Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa toàn bộ các hạng mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa toàn bộ các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210956488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp y tế có thu, kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 09:37:00 đến ngày 2021-10-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,730,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.096056E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.192112E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.911.492.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.822.985.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư điện; 01 Kỹ sư cấp thoát nướcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự; Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận từ sơ cấp trở lên đối với các ngành điện dân dụng và công nghiệp; cơ khí; hàn; nề, giàn giáo hoặc các ngành nghề khác phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích => 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích => 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 8kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 5,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa toàn bộ các hạng mục Cải tạo, sửa chữa tầng 2 bếp ăn tập thể 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp y tế có thu, kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File quét (Scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên . + Nhân sự đề xuất cho gói thầu có bản Scan hồ sơ gốc hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu. + Bản Scan bản gốc hoặc công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 19-8, số 9 đường trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 19-8, số 9 đường trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội. 02438373747 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện 19-8, số 9 đường trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội. 02438373747 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện 19-8, số 9 đường trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội. 02438373747 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo khoa, phòng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,7523 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,2295 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 124,9255 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 74,36 | m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,03 | 1m |
| 6 | Đục mở tường đi đường ống nước, loại tường bê tông, chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,135 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 101,9406 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị khu bếp: chậu bếp, bếp nấu, chậu rửa, hút mùi bếp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 9 | Vận chuyển bàn ghế phòng ăn vip | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 76,9194 | m2 |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép D10 tạo râu | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33 | lỗ khoan |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,2375 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 117,3776 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vách thạch cao ngăn chia các phòng nhân viên, buồng bệnh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30,504 | m2 |
| 16 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 128,5582 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 147,8816 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 268,098 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,2856 | 100m2 |
| 20 | Thuê giàn giáo thi công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,2856 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 346,2053 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh cũ trong phòng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | khu |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,8081 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1435 | m3 |
| 25 | Cắt sàn bằng máy, chiều dày sàn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,28 | 1m |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,0726 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 35,0634 | m2 |
| 30 | Thi công trần tấm thả bằng tấm thạch 600x600mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 338,6101 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,3861 | 100m2 |
| 32 | Thuê giàn giáo thi công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,3861 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng vách thạch cao ngăn chia trong phòng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 824,7172 | m2 |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Cấy thép vào cột, tường D10, L30 cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 36 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,8 | 1m |
| 37 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,055 | m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0285 | m3 |
| 39 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0285 | 100kg |
| 40 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,95 | m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,1062 | m3 |
| 42 | Vá bù nền bằng gạch 600 rộng 22cm vị trí phá tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,19 | md |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 75,4064 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 900,1236 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 900,1236 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8859 | m3 |
| 47 | Ốp gạch che đường ống nước trong phòng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 61,52 | md |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,2 | m2 |
| 49 | Tủ, giá đỡ chậu rửa trong phòng khung thép hộp 40x40x2, bao tre bằng tấm Alumium chịu ẩm KT: 45x87x78 cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 50 | Bàn đá chậu rửa rộng 60cm bằng đá Granit | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,61 | m |
| 51 | Biển hiệu dạng hộp có đèn led KT: 170x50cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 52 | Biển hiệu dạng hộp có đèn led KT 40x25cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 53 | Biển hiệu KT 40x25cm bằng Tấm alumium | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13 | m2 |
| 54 | Biển hiệu KT30x25cm bằng Tấm alumium | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 55 | Phá dỡ tủ, bàn đá chậu rửa ở sảnh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ gương soi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 58 | Tủ, giá đỡ chậu rửa trong phòng khung thép hộp 40x40x2, bao tre bằng tấm Alumium chịu ẩm KT: 210x81x55 cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 59 | Bàn đá chậu rửa rộng 60cm bằng đá Granit | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | md |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,76 | m2 |
| 61 | Gia công thang sắt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,3175 | tấn |
| 62 | Lắp dựng thang sắt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,3175 | tấn |
| 63 | Khoan dâu D16 gia công cố định khung xương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 41 | cái |
| 64 | Sản xuất lắp dựng khung xương thép hộp 20x40 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 84 | md |
| 65 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 68,556 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp gờ chống trượt bằng thép đặc 10x10 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 36 | bậc |
| 67 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 123,3521 | m2 |
| 68 | Công tác bả bằng 2lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 68,556 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 68,556 | m2 |
| 70 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 166,865 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 166,865 | m2 |
| 72 | Sửa chữa gạch ốp tường hư hỏng khu đầu cầu thang | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 100m2 |
| 74 | Thuê giàn giáo thi công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 100m2 |
| 75 | Lưới chắn vật rơi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 240 | m2 |
| 76 | Xây bậc, bó vỉa, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,056 | m3 |
| 77 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m3 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,7 | m2 |
| 79 | Cắt chéo bề mặt tạo nhám | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn bộ |
| 80 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1395 | 100kg |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bê tông | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 84 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 31,31 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,072 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ và sửa chữa cửa cũ ( Cửa tận dụng) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 87 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,445 | m2 |
| 88 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,6 | m2 |
| 89 | Cửa đi mở trượt 2 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,23 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, hệ nhôm Việt Pháp kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kimlong hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,464 | m2 |
| 91 | Vách kính hệ nhôm Việt Pháp kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kimlong hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,4344 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ nhôm Việt Pháp kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kimlong hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 63,1334 | m2 |
| 94 | Thay mới ổ khóa cửa nhôm kính Việt Tiệp hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 95 | Vệ sinh cửa sổ, ổ thoáng, vách kính giữ lại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 96 | Sản xuất lắp dựng thép hộp gia 40x80x2mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50,6 | md |
| 97 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 91 | 1 lỗ khoan |
| 98 | Cấy thép đinh bật D10, L15 cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 91 | cái |
| 99 | Sản xuất vách kính cường lực dày 12mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,0573 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,108 | m2 |
| 101 | Bản lề âm sàn thủy lực VVP | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 102 | Kẹp vuông trên cửa thủy lực VVP | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 103 | Kẹp vuông dưới cửa thủy lực VVP | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 104 | Khóa cửa thủy lực sàn VVP | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 105 | Tay nắm Inox L=500mm pha lê, cửa thủy lực VVP | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 106 | Gián nilong mờ vách kính, cửa sổ, cửa đi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 173,4997 | m2 |
| 107 | Bơm nước đọng trên mái để thi công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | ca |
| 108 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 100,08 | m2 |
| 109 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,04 | m2 |
| 110 | Vệ sinh nền | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 100,08 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 100,08 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 112,12 | m2 |
| 113 | Chống thấm cổ ống thấm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 114 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 140,5432 | m2 |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,4054 | 100m2 |
| 116 | Lắp mái nhựa thông minh mái | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,392 | m2 |
| 117 | Bịt lỗ đinh mái tôn cũ bằng Silicon | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 63,5756 | m2 |
| 118 | Vận chuyển tôn lợp cũ từ trên cao xuống | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn bộ |
| 119 | Cắt sàn gạch bằng máy, chiều dày sàn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,95 | 1m |
| 120 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,475 | m2 |
| 121 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,6425 | m3 |
| 122 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,475 | m2 |
| 123 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3614 | m3 |
| 124 | Rải lưới thủy tinh chống thấm chân tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,235 | m2 |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,235 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,235 | m2 |
| 127 | Tháo dỡ toàn bộ đường điện hiện trạng, đấu nối lắp mới đường điện nguồn cấp, lắp mới hệ thống đèn chiếu sáng, quạt treo tường, ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn bộ |
| 128 | Tháo dỡ hệ thống quạt trần, đèn chiếu sáng, dây dẫn,.. tại các phòng và khu vệ sinh chung | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 129 | Công khoan đục ổ điện | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | lỗ |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( Tận dụng lại) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 132 | Móc quạt trần bằng thép đặc D14 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 135 | Lắp đặt led vuông sát ốp trần 220x220 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 49 | bộ |
| 136 | Công tắc đơn 1 hạt ( âm tường) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 137 | Công tắc đơn 2 hạt ( âm tường) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu ( âm tường) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 79 | cái |
| 139 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 350x350 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 350x350 ( Tận dụng quạt cũ) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 250x250 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây đơn1x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.340 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 805 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.280 | m |
| 145 | Cáp (3x10+1x6) mm2- nguồn cấp 2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 146 | Cáp (3x16+1x10) mm2- nguồn cấp 1 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 147 | Ống gen cứng PVC D20 luồn dây | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.900 | m |
| 148 | Bộ chia dây | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 250 | bộ |
| 149 | Aptomat MCB 1P-20A-4.5KA | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 62 | cái |
| 150 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 151 | Aptomat MCB 3P-63A-22KA | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 152 | Aptomat MCB 3P-75A-36KA | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 153 | Tủ điện tổng (300x500x150) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 154 | Tủ điện tổng (600x800x150) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 155 | THáo dỡ đường ống cấp nước, thoát nước | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | khu |
| 156 | Ống PPR D20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 157 | Cút PPR D20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 158 | Măng xông PPR D20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 159 | Tê thu PPR D32/25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 160 | Ống tránh D20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 161 | Kép inox | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 162 | Ống PPR D25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,82 | 100m |
| 163 | Cút PPR D25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 81 | cái |
| 164 | Măng xông PPR D25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 65 | cái |
| 165 | Tê thu PPR D32/25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 166 | Van khóa D25 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 167 | Ống PPR D40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 168 | Lắp đặt Van PPR D40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 169 | Côn thu PPR D40/25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 170 | Cút PPR D40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 171 | Măng xông PPR D40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 172 | Chèn vữa đường ống cấp nước | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 182 | m |
| 173 | Ống PVC D42mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | 100m |
| 174 | Ống PVC D76mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m |
| 175 | Ống PVC D90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100m |
| 176 | Ống PVC D110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,79 | 100m |
| 177 | Ống PVC D125mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 178 | Cút PVC D42mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 53 | cái |
| 179 | Chếch PVC D42mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 180 | Măng sông PVC D42mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 181 | Đầu bịtPVC D42mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 182 | Cút PVC D76mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 183 | Cút PVC D90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 184 | Y PVC D90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 185 | Côn thu PVC D48x90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 186 | Côn thu PVC D76/42mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 187 | Côn thu PVC D90/76mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 188 | Côn thu PVC D125/110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 189 | Y thu PVC D90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 190 | Y thu PVC D110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 191 | Y thu PVC D125mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 192 | Cút PVC D110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 193 | Chếch PVC D110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 194 | Tê PVC D110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 195 | Tê thu PVC 90/76mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 196 | Tê thu PVC 76/42mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 197 | Côn thu D110/90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 198 | Măng xông D110 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 199 | Đai inox treo D110 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( bàn đá) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 203 | Dây cấp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 204 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 205 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 206 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 207 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 208 | Tháo dỡ điều hòa trung tâm gồm : Mặt lạnh, mặt nóng, ống đồng, dây dẫn ... | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 209 | Bảo dưỡng điều hòa cũ và lắp đặt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 210 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | máy |
| 211 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000 BTU hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | máy |
| 212 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12.000 BTU hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| 213 | Ống đồng 9.5+ bảo ôn xốp dày 19mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,74 | 100m |
| 214 | Ống đồng 15.9+ bảo ôn xốp dày 19mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,06 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D21 mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D34 mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 100m |
| 217 | Côn thu PVC D34/21 mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 218 | Cút PVC D34mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 55 | cái |
| 219 | Cút PVC D21mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 76 | cái |
| 220 | Tê PVC D21mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 221 | Đai giữ ống đồng bằng inox | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 240 | cái |
| 222 | Đai giữ ống nước D34, D21 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 220 | cái |
| 223 | Chèn, trát lỗ điều hòa bằng VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22 | lỗ |
| 224 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | 100m2 |
| 225 | Thuê giáo thi công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | 100m2 |
| 226 | Lưới chắn vật rơi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 330 | m2 |
| 227 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 29,2242 | m3 |
| 228 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 39,4527 | tấn |
| 229 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 29,2242 | m3 |
| 230 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 29,2242 | m3 |
| 231 | Vận chuyển toàn bộ thiết bị, phụ kiện vệ sinh, thiết bị khu bếp, bàn đá ở sảnh hệ thống quạt trần cũ, đèn chiếu sáng, dây dẫn cũ đã tháo dỡ đến bãi đổ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 232 | Vệ sinh công nghiệp sau thi công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50 | công |
| 233 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 234 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 235 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 236 | Tháo bình nóng lạnh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 237 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,9616 | m2 |
| 238 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,226 | m2 |
| 239 | Cắt sàn bằng máy, chiều dày sàn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | 1m |
| 240 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, gạch lát nền | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,9616 | m2 |
| 241 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,9616 | m2 |
| 242 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,0442 | m3 |
| 243 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,931 | m2 |
| 244 | Hút bể phốt bằng máy chuyên dụng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,5 | m3 |
| 245 | Nắp tấm đan bể phốt hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 246 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,5663 | m3 |
| 247 | Thép D10 L250 đinh bật xây tường mới | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 248 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3311 | m3 |
| 249 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30,099 | m2 |
| 250 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,574 | m2 |
| 251 | Vệ sinh bề mặt nền khu vệ sinh trước khi xử lý chống thấm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,9616 | m2 |
| 252 | Rải lưới thủy tinh chống thấm chân tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,81 | m2 |
| 253 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,9616 | m2 |
| 254 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,3906 | m2 |
| 255 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,1866 | m2 |
| 256 | Chống thấm cổ ống ga thu sàn; cổ ống thoát xí bệt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 257 | Vệ sinh gạch lát nền, gạch ốp tường bằng hóa chất | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | công |
| 258 | Trám vá mạch gạch bằng xi măng trắng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,8 | md |
| 259 | Xây hộp kỹ thuật, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | m3 |
| 260 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm tấm 600x600mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,3358 | m2 |
| 261 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 262 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 263 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 264 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 265 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 266 | Lắp đặt Dây cấp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 267 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 268 | Lắp đặt gương soi tấm 500x700mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 269 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 270 | Lắp đặt móc treo quần áo | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 271 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 272 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 273 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 274 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 275 | Tháo dỡ bình nóng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 276 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính tiểu nam, tiểu nữ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m2 |
| 277 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5749 | m3 |
| 278 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1lỗ |
| 279 | Phá dỡ kết cấu sàn bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | m3 |
| 280 | Tháo dỡ thạch cao cũ dưới vệ sinh tầng 1 để lắp đặt ống thoát | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 281 | Thông tắc đường ống cũ khu vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 282 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 64 | 1m |
| 283 | Cắt sàn bằng máy, chiều dày sàn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,34 | 1m |
| 284 | Đục tường gạch chôn ống | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 64 | m |
| 285 | Xây chèn bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m3 |
| 286 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 64 | m2 |
| 287 | Hút bể phốt bằng máy chuyên dụng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,5 | m3 |
| 288 | Khoan rút lõi D140, D70 bằng máy | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 289 | Đổ bê tông tự chảy trèn ống ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 290 | Đục nhám + láng bù cổ ống bằng VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 291 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,476 | m2 |
| 292 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,476 | m2 |
| 293 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,7632 | m2 |
| 294 | Láng nền, chống thấm nền 3 lớp vị trí phá dỡ tường xây rộng 22cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,47 | md |
| 295 | Vá bù nền gạch300x300 rộng 22cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,47 | md |
| 296 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,358 | m2 |
| 297 | Chống thấm cổ ống ga thu sàn; cổ ống thoát xí bệt bằng Sika hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 298 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm tấm 600x600mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,2108 | m2 |
| 299 | Vệ sinh gạch lát nền, gạch ốp tường bằng gạch 300x450 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 300 | Vệ sinh mặt men sứ chậu rửa, đánh mặt bàn đá lavabo, vệ sinh mặt gương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 301 | Vệ sinh ô thoáng nhôm kính bằng hóa chất | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | công |
| 302 | Trám vá mạch gạch ốp bằng xi măng trắng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 59,8 | md |
| 303 | Sản xuất, lắp dựng vách Compact phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,692 | m2 |
| 304 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 305 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 306 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 307 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 308 | Lắp đặt van tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 309 | Lắp đặt Dây cấp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 310 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 311 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 312 | Lắp đặt móc treo quần áo | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 313 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 314 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 315 | Ga thu sàn Inox 304 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 316 | Tháo dỡ tấm đan bể phốt và lắp đặt hoàn trả | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.096056E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.192112E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.911.492.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.822.985.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng; Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công | 3 | 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư điện; 01 Kỹ sư cấp thoát nướcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng; Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự; Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận từ sơ cấp trở lên đối với các ngành điện dân dụng và công nghiệp; cơ khí; hàn; nề, giàn giáo hoặc các ngành nghề khác phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 2,5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Dung tích => 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 150 lít | Dung tích => 150 lít | 1 |
| 4 | Máy khoan 0,62kW | =>0,62kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông 1,5kW | =>1,5kw | 1 |
| 6 | Máy hàn 14kW | >=14kW | 1 |
| 7 | Máy hàn 8kW | >=8kW | 1 |
| 8 | Máy mài 2kW | =>2kW | 2 |
| 9 | Máy cắt 5kW | => 5,5kW | 2 |
| 10 | Máy phát điện | >= 2kW | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt 5kW | >=5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi