Gói thầu: Thi công gia cố kết cấu chịu lực công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019293-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT XÂY DỰNG BÁCH KHOA
Tên gói thầu Thi công gia cố kết cấu chịu lực công trình
Số hiệu KHLCNT 20211012216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 18:56:00 đến ngày 2021-10-22 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,888,143,804 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng. Có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Đã từng chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên có thi công hạng mục gia cường kết cấu bằng CFRP đã hoàn thành đưa vào sử dụng.(Chứng minh bằng bản scan quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán của Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động- Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ An toàn lao động- Vệ sinh môi trường. Đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn lao động- Vệ sinh môi trường 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này. Văn bằng, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp để thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 10 T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng tối đa: 10 Tấn. Cơ cấu hoạt động: di chuyển, nâng hạ vật, nâng hạ cần, quay, thay đổi chiều dài cần. Có cơ cấu điều khiển 4 chân tựa để tăng độ ổn định khi nâng chuyển vật. Có cơ cấu điều khiển 4 chân tựa để tăng độ ổn định khi nâng chuyển vật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông, vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Thể tích cối trộn: 150L. Cơ chế trộn tự do. Động cơ điện hoặc diesel. Có bánh xe di chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, vữa 250L
- Đặc điểm thiết bị Thể tích cối trộn: 250L. Cơ chế trộn tự do. Động cơ điện hoặc diesel.Có bánh xe di chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5kW. Động cơ điện. Cơ chế đầu đầm rung thông qua dây chày.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5kW. Động cơ điện.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt thép 10kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 10kW. Động cơ điện.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5kW. Động cơ điện.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23 kW. Động cơ điện.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Động cơ diesel. Phát dòng điện xoay chiều.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay 0,6kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,6kW. Động cơ điện.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5kW. Động cơ điện.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 2,5kW. Động cơ điện.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm keo
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện. Công nghệ bơm pittông với áp lực cao để bơm các vật liệu keo PU hoặc Epoxy.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí 120m3/h
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng 120m3/h. Động cơ điện.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng 600m3/h. Động cơ điện.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy mài 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1kW. Động cơ điện.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 2,7kW. Động cơ điện.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Kích 30T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 30 Tấn. Loại kích thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phun vữa 9m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất làm việc: 9m3/h. Động cơ điện hoặc diesel.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT XÂY DỰNG BÁCH KHOA
E-CDNT 1.2 Thi công gia cố kết cấu chịu lực công trình
Giảng đường sư phạm đa năng- Trường đại học Đà Lạt
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của nhà trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT XÂY DỰNG BÁCH KHOA , địa chỉ: 207/2/10 NGUYỄN PHÚC CHU, PHƯỜNG 15, QUẬN TÂN BÌNH, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Đà Lạt, địa chỉ: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương, Phường 8, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại: 02633.822246.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn thiết kế: Trung tâm Nghiên cứu Ứng dụng Công nghệ xây dựng (REACTEC); địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. -Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Tổng công ty Tư vấn xây dựng Việt Nam – CTCP; Địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà HUD, 159 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. -Tư vấn lập E- HSMT: Công ty Cổ phần Kỹ thuật xây dựng Bách Khoa, địa chỉ: 207/2/10 Nguyễn Phúc Chu, Phường 15, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại: 096.406.9944. -Thẩm định E-HSMT: Trường Đại học Đà Lạt; Số 01 Phù Đổng Thiên Vương, Phường 8, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. -Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Kỹ thuật xây dựng Bách Khoa, địa chỉ: 207/2/10 Nguyễn Phúc Chu, Phường 15, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại: 096.406.9944. -Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Đại học Đà Lạt; Số 01 Phù Đổng Thiên Vương, Phường 8, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT XÂY DỰNG BÁCH KHOA , địa chỉ: 207/2/10 NGUYỄN PHÚC CHU, PHƯỜNG 15, QUẬN TÂN BÌNH, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Đà Lạt, địa chỉ: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương, Phường 8, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại: 02633.822246.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên của tổ chức theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Đà Lạt, địa chỉ: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương, Phường 8, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại: 02633.822246.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Đà Lạt; Số 01 Phù Đổng Thiên Vương, Phường 8, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.822246
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở vật chất - Trường Đại học Đà Lạt; Số 01 Phù Đổng Thiên Vương, Phường 8, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.822246
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP DỰNG GIÀN GIÁO VÀ SÀN CÔNG TÁC PHỤC VỤ CHO CÔNG TÁC THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,511100 m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,783100 m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,754100 m2
B BẢO QUẢN HỆ TƯỜNG ECOPHON, THẢM SÀN, SƠN TƯỜNG, NỀN LÁT GẠCH
1Lắp dựng bạt bao che sàn, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40,826100 m2
C BÊ TÔNG CỐT THÉP DẦM
1Đục tường vị trí đổ bê tông mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
2Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V2.2881 lỗ khoan
3Vệ sinh lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V2.2881 lỗ khoan
4Cung cấp keo cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V57,286lít
5Đục tẩy bề mặt dầm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V63,298m2
6Vệ sinh bề mặt bê tông đục nhámMô tả kỹ thuật theo chương V63,298m2
7Quét keo sika latex vào bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V63,298m2
8Quét keo sikadur 732 vào bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V63,298m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,752100 m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,661tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,713tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V11,521m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 450Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
D XỬ LÝ VẾT NỨT BÊ TÔNG
1Xử lý vết nứt bê tông bằng phương pháp bơm áp lực cao keo epoxy hai thành phần có độ nhớt thấpMô tả kỹ thuật theo chương V1.371,74m
E CĂNG CÁP BTUST
1Lắp đặt ống nhựa luồn cáp dự ứng lực, đk 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
2Lắp neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V96đầu neo
3Gia công bản mã thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,904tấn
4Lắp đặt bản mã thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,904tấn
5Cáp thép dự ứng lực dầm, căng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,162tấn
F HỘP BẢO VỆ HỆ NEO CÁP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100 m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
G GIA CƯỜNG KẾT CẤU BẰNG TẤM CFRP
1Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V686,5m2
2Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1.359,5m2
3Phun cát tạo nhám bề mặt sợi CFRPMô tả kỹ thuật theo chương V686,5m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,9m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V66,9m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,9m2
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống uPVC, đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100 m
2Lắp đặt ống uPVC, đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100 m
3Lắp đặt ống uPVC, đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,09100 m
4Lắp đặt cút uPVC, đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
5Lắp đặt cút uPVC, đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Lắp đặt cút uPVC, đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
7Lắp đặt tê cong uPVC, đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt tê cong uPVC, đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt tê cong uPVC, đk 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Lắp đặt tê cong uPVC, đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt cút 45d uPVC, đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt nối thông tắc uPVC, đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt nút bít uPVC, đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt cầu chắn rác đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V103cái
15Lắp đặt cầu chắn rác đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Lắp đặt cầu chắn rác đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Cắt tường đấu nối ống (vị trí ống hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo chương V61lỗ
18Khoan xuyên qua sàn bê tông cốt thép, để lắp đặt đầu ống thu nước, đk 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1031 lỗ khoan
19Khoan xuyên qua sàn bê tông cốt thép, để lắp đặt đầu ống thu nước, đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 lỗ khoan
20Khoan xuyên qua sàn bê tông cốt thép, để lắp đặt đầu ống thu nước, đk 116mmMô tả kỹ thuật theo chương V161 lỗ khoan
21Lắp đặt đầu ống thu nước xuyên sànMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
22Sơn bề mặt ống uPVC bằng sơn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V118,523m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng. Có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Đã từng chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên có thi công hạng mục gia cường kết cấu bằng CFRP đã hoàn thành đưa vào sử dụng.(Chứng minh bằng bản scan quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán của Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng công trường).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động- Vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ An toàn lao động- Vệ sinh môi trường. Đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn lao động- Vệ sinh môi trường 01 công trình33
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng 1 Trình độ Cao đẳng trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán 01 công trình.33
5 Công nhân lao động 10 Có danh sách công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này. Văn bằng, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp để thực hiện hợp đồng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 10 T Tải trọng nâng tối đa: 10 Tấn. Cơ cấu hoạt động: di chuyển, nâng hạ vật, nâng hạ cần, quay, thay đổi chiều dài cần. Có cơ cấu điều khiển 4 chân tựa để tăng độ ổn định khi nâng chuyển vật. Có cơ cấu điều khiển 4 chân tựa để tăng độ ổn định khi nâng chuyển vật1
2 Máy trộn bê tông, vữa 150L Thể tích cối trộn: 150L. Cơ chế trộn tự do. Động cơ điện hoặc diesel. Có bánh xe di chuyển1
3 Máy trộn bê tông, vữa 250L Thể tích cối trộn: 250L. Cơ chế trộn tự do. Động cơ điện hoặc diesel.Có bánh xe di chuyển1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Công suất: 1,5kW. Động cơ điện. Cơ chế đầu đầm rung thông qua dây chày.1
5 Máy cắt thép 5kW Công suất: 5kW. Động cơ điện.1
6 Máy cắt thép 10kW Công suất: 10kW. Động cơ điện.1
7 Máy cắt uốn thép 5kW Công suất: 5kW. Động cơ điện.1
8 Máy hàn điện 23 kW Máy hàn điện 23 kW. Động cơ điện.1
9 Máy phát điện dự phòng Động cơ diesel. Phát dòng điện xoay chiều.1
10 Máy khoan cầm tay 0,6kW Công suất: 0,6kW. Động cơ điện.1
11 Máy khoan bê tông 1,5kW Công suất: 1,5kW. Động cơ điện.2
12 Máy khoan 2,5kW Công suất: 2,5kW. Động cơ điện.1
13 Máy bơm keo Động cơ điện. Công nghệ bơm pittông với áp lực cao để bơm các vật liệu keo PU hoặc Epoxy.2
14 Máy nén khí 120m3/h Lưu lượng 120m3/h. Động cơ điện.1
15 Máy nén khí 600m3/h Lưu lượng 600m3/h. Động cơ điện.1
16 Máy mài 1kW Công suất: 1kW. Động cơ điện.2
17 Máy mài 2,7kW Công suất: 2,7kW. Động cơ điện.2
18 Kích 30T Tải trọng: 30 Tấn. Loại kích thủy lực1
19 Máy phun vữa 9m3/h Công suất làm việc: 9m3/h. Động cơ điện hoặc diesel.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->