Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019076-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211018806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 08:37:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,456,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị cẩu tự hành ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Thuộc 02 Dự án đầu tư xây dựng năm 2022 của Công ty Điện lực Lào Cai (1. Dự án: Cải tạo đường dây 22 kV lộ 473-E20.65, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, kết hợp chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Bảo Yên năm 2022; 2. Dự án: Xây dựng mạch vòng (giữa các lộ 371 E20.65; 373 E20.65; 375 E20.65 và 376 E20.1) nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Bảo Yên năm 2022)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai , địa chỉ: Số 01- Phố Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Số 2 khu VP1, bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT, Thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai; + Đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai , địa chỉ: Số 01- Phố Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024)2100705; Fax: (024)8244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc dự án: Cải tạo đường dây 22 kV lộ 473-E20.65, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, kết hợp chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Bảo Yên năm 2022
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, kiểu kín, cách điện cao thế Plugin)Theo BVTK1Máy
2Trụ thép đỡ MBA 400kVA-22/0,4kV hợp bộ tủ trung - hạ áp (bao gồm tủ RMU)Theo BVTK1Trạm
3Chống sét van ZnO - 22 kVTheo BVTK1Bộ
4Cầu dao cách ly 22 kV-630ATheo BVTK6Bộ
5Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24) kV-3x240 mm2Theo BVTK267m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1 kV-4x120mm2Theo BVTK119m
7Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 3x240 (cáp nhôm)Theo BVTK1Bộ
8Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV-3x240 (cáp nhôm)Theo BVTK1Bộ
9Dây bọc AC70/11-XLPE 2,5HDPETheo BVTK9.976m
10Dây bọc AC95/16-XLPE 2,5HDPETheo BVTK16.434m
11Sứ đứng gốm 22kV cả tyTheo BVTK54Quả
12Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 22 kV (khóa néo loại Giáp níu dây bọc AC70/11- XLPE 2,5/HDPE)Theo BVTK138Chuỗi
13Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 22 kV (khóa néo loại Giáp níu dây bọc AC95/16- XLPE 2,5/HDPE)Theo BVTK195Chuỗi
B Phần xây dựng Cáp ngầm 22 kV dự án: Cải tạo đường dây 22 kV lộ 473-E20.65, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, kết hợp chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Bảo Yên năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Hào cáp 01 cáp ngầm 24kV dưới nền đấtTheo BVTK86m
2Hào 01 cáp ngầm 24kV dưới nền đất đi chung 02 cáp ngầm 0,4 kVTheo BVTK20m
3Hào 01 cáp ngầm 24kV đơn dưới vỉa hè lát gạch BlockTheo BVTK103m
4Hào 01 cáp ngầm 24kV đơn dưới vỉa hè lát đá tự nhiênTheo BVTK7m
5Hào 01 cáp ngầm 24kV qua đường AtphanTheo BVTK29m
6Mốc báo hiệu cápTheo BVTK12mốc
7Thẻ báo hiệu cáp ngầmTheo BVTK49cái
8Xà đỡ cầu dao: XĐCD 22-1Theo BVTK1Bộ
9Xà phụ: XP 22-1ATheo BVTK1Bộ
10Giá đỡ cáp ngầm lên cột: GĐC 22-16mTheo BVTK1Bộ
11Thang trèo: TT-4.2mTheo BVTK1Bộ
12Ghế cách điện: GCĐ 22-1Theo BVTK1Bộ
13Dây tiếp địa dọc cột cầu daoTheo BVTK1Bộ
14Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1x70Theo BVTK6m
15Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo BVTK9Cái
16Đầu cốt đồng M70Theo BVTK6Cái
17Bộ đấu nối hotline (Gồm: 01 Ghíp bọc nối dây + 01 kẹp rẽ nhánh + 01 ba nhôm) cáp bọcTheo BVTK3Cái
18Giáp buộc cổ sứ cáp bọc:Theo BVTK1Cái
19Nắp chụp chống sét vanTheo BVTK3Bộ (3 Pha)
20Tiếp địa: RC - 4Theo BVTK1Hệ thống
21Biển báo an toànTheo BVTK1Cái
22Biển tên CDCLTheo BVTK1Cái
23Ống thép mạ kẽm Φ168 (độ dày 3.4mm)Theo BVTK33m
24Măng xông nối ống thép MS-1Theo BVTK5m
25Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F160/125 mm2Theo BVTK5m
C Phần Cải tạo đường dây 22 kV dự án: Cải tạo đường dây 22 kV lộ 473-E20.65, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, kết hợp chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Bảo Yên năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng cột : MT - 5-18Theo BVTK4Móng
2Tiếp địa: RC - 4Theo BVTK4Bộ
3Tiếp địa: RC - 6 ( có bột gem)Theo BVTK4Bộ
4Cột BTLT: PC.I-18-190-9.2Theo BVTK4Cột
5Xà phụ : XP 22-1ATheo BVTK9Bộ
6Xà đỡ lèo: XĐL-1Theo BVTK10Bộ
7Xà đỡ lèo: XĐL-2Theo BVTK2Bộ
8Tấm ốp bắt chuỗiTheo BVTK9Bộ
9Xà néo 1 mạch: XNL 22-1Theo BVTK5Bộ
10Xà néo đúp 1 mạch: XNĐL 22-1LTheo BVTK1Bộ
11Xà đỡ cầu dao : XĐCD 22-2Theo BVTK5Bộ
12Xà đỡ sứ trung gian: XTG 22-2.5mTheo BVTK1Bộ
13Xà đỡ sứ trung gian: XTG 22-3mTheo BVTK1Bộ
14Chụp cột đơn 3MTheo BVTK22Bộ
15Chụp cột đơn 4MTheo BVTK12Bộ
16Ghế cách điện: GCĐ 22-1Theo BVTK5Bộ
17Thang trèo : TT-4.2mTheo BVTK5Bộ
18Yếm và giáp níu dây bọc AC70/11mm2Theo BVTK33Bộ
19Yếm và giáp níu dây bọc AC95/16mm2Theo BVTK78Bộ
20Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Theo BVTK98Bộ
21Dây buộc cổ sứ đôi composite định hình cáp bọc AC70/11Theo BVTK105Bộ
22Dây buộc cổ sứ đôi composite định hình cáp bọc AC95/16Theo BVTK326Bộ
23Ghíp bấm thủng chuyên dụng 24kVTheo BVTK25Cái
24Bộ đấu nối hotline ( Bao gồm 1 ghíp bọc nối dây, 1 kẹp rẽ nhánh hotline trung thế , bar nhôm) cáp bọcTheo BVTK72Bộ
25Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo BVTK75Cái
26Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo BVTK60Cái
27Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ A70Theo BVTK9Cái
28Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ A95Theo BVTK3Cái
29Nắp bịt đầu cáp 35-95, vỏ cách diện dày 1-3mmTheo BVTK24Cái
30Mỏ phóng điện (1 bộ gồm: 01 Ghíp bọc trung thế + 01 mỏ phóng điện + 01 mỏ phóng dưới))Theo BVTK96Bộ (1fa)
31Dây tiếp địa dọc cột cầu daoTheo BVTK5Bộ
32Biển báo an toàn + Tên CDCLTheo BVTK10Cái
33Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà đỡ 3 tầngTheo BVTK6Bộ
34Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà néo 3 tầngTheo BVTK12Bộ
35Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà đón dây đầu trạmTheo BVTK2Bộ
36Tháo dỡ, lắp đặt lại Cách điện đứng 24kVTheo BVTK56Quả
37Tháo dỡ thu hồi Dây dẫn AC-50/8mm2Theo BVTK25.089m
38Tháo dỡ thu hồi Cáp bọc AC 50/8mm2Theo BVTK315m
39Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 14mTheo BVTK1Cột
40Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 18mTheo BVTK1Cột
41Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ 2 tầngTheo BVTK3Bộ
42Tháo dỡ thu hồi Xà néo 3 tầngTheo BVTK1Bộ
43Tháo dỡ thu hồi Chụp đầu cột đơnTheo BVTK7Bộ
44Tháo dỡ thu hồi chụp đầu cột đúpTheo BVTK1Bộ
45Tháo dỡ thu hồi Cách điện đứng 24kVTheo BVTK45Quả
46Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo thủy tinh 22kVTheo BVTK272Chuỗi
47Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo đơn Polymer 22kVTheo BVTK1Chuỗi
48Tháo dỡ thu hồi Cầu dao cách ly 1 pha căng trên dâyTheo BVTK5Bộ
D Phần Trạm biến áp 1 trụ hợp bộ dự án: Cải tạo đường dây 22 kV lộ 473-E20.65, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, kết hợp chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Bảo Yên năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng trụ đỡ MBATheo BVTK1Móng
2Tiếp địa trạm biến ápTheo BVTK1HT
3Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70Theo BVTK14m
4Đầu cốt đồng M70Theo BVTK14m
5Biển báo an toàn + Tên TBATheo BVTK2m
E Phần Cáp ngầm 0,4 kV dự án: Cải tạo đường dây 22 kV lộ 473-E20.65, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, kết hợp chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Bảo Yên năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Hào 01 cáp ngầm 0.4kV dưới nền đấtTheo BVTK6m
2Hào 02 cáp ngầm 0.4kV dưới nền đấtTheo BVTK18m
3Hào 02 cáp ngầm 0.4kV qua đường nhựaTheo BVTK4m
4Mốc báo hiệu cápTheo BVTK1Mốc
5Đầu cáp co nguội 0,6 kV 4x120Theo BVTK2Cái
6Đầu cốt đồng M120Theo BVTK24Cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo BVTK8Cái
8Ống nhựa xoắn chịu lực F105/80Theo BVTK14m
9Giá đỡ 02 cáp ngầm hạ thế (cột đơn)Theo BVTK1Cái
F Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng (giữa các lộ 371 E20.65; 373 E20.65; 375 E20.65 và 376 E20.1) nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Bảo Yên năm 2022
1Dao cắt tải LBS 35 kV (trọn bộ)Theo BVTK3Bộ
2Chống sét van ZnO-35 kVTheo BVTK6Bộ
3Cầu dao cách ly 35 kV-630ATheo BVTK10Bộ
4Cầu dao căng trên dây 35 kV-800ATheo BVTK6Bộ
5Máy biến áp cấp nguồn 1 pha 38,5/0,22kV - 100VATheo BVTK3Máy
6Dây dẫn AC 70/11 mm2Theo BVTK45.391m
7Dây dẫn AC 70/29 mm2Theo BVTK1.610m
8Dây bọc AC70/11- XLPE 4,3/HDPETheo BVTK1.099m
9Sứ đứng gốm 35kV cả tyTheo BVTK129Quả
10Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông)Theo BVTK258Chuỗi
11Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo loại Giáp níu dây bọc AC70/11- XLPE 4,3/HDPE)Theo BVTK24Chuỗi
12Chuỗi néo kép cách điện Polymer 35 kV (khóa néo ép, dây AC70/29)Theo BVTK6Chuỗi
G Phần xây dựng đường dây 35 kV dự án: Xây dựng mạch vòng (giữa các lộ 371 E20.65; 373 E20.65; 375 E20.65 và 376 E20.1) nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Bảo Yên năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng cột: MT - 4 -14Theo BVTK12Móng
2Móng cột: MT - 5 - 16Theo BVTK24Móng
3Móng cột: MT - 5 - 18Theo BVTK7Móng
4Móng cột: MT - 6Theo BVTK2Móng
5Móng cột đúp MTĐ - 14Theo BVTK5Móng
6Móng cột đúp: MTĐ - 18Theo BVTK3Móng
7Móng cột đúp: MTĐ - 20Theo BVTK1Móng
8Móng néo: MN 15 - 5Theo BVTK58Móng
9Tiếp địa: RC-6Theo BVTK24Bộ
10Tiếp địa RC-6 (có bột gem )Theo BVTK15Bộ
11Tiếp địa: RC - 6 - 3TTheo BVTK2Bộ
12Tiếp địa trạm LBS (có bột gem )Theo BVTK3Bộ
13Cột BTLT: PC.I-14-190-9.2Theo BVTK21Cột
14Cột BTLT: PC.I-14-190-11.0Theo BVTK1Cột
15Cột BTLT: PC.I-16-190-9.2Theo BVTK24Cột
16Cột BTLT: PC.I-18-190-9.2Theo BVTK13Cột
17Cột BTLT: PC.I-20-190-9.2Theo BVTK2Cột
18Cột BTLT: PC.I-20-190-11.0Theo BVTK2Cột
19Xà phụ: XP35-1ATheo BVTK1Bộ
20Xà phụ: XP35-1Theo BVTK6Bộ
21Xà nhánh rẽ: XNR35 - 2BTheo BVTK1Bộ
22Xà nhánh rẽ: XNR35 - 3Theo BVTK1Bộ
23Xà néo: XN 35 - 1LTheo BVTK11Bộ
24Xà néo II: XNII 35-3Theo BVTK6Bộ
25Xà néo bằng: XNB35-1LTheo BVTK2Bộ
26Xà néo 1 mạch : XNL35 - 1LTheo BVTK5Bộ
27Xà đỡ thẳng: XĐT35-1LTheo BVTK9Bộ
28Xà néo đúp: XNĐ 35-1LTheo BVTK1Bộ
29Xà néo đúp: XNĐ 35-2LTheo BVTK5Bộ
30Xà néo đúp 1 mạch: XNĐL35-2LTheo BVTK3Bộ
31Gông cột đúp: GC - 14Theo BVTK5Bộ
32Gông cột đúp: GC - 18Theo BVTK3Bộ
33Gông cột đúp: GC - 20Theo BVTK1Bộ
34Chụp đầu cột 2.0mTheo BVTK1Bộ
35Cổ dề néo dây: CDN - 2Theo BVTK17Bộ
36Cổ dề néo đúp: CDNĐ-1LTheo BVTK1Bộ
37Cổ dề néo đúp: CDNĐ-2LTheo BVTK5Bộ
38Cổ dề néo góc: CDNG - 98Theo BVTK18Bộ
39Cổ dề néo góc: CDG-105Theo BVTK11Bộ
40Dây néo: DN16 - 14Theo BVTK16Bộ
41Dây néo: DN16 - 16Theo BVTK30Bộ
42Dây néo: DN20 - 16Theo BVTK12Bộ
43Khóa néo đúc hợp kim nhôm dây AC 70mmTheo BVTK6cái
44Tạ chống rung CR3-17Theo BVTK6cái
45Ghíp nhôm nối dây: A70Theo BVTK82cái
46Đầu cốt nhôm (2 lỗ ): A70Theo BVTK54cái
47Tháo lắp đặt lại chuỗi néo kép polyme 35kVTheo BVTK6chuỗi
H Phần xây dựng trạm cắt LBS dự án: Xây dựng mạch vòng (giữa các lộ 371 E20.65; 373 E20.65; 375 E20.65 và 376 E20.1) nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Bảo Yên năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Xà phụ: XP 35A - 2Theo BVTK1Bộ
2Xà phụ: XP 35A - 4Theo BVTK1Bộ
3Thang trèo: TT - 2,6Theo BVTK2Bộ
4Thang trèo: TT - 3,0Theo BVTK1Bộ
5Ghế cách điện: GCĐ - 35Theo BVTK3Bộ
6Giá đỡ cầu dao cách ly 35kV (Loại cắt ngang)Theo BVTK3Bộ
7Giá đỡ BU: GĐBU - 35Theo BVTK3Bộ
8Dây tiếp địa dọc cộtTheo BVTK3m
9Cáp bọc trung thế Al XLPE 4.3/HDPE -35 kV-1x 70Theo BVTK19m
10Cáp bọc trung thế Al XLPE 4.3/HDPE -35 kV-1x 95Theo BVTK27m
11Dây đồng nhiều sợi: Cu/PVC - M1x70mm2Theo BVTK45m
12Cáp đồng bọc: Cu/PVC/PVC - 2x4mm2-0,6kVTheo BVTK21m
13Đầu cốt cáp nguồn bọc nhựa M4Theo BVTK12cái
14Đầu cốt đồng: M70Theo BVTK54cái
15Đầu cốt đồng nhôm: AM95Theo BVTK36cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM 120Theo BVTK6cái
17Đầu cốt đồng nhôm AM 240Theo BVTK18cái
18Ghíp bọc cáp trung thế 35kV - 95mm2Theo BVTK24cái
19Giáp buộc cổ sứ cáp bọc (95 mm )Theo BVTK6cái
20Giáp buộc cổ sứ cáp bọc ( 240 mm )Theo BVTK18cái
21Nắp chụp đầu chống sét vanTheo BVTK6bộ
22Nắp chụp đầu cực biến áp nguồnTheo BVTK3bộ
23Biển báo an toàn, biển tên cầu dao và biển báo trạm cắtTheo BVTK12Cái
I Phần Cải tạo đường dây 35 kV dự án: Xây dựng mạch vòng (giữa các lộ 371 E20.65; 373 E20.65; 375 E20.65 và 376 E20.1) nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Bảo Yên năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Tiếp địa RC - 4Theo BVTK1Bộ
2Xà phụ: XP35-1ATheo BVTK1Bộ
3Xà phụ: XP35-1Theo BVTK1Bộ
4Xà phụ: XP35A-2ATheo BVTK1Bộ
5Xà nhánh rẽ: XNR35 - 3Theo BVTK1Bộ
6Xà nhánh rẽ: XNR35 - 3ATheo BVTK1Bộ
7Xà nhánh rẽ: XNR35A -3LTheo BVTK2Bộ
8Xà nhánh rẽ II: XNR35II - 3Theo BVTK1Bộ
9Xà néo bằng: XNB35-1LTheo BVTK3Bộ
10Xà néo II: XNII 35 - 2,5mTheo BVTK7Bộ
11Xà đỡ thẳng: XĐT35-1LTheo BVTK4Bộ
12Thang trèo đôi: 2TT - 3,8mTheo BVTK1Bộ
13Thang trèo: TT - 4.2mTheo BVTK6Bộ
14Chụp đầu cột 2MTheo BVTK3Bộ
15Chụp đầu cột 3MTheo BVTK2Bộ
16Xà đỡ cầu dao : XĐCD 35Theo BVTK1Bộ
17Xà đỡ cầu dao : XĐCD 35-1LTheo BVTK1Bộ
18Giá đỡ cầu dao cách ly 35kV (Loại cắt ngang)Theo BVTK1Bộ
19Thang trèo: TT-2.6mTheo BVTK1Bộ
20Ghế cách điện: GCĐ 35-1LTheo BVTK1Bộ
21Dây tiếp địa dọc cột bổ sungTheo BVTK3Bộ
22Cổ dề néo góc: CDNG - 98Theo BVTK15Bộ
23Cổ dề néo góc: CDG-105Theo BVTK2Bộ
24Dây néo: DN16 - 10Theo BVTK28Bộ
25Dây néo: DN16 - 12Theo BVTK4Bộ
26Dây dẫn Al/XLPE/HDPE-35kV-1x95mm2Theo BVTK47m
27Ghíp nhôm nối dây: A70Theo BVTK179Bộ
28Khóa néo đúc hợp kim nhôm dây AC 70mmTheo BVTK211Cái
29Đầu cốt nhôm: A120Theo BVTK6Cái
30Đầu cốt nhôm (2 lỗ ): A70Theo BVTK6Cái
31Đầu cốt đồng nhôm AM 120Theo BVTK18Cái
32Ghíp bọc cáp trung thế 35kV - 95mm2Theo BVTK10Cái
33Giáp buộc cổ sứ cáp bọcTheo BVTK12Cái
34Đầu cột đồng nhôm AM95Theo BVTK24Cái
35Biển báo an toàn & Biển tên CDTheo BVTK18Cái
36Tháo lắp đặt lại dây AC 50 mmTheo BVTK654m
37Tháo lắp đặt lại xà đỡ thẳng 3 sứTheo BVTK1Bộ
38Tháo lắp đặt lại xà đỡ thẳng 6 sứTheo BVTK1Bộ
39Tháo lắp đặt lại xà néo bằngTheo BVTK1Bộ
40Tháo lắp đặt lại xà néo II - 3 mTheo BVTK1Bộ
41Tháo dỡ, lắp đặt lại cổ dềTheo BVTK1Bộ
42Tháo dỡ, lắp đặt lại dây néoTheo BVTK2Bộ
43Tháo lắp đặt lại chuỗi néo đơn polyme 35kVTheo BVTK26chuỗi
44Tháo lắp đặt lại sứ đứng 35kVTheo BVTK26chuỗi
45Tháo dỡ, thu hồi Dây dẫn AC 50 mm2Theo BVTK29.544m
46Tháo dỡ, thu hồi xà nhánh rẽTheo BVTK1Bộ
47Tháo dỡ, thu hồi xà néo bằngTheo BVTK2Bộ
48Tháo dỡ, thu hồi xà néo II - 2,5 mTheo BVTK7Bộ
49Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ thẳng 3 sứTheo BVTK5Bộ
50Tháo dỡ, thu hồi cổ dềTheo BVTK3Bộ
51Tháo dỡ, thu hồi dây néoTheo BVTK32Bộ
52Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng 35kVTheo BVTK11chuỗi
53Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo IIC - 70 35kVTheo BVTK52chuỗi
54Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn polyme 35kVTheo BVTK6chuỗi
55Tháo dỡ, thu hồi dao cách ly 1 pha căng trên dâyTheo BVTK4Bộ
J Phần kết nối 3G/APN dự án: Xây dựng mạch vòng (giữa các lộ 371 E20.65; 373 E20.65; 375 E20.65 và 376 E20.1) nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Bảo Yên năm 2022 (Vật tư, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Router 3G/4GTheo BVTK3Bộ
2Lắp đặt và thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 3G với các LBS tại hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin)Theo BVTK3Vị trí
3Cài đặt, cấu hình thiết bị Router 3G/4G và LBSTheo BVTK3Vị trí
K Phần thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối SCADA thiết bị LBS thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng (giữa các lộ 371 E20.65; 373 E20.65; 375 E20.65 và 376 E20.1) nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Bảo Yên năm 2022
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra truy vấnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC ( Measure value, Short Floating point value) - hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đơnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đôiKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
15Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm LBS và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (tại PC)Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật12Hệ thống
16Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm LBSKiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật12Hệ thống
17Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))12Tín hiệu
18Áp cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))9Tín hiệu
19Công suấtKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))6Tín hiệu
20Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))9Tín hiệu
21Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))27Tín hiệu
22Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))3Tín hiệu
23Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))3Tín hiệu
24Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))3Tín hiệu
25Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )12Tín hiệu
26Áp cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )9Tín hiệu
27Công suấtKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )6Tín hiệu
28Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )12Tín hiệu
29Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )27Tín hiệu
30Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )3Tín hiệu
31Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )3Tín hiệu
32Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )3Tín hiệu
33Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiểnKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa3Tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải ≥ 5 T trọng tải ≥ 5 T2
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 T cẩu tự hành ≥ 5 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->