Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009836-04
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210980165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 11:46:00 đến ngày 2021-10-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,594,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.578E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng 01 hoặc khác 01, ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,016 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng >= 6,016 tỷ đồng. Trong mỗi hợp đồng tương tự phải có hạng mục chính là: Mặt đường bê tông xi măng và hệ thống thoát nước.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.016.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã từng là tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường Bê tông xi măng.- Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng giao thông đường bộ.- Đã từng là Kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh kèm theo.Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đóng cọc ≥1,2T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu ≥25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh sắt ≥8 – 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 7T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tưới nước 5m3 hoặc thiết bị chuyên dùng khác như Bồn chứa nước dung tích 5m3 lắp đặt lên ô tô để tưới nước rửa mặt đường và phục vụ thi công (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Khắc phục sửa chữa tuyến giao thông kết hợp kè chống sạt lở sông Trường Giang, đoạn từ Bến đò đến chợ Tam Hải
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân tỉnh 100%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Linh, khối 3, thị trấn Núi Thành
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353. 571262.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Trí Thành; Địa chỉ: 57 Lê Lợi, Phường An Mỹ, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty Cổ phần Tư Vấn và Xây Dựng Bách Khoa; Địa chỉ: Lô C191, khu phố mới Tân Thạnh, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Long Thành Vạn Đạt: Địa chỉ: Số 64 Lam Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Linh, khối 3, thị trấn Núi Thành
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353. 571262.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353. 571262.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/Fax: 02353.570.560.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.871238.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam; Số điện thoại/Fax: 02353.570.560.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đất cát chân kè vận chuyển đi đổChương V E-HSMT4.951,503m3
2Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất thừa)nt81,393m3
3Đắp cát hạt thô K95 bằng máy đầm (tận dụng 60% cát đào kè)nt4.682,21m3
4Vải địa kỹ thuật TS80nt6.577,386m2
5Phá dỡ BTXM mặt đường cũ, vận chuyển đi đổnt467,136m3
6Đắp bao tải đá 1x2 trộn đá 0.5x1nt1.233,873m3
B Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 22cmnt525,762m3
2Lót giấy dầunt2.381,679m2
3Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 8cmnt2.266,485m2
4Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cmnt2.266,485m2
5Bê tông M150 đá 2x4 khóa mép lớp đá dăm tiêu chuẩnnt16,933m3
6Cốt thép truyền lực khe giãn d=28mmnt0,309Tấn
7Cốt thép truyền lực khe co d=28mmnt2,318Tấn
8Ống nhựa PVC D34 dày 2mmnt16m
9Cắt khe bê tôngnt545,74m
10Bê tông M150 đá 2x4 gờ chắn bánhnt56,84m3
11Cốt thép d=10mmnt3,111Tấn
12Khoan lỗ bê tông D16mm, chiều sâu 30cmnt6.272Lỗ
13Phá dỡ bê tông gờ chắn cũnt27,44m3
C Biện pháp thi công
1Khấu hao cọc thép I (200x110x5,2)nt21,792Tấn
2Khấu hao thép tấmnt9,42Tấn
3Đóng cọc thép hình vào đất, cọc ngập đấtnt8.988,4m
4Đóng cọc thép hình vào đất, cọc không ngập đấtnt1.797,2m
5Nhổ cọc thép hình (cọc ngập đất)nt8.988,4m
6Lắp đặt thép tấm thi côngnt113,04Tấn
7Tháo dỡ thép tấm thi côngnt113,04Tấn
D Thoát nước dọc
E A. Mương dọc
1Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngnt268,213m3
2Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngnt80,444m3
3Dăm sạn đệmnt53,629m3
4Cốt thép thân mương d=10mmnt7,997Tấn
5Cốt thép thân mương d=12mmnt10,313Tấn
6Cốt thép thân mương d=16mmnt1,546Tấn
7Cốt thép tấm đan lắp ghép d=6mmnt0,318Tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép d=8mmnt0,228Tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép d=10mmnt0,56Tấn
10Cốt thép tấm đan lắp ghép d=12mmnt1,112Tấn
11Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan đúc sẵnnt15,036m3
12Lắp đặt tấm đan, G>50kgnt358Tấm
13Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ d=6mmnt1,27Tấn
14Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ d=10mmnt1,19Tấn
15Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ d=12mmnt4,444Tấn
16Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan đổ tại chỗnt60,045m3
17Ống nhựa PVC D34 thoát nướcnt1.072,5m
18Đào đất cấp 3 mương dọcnt826,157m3
19Đắp đất K95nt145,26m3
F B. Hố thu
1Bê tông M200 đá 2x4 thân hố thunt1,656m3
2Bê tông M200 đá 2x4 móng hố thunt0,27m3
3Dăm sạn đệmnt0,18m3
4Cốt thép thân hố ga d=10mmnt0,017Tấn
5Cốt thép thân hố ga d=12mmnt0,032Tấn
6Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan đúc sẵnnt0,28m3
7Ống nhựa PVC D34 thoát nướcnt0,6m
8Lắp đặt tấm đan, G>50kgnt2Tấm
9Cốt thép tấm đan lắp ghép d=6mmnt0,011Tấn
10Cốt thép tấm đan lắp ghép d=8mmnt0,01Tấn
11Cốt thép tấm đan lắp ghép d=10mmnt0,006Tấn
12Cốt thép tấm đan lắp ghép d=12mmnt0,019Tấn
13Thép góc niềng hố ga L150x150x10nt0,16Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.578E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng 01 hoặc khác 01, ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,016 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng >= 6,016 tỷ đồng. Trong mỗi hợp đồng tương tự phải có hạng mục chính là: Mặt đường bê tông xi măng và hệ thống thoát nước.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.016.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã từng là tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường Bê tông xi măng.- Có tài liệu chứng minh kèm theo.52
2 Kỹ thuật thi công giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng giao thông đường bộ.- Đã từng là Kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh kèm theo.Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động52
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đóng cọc ≥1,2T Còn sử dụng tốt1
2 Cần cẩu ≥25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Còn sử dụng tốt2
4 Máy ủi 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Còn sử dụng tốt1
5 Máy lu bánh sắt ≥8 – 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Còn sử dụng tốt2
6 Ô tô tự đổ ≥ 7T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Còn sử dụng tốt3
7 Ô tô tưới nước 5m3 hoặc thiết bị chuyên dùng khác như Bồn chứa nước dung tích 5m3 lắp đặt lên ô tô để tưới nước rửa mặt đường và phục vụ thi công (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông ≥0,62Kw Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn ≥1Kw Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->