Gói thầu: Xây lắp công trình: Xây dựng sân trung tâm văn hóa thể thao xã Bản Ngoại, Hạng mục: San nền, cổng, bục sân khấu, hàng rào

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211017889-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bản Ngoại huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Xây dựng sân trung tâm văn hóa thể thao xã Bản Ngoại, Hạng mục: San nền, cổng, bục sân khấu, hàng rào
Số hiệu KHLCNT 20211016213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 07:51:00 đến ngày 2021-10-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,769,712,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,545,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu năm trăm bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.154568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.430913E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kế toán, Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất:≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4 ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 12T01
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Bản Ngoại huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Xây dựng sân trung tâm văn hóa thể thao xã Bản Ngoại, Hạng mục: San nền, cổng, bục sân khấu, hàng rào
Xây dựng sân trung tâm văn hóa thể thao xã Bản Ngoại, Hạng mục: San nền, cổng, bục sân khấu, hàng rào
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cấp quyền sử dụng đất để lại cho xã, vốn chương trình mục tiêu quốc gia Nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bản Ngoại huyện Đại Từ , địa chỉ: Xã Bản Ngoại, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND xã Bản Ngoại; địa chỉ: xã Bản Ngoại, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đại Từ; địa chỉ: Xóm Thắng Lợi, Xã Yên Lãng, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bản Ngoại huyện Đại Từ , địa chỉ: Xã Bản Ngoại, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND xã Bản Ngoại; địa chỉ: xã Bản Ngoại, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa ) - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. - Hồ sơ đề xuất kỹ thuật Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.545.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bản Ngoại; địa chỉ: xã Bản Ngoại, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bản Ngoại; địa chỉ: Xã Bản Ngoại, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN:
1Dọn dẹp, tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây32,9823100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I38,479100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I38,479100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I38,479100m3/1km
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III186,4919100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III186,4919100m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III186,4919100m3/1km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90169,5381100m3
B CỔNG VÀO + BIỂN TÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0875100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB301,1001m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0293100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0209tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB300,484m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0144tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0662tấn
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,076100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,475m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB304,4307m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,003m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,5017m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,286m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3012,96m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3016,64m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3022,4m
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3022,4m
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán23,66m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,64m2
20Bộ chữ biển tên công trình1bộ
C KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III4,4157100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤651,897m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30330,49m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB3097,66m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30209,86m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa20,32m2
7Đặt ống nhựa D90 thoát nước405,7m
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,8114100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,9888tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3016,228m3
D TƯỜNG RÀO:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3029,0751m3
2Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3021,6539m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30367,6437m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30258,2338m2
5Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30141,24m
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30262,736m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ625,8775m2
8Hàng rào nan hoa bê tông + phụ kiện (đơn giá bao gồm thanh nan bê tông và vận chuyển tới công trình)2.334,6m
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg1.710cái
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ565,596m2
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,0957m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3014,88m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3016,0547m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30471,0802m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3028,1424m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ499,2226m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,5703100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB3026,6176m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB3051,235m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB306,567m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3141100m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,6427100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,632tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)14,9531m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2461cấu kiện
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30100,8m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30255,366m2
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III0,5581100m3
F SÂN KHẤU:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,2147100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB3010,6167m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB304,4113m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3010,208m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB306,1618m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0934100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0958tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,5404m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB3011,5533m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,0662100m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30125,565m2
12Láng granitô nền sàn108,24m2
13Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30176m
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,057100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3011,396m3
16Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30113,96m2
17Tủ điện sân khấu, KT: 300x200x150mm1Tủ
18Lắp đặt ô cắm đôi3cái
19Mặt + đế ổ cắm3bộ
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A3cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm23m
G NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,6966100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II16,125100m
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0682100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB302,4013m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB305,7765m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3012,2315m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1376100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0648tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2255tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,2704m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,904,534100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB3012,7873m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,2465m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0294tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0621100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,3817m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0975tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3098tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,14100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,5444m3
21Ván khuôn gỗ sàn mái0,4117100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2118tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB303,889m3
24Trát trần, vữa XM M75, PCB3031,6964m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3067,4814m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30102,36m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB307,689m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB3070,258m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB301,8775m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB307,41m3
31Cắt mạch tạo khe co dãn20m
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB3021,6084m2
33Láng granitô nền sàn4,158m2
34Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB309,24m
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ63,7984m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ67,4814m2
37Gia công xà gồ thép0,0518tấn
38Lắp dựng xà gồ thép0,0806tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,8521m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,2912100m2
41Tôn úp sườn11,2Md
42Cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cửa mở hất ( Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh )2,88M2
43Cửa đi cửa nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh )7,26M2
44Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng1bộ
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng4bộ
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2xx2.5mm210m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm250m
48Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
49Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm21hộp
50Lắp đặt ô cắm đơn2cái
51Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,4100m3
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2220m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm220m
54Lắp đặt các automat 1 pha 16A1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 63A1cái
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4100m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III17,89291m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB300,7952m3
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0282100m2
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0761tấn
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB301,2601m3
62Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB305,4679m3
63Cút sành D1002Cái
64Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB3027,904m2
65Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB3026,904m2
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB304,0572m2
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6278m3
68Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0471tấn
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0413100m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu131cấu kiện
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,085100m
72Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn4cái
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,1100m
74Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn12cái
75Lắp đặt van ren - Đường kính40mm4cái
76Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn40cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm0,1100m
78Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm25cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm0,17100m
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm18cái
81Lắp đặt cầu chắn rác4Cái
82Lắp đặt xí bệt2bộ
83Lắp đặt chậu tiểu nữ3bộ
84Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
86Lắp đặt gương soi4cái
87Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
H PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm1cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m1,5100 m
3Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm13cái
4Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm1cái
5Van phao khóa nước1cái
I ĐƯỜNG VÀO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II3,8454100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph36,75m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II4,2129100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II4,2129100m3/1km
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III9,6487100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III9,6487100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III9,6487100m3/1km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,957,2119100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,982,4367100m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,7487100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,846100m3
12Rải giấy dầu lớp cách ly7,5393100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,3771100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30150,79m3
15Đánh mặt tạo nhám mặt đường bê tông753,93m2
16Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm2,468100m
17Rót nhựa đường khe co giãn60,19kg
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB302,2m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3274tấn
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1143100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu271cấu kiện
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,05100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB300,5m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB303,75m3
25Cột điện + công di chuyển5cột
26Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB3012,025m3
27Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB306,475m3
28Đặt ống nhựa thoát nước10m
29Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,7611m3
30Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3346100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,21100m3
32Xây cống, vữa XM M100, PCB308,16m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤43,5m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,5457100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,2167tấn
36Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,31m3
37Làm mối nối ống cống10Mối
38Quét đường vào mối nối ống cống D7531,46m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu111cấu kiện
J CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí thuế tài nguyên đất1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.154568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.430913E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kế toán, Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5Kw1
2 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw1
3 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw1
4 Máy đầm cóc Trọng lượng: ≥ 70kg1
5 Máy hàn điện Công suất: ≥ 23 Kw1
6 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250L1
7 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 150L1
8 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw1
9 Máy khoan bê tông Công suất:≥ 0,62Kw1
10 Máy ủi Công suất: ≤ 110CV1
11 Máy đào Dung tích gầu 0,4 ≤ 1,25m31
12 Máy lu rung tự hành Trọng lượng ≥ 12T011
13 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->