Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 18:45:00 đến ngày 2021-10-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,000,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nếu 01 Hợp đồng tương tự của nhà thầu không đảm bảo tính tương tự hết các phần việc tương tự của gói thầu; Nhà thầu có thể đóng kèm các hợp đồng khác đảm bảo có các phần việc tương tự gói thầu tham dự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư có chuyên ngành xây dựng công trình có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học, có mối liên hệ với nhà thầu;) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng,- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện- 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học, có mối liên hệ với nhà thầu;) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp khu thiết chế văn hóa xã Thanh Trù 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây lắp có Phạm vi hoạt động xây lắp thi công xây dựng Công trình dân dụng, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây lắp chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thanh Trù
Địa chỉ: xã Thanh Trù - Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 0211.3.846.171 Số fax: 0211.3.846.171
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thanh Trù Địa chỉ: xã Thanh Trù - Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3.846.171 Số fax: 0211.3.846.171 Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Thanh Trù Địa chỉ: xã Thanh Trù - Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3.846.171 Số fax: 0211.3.846.171 Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên Điện thoại: 0211.3861188 Địa chỉ Mail: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ RÈN LUYỆN THỂ THAO | |||
| B | PHẦN TƯỜNG NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát chân tường | 40,6896 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường tường ngoài nhà | 128,2956 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường tường trong nhà | 46,3336 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 513,1824 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 417,0024 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải | 3,2298 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 168,9852 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 46,3336 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 682,1676 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 463,336 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 7,9576 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong | 7,3632 | 100m2 | |
| C | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 346,8108 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 34,4754 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 18,3748 | m3 | |
| 4 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 346,8108 | m2 | |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 52,0216 | m3 | |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | 337,7444 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch KT600x600, vữa XM M75 | 9,0664 | m2 | |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 10,6872 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 15,3882 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 15,3882 | m2 | |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 8,4 | m2 | |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 151,92 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 42,4704 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly | 6,48 | m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly | 6,48 | m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly | 59,28 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly | 79,68 | m2 | |
| 7 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | 934,0841 | kg | |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 72,24 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 79,68 | m2 | |
| E | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | 3 | công | |
| 2 | Đèn ốp sát trần tròn D260 - 1x16W | 1 | bộ | |
| 3 | Đèn cao áp treo trần | 24 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 9 | cái | |
| 6 | Aptomat 1pha 10A | 4 | cái | |
| 7 | Aptomat 1pha 20A | 2 | cái | |
| 8 | Aptomat 1pha 50A | 1 | cái | |
| 9 | Hộp cài 6 ATM vỏ kim loại có nắp bảo vệ | 1 | hộp | |
| 10 | Dây dẫn CU/PVC - 2x1,5mm2 | 66 | m | |
| 11 | Dây dẫn CU/PVC - 2x2,5mm2 | 180 | m | |
| 12 | Dây dẫn CU/PVC - 2x4,0mm2 | 130 | m | |
| 13 | Dây cáp CU/XLPE/PVC - 2x10mm2 | 50 | m | |
| 14 | Ống nhựa PVC D16 bảo hộ dây | 264 | m | |
| 15 | Ống nhựa PVC D20 bảo hộ dây | 50 | m | |
| 16 | Tủ điện KT: 380x250x150, tôn lắp âm | 1 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| G | SÂN BÊ TÔNG TRÊN NỀN ĐẤT S = 1021,7M2 | |||
| 1 | Lớp nilong chống mất nước XM | 1.021,7 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 153,255 | m3 | |
| H | SÂN GẠCH TERAZO | |||
| 1 | Lớp nilong chống mất nước XM | 1.852,7 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 277,905 | m3 | |
| 3 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | 2.900,7 | m2 | |
| I | SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Lớp nilong chống mất nước XM | 667 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 100,05 | m3 | |
| 3 | Thi công mặt sân bằng cỏ lá gừng (bao gồm công trồng và chăm sóc, bảo dưỡng 3 tháng) | 2.600 | m2 | |
| 4 | Bộ cầu gôn và lưới | 2 | bộ | |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 1,0403 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,8874 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,9014 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5786 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 17,9366 | m3 | |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 25,4584 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 318,23 | m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 12,0848 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,83 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,8101 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 415 | 1cấu kiện | |
| K | TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Trồng và chăm sóc cây Giáng Hương đường kính 13-15cm | 28 | cây | |
| 2 | Chậu cây Vạn tuế D800 | 9 | chậu | |
| 3 | Trồng cây Trúc cảnh (tương đương 3 khóm/m) | 30 | m | |
| L | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Gia công cổng sắt hộp mạ kẽm | 1,3637 | tấn | |
| 2 | Sơn tĩnh điện cánh cổng, hoa sắt hàng rào | 1,3637 | kg | |
| 3 | Lắp dựng cánh cổng | 55,68 | m2 | |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| N | PHẦN TƯỜNG NHÀ + NỀN NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,1127 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát chân tường | 5,427 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 96,848 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 53,3 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 72,4 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 45,5 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 35,9531 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 42,4794 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải | 12,1744 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 102,275 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 45,5 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 102,275 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,5 | m2 | |
| 17 | Ốp tường gạch men 300x600mm | 125,7 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | 35,9531 | m2 | |
| 19 | Vách ngăn tiểu bằng compact | 4 | cái | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 42,4794 | m2 | |
| 21 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75 | 42,4794 | m2 | |
| O | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 39,8 | m | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 8,86 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly | 6,36 | m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly | 2,5 | m2 | |
| P | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | 10 | công | |
| 2 | Thông hút bể phốt cũ | 1 | bể | |
| 3 | Đèn ốp sát trần tròn D260 - 1x16W | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 5 | Đế nhựa chôn âm tường | 4 | cái | |
| 6 | Aptomat 1pha 16A | 1 | cái | |
| 7 | Hộp cài 6 ATM vỏ kim loại có nắp bảo vệ | 1 | hộp | |
| 8 | Dây dẫn CU/PVC - 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 9 | Dây dẫn CU/PVC - 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 10 | Ống nhựa PVC D16 bảo hộ dây | 30 | m | |
| Q | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 6 | Vòi rửa sàn | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 10 | Van xả tiểu nam | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,3 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,5 | 100m | |
| 14 | Tê nhựa PPR D25 | 3 | cái | |
| 15 | Tê nhựa PPR D20 | 4 | cái | |
| 16 | Cút nhựa PPR - D25 | 5 | cái | |
| 17 | Cút nhựa PPR - D20 | 30 | cái | |
| 18 | Măng sông nhựa PPR - D25 | 7 | cái | |
| 19 | Măng sông nhựa PPR - D20 | 5 | cái | |
| 20 | Rắc co nhựa PPR - D25 | 3 | cái | |
| 21 | Van ren nhựa PPR - D25 | 3 | cái | |
| 22 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 24 | Ống nhựa PVC D110 | 0,23 | 100m | |
| 25 | Ống nhựa PVC D76 | 0,17 | 100m | |
| 26 | Cút nhựa PVC D110 | 6 | cái | |
| 27 | Cút nhựa PVC D76 | 6 | cái | |
| 28 | Tê nhựa PVC D110 | 2 | cái | |
| 29 | Tê nhựa PVC D76 | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | 4 | cái | |
| R | HẠNG MỤC: CẢI TẠO LỄ ĐÀI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 71,2 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 599,9 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 10,0665 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 71,2 | m2 | |
| 5 | Ốp gạch thẻ chân tường | 71,2 | m2 | |
| 6 | Bạt nilong chống mất nước xi măng nền lễ đài | 568,66 | m2 | |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 56,866 | m3 | |
| 8 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | 568,66 | m2 | |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 28 | m2 | |
| S | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 2,2592 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,2592 | 100m3 | |
| 3 | Băng báo cáp | 706 | m | |
| 4 | Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/DSTA/PVC - 3x25+1x16mm2 | 0,2 | 100m | |
| 5 | Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6,0mm2 | 4,75 | 100m | |
| 6 | Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10,0mm2 | 2,25 | 100m | |
| 7 | Dây đấu nối lên đèn CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | 6,5 | m | |
| 8 | Dây đông trần M10 nối đất liên hoàn | 7 | 100m | |
| 9 | Ống nhựa HDPE luồn cáp D 50/40 | 4,75 | 100 m | |
| 10 | Ống nhựa HDPE luồn cáp D 65/50 | 2,25 | 100 m | |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D60 | 0,06 | 100m | |
| 12 | Đào móng - Cấp đất II | 1,1082 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | 12,3136 | 1m3 | |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4104 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất | 1,2272 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,915 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,97 | tấn | |
| 18 | Khung móng 4M24x300x300x750 | 13 | cái | |
| 19 | Khung móng M30x1350 | 4 | cái | |
| 20 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 49,9516 | m3 | |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột đèn | 17 | 1 bộ | |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | 17 | bảng | |
| 23 | Làm đầu cáp khô | 17 | 1 đầu cáp | |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 17 | 1 đầu cáp | |
| 25 | Lắp dựng cột 8m bằng máy | 13 | 1 cột | |
| 26 | Lắp dựng cột 17m bằng máy | 4 | 1 cột | |
| 27 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn LED 100W | 13 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt xà bằng thủ công | 4 | bộ | |
| 29 | Đèn cao áp METALHALIDE 1000W | 32 | bộ | |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 0,144 | 1m3 | |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 0,24 | m3 | |
| 33 | Khung móng tủ điện | 1 | bộ | |
| 34 | Ống nhựa HDPE luồn cáp D 65/50 | 0,0225 | 100 m | |
| 35 | Làm tiếp địa cho tủ điện | 1 | 1 bộ | |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ TĐ 03 tự động 1000x600x350 - 30A | 1 | 1 tủ | |
| 37 | Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sáng | 1 | trọn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nếu 01 Hợp đồng tương tự của nhà thầu không đảm bảo tính tương tự hết các phần việc tương tự của gói thầu; Nhà thầu có thể đóng kèm các hợp đồng khác đảm bảo có các phần việc tương tự gói thầu tham dự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư có chuyên ngành xây dựng công trình có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học, có mối liên hệ với nhà thầu;) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng,- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện- 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học, có mối liên hệ với nhà thầu;) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy khoan | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Máy đào | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Ôtô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd) | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi