁP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100 m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| G | GIA CƯỜNG KẾT CẤU BẰNG TẤM CFRP | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,5 | m2 |
| 2 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.359,5 | m2 |
| 3 | Phun cát tạo nhám bề mặt sợi CFRP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,5 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9 | m2 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC, đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC, đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút uPVC, đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút uPVC, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút uPVC, đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê cong uPVC, đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê cong uPVC, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê cong uPVC, đk 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê cong uPVC, đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 45d uPVC, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thông tắc uPVC, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bít uPVC, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chắn rác đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chắn rác đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Cắt tường đấu nối ống (vị trí ống hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1lỗ |
| 18 | Khoan xuyên qua sàn bê tông cốt thép, để lắp đặt đầu ống thu nước, đk 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Khoan xuyên qua sàn bê tông cốt thép, để lắp đặt đầu ống thu nước, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Khoan xuyên qua sàn bê tông cốt thép, để lắp đặt đầu ống thu nước, đk 116mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Lắp đặt đầu ống thu nước xuyên sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 22 | Sơn bề mặt ống uPVC bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,523 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng. Có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Đã từng chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên có thi công hạng mục gia cường kết cấu bằng CFRP đã hoàn thành đưa vào sử dụng.(Chứng minh bằng bản scan quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán của Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng công trường). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động- Vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ An toàn lao động- Vệ sinh môi trường. Đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn lao động- Vệ sinh môi trường 01 công trình | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán 01 công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân lao động | 10 | Có danh sách công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này. Văn bằng, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp để thực hiện hợp đồng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 10 T | Tải trọng nâng tối đa: 10 Tấn. Cơ cấu hoạt động: di chuyển, nâng hạ vật, nâng hạ cần, quay, thay đổi chiều dài cần. Có cơ cấu điều khiển 4 chân tựa để tăng độ ổn định khi nâng chuyển vật. Có cơ cấu điều khiển 4 chân tựa để tăng độ ổn định khi nâng chuyển vật | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông, vữa 150L | Thể tích cối trộn: 150L. Cơ chế trộn tự do. Động cơ điện hoặc diesel. Có bánh xe di chuyển | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, vữa 250L | Thể tích cối trộn: 250L. Cơ chế trộn tự do. Động cơ điện hoặc diesel.Có bánh xe di chuyển | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Công suất: 1,5kW. Động cơ điện. Cơ chế đầu đầm rung thông qua dây chày. | 1 |
| 5 | Máy cắt thép 5kW | Công suất: 5kW. Động cơ điện. | 1 |
| 6 | Máy cắt thép 10kW | Công suất: 10kW. Động cơ điện. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Công suất: 5kW. Động cơ điện. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23 kW | Máy hàn điện 23 kW. Động cơ điện. | 1 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | Động cơ diesel. Phát dòng điện xoay chiều. | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay 0,6kW | Công suất: 0,6kW. Động cơ điện. | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Công suất: 1,5kW. Động cơ điện. | 2 |
| 12 | Máy khoan 2,5kW | Công suất: 2,5kW. Động cơ điện. | 1 |
| 13 | Máy bơm keo | Động cơ điện. Công nghệ bơm pittông với áp lực cao để bơm các vật liệu keo PU hoặc Epoxy. | 2 |
| 14 | Máy nén khí 120m3/h | Lưu lượng 120m3/h. Động cơ điện. | 1 |
| 15 | Máy nén khí 600m3/h | Lưu lượng 600m3/h. Động cơ điện. | 1 |
| 16 | Máy mài 1kW | Công suất: 1kW. Động cơ điện. | 2 |
| 17 | Máy mài 2,7kW | Công suất: 2,7kW. Động cơ điện. | 2 |
| 18 | Kích 30T | Tải trọng: 30 Tấn. Loại kích thủy lực | 1 |
| 19 | Máy phun vữa 9m3/h | Công suất làm việc: 9m3/h. Động cơ điện hoặc diesel. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi