Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Xây dựng hạng mục Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp (phần khối lượng còn lại)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Xây dựng hạng mục Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp (phần khối lượng còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Y tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 08:38:00 đến ngày 2021-10-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,078,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- 02 hợp đồng, hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 HĐ có giá trị ≥ 0,70 tỷ VND và tổng giá trị các HĐ ≥ 1,40 tỷ VND.Kèm theo: Hợp đồng ký với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình và Hóa đơn thuế VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng;Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng;Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài tường (cạo sơn, cạo vôi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và phải kèm theo tài liệu như đã yêu cầu nêu trên của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và phải kèm theo tài liệu như đã yêu cầu nêu trên của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn giáo thép (01 bộ: 02 khung + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và phải kèm theo tài liệu như đã yêu cầu nêu trên của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và phải kèm theo tài liệu như đã yêu cầu nêu trên của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và phải kèm theo tài liệu như đã yêu cầu nêu trên của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ben hoặc xe tải. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và phải kèm theo tài liệu như đã yêu cầu nêu trên của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và phải kèm theo tài liệu như đã yêu cầu nêu trên của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công Xây dựng hạng mục Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp (phần khối lượng còn lại) Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp (phần khối lượng còn lại) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp Y tế năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp.
+ Địa chỉ: số 05 , đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Võ Trường Toản, P. I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN HÀNG RÀO A - B (L = 70,95m) | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép - hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,546 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 62,546 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 0,32 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 | Như trên | 0,32 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 195,905 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 60,745 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 135,48 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 196,225 | m2 |
| 9 | Gia công hộp đèn bằng thép | Như trên | 0,168 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hộp đèn | Như trên | 11,52 | m2 |
| 11 | Cung cấp thép LDC25x3 hộp đèn | Như trên | 72,54 | kg |
| 12 | Cung cấp thép bản dày 3mm hộp đèn | Như trên | 95,04 | kg |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép - hộp đèn | Như trên | 0,808 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 15,352 | m2 |
| 15 | CCLĐ chóa đèn cầu thủy tinh D200 | Như trên | 7 | bộ |
| B | ĐOẠN HÀNG RÀO B-C (CỔNG PHỤ) (L = 24,05m): | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,096 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 64,36 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 64,36 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 34,096 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 64,36 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 34,096 | m2 |
| 7 | Thay viền máng xối bị hỏng bằng tôn phẳng dày 4.5dzem | Như trên | 0,98 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230 | Như trên | 4,05 | m2 |
| 9 | Gia công hàng rào song sắt. | Như trên | 0,64 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Như trên | 0,64 | m2 |
| 11 | Cung cấp thép tròn D16 | Như trên | 7,584 | kg |
| 12 | Cung cấp thép V40x40x3 | Như trên | 2,933 | kg |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 0,417 | 1m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 19,035 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 7,625 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 11,41 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 19,035 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230 | Như trên | 2,76 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên dày 18mm vào tường có chốt Inox | Như trên | 7,82 | m2 |
| 20 | GCLD chữ inox màu vàng đồng | Như trên | 1 | Bộ |
| 21 | Gia công cổng sắt | Như trên | 0,075 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Như trên | 3,63 | m2 |
| 23 | Cung cấp thép tấm dày 1ly | Như trên | 10,36 | kg |
| 24 | Cung cấp thép V50x50x4 | Như trên | 23,55 | kg |
| 25 | Cung cấp thép V40x40x3 | Như trên | 12,43 | kg |
| 26 | Cung cấp thép dẹp 5x16 | Như trên | 1,62 | kg |
| 27 | Cung cấp thép tròn D16 | Như trên | 26,85 | kg |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 4,94 | 1m2 |
| 29 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Như trên | 1,048 | m3 |
| 30 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Như trên | 10,48 | m2 |
| 31 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 2,064 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép - móng dài | Như trên | 0,132 | 100m2 |
| 33 | Gia công cổng sắt | Như trên | 0,428 | tấn |
| 34 | Cung cấp thép tấm dày 1ly | Như trên | 43,33 | kg |
| 35 | Cung cấp thép V50x50x4 | Như trên | 149,6 | kg |
| 36 | Cung cấp thép V100x50x5 | Như trên | 45,93 | kg |
| 37 | Cung cấp thép V25x25x3 | Như trên | 21,2 | kg |
| 38 | Cung cấp thép dẹp 5x16 | Như trên | 15,83 | kg |
| 39 | Cung cấp thép tròn D16 | Như trên | 116,25 | kg |
| 40 | Cung cấp thép tấm (theo TK) | Như trên | 16,6 | kg |
| 41 | Cung cấp thép V50x50x5 | Như trên | 18,84 | kg |
| 42 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Như trên | 13,2 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 27,69 | 1m2 |
| C | ĐOẠN HÀNG RÀO C - D (L =69.36 m): | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61,217 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 61,217 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 194,485 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 60,745 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 133,74 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 194,485 | m2 |
| 7 | Gia công hộp đèn sắt | Như trên | 0,186 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hộp đèn | Như trên | 12,8 | m2 |
| 9 | Cung cấp thép LDC25x3 hộp đèn | Như trên | 80,6 | kg |
| 10 | Cung cấp thép bản dày 3mm hộp đèn | Như trên | 105,6 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 16,16 | m2 |
| 12 | CCLĐ chóa đèn cầu thủy tinh D200 | Như trên | 11 | bộ |
| D | ĐOẠN HÀNG RÀO D - E (L = 105,05m): | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92,393 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 92,393 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 0,96 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 | Như trên | 0,96 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 276,27 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 87,03 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 190,2 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 277,23 | m2 |
| 9 | Gia công hộp đèn sắt | Như trên | 0,261 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hộp đèn | Như trên | 17,92 | m2 |
| 11 | Cung cấp thép LDC25x3 hộp đèn | Như trên | 112,84 | kg |
| 12 | Cung cấp thép bản dày 3mm hộp đèn | Như trên | 147,84 | kg |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 22,624 | m2 |
| 14 | CCLĐ chóa đèn cầu thủy tinh D200 | Như trên | 16 | bộ |
| 15 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Như trên | 12 | lỗ khoan |
| 16 | Cung cấp keo liên kết SIKADUR 731 | Như trên | 1 | kg |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như trên | 0,411 | m3 |
| 18 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,008 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,044 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,009 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,015 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,027 | tấn |
| 23 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 0,072 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 0,395 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Như trên | 5,39 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên | 3,415 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 0,49 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 9,295 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 9,295 | m2 |
| 30 | Lắp dựng song sắt hàng rào (Tận dụng lại) | Như trên | 5,33 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,153 | tấn |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 0,411 | m3 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 0,072 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 0,395 | m3 |
| E | ĐOẠN HÀNG RÀO E - F (CỔNG CẤP CỨU) (L = 11,9m): | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,096 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 64,36 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 64,36 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 34,096 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 64,36 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 34,096 | m2 |
| 7 | Thay viền máng xối bị hỏng bằng tôn phẳng dày 4.5dzem | Như trên | 0,98 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230 | Như trên | 4,05 | m2 |
| 9 | Gia công hàng rào song sắt. | Như trên | 1,2 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Như trên | 1,2 | m2 |
| 11 | Cung cấp thép tròn D16 | Như trên | 12,64 | kg |
| 12 | Cung cấp thép V40x40 | Như trên | 5,499 | kg |
| 13 | Cung cấp thép hộp 15x15x1 | Như trên | 0,796 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 0,86 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 5,793 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 1,393 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 4,4 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 5,793 | m2 |
| 19 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Như trên | 6,45 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Như trên | 3,225 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 0,636 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép - móng dài | Như trên | 0,064 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 2,216 | m3 |
| 24 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,064 | 100m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt | Như trên | 0,075 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Như trên | 3,63 | m2 |
| 27 | Cung cấp thép tấm dày 1ly | Như trên | 10,36 | kg |
| 28 | Cung cấp thép V50x50x4 | Như trên | 23,55 | kg |
| 29 | Cung cấp thép V40x40x3 | Như trên | 12,43 | kg |
| 30 | Cung cấp thép dẹp 5x16 | Như trên | 1,62 | kg |
| 31 | Cung cấp thép tròn D16 | Như trên | 26,85 | kg |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 4,94 | 1m2 |
| 33 | CCLĐ cửa cổng xếp bằng hợp kim nhôm (cổng cấp cứu) – Model: SQMB-Y | Như trên | 1 | Bộ |
| F | ĐOẠN HÀNG RÀO F - G (L = 82,415m): | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 73,115 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 73,115 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 72,315 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 148,35 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 72,315 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 148,35 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 220,665 | m2 |
| 8 | Gia công hộp đèn sắt | Như trên | 0,223 | tấn |
| 9 | Lắp đặt hộp đèn | Như trên | 15,36 | m2 |
| 10 | Cung cấp thép LDC25x3 hộp đèn | Như trên | 96,72 | kg |
| 11 | Cung cấp thép bản dày 3mm hộp đèn | Như trên | 126,72 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 19,392 | m2 |
| 13 | CCLĐ chóa đèn cầu thủy tinh D200 | Như trên | 12 | bộ |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như trên | 0,381 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,1 | m3 |
| 16 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,008 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,041 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,02 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,009 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,015 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,027 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,003 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,009 | tấn |
| 24 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 2,712 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 0,36 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Như trên | 8,56 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên | 3,415 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Như trên | 0,49 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 12,465 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 12,465 | m2 |
| 31 | Lắp dựng song sắt rào (Tận dụng lại) | Như trên | 4,77 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,139 | tấn |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 0,481 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 2,712 | m3 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 0,36 | m3 |
| G | ĐOẠN HÀNG RÀO G - H (CỔNG NHÀ XÁC + PHỤC VỤ) (L = 6m): | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Như trên | 1,048 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 2,064 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép - móng dài | Như trên | 0,132 | 100m2 |
| 5 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Gia công cổng sắt | Như trên | 0,428 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tấm dày 1ly | Như trên | 43,33 | kg |
| 8 | Cung cấp thép V50x50x4 | Như trên | 149,6 | kg |
| 9 | Cung cấp thép V100x50x5 | Như trên | 45,93 | kg |
| 10 | Cung cấp thép V25x25x3 | Như trên | 21,2 | kg |
| 11 | Cung cấp thép dẹp 5x16 | Như trên | 15,83 | kg |
| 12 | Cung cấp thép tròn D16 | Như trên | 116,25 | kg |
| 13 | Cung cấp thép tấm (theo TK) | Như trên | 16,6 | kg |
| 14 | Cung cấp thép V50x50x5 | Như trên | 18,84 | kg |
| 15 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Như trên | 13,2 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 27,69 | 1m2 |
| H | ĐOẠN HÀNG RÀO H - I (L = 31.750m): | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,277 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 28,277 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 31,315 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 60,84 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 31,315 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 60,84 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 92,155 | m2 |
| 8 | Gia công hộp đèn sắt | Như trên | 0,074 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hộp đèn | Như trên | 5,12 | m2 |
| 10 | Cung cấp thép LDC25x3 hộp đèn | Như trên | 32,24 | kg |
| 11 | Cung cấp thép bản dày 3mm hộp đèn | Như trên | 42,24 | kg |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Như trên | 1,616 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 8,08 | m2 |
| 14 | CCLĐ chóa đèn cầu thủy tinh D200 | Như trên | 6 | bộ |
| I | ĐOẠN HÀNG RÀO I - J (L = 105.83m): | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 93,252 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 93,252 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 93,695 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 181,83 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 93,695 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 181,83 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 275,525 | m2 |
| J | ĐOẠN HÀNG RÀO K - L (L = 107.125m): | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94,833 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 94,833 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 98,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 186,15 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 98,6 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 186,15 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 284,75 | m2 |
| 8 | Gia công hộp đèn sắt | Như trên | 0,233 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hộp đèn | Như trên | 16 | m2 |
| 10 | Cung cấp thép LDC25x3 hộp đèn | Như trên | 100,75 | kg |
| 11 | Cung cấp thép bản dày 3mm hộp đèn | Như trên | 132 | kg |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Như trên | 4,848 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 25,048 | m2 |
| 14 | CCLĐ chóa đèn cầu thủy tinh D200 | Như trên | 11 | bộ |
| K | ĐOẠN HÀNG RÀO L - M (CỔNG KHU NHIỄM) (L = 15,9m): | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 64,36 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 34,096 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 64,36 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 34,096 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 64,36 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 34,096 | m2 |
| 7 | Thay viền máng xối bị hỏng bằng tôn phẳng dày 4.5dzem | Như trên | 0,98 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230 | Như trên | 4,05 | m2 |
| 9 | Gia công hàng rào song sắt. | Như trên | 1,2 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Như trên | 1,2 | m2 |
| 11 | Cung cấp thép tròn D16 | Như trên | 12,64 | kg |
| 12 | Cung cấp thép V40x40x3 | Như trên | 5,499 | kg |
| 13 | Cung cấp thép hộp 15x15x1 | Như trên | 0,796 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 0,86 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 7,81 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 9,585 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 7,81 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 9,585 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 17,395 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230 | Như trên | 2,16 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên dày 18mm vào tường có chốt Inox | Như trên | 6,12 | m2 |
| 22 | CCLĐ bộ chữ inox màu vàng đồng (theo TK) | Như trên | 1 | Bộ |
| 23 | Gia công cổng sắt | Như trên | 0,075 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Như trên | 3,63 | m2 |
| 25 | Cung cấp thép tấm dày 1ly | Như trên | 10,36 | kg |
| 26 | Cung cấp thép V50x50x4 | Như trên | 23,55 | kg |
| 27 | Cung cấp thép V40x40x3 | Như trên | 12,43 | kg |
| 28 | Cung cấp thép dẹp 5x16 | Như trên | 1,62 | kg |
| 29 | Cung cấp thép tròn D16 | Như trên | 26,85 | kg |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 4,94 | 1m2 |
| 31 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Như trên | 10,48 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Như trên | 1,048 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 2,064 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép - móng dài | Như trên | 0,132 | 100m2 |
| 35 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,052 | 100m2 |
| 36 | Gia công cổng sắt | Như trên | 0,428 | tấn |
| 37 | Cung cấp thép tấm dày 1ly | Như trên | 43,33 | kg |
| 38 | Cung cấp thép V50x50x4 | Như trên | 149,6 | kg |
| 39 | Cung cấp thép V100x50x5 | Như trên | 45,93 | kg |
| 40 | Cung cấp thép V25x25x3 | Như trên | 21,2 | kg |
| 41 | Cung cấp thép dẹp 5x16 | Như trên | 15,83 | kg |
| 42 | Cung cấp thép tròn D16 | Như trên | 116,25 | kg |
| 43 | Cung cấp thép tấm (theo TK) | Như trên | 16,6 | kg |
| 44 | Cung cấp thép V50x50x5 | Như trên | 18,84 | kg |
| 45 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Như trên | 13,2 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 27,69 | 1m2 |
| L | ĐOẠN HÀNG RÀO M - N (L = 100.76m): | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 85,042 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 85,042 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 88,54 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 172,275 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 88,54 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 172,275 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 260,797 | m2 |
| 8 | Gia công hộp đèn sắt | Như trên | 0,196 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hộp đèn | Như trên | 13,44 | m2 |
| 10 | Cung cấp thép LDC25x3 hộp đèn | Như trên | 84,63 | kg |
| 11 | Cung cấp thép bản dày 3mm hộp đèn | Như trên | 110,88 | kg |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Như trên | 5,656 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 22,624 | m2 |
| 14 | CCLĐ chóa đèn cầu thủy tinh D200 | Như trên | 11 | bộ |
| M | ĐOẠN HÀNG RÀO N - O (L = 63.8m): | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,004 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 52,004 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 55,84 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 90,975 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 55,84 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 90,975 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 146,815 | m2 |
| 8 | Gia công hộp đèn sắt | Như trên | 0,13 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hộp đèn | Như trên | 8,96 | m2 |
| 10 | Cung cấp thép LDC25x3 hộp đèn | Như trên | 56,42 | kg |
| 11 | Cung cấp thép bản dày 3mm hộp đèn | Như trên | 73,92 | kg |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Như trên | 3,232 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 14,544 | m2 |
| 14 | CCLĐ chóa đèn cầu thủy tinh D200 | Như trên | 9 | bộ |
| N | ĐOẠN HÀNG RÀO O - P (L = 87,53m): | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 77,739 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 77,739 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 73,825 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 158,28 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 73,825 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 158,28 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 232,105 | m2 |
| 8 | Gia công hộp đèn sắt | Như trên | 0,214 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hộp đèn | Như trên | 14,72 | m2 |
| 10 | Cung cấp thép LDC25x3 hộp đèn | Như trên | 92,69 | kg |
| 11 | Cung cấp thép bản dày 3mm hộp đèn | Như trên | 121,44 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 18,584 | m2 |
| 13 | CCLĐ chóa đèn cầu thủy tinh D200 | Như trên | 11 | bộ |
| O | ĐOẠN HÀNG RÀO P - A (CỔNG CHÍNH) (L = 36,4m): | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,096 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 64,36 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 64,36 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 34,096 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 64,36 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 34,096 | m2 |
| 7 | Thay viền máng xối bị hỏng bằng tôn phẳng dày 4.5dzem | Như trên | 0,98 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230 | Như trên | 4,05 | m2 |
| 9 | CCLĐ kính trắng dày 5mm | Như trên | 1,239 | m2 |
| 10 | CCLĐ ổ khoá cửa đi (theo TK) | Như trên | 1 | Bộ |
| 11 | Gia công hàng rào song sắt. | Như trên | 1,28 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hàng rào song sắt. | Như trên | 1,28 | m2 |
| 13 | Cung cấp thép tròn D16 | Như trên | 15,168 | kg |
| 14 | Cung cấp thép V40x40x3 | Như trên | 5,866 | kg |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 0,834 | 1m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 14,85 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 25,995 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 14,85 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 25,995 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 40,845 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230 | Như trên | 7,62 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên dày 18mm vào tường có chốt Inox | Như trên | 18,95 | m2 |
| 23 | CCLĐ bộ chữ inox màu vàng đồng (theo TK) | Như trên | 1 | bộ |
| 24 | Gia công cổng sắt | Như trên | 0,15 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Như trên | 7,26 | m2 |
| 26 | Cung cấp thép tấm dày 1ly | Như trên | 20,72 | kg |
| 27 | Cung cấp thép V50x50x4 | Như trên | 47,1 | kg |
| 28 | Cung cấp thép V40x40x3 | Như trên | 24,86 | kg |
| 29 | Cung cấp thép dẹp 5x16 | Như trên | 3,24 | kg |
| 30 | Cung cấp thép tròn D16 | Như trên | 53,7 | kg |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 9,88 | 1m2 |
| 32 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Như trên | 1,056 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1,056 | m2 |
| 34 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Như trên | 15,996 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Như trên | 7,998 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 1,582 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép - móng dài | Như trên | 0,158 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 5,527 | m3 |
| 39 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,158 | 100m2 |
| 40 | CCLĐ cửa cổng xếp bằng hợp kim nhôm (cổng chính) - Model: SQMB-Y | Như trên | 2 | Bộ |
| 41 | CCLĐ cáp CV 3x4mm2 | Như trên | 118,5 | m |
| 42 | CCLĐ ống luồn xoắn HDPE D32/25 | Như trên | 99 | m |
| 43 | Cung cấp MOTEUR 1P - 2HP | Như trên | 3 | Cái |
| 44 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Như trên | 14,853 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- 02 hợp đồng, hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 HĐ có giá trị ≥ 0,70 tỷ VND và tổng giá trị các HĐ ≥ 1,40 tỷ VND.Kèm theo: Hợp đồng ký với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình và Hóa đơn thuế VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng;Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng;Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài tường (cạo sơn, cạo vôi) | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và phải kèm theo tài liệu như đã yêu cầu nêu trên của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy đục bê tông | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và phải kèm theo tài liệu như đã yêu cầu nêu trên của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Dàn giáo thép (01 bộ: 02 khung + 02 chéo) | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và phải kèm theo tài liệu như đã yêu cầu nêu trên của bên cho thuê | 50 |
| 4 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và phải kèm theo tài liệu như đã yêu cầu nêu trên của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy đào đất | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và phải kèm theo tài liệu như đã yêu cầu nêu trên của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Xe ben hoặc xe tải. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và phải kèm theo tài liệu như đã yêu cầu nêu trên của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và phải kèm theo tài liệu như đã yêu cầu nêu trên của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi