Gói thầu: Gói thầu số 07 Xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Phú Sơn (Cạnh nhà Thờ), xã Yên Phú, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211010981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 Xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Phú Sơn (Cạnh nhà Thờ), xã Yên Phú, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20211010934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 07:59:00 đến ngày 2021-10-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,104,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.156226046E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.31E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.472.905.488 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.945.810.976 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm trọng lượng bản thân ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 Xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Phú Sơn (Cạnh nhà Thờ), xã Yên Phú, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Phú Sơn (Cạnh nhà Thờ), xã Yên Phú, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.68 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0385 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 133,9375 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 1.714,4002 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1,0km | Theo quy định hiện hành | 1.714,4002 | 10m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 122,7476 | 100m3 |
| B | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC+KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo quy định hiện hành | 37,0795 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng | Theo quy định hiện hành | 7,0451 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,8711 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 4,5849 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 5,396 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,257 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,1151 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo quy định hiện hành | 106,3435 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,2385 | m3 |
| 10 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 147,6549 | m3 |
| 11 | Bê tông kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 108,7573 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,2029 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 21,024 | m3 |
| 14 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 13,6284 | m3 |
| 15 | Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,62 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 14,6664 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 43,8232 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định hiện hành | 1,431 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan. | Theo quy định hiện hành | 6,9531 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng | Theo quy định hiện hành | 0,6426 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,3317 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép nắp đan,tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 2,6581 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép rãnh nước+kênh | Theo quy định hiện hành | 25,8438 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép xà mũ | Theo quy định hiện hành | 0,9991 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định hiện hành | 0,0239 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định hiện hành | 1,1016 | 100m2 |
| 27 | Bê tông viên booc đuya, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 15,807 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 3,9949 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,1662 | tấn |
| 30 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo quy định hiện hành | 408 | m |
| 31 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo quy định hiện hành | 0,5 | m |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 25,877 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 607 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,46 | 100m |
| 36 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo quy định hiện hành | 0,0525 | 100m2 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định hiện hành | 0,0053 | 100m3 |
| 38 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo quy định hiện hành | 0,0053 | 100m2 |
| C | BỂ XẢ TRẠM BƠM+ỐNG DẪN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,1924 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 1,0125 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,1458 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,477 | m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,92 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,42 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan. | Theo quy định hiện hành | 0,0809 | tấn |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0228 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo quy định hiện hành | 0,1824 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định hiện hành | 0,2116 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 6 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Theo quy định hiện hành | 0,01 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 500mm chiều dày 23,9mm | Theo quy định hiện hành | 0,21 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,01 | 100m |
| 15 | Bich thép D200 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Bu lông lắp bích | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| D | CHI TIẾT ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột ly tâm 16 NPC-13 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cột |
| 2 | Móng cột MT-5 | Theo quy định hiện hành | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột MTK | Theo quy định hiện hành | 1 | Móng |
| 4 | Xà néo lệch cột đơn XNL-22 | Theo quy định hiện hành | 3 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột đơn XN-22 | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột đôi XNĐ-22 | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 7 | Xà rẽ XR-3L | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 8 | Chụp đầu cột 2,5m | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa RC-4 | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 10 | Dây sứ, phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 11 | Vận chuyể VT thu hồi vê kho | Theo quy định hiện hành | 1 | T/Bộ |
| E | THÁO HẠ THU HỒI ĐƯƠNG DÂY | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông ly tâm | Theo quy định hiện hành | 4 | Cột |
| 2 | Thu hồi xà | Theo quy định hiện hành | 4 | Cột |
| 3 | Tháo hạ, lắp lại ghế thao tác | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi dây dẫn | Theo quy định hiện hành | 1 | T/bộ |
| 5 | Thu hồi sứ cách điện | Theo quy định hiện hành | 30 | Quả |
| 6 | Tháo hạ, lắp lại cầu dao phụ tải | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ, lắp lại tụ bù | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ, lắp lại xà đỡ tụ bù | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ, lắp lại cầu chì tự rơi | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ, lắp lại chống sét van | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| F | Đóng cắt điện | |||
| 1 | Đóng cắt điện | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| G | Chi phí thí nghiệm,hiệu chỉnh thiết bị, vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng 22 kV | Theo quy định hiện hành | 3 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm sứ néo | Theo quy định hiện hành | 18 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm dây dẫn | Theo quy định hiện hành | 1 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo quy định hiện hành | 4 | Sợi |
| H | Chi phí thuế TN | |||
| 1 | Đào xúc đất về đắp | Theo quy định hiện hành | 13.393,7514 | m3 |
| I | Phí môi trường | |||
| 1 | Tận dụng đắp | Theo quy định hiện hành | 680,6647 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất về đắp | Theo quy định hiện hành | 13.393,7514 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.156226046E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.31E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.472.905.488 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.945.810.976 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm trọng lượng bản thân ≥ 7T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Theo quy định | 1 |
| 6 | Đầm bàn ≥1Kw | Theo quy định | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Theo quy định | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn ≥5kW | Theo quy định | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông≥250l | Theo quy định | 1 |
| 10 | Máy hàn ≥23 KW | Theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi