Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979864-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Phường Nguyễn Trãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210913190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 16:57:00 đến ngày 2021-10-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,801,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.202E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.403621E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ 01/01/2018 đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét và có giá trị công việc xây dựng tối thiểu 1.961.000.000 đồng (Một tỷ, chín trăm sáu mốt triệu đồng chẵn).- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: Biên bản bàn giao công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoàn thành A-B hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.961.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đã hoàn thành từ năm 2014 đến nay;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Quyết định về việc làm chỉ huy trưởng công trình tương tự;+ Tài liệu liên quan đến cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành kiến trúc- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện:- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao có chứng thực).+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ kỹ thuật.+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≤ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo địa hình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND Phường Nguyễn Trãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa tổ dân phố 11
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Phường Nguyễn Trãi , địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Trãi, địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Trãi, địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần 789 tư vấn và đầu tư. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng VCIC. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Minh Phú Cường


- Bên mời thầu: UBND Phường Nguyễn Trãi , địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Trãi, địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Trãi, địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản Scan Đăng ký kinh doanh; + Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; + Bản Scan chứng minh nguồn lực tài chính dành cho gói thầu theo mục 2.3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm; + Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2018,2019,2020) đã được kiểm toán hoặc tờ khai có xác nhận của thuế quản lý; + Bản Scan Bảo lãnh dự thầu; + Bản Scan Cam kết tín dụng cung cấp vốn cho gói thầu; + Bản Scan Bằng đại học, cao đằng, trung cấp, chứng chỉ hành nghề có liên quan, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt phục vụ cho gói thầu; + Bản Scan Hóa đơn máy móc thiết bị còn hiệu lực, Hợp đồng thuê máy (nếu có); + Bản Scan Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Trãi, địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Trãi, địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội Địa chỉ của Bên mời thầu: Phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng VCIC; địa chỉ: Số 27, ngách 43/128, xóm 8B, Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 0912244691.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân quận Hà Đông; Địa chỉ: Lô N01 Trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ công trình cũ
1Tháo dỡ mái tôn.94,506m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,449tấn
3Tháo dỡ trần nhựa75,878m2
4Tháo dỡ cửa62,378m2
5Tháo dỡ lan can sắt34,411m2
6Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ME cũ10công
7Phá dỡ kết cấu bê tông166,79m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW.18,532m3
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,853100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,853100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km1,853100m3
B Xây mới nhà văn hóa (PHẦN CỌC)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 25055,605m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột4,713100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 1,792tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, cừ, đường kính 6,267tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm0,075tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, chi tiết đầu cọc1,13tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, chi tiết đầu cọc1,13tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm126mối nối
9Cọc dẫn ép âm1cái
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II8,954100m
11Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II0,12100m
12Phá dỡ kết cấu đầu cọc1,544m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,015100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,015100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km0,015100m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng cột bằng máy đào, đất cấp II0,555100m3
2Đào giằng móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II0,475100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II6,167m3
4Đào giằng móng, đất cấp II5,278m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,789m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng0,088100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng0,163100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 25,814m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 2001,681m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,515100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,915100m2
12Ván khuôn giằng tường móng0,152100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,114tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,534tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,05tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng đường kính cốt thép 0,141tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng đường kính cốt thép 0,048tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 12,404m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,678100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,144100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II1,144100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km1,144100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 15,324m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,3m3
D BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ TỰ HOẠI
1Đào bể bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,461100m3
2Đào bể bằng thủ công, đất cấp II5,122m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,946m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,214m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể0,3100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính 0,512tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính 0,328tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 756,43m3
9Quét dung dịch chống thấm tường bể (tường trong)18,546m2
10Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7541,282m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7544,666m2
12Quét dung dịch chống thấm đáy bể7,334m2
13Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 10012,092m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,485m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,337100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,052tấn
17Lắp dựng tấm đan bể7cấu kiện
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,167100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,345100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II0,345100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,345100m3
E PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 10,949m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,677100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,55tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,841tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25012,163m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,744100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép 0,701tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép 2,033tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25040,511m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,121100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,597tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,016tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2502,839m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường0,238100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,588tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,499m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,142100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,037tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,68m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,124100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,084tấn
F PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 40,313m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 52,482m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,537m3
4Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung57,922m2
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75289,469m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75532,157m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7584,437m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75174,4m2
9Trát trần, vữa XM mác 75312,1m2
10Kẻ chỉ lõm52,12m
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 7525,4m
12Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ391,961m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.000,602m2
14Đắp phào kép, vữa XM mác 100. Đắp chữ nổi ngoài nhà11,81m
15Sơn biển hiệu ngoài nhà2,971m2
16Lam chống nắng8,67m2
17Gia công dầm mái0,461tấn
18Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,461tấn
19Bu lông m1636bộ
20Chân nhện spider nối kính10bộ
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,653m2
22Cung cấp lắp đặt mái kính sảnh 13,52mm kính dán cường lực14,024m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm7,662m2
24Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm239,749m2
25Lát nền, sàn bằng gạch tezzazo vữa XM mác 7513m2
26Gia công xà gồ thép0,572tấn
27Lắp dựng xà gồ thép0,572tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ76,314m2
29Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42mm1,382100m2
30Tôn úp nóc rộng 600mm32,16m
31Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …77,913m2
32Láng lớp quyét sika, dày 2cm, vữa XM mác 7577,913m2
33Xây gạch không không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang bộ, chiều cao 0,703m3
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,8m2
35Sơn cầu thang trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ23,8m2
36Lát đá granit bậc cầu thang21,333m2
37Sản xuất lan can thang bộ bằng inox 2010,072tấn
38Sản xuất lan can ban công bằng inox 3040,067tấn
39Lắp dựng lan can17,285m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 7512,065m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm31,653m2
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 751,97m2
43Khung inox đỡ bệ đá3bộ
44Vách tiểu nam compact1,2m2
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,424m3
46Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp cát tôn nền sân khấu0,063100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, sân khấu, bồn hoa, đá 2x4, mác 1000,845m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao 3,263m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát bồn hoa3,641m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tường bồn hoa3,641m2
51Bổ sung đất màu trồng cây0,821m3
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7513,002m2
53Cung cấp, lắp đặt thang nhôm rút lên mái1cái
54Nắp tôn lên mái KT 960x7601cái
55Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. Hệ nhôm dày 1.4mm5,58m2
56Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. Hệ nhôm dày 1.4mm32,4m2
57Cửa sổ mở hất chữ A khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. Hệ nhôm dày 1,4mm0,48m2
58Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. Hệ nhôm dày 1,4mm24,48m2
59Vách kính an toàn dày 6,38mm, khung nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ. Nhôm dày 1,4mm47,76m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm62,94m2
61Vách kính khung nhôm mặt tiền47,76m2
62Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x140,702tấn
63Sơn hoa sắt cửa 1 lót và 2 lớp phủ25,566m2
64Lắp dựng hoa sắt cửa41,28m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắt0,021tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,959m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm0,563m2
68Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 5,355100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,024100m2
G PHẦN ĐIỆN
1Đèn ốp trần D220 bóng Led 14W14bộ
2Đèn tuýp Led 1200mm, 1x18W - gắn tường2bộ
3Bộ đèn máng 600x600 gắn trần bóng led 3x10w32bộ
4Quạt trần sải cánh 1,4m (bao gồm cả chiết áp)12cái
5Quạt thông gió gắn tường 200x2002cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu32cái
7Công tắc đơn 10A3cái
8Công tắc đôi 10A9cái
9Công tắc đảo chiều 1 phím ấn 10A2cái
10Vỏ tủ điện tổng, 2 lớp cánh bằng tôn, sơn tĩnh điện dày 1.5mm KT C800xR600xS200mm1tủ
11MCB loại 1P - 16A; I = 4,5KA12cái
12MCB loại 2P - 32A; I = 6KA1cái
13MCB loại 3P - 32A; I = 10KA1cái
14MCCB loại 3P - 50A; I = 15KA1cái
15Cầu chì 220V - 2A3bộ
16Đèn báo pha3bộ
17Tủ tầng 2 (12MCB)1tủ
18MCB loại 1P - 16A; I = 4,5KA9cái
19MCB loại 3P - 32A; I = 10KA1cái
20Cáp điện CUXLPE/DSTA/PVC 4x10mm250m
21Cáp điện CUXLPE/PVC 4x6mm25m
22Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm25m
23Dây điện CU/PVC 1x2,5mm21.250m
24Dây điện CU/PVC 1x1,5mm21.400m
25Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x6mm215m
26Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x4mm215m
27Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2360m
28Ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 - dây đi chìm tường800m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D = 32mm10m
30Ống HDPE D50/400,5100m
31Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4m4cọc
32Cáp đồng trần M709m
33Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x10mm210m
34Lắp đặt kim thu sét D16 loại kim dài 0,6m3cái
35Dây thoát sét thép D1050m
36Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4m3cọc
37Cáp đồng trần M706m
38Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
39Lắp cần đèn loại gắn tường bằng thủ công21 bộ cần đèn
40Lắp đèn cao áp cần đơn gắn tường - bóng led 100w2bộ
H CẤP THOÁT NƯỚC
1Chậu xí bệt2bộ
2Vòi xịt2bộ
3Hộp giấy2cái
4Lắp đặt lavabo 1 vòi2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
6Gương soi2cái
7Dây cấp + Xiphong Inox lavabo - Viglacera hoặc tương đương2bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m31bể
10Rơle phao điện két nước mái1cái
11Ống nhựa PPR - D250,48100m
12Cút ren trong D252cái
13Van 1 chiều D251cái
14Rắc co PPR D321cái
15Rắc co PPR D253cái
16Cút 90 nhựa PPR D321cái
17Cút 90 nhựa PPR D2514cái
18Tê nhựa PPR D253cái
19Măng sông PPR D2512cái
20Cút ren trong PPR D205cái
21Bơm nước Q=2m3, H=20m, P=2,2kw1cái
22Van phao cơ1cái
I THOÁT NƯỚC
1Ống thoát nước PVC D34 - C20,02100m
2Ống thoát nước PVC D42 - C20,04100m
3Ống thoát nước PVC D48 - C20,02100m
4Ống thoát nước PVC D60 - C20,12100m
5Ống thoát nước PVC D90 - C20,5100m
6Ống thoát nước PVC D110 - C20,1100m
7Chụp thông hơi D601cái
8Cầu chắn rác DN1004cái
9Y nhựa PVC D1101cái
10Y nhựa PVC D902cái
11Tê thu chếch D110x601cái
12Tê thu chếch D90x421cái
13Cút chếch D1106cái
14Cút chếch D9012cái
15Cút chếch D602cái
16Cút chếch D426cái
17Cút 90 D606cái
18Cút 90 D342cái
19Côn nhựa D42x342cái
20Xi phông D342cái
21Măng sông PVC D1103cái
22Măng sông PVC D9012cái
23Măng sông PVC D603cái
J Cổng, hàng rào
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại. Cạo bỏ lớp sơn cổng69,58m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn cổng chính, cổng phụ69,58m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ77,029m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ77,029m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,211m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,274m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,039100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,579m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,652m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,862m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,078100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,023tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,128tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,312m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7551,352m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,352m2
17Gia công hàng rào song sắt13,72m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,141m2
19Lắp dựng lan can sắt13,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.202E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.403621E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ 01/01/2018 đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét và có giá trị công việc xây dựng tối thiểu 1.961.000.000 đồng (Một tỷ, chín trăm sáu mốt triệu đồng chẵn).- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: Biên bản bàn giao công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoàn thành A-B hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.961.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đã hoàn thành từ năm 2014 đến nay;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Quyết định về việc làm chỉ huy trưởng công trình tương tự;+ Tài liệu liên quan đến cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành kiến trúc- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành điện:- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).33
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).33
6 Quản lý an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao có chứng thực).+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ kỹ thuật.+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5m31
3 Máy ép cọc ≤ 150 tấn1
4 Cần trục ô tô ≤ 16 tấn1
5 Máy thủy bình Đo cao trình1
6 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc Đo địa hình1
7 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt1
8 Đầm cóc Hoạt động tốt1
9 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt1
12 Búa căn khí nén 3m3/ph Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->