Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và phát triển phần mềm điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200445407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và phát triển phần mềm điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20200419395 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 15:54:00 đến ngày 2020-04-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,717,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phần mềm hệ điều hành Microsoft Windows Server 2019 Standard | 2 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục phần mềm thương mại | |
| 2 | Phần mềm cơ sở dữ liệu Microsoft SQL Server 2017 Standard | 1 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục phần mềm thương mại | |
| 3 | Phần mềm Microsoft Windows Server CAL 2019 | 5 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục phần mềm thương mại | |
| 4 | Phần mềm Microsoft SQL CAL 2017 | 5 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục phần mềm thương mại | |
| 5 | Phần mềm bảo mật cho máy chủ | 2 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục phần mềm thương mại | |
| 6 | Phần mềm bảo mật cho máy trạm | 7 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục phần mềm thương mại | |
| 7 | Máy chủ quản trị (AD/DNS Primary, cài đặt phần mềm) | 2 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục công nghệ thông tin | |
| 8 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục công nghệ thông tin | |
| 9 | Máy tính xách tay | 4 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục công nghệ thông tin | |
| 10 | Máy tính làm chế bản in | 1 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục công nghệ thông tin | |
| 11 | Switch chuyển mạch Server | 1 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục công nghệ thông tin | |
| 12 | Switch chuyển mạch văn phòng | 1 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục công nghệ thông tin | |
| 13 | Bộ sản xuất chương trình | 1 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục thiết bị trường quay | |
| 14 | Máy ảnh chuyên dụng | 1 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục thiết bị trường quay | |
| 15 | Ống kính cho máy ảnh | 1 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục thiết bị trường quay | |
| 16 | Lens Hood | 1 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục thiết bị trường quay | |
| 17 | Máy quay chuyên dụng di động | 1 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục thiết bị trường quay | |
| 18 | Hộp đựng chuyên dụng | 1 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục thiết bị trường quay | |
| 19 | Chân máy quay | 1 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục thiết bị trường quay | |
| 20 | Thẻ nhớ SxS cho máy quay | 2 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục thiết bị trường quay | |
| 21 | Pin sạc chuyên dụng cho máy quay | 2 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục thiết bị trường quay | |
| 22 | Bộ sạc pin | 1 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục thiết bị trường quay | |
| 23 | Gá chân máy quay | 1 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục thiết bị trường quay | |
| 24 | Đầu đọc thẻ | 1 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục thiết bị trường quay | |
| 25 | Đèn gắn máy quay | 1 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục thiết bị trường quay | |
| 26 | Sạc đèn máy quay | 1 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục thiết bị trường quay | |
| 27 | Máy dựng Studio | 1 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục thiết bị trường quay | |
| 28 | Microphone định hướng | 1 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục thiết bị trường quay | |
| 29 | Bàn chỉnh tiếng | 1 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục thiết bị trường quay | |
| 30 | Máy thu âm | 1 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục thiết bị trường quay | |
| 31 | Tủ chống ẩm 180l | 1 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Hạng mục thiết bị trường quay | |
| 32 | Phát triển phần mềm báo điện tử | 1 | Hệ thống | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | Phần mềm báo Điện tử |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi