Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014989-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20211014673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 08:51:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,148,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.444E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.703.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.109.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học bản gốc hoặc bản chụp chứng thực).- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học bản gốc hoặc bản chụp chứng thực)(Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành 16-25T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhũ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bàn≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm đất cầm tay≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh hơi tự hành≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường đô thị thị trấn Bình Mỹ (đoạn từ đường 37B đến vùng nuôi trồng thủy sản thôn Thọ Lương)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam - Địa chỉ: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam - Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Xác nhận của cơ quan thuế đối với việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ đọng thuế) đến hết Quý II/2021. 3. Xác nhận của cơ quan bảo hiểm đối với việc hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội (không nợ đọng bảo hiểm xã hội) đến hết Quý II/2021. - Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan đến năng lực và kinh nghiệm để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Quốc Tuấn- Chủ tịch - Địa chỉ: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ - Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam - Đ/c: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính, kế hoạch huyện Bình Lục.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V27,591m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,483100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V189,641m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,068100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V17,7921m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,601100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,182100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V28,64100m3
9Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4.136,847m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V17,542100m3
11Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.280,512
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,759100m3
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,759100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,964100m3
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,964100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,779100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,779100m3/1km
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,177100m2
19Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V8,838100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V8,838100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V8,838100tấn
22Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,177100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V8,731100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V10,543100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,23m3
26Bê tông móng cống M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
27Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m2
28Ống cống D600-HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V241 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
31Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
32Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
39Máy V1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Gia công kết cấu thép cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,529tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,861m2
43Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,46100m
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m3
47Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m3/1km
48Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V876,37m3
49Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V882,25m3
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V129,7m3
51Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V802,585100m
52Ống nhựa PVC D10Mô tả kỹ thuật theo chương V321,24m
53Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V88,23m2
54Bê tông mũ tường chắn M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,53m3
55Ván khuôn mũ tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V5,14100m2
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V258,0441m3
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,224100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,314100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,49100m3
60Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,49100m3/1km
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V24,093100m3
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V240,9261m3
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,683100m3
64Bơm hút nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
65Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Cột đỡ biển báo D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m
68Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,09m2
69Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 700cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,08m2
4Biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Cột đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V23,2m
6Nhân công đảm bảo giao thông bậc 3.0/7 (nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V300công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.444E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.703.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.109.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học bản gốc hoặc bản chụp chứng thực).- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học bản gốc hoặc bản chụp chứng thực)(Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành ≥6T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
2 Máy đào≥ 0,8m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
3 Máy lu bánh thép≥ 10T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
4 Máy lu rung tự hành 16-25T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
5 Máy thổi bụi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
6 Máy tưới nhũ Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
8 Máy trộn bê tông≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
9 Máy trộn vữa≥ 80l Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
10 Đầm dùi≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
11 Đầm bàn≥ 1kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
12 Đầm đất cầm tay≥ 70kg Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
13 Máy ủi≥ 110CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
14 Ô tô tự đổ ≥10T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
15 Ô tô tưới nước≥ 5m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
16 Máy lu bánh hơi tự hành≥ 16T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->