Gói thầu: Xây lắp công trình: Xây dựng sân trung tâm văn hóa thể thao xã Bản Ngoại, Hạng mục: San nền, cổng, bục sân khấu, hàng rào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211017889-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bản Ngoại huyện Đại Từ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Xây dựng sân trung tâm văn hóa thể thao xã Bản Ngoại, Hạng mục: San nền, cổng, bục sân khấu, hàng rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20211016213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 07:51:00 đến ngày 2021-10-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,769,712,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,545,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu năm trăm bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.154568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.430913E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kế toán, Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất:≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4 ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 12T01 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Bản Ngoại huyện Đại Từ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Xây dựng sân trung tâm văn hóa thể thao xã Bản Ngoại, Hạng mục: San nền, cổng, bục sân khấu, hàng rào Xây dựng sân trung tâm văn hóa thể thao xã Bản Ngoại, Hạng mục: San nền, cổng, bục sân khấu, hàng rào 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cấp quyền sử dụng đất để lại cho xã, vốn chương trình mục tiêu quốc gia Nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa ) - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. - Hồ sơ đề xuất kỹ thuật Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.545.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bản Ngoại; địa chỉ: xã Bản Ngoại, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bản Ngoại; địa chỉ: Xã Bản Ngoại, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN: | |||
| 1 | Dọn dẹp, tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 32,9823 | 100m2 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 38,479 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 38,479 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 38,479 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 186,4919 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 186,4919 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 186,4919 | 100m3/1km | |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 169,5381 | 100m3 | |
| B | CỔNG VÀO + BIỂN TÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0875 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | 1,1001 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0293 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0209 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,484 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0144 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0662 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,076 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,475 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,4307 | m3 | |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,003 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,5017 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,286 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,96 | m2 | |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 16,64 | m2 | |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 22,4 | m | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 22,4 | m | |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 23,66 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,64 | m2 | |
| 20 | Bộ chữ biển tên công trình | 1 | bộ | |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 4,4157 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 51,897 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | 330,49 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | 97,66 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | 209,86 | m3 | |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 20,32 | m2 | |
| 7 | Đặt ống nhựa D90 thoát nước | 405,7 | m | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8114 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,9888 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 16,228 | m3 | |
| D | TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 29,0751 | m3 | |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 21,6539 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 367,6437 | m2 | |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 258,2338 | m2 | |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 141,24 | m | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 262,736 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 625,8775 | m2 | |
| 8 | Hàng rào nan hoa bê tông + phụ kiện (đơn giá bao gồm thanh nan bê tông và vận chuyển tới công trình) | 2.334,6 | m | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1.710 | cái | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 565,596 | m2 | |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,0957 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 14,88 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 16,0547 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 471,0802 | m2 | |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 28,1424 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 499,2226 | m2 | |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,5703 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | 26,6176 | m3 | |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 51,235 | m3 | |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,567 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3141 | 100m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,6427 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,632 | tấn | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 14,9531 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 246 | 1cấu kiện | |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 100,8 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 255,366 | m2 | |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 0,5581 | 100m3 | |
| F | SÂN KHẤU: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2147 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | 10,6167 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,4113 | m3 | |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 10,208 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,1618 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0934 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0958 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,5404 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 11,5533 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0662 | 100m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 125,565 | m2 | |
| 12 | Láng granitô nền sàn | 108,24 | m2 | |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 176 | m | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,057 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 11,396 | m3 | |
| 16 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | 113,96 | m2 | |
| 17 | Tủ điện sân khấu, KT: 300x200x150mm | 1 | Tủ | |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi | 3 | cái | |
| 19 | Mặt + đế ổ cắm | 3 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 3 | m | |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,6966 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 16,125 | 100m | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0682 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | 2,4013 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,7765 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,2315 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1376 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0648 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2255 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,2704 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,534 | 100m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 12,7873 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,2465 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0294 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0621 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,3817 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0975 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3098 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,14 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,5444 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,4117 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2118 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,889 | m3 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 31,6964 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 67,4814 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 102,36 | m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,689 | m2 | |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | 70,258 | m2 | |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,8775 | m3 | |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | 7,41 | m3 | |
| 31 | Cắt mạch tạo khe co dãn | 20 | m | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | 21,6084 | m2 | |
| 33 | Láng granitô nền sàn | 4,158 | m2 | |
| 34 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 9,24 | m | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,7984 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,4814 | m2 | |
| 37 | Gia công xà gồ thép | 0,0518 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0806 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,852 | 1m2 | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2912 | 100m2 | |
| 41 | Tôn úp sườn | 11,2 | Md | |
| 42 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cửa mở hất ( Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh ) | 2,88 | M2 | |
| 43 | Cửa đi cửa nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh ) | 7,26 | M2 | |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2xx2.5mm2 | 10 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 50 | m | |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 1 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đơn | 2 | cái | |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,4 | 100m3 | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 220 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 220 | m | |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4 | 100m3 | |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 17,8929 | 1m3 | |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | 0,7952 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0282 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0761 | tấn | |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,2601 | m3 | |
| 62 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,4679 | m3 | |
| 63 | Cút sành D100 | 2 | Cái | |
| 64 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 27,904 | m2 | |
| 65 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 26,904 | m2 | |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 4,0572 | m2 | |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6278 | m3 | |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0471 | tấn | |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0413 | 100m2 | |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 13 | 1cấu kiện | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,085 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,1 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 12 | cái | |
| 75 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 40 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,1 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | 25 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,17 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 18 | cái | |
| 81 | Lắp đặt cầu chắn rác | 4 | Cái | |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | 1,5 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 13 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 5 | Van phao khóa nước | 1 | cái | |
| I | ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 3,8454 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 36,75 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 4,2129 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 4,2129 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 9,6487 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 9,6487 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 9,6487 | 100m3/1km | |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 7,2119 | 100m3 | |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,98 | 2,4367 | 100m3 | |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,7487 | 100m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,846 | 100m3 | |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 7,5393 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,3771 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 150,79 | m3 | |
| 15 | Đánh mặt tạo nhám mặt đường bê tông | 753,93 | m2 | |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | 2,468 | 100m | |
| 17 | Rót nhựa đường khe co giãn | 60,19 | kg | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 2,2 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3274 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1143 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 27 | 1cấu kiện | |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,05 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,5 | m3 | |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 3,75 | m3 | |
| 25 | Cột điện + công di chuyển | 5 | cột | |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | 12,025 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | 6,475 | m3 | |
| 28 | Đặt ống nhựa thoát nước | 10 | m | |
| 29 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,761 | 1m3 | |
| 30 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3346 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,21 | 100m3 | |
| 32 | Xây cống, vữa XM M100, PCB30 | 8,16 | m3 | |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 3,5 | m3 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,5457 | 100m2 | |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,2167 | tấn | |
| 36 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,31 | m3 | |
| 37 | Làm mối nối ống cống | 10 | Mối | |
| 38 | Quét đường vào mối nối ống cống D75 | 31,46 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 11 | 1cấu kiện | |
| J | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên đất | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.154568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.430913E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kế toán, Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Trọng lượng: ≥ 70kg | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất: ≥ 23 Kw | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250L | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 150L | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất:≥ 0,62Kw | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất: ≤ 110CV | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4 ≤ 1,25m3 | 1 |
| 12 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng ≥ 12T01 | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi