Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa toàn bộ các hạng mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020539-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 198, Bộ Công an
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa toàn bộ các hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20210956488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp y tế có thu, kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 09:37:00 đến ngày 2021-10-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,730,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.096056E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.192112E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.911.492.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.822.985.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư điện; 01 Kỹ sư cấp thoát nướcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự; Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc chứng nhận từ sơ cấp trở lên đối với các ngành điện dân dụng và công nghiệp; cơ khí; hàn; nề, giàn giáo hoặc các ngành nghề khác phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích => 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích => 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị =>0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị =>1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 14kW
- Đặc điểm thiết bị >=14kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 8kW
- Đặc điểm thiết bị >=8kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2kW
- Đặc điểm thiết bị =>2kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị => 5,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 2kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt sắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện 198, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa toàn bộ các hạng mục
Cải tạo, sửa chữa tầng 2 bếp ăn tập thể
20 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp y tế có thu, kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện 19-8, số 9 đường trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện 198, Bộ Công an , địa chỉ: Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện 19-8, số 9 đường trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
File quét (Scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên . + Nhân sự đề xuất cho gói thầu có bản Scan hồ sơ gốc hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu. + Bản Scan bản gốc hoặc công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện 19-8, số 9 đường trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 19-8, số 9 đường trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội. 02438373747
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện 19-8, số 9 đường trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội. 02438373747
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện 19-8, số 9 đường trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội. 02438373747
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo khoa, phòng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu về xây lắp1,7523m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,2295m3
3Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp124,9255m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp74,36m2
5Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V- Yêu cầu về xây lắp8,031m
6Đục mở tường đi đường ống nước, loại tường bê tông, chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,135m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về xây lắp101,9406m2
8Tháo dỡ thiết bị khu bếp: chậu bếp, bếp nấu, chậu rửa, hút mùi bếpChương V- Yêu cầu về xây lắp1gói
9Vận chuyển bàn ghế phòng ăn vipChương V- Yêu cầu về xây lắp1gói
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp76,9194m2
11Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V- Yêu cầu về xây lắp331 lỗ khoan
12Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép D10 tạo râuChương V- Yêu cầu về xây lắp33lỗ khoan
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,2375m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về xây lắp117,3776m2
15Lắp dựng vách thạch cao ngăn chia các phòng nhân viên, buồng bệnhChương V- Yêu cầu về xây lắp30,504m2
16Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600Chương V- Yêu cầu về xây lắp128,5582m2
17Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp147,8816m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp268,098m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về xây lắp1,2856100m2
20Thuê giàn giáo thi côngChương V- Yêu cầu về xây lắp1,2856100m2
21Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp346,2053m2
22Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh cũ trong phòngChương V- Yêu cầu về xây lắp2khu
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,8081m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu về xây lắp0,1435m3
25Cắt sàn bằng máy, chiều dày sàn Chương V- Yêu cầu về xây lắp17,281m
26Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu về xây lắp2,16m2
27Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V- Yêu cầu về xây lắp2,16m2
28Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp9,0726m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về xây lắp35,0634m2
30Thi công trần tấm thả bằng tấm thạch 600x600mmChương V- Yêu cầu về xây lắp338,6101m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về xây lắp3,3861100m2
32Thuê giàn giáo thi côngChương V- Yêu cầu về xây lắp3,3861100m2
33Lắp dựng vách thạch cao ngăn chia trong phòngChương V- Yêu cầu về xây lắp824,7172m2
34Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V- Yêu cầu về xây lắp301 lỗ khoan
35Cấy thép vào cột, tường D10, L30 cmChương V- Yêu cầu về xây lắp30cái
36Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V- Yêu cầu về xây lắp20,81m
37Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu về xây lắp3,055m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,0285m3
39Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,0285100kg
40Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về xây lắp0,95m2
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,1062m3
42Vá bù nền bằng gạch 600 rộng 22cm vị trí phá tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp9,19md
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp75,4064m2
44Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp900,1236m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp900,1236m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,8859m3
47Ốp gạch che đường ống nước trong phòngChương V- Yêu cầu về xây lắp61,52md
48Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V- Yêu cầu về xây lắp25,2m2
49Tủ, giá đỡ chậu rửa trong phòng khung thép hộp 40x40x2, bao tre bằng tấm Alumium chịu ẩm KT: 45x87x78 cmChương V- Yêu cầu về xây lắp3bộ
50Bàn đá chậu rửa rộng 60cm bằng đá GranitChương V- Yêu cầu về xây lắp2,61m
51Biển hiệu dạng hộp có đèn led KT: 170x50cmChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
52Biển hiệu dạng hộp có đèn led KT 40x25cmChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
53Biển hiệu KT 40x25cm bằng Tấm alumiumChương V- Yêu cầu về xây lắp13m2
54Biển hiệu KT30x25cm bằng Tấm alumiumChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
55Phá dỡ tủ, bàn đá chậu rửa ở sảnhChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
56Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
57Tháo dỡ gương soiChương V- Yêu cầu về xây lắp4bộ
58Tủ, giá đỡ chậu rửa trong phòng khung thép hộp 40x40x2, bao tre bằng tấm Alumium chịu ẩm KT: 210x81x55 cmChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
59Bàn đá chậu rửa rộng 60cm bằng đá GranitChương V- Yêu cầu về xây lắp2,1md
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,76m2
61Gia công thang sắtChương V- Yêu cầu về xây lắp2,3175tấn
62Lắp dựng thang sắtChương V- Yêu cầu về xây lắp2,3175tấn
63Khoan dâu D16 gia công cố định khung xươngChương V- Yêu cầu về xây lắp41cái
64Sản xuất lắp dựng khung xương thép hộp 20x40Chương V- Yêu cầu về xây lắp84md
65Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V- Yêu cầu về xây lắp68,556m2
66Sản xuất lắp gờ chống trượt bằng thép đặc 10x10Chương V- Yêu cầu về xây lắp36bậc
67Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp123,3521m2
68Công tác bả bằng 2lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp68,556m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp68,556m2
70Vệ sinh bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về xây lắp166,865m2
71Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp166,865m2
72Sửa chữa gạch ốp tường hư hỏng khu đầu cầu thangChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,4100m2
74Thuê giàn giáo thi côngChương V- Yêu cầu về xây lắp2,4100m2
75Lưới chắn vật rơiChương V- Yêu cầu về xây lắp240m2
76Xây bậc, bó vỉa, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,056m3
77Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,24m3
78Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,7m2
79Cắt chéo bề mặt tạo nhámChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn bộ
80Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,1395100kg
81Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,15m3
82Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về xây lắp0,9m2
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bê tôngChương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
84Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về xây lắp31,31m2
85Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V- Yêu cầu về xây lắp16,072m2
86Tháo dỡ và sửa chữa cửa cũ ( Cửa tận dụng)Chương V- Yêu cầu về xây lắp5công
87Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp18,445m2
88Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp27,6m2
89Cửa đi mở trượt 2 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp4,23m2
90Cửa sổ 2 cánh mở trượt, hệ nhôm Việt Pháp kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kimlong hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp7,464m2
91Vách kính hệ nhôm Việt Pháp kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kimlong hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp4,4344m2
92Cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ nhôm Việt Pháp kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kimlong hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp0,96m2
93Lắp dựng cửa không có khuônChương V- Yêu cầu về xây lắp63,1334m2
94Thay mới ổ khóa cửa nhôm kính Việt Tiệp hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
95Vệ sinh cửa sổ, ổ thoáng, vách kính giữ lạiChương V- Yêu cầu về xây lắp10công
96Sản xuất lắp dựng thép hộp gia 40x80x2mmChương V- Yêu cầu về xây lắp50,6md
97Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V- Yêu cầu về xây lắp911 lỗ khoan
98Cấy thép đinh bật D10, L15 cmChương V- Yêu cầu về xây lắp91cái
99Sản xuất vách kính cường lực dày 12mmChương V- Yêu cầu về xây lắp9,0573m2
100Lắp dựng cửa kính cường lựcChương V- Yêu cầu về xây lắp15,108m2
101Bản lề âm sàn thủy lực VVPChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
102Kẹp vuông trên cửa thủy lực VVPChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
103Kẹp vuông dưới cửa thủy lực VVPChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
104Khóa cửa thủy lực sàn VVPChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
105Tay nắm Inox L=500mm pha lê, cửa thủy lực VVPChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
106Gián nilong mờ vách kính, cửa sổ, cửa điChương V- Yêu cầu về xây lắp173,4997m2
107Bơm nước đọng trên mái để thi côngChương V- Yêu cầu về xây lắp1,5ca
108Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V- Yêu cầu về xây lắp100,08m2
109Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về xây lắp12,04m2
110Vệ sinh nềnChương V- Yêu cầu về xây lắp100,08m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về xây lắp100,08m2
112Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu về xây lắp112,12m2
113Chống thấm cổ ống thấmChương V- Yêu cầu về xây lắp10cái
114Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu về xây lắp140,5432m2
115Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về xây lắp1,4054100m2
116Lắp mái nhựa thông minh máiChương V- Yêu cầu về xây lắp13,392m2
117Bịt lỗ đinh mái tôn cũ bằng SiliconChương V- Yêu cầu về xây lắp63,5756m2
118Vận chuyển tôn lợp cũ từ trên cao xuốngChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn bộ
119Cắt sàn gạch bằng máy, chiều dày sàn Chương V- Yêu cầu về xây lắp10,951m
120Phá dỡ nền gạch đất nungChương V- Yêu cầu về xây lắp5,475m2
121Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V- Yêu cầu về xây lắp1,6425m3
122Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về xây lắp5,475m2
123Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,3614m3
124Rải lưới thủy tinh chống thấm chân tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp14,235m2
125Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu về xây lắp14,235m2
126Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về xây lắp14,235m2
127Tháo dỡ toàn bộ đường điện hiện trạng, đấu nối lắp mới đường điện nguồn cấp, lắp mới hệ thống đèn chiếu sáng, quạt treo tường, ổ cắmChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn bộ
128Tháo dỡ hệ thống quạt trần, đèn chiếu sáng, dây dẫn,.. tại các phòng và khu vệ sinh chungChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
129Công khoan đục ổ điệnChương V- Yêu cầu về xây lắp12lỗ
130Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
131Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( Tận dụng lại)Chương V- Yêu cầu về xây lắp25cái
132Móc quạt trần bằng thép đặc D14Chương V- Yêu cầu về xây lắp29cái
133Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu về xây lắp15bộ
134Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về xây lắp32bộ
135Lắp đặt led vuông sát ốp trần 220x220Chương V- Yêu cầu về xây lắp49bộ
136Công tắc đơn 1 hạt ( âm tường)Chương V- Yêu cầu về xây lắp14cái
137Công tắc đơn 2 hạt ( âm tường)Chương V- Yêu cầu về xây lắp16cái
138Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu ( âm tường)Chương V- Yêu cầu về xây lắp79cái
139Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 350x350Chương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
140Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 350x350 ( Tận dụng quạt cũ)Chương V- Yêu cầu về xây lắp23cái
141Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 250x250Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
142Lắp đặt dây đơn1x1,5mm2Chương V- Yêu cầu về xây lắp1.340m
143Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V- Yêu cầu về xây lắp805m
144Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V- Yêu cầu về xây lắp1.280m
145Cáp (3x10+1x6) mm2- nguồn cấp 2Chương V- Yêu cầu về xây lắp45m
146Cáp (3x16+1x10) mm2- nguồn cấp 1Chương V- Yêu cầu về xây lắp10m
147Ống gen cứng PVC D20 luồn dâyChương V- Yêu cầu về xây lắp1.900m
148Bộ chia dâyChương V- Yêu cầu về xây lắp250bộ
149Aptomat MCB 1P-20A-4.5KAChương V- Yêu cầu về xây lắp62cái
150Aptomat MCB 2P-32A-6KAChương V- Yêu cầu về xây lắp32cái
151Aptomat MCB 3P-63A-22KAChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
152Aptomat MCB 3P-75A-36KAChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
153Tủ điện tổng (300x500x150)Chương V- Yêu cầu về xây lắp2tủ
154Tủ điện tổng (600x800x150)Chương V- Yêu cầu về xây lắp1tủ
155THáo dỡ đường ống cấp nước, thoát nướcChương V- Yêu cầu về xây lắp3khu
156Ống PPR D20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,8100m
157Cút PPR D20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp42cái
158Măng xông PPR D20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
159Tê thu PPR D32/25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp20cái
160Ống tránh D20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp14cái
161Kép inoxChương V- Yêu cầu về xây lắp40cái
162Ống PPR D25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1,82100m
163Cút PPR D25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp81cái
164Măng xông PPR D25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp65cái
165Tê thu PPR D32/25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp25cái
166Van khóa D25Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
167Ống PPR D40mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1100m
168Lắp đặt Van PPR D40mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
169Côn thu PPR D40/25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
170Cút PPR D40mmChương V- Yêu cầu về xây lắp25cái
171Măng xông PPR D40mmChương V- Yêu cầu về xây lắp20cái
172Chèn vữa đường ống cấp nướcChương V- Yêu cầu về xây lắp182m
173Ống PVC D42mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,34100m
174Ống PVC D76mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,48100m
175Ống PVC D90mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,65100m
176Ống PVC D110mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,79100m
177Ống PVC D125mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,12100m
178Cút PVC D42mmChương V- Yêu cầu về xây lắp53cái
179Chếch PVC D42mmChương V- Yêu cầu về xây lắp20cái
180Măng sông PVC D42mmChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
181Đầu bịtPVC D42mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
182Cút PVC D76mmChương V- Yêu cầu về xây lắp38cái
183Cút PVC D90mmChương V- Yêu cầu về xây lắp34cái
184Y PVC D90mmChương V- Yêu cầu về xây lắp11cái
185Côn thu PVC D48x90mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
186Côn thu PVC D76/42mmChương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
187Côn thu PVC D90/76mmChương V- Yêu cầu về xây lắp12cái
188Côn thu PVC D125/110mmChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
189Y thu PVC D90mmChương V- Yêu cầu về xây lắp12cái
190Y thu PVC D110mmChương V- Yêu cầu về xây lắp7cái
191Y thu PVC D125mmChương V- Yêu cầu về xây lắp7cái
192Cút PVC D110mmChương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
193Chếch PVC D110mmChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
194Tê PVC D110mmChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
195Tê thu PVC 90/76mmChương V- Yêu cầu về xây lắp18cái
196Tê thu PVC 76/42mmChương V- Yêu cầu về xây lắp23cái
197Côn thu D110/90mmChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
198Măng xông D110Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
199Đai inox treo D110Chương V- Yêu cầu về xây lắp20cái
200Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về xây lắp11bộ
201Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( bàn đá)Chương V- Yêu cầu về xây lắp5bộ
202Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về xây lắp16bộ
203Dây cấpChương V- Yêu cầu về xây lắp64cái
204Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu về xây lắp16cái
205Lắp đặt kệ kínhChương V- Yêu cầu về xây lắp16cái
206Lắp đặt kệ đựng xà phòngChương V- Yêu cầu về xây lắp16cái
207Lắp đặt giá treo khănChương V- Yêu cầu về xây lắp15cái
208Tháo dỡ điều hòa trung tâm gồm : Mặt lạnh, mặt nóng, ống đồng, dây dẫn ...Chương V- Yêu cầu về xây lắp12bộ
209Bảo dưỡng điều hòa cũ và lắp đặtChương V- Yêu cầu về xây lắp12bộ
210Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp12máy
211Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000 BTU hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp5máy
212Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12.000 BTU hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp3máy
213Ống đồng 9.5+ bảo ôn xốp dày 19mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1,74100m
214Ống đồng 15.9+ bảo ôn xốp dày 19mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1,06100m
215Lắp đặt ống thoát nước PVC D21 mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2100m
216Lắp đặt ống thoát nước PVC D34 mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1,5100m
217Côn thu PVC D34/21 mmChương V- Yêu cầu về xây lắp35cái
218Cút PVC D34mmChương V- Yêu cầu về xây lắp55cái
219Cút PVC D21mmChương V- Yêu cầu về xây lắp76cái
220Tê PVC D21mmChương V- Yêu cầu về xây lắp40cái
221Đai giữ ống đồng bằng inoxChương V- Yêu cầu về xây lắp240cái
222Đai giữ ống nước D34, D21Chương V- Yêu cầu về xây lắp220cái
223Chèn, trát lỗ điều hòa bằng VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp22lỗ
224Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,3100m2
225Thuê giáo thi côngChương V- Yêu cầu về xây lắp3,3100m2
226Lưới chắn vật rơiChương V- Yêu cầu về xây lắp330m2
227Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về xây lắp29,2242m3
228Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V- Yêu cầu về xây lắp39,4527tấn
229Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V- Yêu cầu về xây lắp29,2242m3
230Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5TChương V- Yêu cầu về xây lắp29,2242m3
231Vận chuyển toàn bộ thiết bị, phụ kiện vệ sinh, thiết bị khu bếp, bàn đá ở sảnh hệ thống quạt trần cũ, đèn chiếu sáng, dây dẫn cũ đã tháo dỡ đến bãi đổChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
232Vệ sinh công nghiệp sau thi côngChương V- Yêu cầu về xây lắp50công
233Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
234Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
235Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V- Yêu cầu về xây lắp10bộ
236Tháo bình nóng lạnhChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
237Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu về xây lắp6,9616m2
238Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp2,226m2
239Cắt sàn bằng máy, chiều dày sàn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,51m
240Phá dỡ nền láng vữa xi măng, gạch lát nềnChương V- Yêu cầu về xây lắp6,9616m2
241Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V- Yêu cầu về xây lắp6,9616m2
242Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V- Yêu cầu về xây lắp1,0442m3
243Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về xây lắp8,931m2
244Hút bể phốt bằng máy chuyên dụngChương V- Yêu cầu về xây lắp10,5m3
245Nắp tấm đan bể phốt hiện trạngChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
246Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,5663m3
247Thép D10 L250 đinh bật xây tường mớiChương V- Yêu cầu về xây lắp10cái
248Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,3311m3
249Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp30,099m2
250Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- Yêu cầu về xây lắp20,574m2
251Vệ sinh bề mặt nền khu vệ sinh trước khi xử lý chống thấmChương V- Yêu cầu về xây lắp6,9616m2
252Rải lưới thủy tinh chống thấm chân tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp3,81m2
253Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Chương V- Yêu cầu về xây lắp6,9616m2
254Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V- Yêu cầu về xây lắp10,3906m2
255Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về xây lắp7,1866m2
256Chống thấm cổ ống ga thu sàn; cổ ống thoát xí bệtChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
257Vệ sinh gạch lát nền, gạch ốp tường bằng hóa chấtChương V- Yêu cầu về xây lắp1,5công
258Trám vá mạch gạch bằng xi măng trắngChương V- Yêu cầu về xây lắp14,8md
259Xây hộp kỹ thuật, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,35m3
260Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm tấm 600x600mmChương V- Yêu cầu về xây lắp10,3358m2
261Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V- Yêu cầu về xây lắp3bộ
262Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu về xây lắp3bộ
263Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
264Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về xây lắp3bộ
265Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về xây lắp3bộ
266Lắp đặt Dây cấpChương V- Yêu cầu về xây lắp15cái
267Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V- Yêu cầu về xây lắp3bộ
268Lắp đặt gương soi tấm 500x700mmChương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
269Lắp đặt hộp đựng giấyChương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
270Lắp đặt móc treo quần áoChương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
271Lắp đặt giá treo khănChương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
272Lắp đặt kệ đựng xà phòngChương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
273Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
274Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V- Yêu cầu về xây lắp6bộ
275Tháo dỡ bình nóngChương V- Yêu cầu về xây lắp4bộ
276Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính tiểu nam, tiểu nữChương V- Yêu cầu về xây lắp1,8m2
277Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,5749m3
278Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về xây lắp11lỗ
279Phá dỡ kết cấu sàn bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu về xây lắp0,1296m3
280Tháo dỡ thạch cao cũ dưới vệ sinh tầng 1 để lắp đặt ống thoátChương V- Yêu cầu về xây lắp2công
281Thông tắc đường ống cũ khu vệ sinhChương V- Yêu cầu về xây lắp2công
282Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về xây lắp641m
283Cắt sàn bằng máy, chiều dày sàn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,341m
284Đục tường gạch chôn ốngChương V- Yêu cầu về xây lắp64m
285Xây chèn bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,96m3
286Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về xây lắp64m2
287Hút bể phốt bằng máy chuyên dụngChương V- Yêu cầu về xây lắp10,5m3
288Khoan rút lõi D140, D70 bằng máyChương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
289Đổ bê tông tự chảy trèn ống ống thoát nướcChương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
290Đục nhám + láng bù cổ ống bằng VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
291Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,476m2
292Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,476m2
293Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,7632m2
294Láng nền, chống thấm nền 3 lớp vị trí phá dỡ tường xây rộng 22cmChương V- Yêu cầu về xây lắp1,47md
295Vá bù nền gạch300x300 rộng 22cmChương V- Yêu cầu về xây lắp1,47md
296Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp4,358m2
297Chống thấm cổ ống ga thu sàn; cổ ống thoát xí bệt bằng Sika hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp12cái
298Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm tấm 600x600mmChương V- Yêu cầu về xây lắp27,2108m2
299Vệ sinh gạch lát nền, gạch ốp tường bằng gạch 300x450Chương V- Yêu cầu về xây lắp2công
300Vệ sinh mặt men sứ chậu rửa, đánh mặt bàn đá lavabo, vệ sinh mặt gươngChương V- Yêu cầu về xây lắp2công
301Vệ sinh ô thoáng nhôm kính bằng hóa chấtChương V- Yêu cầu về xây lắp0,5công
302Trám vá mạch gạch ốp bằng xi măng trắngChương V- Yêu cầu về xây lắp59,8md
303Sản xuất, lắp dựng vách Compact phụ kiện đồng bộChương V- Yêu cầu về xây lắp10,692m2
304Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V- Yêu cầu về xây lắp6bộ
305Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu về xây lắp6bộ
306Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
307Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
308Lắp đặt van tiểu namChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
309Lắp đặt Dây cấpChương V- Yêu cầu về xây lắp18cái
310Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V- Yêu cầu về xây lắp8bộ
311Lắp đặt hộp đựng giấyChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
312Lắp đặt móc treo quần áoChương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
313Lắp đặt giá treo khănChương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
314Lắp đặt kệ đựng xà phòngChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
315Ga thu sàn Inox 304Chương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
316Tháo dỡ tấm đan bể phốt và lắp đặt hoàn trảChương V- Yêu cầu về xây lắp10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.096056E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.192112E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.911.492.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.822.985.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng; Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự53
2 Kỹ sư phụ trách thi công 3 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư điện; 01 Kỹ sư cấp thoát nướcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự;32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng; Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự; Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động32
4 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ hoặc chứng nhận từ sơ cấp trở lên đối với các ngành điện dân dụng và công nghiệp; cơ khí; hàn; nề, giàn giáo hoặc các ngành nghề khác phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 2,5 tấn2
2 Máy trộn bê tông 250 lít Dung tích => 250 lít1
3 Máy trộn vữa 150 lít Dung tích => 150 lít1
4 Máy khoan 0,62kW =>0,62kW1
5 Máy khoan bê tông 1,5kW =>1,5kw1
6 Máy hàn 14kW >=14kW1
7 Máy hàn 8kW >=8kW1
8 Máy mài 2kW =>2kW2
9 Máy cắt 5kW => 5,5kW2
10 Máy phát điện >= 2kW1
11 Máy cắt sắt 5kW >=5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->