Gói thầu: Gói số 02: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016948-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210964043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 14:27:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,111,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự đã thực hiện tối thiểu là 01 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Trong đó:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường BTXM, hệ thống chiếu sáng. - Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.- Loại công trình: Công trình giao thông;- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng/Chỉ huy phó thực hiện hoàn thành 01 công trình Điện có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- 01 Kỹ sư điện;- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình giao thông cấp III, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp III, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình giao thông cấp III, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T ÷ 10T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T đã được đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dụng cụ đầm cầm tay các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng năng lực thí nghiệm theo quy định và yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Xây dựng công trình Hạ tầng khu xử lý rác thải tập trung của huyện tại xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với công trình giao thông, công trình công nghiệp hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 theo mẫu quy định; - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng; các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự (QĐ phê duyệt BCKTKT); Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn (BBNT hoàn thành giai đoạn hoặc BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh quyết toán); - Scan bản gốc bằng cấp, CMT hoặc CCCD, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Sơn
Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn
- Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Triệu Sơn
Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Triệu Sơn; Địa chỉ: Phố Lê Lợi, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.867.126; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng PACICO; Đ/c: 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Triệu Sơn; Địa chỉ: Phố Lê Lợi, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.867.124. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền + khuôn bằng thủ công - Cấp đất II | 3,768 | 1m3 | |
| 2 | Đào nền + khuôn bằng máy - Cấp đất II | 0,716 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đất yếu bằng máy - Cấp đất I | 375,164 | 100m3 | |
| 4 | Đắp trả nền đường bằng đất đá thải | 378,084 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đá thải | 42.723,447 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất thải - Cấp đất I | 375,164 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất thải bằng- Cấp đất II | 0,754 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường K0,95 | 69,574 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất đắp | 9.434,262 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất đắp 1km đầu | 943,426 | 10m³ | |
| 11 | Vận chuyển đất đắp - cự ly vận chuyển ≤10km | 943,426 | 10m³ | |
| 12 | Vận chuyển đất đắp - cự ly vận chuyển ≤60km | 943,426 | 10m³ | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | 1.528,67 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường | 6,03 | 100m2 | |
| 3 | Ni lon tái sinh | 76,433 | 100m2 | |
| 4 | Móng CPĐD loại 2 | 13,758 | 100m3 | |
| 5 | Cắt khe giãn | 3,075 | 100m | |
| 6 | Cắt khe co | 118,5 | 10m | |
| C | CỐNG TRÒN KD 1,5M TẠI KM0+184,23 | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | 5,71 | m3 | |
| 2 | Bê tông bản đế cống, M200, đá 1x2, PCB40 | 28,02 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường cánh cống, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,41 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn đế cống + tường cánh | 0,716 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | 1,202 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn ống cống | 1,855 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông ống cống, M200, đá 1x2 | 12,96 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống cống | 18 | đoạn | |
| 9 | Bê tông chèn, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,63 | m3 | |
| D | TRỒNG KEO HAI BÊN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cây keo (kích thước H>=25cm; D>=3mm) | 200 | cây | |
| 2 | Đào hố trồng cây - Cấp đất III | 58,8 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây | 58,8 | m3 | |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM | |||
| 1 | Xà rẽ nhánh cột đơn XRN22-1LT | 1 | bộ | |
| 2 | Xà lắp cầu chì tự rơi cột đơn XCTTR22-1LT | 1 | bộ | |
| 3 | Công son Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1LT | 1 | bộ | |
| 4 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1LT | 1 | bộ | |
| 5 | Thang trèo | 1 | bộ | |
| 6 | Chuỗi sứ néo kép Polime 22kV | 3 | chuỗi | |
| 7 | Dây dẫn nhôm bọc AsX 1x95mm2 | 27,995 | m | |
| 8 | Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150) | 3 | Cái | |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 3, sâu 1,7m) | 2 | móng | |
| 2 | Cột LT 12 NPC.7.2 ngọn 190 x gốc 350 | 2 | cột | |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian sứ đứng 22kV | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi & chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 7 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn | 1 | bộ | |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp 22kV - colie chống trượt | 1 | bộ | |
| 9 | Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác | 1 | bộ | |
| 10 | Ghế cách điện và sàn thao tác | 1 | bộ | |
| 11 | Thang trèo TBA | 1 | bộ | |
| 12 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x70-22kV | 24 | m | |
| 13 | Chi tiết nối đất TBA | 1 | bộ | |
| 14 | Dây nối đất hệ thu lôi van | 1 | bộ | |
| 15 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện | 1 | bộ | |
| 16 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x185 | 27 | m | |
| 17 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | 26 | quả | |
| 18 | Hộp chụp cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 19 | Đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2 | 16 | Bộ | |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 6 | cái | |
| 21 | Biển cấm | 1 | bộ | |
| 22 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 23 | Khoá tủ điện | 1 | cái | |
| 24 | Vận chuyển đường dài | 1 | Ca | |
| G | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 1,7m | 24 | móng | |
| 2 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 1,7m | 1 | móng | |
| 3 | Tiếp địa RC-1 | 25 | bộ | |
| 4 | Cột LT 10 NPC.3.3 ngọn 190 x gốc 323 | 24 | cột | |
| 5 | Cột LT 10 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 323 | 2 | cột | |
| 6 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | 24 | bộ | |
| 7 | Xà treo cáp cột đôi dọc: XTC-2TD | 1 | bộ | |
| 8 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x25mm2 | 1.050,63 | m | |
| 9 | Kẹp hãm 4x(25-70) | 50 | cái | |
| 10 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | 10 | Cái | |
| 11 | Dây dẫn lên đèn 2x2,5mm2 | 125 | m | |
| 12 | Đèn chiếu sáng đường phố LED HG04 150W | 25 | bóng | |
| 13 | Cần đèn chiếu sáng đơn CĐCA-1T | 25 | bộ | |
| 14 | Ghíp răng cưa bọc nhựa | 1 | Cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng M25 | 4 | cái | |
| 16 | Băng dính cách điện | 50 | cuộn | |
| 17 | Đánh số cột | 25 | Cột | |
| 18 | Dây cấp nguồn tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | 10 | m | |
| 19 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | 1 | tủ | |
| 20 | Giá treo tủ ĐKCS | 1 | bộ | |
| 21 | Vận chuyển đường dài | 1 | Ca | |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 500kVA-10(22)/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 10kV | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KV | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | 1 | tủ | |
| I | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 22-35KV | 1 | Máy | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha 1) | 1 | pha | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha thứ 2 trở đi) | 2 | pha | |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | 2 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 | sợi | |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 | sợi | |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | 25 | Bộ | |
| 8 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | 1 | Bộ | |
| J | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp 500kVA-10(22)/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 800A - 2 lộ 400A, 1 lộ 100A | 1 | Tủ | |
| 3 | Chống sét van 10kV (bộ 3 cái) | 1 | bộ | |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22 (bộ 3 cái) | 2 | bộ | |
| 5 | Vận chuyển đường dài | 1 | t.bộ | |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (5%) | 1 | trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự đã thực hiện tối thiểu là 01 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Trong đó:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường BTXM, hệ thống chiếu sáng. - Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.- Loại công trình: Công trình giao thông;- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | - Kỹ sư Điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng/Chỉ huy phó thực hiện hoàn thành 01 công trình Điện có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- 01 Kỹ sư điện;- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình giao thông cấp III, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp III, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình giao thông cấp III, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn | 1 | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành | 7T ÷ 10T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 10T đã được đăng kiểm | 5 |
| 5 | Máy lu tĩnh | Máy đầm ≥ 9T | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Máy lu rung ≥ 25T | 2 |
| 7 | Máy rải đá dăm | Sử dụng tốt, Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250L | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 60Kg | 2 |
| 10 | Dụng cụ đầm cầm tay các loại | Sử dụng tốt, Phù hợp biện pháp thi công | 6 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Đáp ứng năng lực thí nghiệm theo quy định và yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi