Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 08:52:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,451,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu tự hành ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp thuộc 02 Dự án đầu tư xây dựng năm 2022 của Công ty Điện lực Lào Cai (1. Dự án: Xây dựng mạch vòng (giữa lộ 472, 471 và 477-E20.54) nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, kết hợp chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực Đông Bắc thị xã Sa Pa năm 2022; 2. Dự án: Chống quá tải, giảm tổn thất, nâng cao chất lượng điện năng khu vực phường Fansipan, thị xã Sa Pa năm 2022) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024)2100705; Fax: (024)8244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng (giữa lộ 472, 471 và 477-E20.54) nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, kết hợp chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực Đông Bắc thị xã Sa Pa năm 2022 | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, kiểu kín, cách điện cao thế Plugin) | Theo BVTK | 1 | Máy |
| 2 | Tủ trung thế RMU 24kV (4 ngăn dao cắt tải và 1 ngăn cầu chì bảo vệ MBA) | Theo BVTK | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 400kVA-22/0,4kV hợp bộ tủ hạ áp | Theo BVTK | 1 | Trạm |
| 4 | Vỏ tủ trung thế RMU 5 ngăn (22kV) | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 5 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24) kV-3x240 mm2 | Theo BVTK | 2.551 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1 kV-4x120mm2 | Theo BVTK | 147 | m |
| 7 | Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV-3x240 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp 1 pha Elbow 24kV-1x50 (cáp đồng) | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 9 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x150mm2 | Theo BVTK | 21 | m |
| B | Phần xây dựng Cáp ngầm 22 kV dự án: Xây dựng mạch vòng (giữa lộ 472, 471 và 477-E20.54) nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, kết hợp chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực Đông Bắc thị xã Sa Pa năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Hào 01 cáp ngầm 22kV dưới vỉa hè lát gạch Block | Theo BVTK | 313 | m |
| 2 | Hào 01 cáp ngầm 22kV đi chung với 01 cáp ngầm 0.4kV dưới vỉa hè lát gạch Block | Theo BVTK | 5 | m |
| 3 | Hào 02 cáp ngầm 22kV đi chung với 02 cáp ngầm 0.4kV dưới vỉa hè lát gạch Block | Theo BVTK | 27 | m |
| 4 | Hào 01 cáp ngầm 22kV dưới vỉa hè đất | Theo BVTK | 133 | m |
| 5 | Hào 01 cáp ngầm 22kV dưới nền vỉa hè lát đá | Theo BVTK | 10 | m |
| 6 | Hào 01 cáp ngầm 22kV dưới nền vỉa hè bê tông | Theo BVTK | 686 | m |
| 7 | Hào 01 cáp ngầm 22kV qua đường quy hoạch | Theo BVTK | 10 | m |
| 8 | Hào 01 cáp ngầm 22kV qua đường bê tông | Theo BVTK | 17 | m |
| 9 | Hào 01 cáp ngầm 22kV đi dọc mép đường nhựa Atphan loại 1 | Theo BVTK | 227 | m |
| 10 | Hào 01 cáp ngầm 22kV đi dọc mép đường nhựa Atphan loại 2 | Theo BVTK | 937 | m |
| 11 | Khoan đặt 1 sợi cáp điện ngầm bằng máy khoan có định hướng qua đường (đường kính đặt được ống thép Φ 168,3 dày 3,4mm) | Theo BVTK | 35 | m |
| 12 | Hố thế đặt máy khoan & Hố thế đón cáp qua đường loại 1 (bao gồm cả ván khuôn và thép gia cố vách hố thế) | Theo BVTK | 1 | TB |
| 13 | Hố thế đặt máy khoan & Hố thế đón cáp qua đường loại 2 (bao gồm cả ván khuôn và thép gia cố vách hố thế) | Theo BVTK | 1 | TB |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp | Theo BVTK | 118 | Cái |
| 15 | Mốc báo hiệu hộp nối cáp | Theo BVTK | 9 | Cái |
| 16 | Ống thép mạ kẽm Φ168.3 dày 3,4 mm | Theo BVTK | 74 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125 bảo vệ đường cáp | Theo BVTK | 1.175 | m |
| 18 | Măng xông nối ống thép MS | Theo BVTK | 12 | Bộ |
| C | Phần Trạm biến áp 1 trụ hợp bộ dự án: Xây dựng mạch vòng (giữa lộ 472, 471 và 477-E20.54) nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, kết hợp chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực Đông Bắc thị xã Sa Pa năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 2 | Móng tủ RMU 22kV 5 ngăn | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo BVTK | 1 | HT |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-W -12,7/22(24) kV - 1x50mm2 | Theo BVTK | 33 | m |
| 5 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70 | Theo BVTK | 15 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M70 | Theo BVTK | 16 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M150 | Theo BVTK | 14 | Cái |
| 8 | Biển báo an toàn + Biển báo tên trạm, tủ RMU | Theo BVTK | 4 | Biển |
| D | Phần Cáp ngầm 0,4 kV dự án: Xây dựng mạch vòng (giữa lộ 472, 471 và 477-E20.54) nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, kết hợp chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực Đông Bắc thị xã Sa Pa năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Hào 01 cáp ngầm 0.4kV dưới vỉa hè lát gạch Block | Theo BVTK | 14 | m |
| 2 | Hào 02 cáp ngầm 0.4kV dưới vỉa hè lát gạch Block | Theo BVTK | 3 | m |
| 3 | Hào 01 cáp ngầm 0.4kV qua đường bê tông | Theo BVTK | 7 | m |
| 4 | Khoan đặt 1 sợi cáp điện ngầm bằng máy khoan có định hướng qua đường (đường kính đặt được ống thép Φ 114,3 dày 3,18 mm) | Theo BVTK | 27 | m |
| 5 | Giá đỡ 2 cáp ngầm 0.4kV lên cột đơn | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ 1 cáp ngầm 0.4kV lên cột đôi | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | Đầu cáp hạ áp (cáp đồng 4x120) | Theo BVTK | 3 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Theo BVTK | 24 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng AM120 | Theo BVTK | 12 | Cái |
| 10 | Ống thép mạ kẽm Φ114,3 dày 3,18 mm | Theo BVTK | 31 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực F 105/80 | Theo BVTK | 22 | m |
| E | Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc dự án: Chống quá tải, giảm tổn thất, nâng cao chất lượng điện năng khu vực phường Fansipan, thị xã Sa Pa năm 2022 | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, kiểu kín, cách điện cao thế Plugin) | Theo BVTK | 3 | Máy |
| 2 | Tủ trung thế RMU 24kV (2 ngăn dao cắt tải và 2 ngăn cầu chì bảo vệ MBA) | Theo BVTK | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 400kVA-22/0,4kV hợp bộ tủ trung - hạ áp (bao gồm tủ RMU) | Theo BVTK | 1 | Trạm |
| 4 | Trụ thép đỡ MBA 400kVA-22/0,4kV hợp bộ tủ trung - hạ áp (không bao gồm tủ RMU) | Theo BVTK | 1 | Trạm |
| 5 | Trụ thép đỡ MBA 400kVA-22/0,4kV hợp bộ tủ hạ áp | Theo BVTK | 1 | Trạm |
| 6 | Vỏ tủ trung thế RMU 4 ngăn (22kV) | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 7 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24) kV-3x240 mm2 | Theo BVTK | 142 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24) kV-3x50 mm2 | Theo BVTK | 131 | m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1 kV-4x150mm2 | Theo BVTK | 303 | m |
| 10 | Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV-3x240 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 11 | Đầu cáp 3 pha Elbow 24kV-3x50 (cáp đồng) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 12 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x150mm2 | Theo BVTK | 21 | m |
| 14 | Cáp vặn xoắn Alus 4x95mm2 | Theo BVTK | 4.242 | m |
| 15 | Cáp vặn xoắn Alus 4x120mm2 | Theo BVTK | 3.106 | m |
| F | Phần xây dựng Cáp ngầm 22 kV dự án: Chống quá tải, giảm tổn thất, nâng cao chất lượng điện năng khu vực phường Fansipan, thị xã Sa Pa năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Hào 02 cáp ngầm 24kV & 03 cáp ngầm 0,4kV dưới nền đất | Theo BVTK | 5 | m |
| 2 | Hào 01 cáp ngầm 24kV dưới nền vỉa hè bê tông | Theo BVTK | 13 | m |
| 3 | Hào 01 cáp ngầm 24kV qua đường bê tông | Theo BVTK | 13 | m |
| 4 | Hào 02 cáp ngầm 24kV & 01 cáp ngầm 0,4kV qua đường bê tông | Theo BVTK | 10 | m |
| 5 | Hào 01 cáp ngầm 24kV đi dọc mép đường bê tông | Theo BVTK | 103 | m |
| 6 | Hào 02 cáp ngầm 24kV & 2 cáp ngầm 0,4kV dưới nền lát đá | Theo BVTK | 37 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Theo BVTK | 9 | Cái |
| 8 | Mốc báo hiệu hộp nối cáp | Theo BVTK | 3 | Cái |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực F110/90 bảo vệ đường cáp | Theo BVTK | 117 | m |
| 10 | Ống thép mạ kẽm Φ168.3 dày 3,4 mm | Theo BVTK | 24 | m |
| 11 | Măng xông nối ống thép | Theo BVTK | 2 | Cái |
| 12 | Tháo, lắp đặt lại cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 12,7/22(24)kV - 3x240mm2 | Theo BVTK | 18 | m |
| G | Phần xây dựng Điểm đấu Tủ RMU cấp cho tuyến Cáp ngầm 22 kV dự án: Chống quá tải, giảm tổn thất, nâng cao chất lượng điện năng khu vực phường Fansipan, thị xã Sa Pa năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Móng tủ RMU 22kV mở rộng (3 ngăn thành 4 ngăn) | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 2 | Tháo, lắp đầu cáp Tplug 22kV 3x240 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo, lắp đầu cáp Elbow 24kV 1x50 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| H | Phần Trạm biến áp 1 trụ hợp bộ dự án: Chống quá tải, giảm tổn thất, nâng cao chất lượng điện năng khu vực phường Fansipan, thị xã Sa Pa năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA loại 1 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ đỡ MBA loại 2 | Theo BVTK | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp địa trạm | Theo BVTK | 3 | HT |
| 4 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70 | Theo BVTK | 41 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M70 | Theo BVTK | 40 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M150 | Theo BVTK | 14 | Cái |
| 7 | Biển báo an toàn | Theo BVTK | 3 | Biển |
| 8 | Biển báo tên trạm, tủ RMU | Theo BVTK | 6 | Biển |
| 9 | Tháo, lắp đặt lại tủ trung thế RMU 24kV | Theo BVTK | 1 | Tủ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông BTLT 12m cắt gốc | Theo BVTK | 1 | Cột |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi xà phụ XP35-3 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi xà đón dây đầu trạm | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ cầu chì SI | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi conson & dầm đỡ MBA | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi sàn thao tác | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi thang trèo | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 630kVA - 35/0,4kV | Theo BVTK | 1 | Máy |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi tủ điện hạ thế 0,4kV (trọn bộ có cáp tổng) | Theo BVTK | 1 | Tủ |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi 35kV | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi chống sét van 35kV | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi cách điện đứng 35kV | Theo BVTK | 21 | Quả |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi vỏ tủ trung thế RMU 22kV 3 ngăn | Theo BVTK | 1 | Tủ |
| I | Phần Cáp ngầm 0,4 kV dự án: Chống quá tải, giảm tổn thất, nâng cao chất lượng điện năng khu vực phường Fansipan, thị xã Sa Pa năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Hào 02 cáp ngầm 0,4kV dưới nền lát gạch Block | Theo BVTK | 12 | m |
| 2 | Hào 03 cáp ngầm 0,4kV dưới vỉa hè bê tông | Theo BVTK | 5 | m |
| 3 | Hào 01 cáp ngầm 0,4kV dưới nền lát gạch Block | Theo BVTK | 17 | m |
| 4 | Hào 01 cáp ngầm 0,4kV qua đường bê tông | Theo BVTK | 7 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Theo BVTK | 2 | Mốc |
| 6 | Giá đỡ 03 cáp ngầm hạ thế (cột đơn) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ 03 cáp ngầm hạ thế (cột đúp) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ 01 cáp ngầm hạ thế (cột đúp) | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ 02 cáp ngầm hạ thế (cột đúp) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt AM120 | Theo BVTK | 44 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M150 | Theo BVTK | 88 | Cái |
| 12 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 4x150mm2 | Theo BVTK | 11 | Bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 110/9 | Theo BVTK | 89 | m |
| J | Phần Đường dây trên không 0,4 kV dự án: Chống quá tải, giảm tổn thất, nâng cao chất lượng điện năng khu vực phường Fansipan, thị xã Sa Pa năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Móng cột MV-3 | Theo BVTK | 24 | Móng |
| 2 | Móng cột đúp MĐ-3 | Theo BVTK | 12 | Móng |
| 3 | Móng cột MCO-1 | Theo BVTK | 15 | Móng |
| 4 | Móng cột MCO-2 | Theo BVTK | 76 | Móng |
| 5 | Móng cột MCĐ-1 | Theo BVTK | 8 | Móng |
| 6 | Móng cột MCĐ-2 | Theo BVTK | 17 | Móng |
| 7 | Tiếp địa lặp lại RC-6 (cột LT) | Theo BVTK | 12 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại RC-6 (cột H) | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 9 | Cột bê tông: H8,5C | Theo BVTK | 48 | Cột |
| 10 | Cột BTLT - 8.5.190.4.3 | Theo BVTK | 29 | Cột |
| 11 | Cột BTLT - 10.190.4.3 | Theo BVTK | 87 | Cột |
| 12 | Cột BTLT - 10.190.5.0 | Theo BVTK | 25 | Cột |
| 13 | Xà lánh cột đơn LT | Theo BVTK | 22 | Bộ |
| 14 | Xà lánh cột đúp LT | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 15 | Xà lánh cột đơn H | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 16 | Tấm ốp treo cáp F16 | Theo BVTK | 250 | Cái |
| 17 | Đai thép + khóa đai (cột đơn) dày 0,7mm | Theo BVTK | 224 | Cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai (cột đôi) dày 0,7mm | Theo BVTK | 88 | Cái |
| 19 | Kẹp néo cáp: KN 4x(50-120)mm2 | Theo BVTK | 278 | Bộ |
| 20 | Khóa treo cáp: KT 4x(50-120)mm2 | Theo BVTK | 23 | Bộ |
| 21 | Nắp bịt đầu cáp: NB (25-120) | Theo BVTK | 76 | Cái |
| 22 | Ghíp lệch 2 bu lông (6-120mm2) | Theo BVTK | 68 | Bộ |
| 23 | Ghíp nối dây 2 bu lông (70-120mm2) | Theo BVTK | 8 | Bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo BVTK | 68 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo BVTK | 168 | Cái |
| 26 | Hộp phân dây | Theo BVTK | 17 | Hộp |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV - M4x25mm2 | Theo BVTK | 95 | m |
| K | Phần Đường dây trên không 0,4 kV cải tạo dự án: Chống quá tải, giảm tổn thất, nâng cao chất lượng điện năng khu vực phường Fansipan, thị xã Sa Pa năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Móng cột MV-3 | Theo BVTK | 19 | Móng |
| 2 | Móng cột đúp MĐ-3 | Theo BVTK | 5 | Móng |
| 3 | Móng cột MCO-2 | Theo BVTK | 45 | Móng |
| 4 | Móng cột MCĐ-2 | Theo BVTK | 5 | Móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RC-6 (cột LT) | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại RC-6 (cột H) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 7 | Cột bê tông: H8,5C | Theo BVTK | 29 | Cột |
| 8 | Cột BTLT - 10.190.4.3 | Theo BVTK | 43 | Cột |
| 9 | Cột BTLT - 10.190.5.0 | Theo BVTK | 12 | Cột |
| 10 | Xà lánh cột đơn LT | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo XN - 2 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo đúp XNĐ - 2 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 13 | Sứ hạ thế A30 | Theo BVTK | 8 | Quả |
| 14 | Tấm ốp treo cáp F16 | Theo BVTK | 180 | Bộ |
| 15 | Đai thép + khóa đai (cột đơn) dày 0,7mm | Theo BVTK | 210 | Cái |
| 16 | Đai thép + khóa đai (cột đôi) dày 0,7mm | Theo BVTK | 22 | Cái |
| 17 | Kẹp néo cáp: KN 4x(50-120)mm2 | Theo BVTK | 157 | Bộ |
| 18 | Khóa treo cáp: KT 4x(50-120)mm2 | Theo BVTK | 29 | Bộ |
| 19 | Ghíp lệch 2 bu lông (6-120mm2) | Theo BVTK | 400 | Bộ |
| 20 | Ghíp nối dây 2 bu lông (70-120mm2) | Theo BVTK | 40 | Bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo BVTK | 4 | Cái |
| 22 | Hộp phân dây | Theo BVTK | 5 | Hộp |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV - M4x25mm2 | Theo BVTK | 28 | m |
| 24 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo BVTK | 2.214 | m |
| 25 | Tháo lắp lại dây dẫn AV50 | Theo BVTK | 169 | m |
| 26 | Tháo lắp lại đèn chiếu sáng | Theo BVTK | 10 | Cái |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông H7.5m cắt gốc | Theo BVTK | 36 | Cột |
| 28 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông LT6,5m cắt gốc | Theo BVTK | 1 | Cột |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông LT7,5m cắt gốc | Theo BVTK | 8 | Cột |
| 30 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông LT8,5m cắt gốc | Theo BVTK | 35 | Cột |
| 31 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông BTLT 10m cắt gốc | Theo BVTK | 6 | Cột |
| 32 | Tháo dỡ thu hồi xà kép 4 sứ (cả sứ hạ thế) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 33 | Tháo dỡ thu hồi xà đơn 4 sứ (cả sứ hạ thế) | Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 34 | Tháo dỡ thu hồi xà kép 8 sứ (cả sứ hạ thế) | Theo BVTK | 23 | Bộ |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | Theo BVTK | 177 | m |
| 36 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 | Theo BVTK | 345 | m |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn A50 | Theo BVTK | 1.099 | m |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AV50 | Theo BVTK | 44 | m |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AV70 | Theo BVTK | 3.164 | m |
| 40 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ thế M3x95+1x70mm2 | Theo BVTK | 8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải ≥ 5 T | trọng tải ≥ 5 T | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | cẩu tự hành ≥ 5 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi