Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020369-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211008934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 09:37:00 đến ngày 2021-10-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,643,426,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93028E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 đồng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công nâng cấp, sửa chữa bao gồm các hạng mục sau: Khối nhà chính, sân đường, bồn hoa, cổng hàng rào.Loại công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: (02 người).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu >= 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi, công suất tối thiểu 1,5 kW.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đóng cừ tràm.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn, công suất tối thiểu 1 kW.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc, công suất tối thiểu 3 kW.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép, công suất tối thiểu 5kW.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn, công suất tối thiểu 23kW.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện, công suất tối thiểu 200Kva.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước, công suất tối thiểu 15Hp.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Coppha thép hoặc nhựa (m2).
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 500
12-Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo).
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
13-Ô tô tự đổ >= 2,5T.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan, công suất tối thiểu 0,62kw.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá, công suất tối thiểu 1,7kw.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bẻ đai tự động, công suất tối thiểu 3HP.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa Trường THCS và THPT Trường Xuân, huyện Thới Lai
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 39, đường 3 Tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 39, đường 3 Tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 39 đường 3 tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 39, đường 3 Tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 39, đường 3 Tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 39, đường 3 Tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 39, đường 3 Tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 39, đường 3 Tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1Phá dỡ tường bồn bông xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,776m3
2Đào rãnh bó bồn bông Rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,944m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,472m3
4Bê tông đà giằng bồn bông, đá 1x2 Mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,648m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7296100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3346tấn
7Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dàyChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,12m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật201,6m2
9Sơn tường ngoài nhà, không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật111,36m2
10Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dàyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,26m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,4m2
12Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật29,4m2
13Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dàyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,14m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,6m2
15Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,6m2
16Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dàyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,92m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật89,6m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật89,6m2
19Tháo dỡ tấm đan rãnh nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật226cấu kiện
20Xây thành rãnh bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dàyChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,325m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật113,25m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đan, đá 1x2 Mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1m3
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan đk Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0764tấn
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
25Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 226cái
26Đào đất bó nền đoạn dãy C đến đoạn dãy DChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8622m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4311m3
28Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dàyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,503m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,059m2
30Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,3882100m3
31Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3.338,5284m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,3912100m2
33Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật146,4m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật146,4m2
35Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật146,4m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.559,66m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật820,08m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật616,08m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật712,9m2
40Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,005m2
41Tháo dỡ trần ô cầu thangChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,04m2
42Bả bằng ma tít vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.910,048m2
43Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.717,18m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.910,048m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.717,18m2
46Làm trần bằng tấm nhựa 600x600mm, khung nhôm nổiChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,04m2
47Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,005m2
48Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật238,24m2
49Phá dỡ nền gạch WCChương V. Yêu cầu kỹ thuật88,16m2
50Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu kỹ thuật18bộ
51Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật88,16m2
52Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ khu vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật209,28m2
53Bả bằng ma tít vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật209,28m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật209,28m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,08m2
56Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật238,24m2
57Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật88,16m2
58Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổiChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,08m2
59Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật18bộ
60Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
64Lắp đặt phễu thu, KT 150x150mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
65Lắp dựng vách ngăn nhôm (hệ 700)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2m2
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,481100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,322100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,134100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,103100m
70Lắp đặt co RT nhựa, đường kính 21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
71Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
72Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
73Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
74Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
75Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
76Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
77Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
78Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
79Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật2m3
80Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,07m3
81Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,77m3
82Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật167,42m2
83Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,3m2
84Tháo dỡ cửa cổng hàng ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật12m2
85Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật264,94m2
86Đào móng cột trụ Rộng 1 m, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật47,7152m3
87Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,81m3
88Đóng cừ tràm đ.kính ngọn >=4,5cm, chiều dài L >=4,5m vào đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,15100m
89Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,864m3
90Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,864m3
91Bê tông móng, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,836m3
92Bê tông cột, tiết diện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,486m3
93Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2634m3
94Bê tông bảng tường dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4368m3
95Bê tông lam BTCT, đá 1x2 Mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7275m3
96Bê tông sân nền (hoàn trả mặt bằng), đá 1x2 Mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,85m3
97Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0812100m2
98SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2276100m2
99SXLD, tháo dỡ ván khuôn bảng tên trường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0744100m2
100SXLD, tháo dỡ ván khuôn lam BTCT bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0776100m2
101SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1204100m2
102Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1697tấn
103Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường BTCT (hoàn trả mặt bằng), đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0899tấn
104Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2441tấn
105Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0389tấn
106Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1423tấn
107Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0378tấn
108Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0322tấn
109Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1251tấn
110Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0253tấn
111Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0459tấn
112Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, caoChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0138tấn
113Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0402tấn
114Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cột, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0024tấn
115Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3753tấn
116Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1251tấn
117Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,032m3
118Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dàyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,632m3
119Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dàyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,142m3
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,68m2
121Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,64m2
122Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m2
123Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật364,4m
124Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4m
125Bả bằng ma tít vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật117,18m2
126Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật110,92m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật228,1m2
128Ốp cột cổng, kích thước gạch 100x250mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,82m2
129Lắp dựng cửa cổng sắt có sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật24m2
130Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,75m2
131Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V. Yêu cầu kỹ thuật277,94m2
132Đào đường ray cửa Rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,864m3
133Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,32m3
134Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,32m3
135Bê tông móng, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,08m3
136Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3753tấn
137Đục nhám mặt bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật18m2
138Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18m2
139Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18m2
140Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,92m2
141Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,06m2
142Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật36,12m2
143Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần sê nôChương V. Yêu cầu kỹ thuật17m2
144Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,28m2
145Bả bằng ma tít vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật65,04m2
146Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,06m2
147Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật53,12m2
148Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật36,98m2
149Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,28m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93028E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 đồng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công nâng cấp, sửa chữa bao gồm các hạng mục sau: Khối nhà chính, sân đường, bồn hoa, cổng hàng rào.Loại công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).85
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: (02 người). 2 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu >= 0,4 m3 Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L. Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.2
3 Máy đầm dùi, công suất tối thiểu 1,5 kW. Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.2
4 Máy đóng cừ tràm. Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
5 Máy đầm bàn, công suất tối thiểu 1 kW. Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.2
6 Máy đầm cóc, công suất tối thiểu 3 kW. Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.2
7 Máy cắt, uốn thép, công suất tối thiểu 5kW. Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.2
8 Máy hàn, công suất tối thiểu 23kW. Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.2
9 Máy phát điện, công suất tối thiểu 200Kva. Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
10 Máy bơm nước, công suất tối thiểu 15Hp. Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.2
11 Coppha thép hoặc nhựa (m2). Kèm Hóa đơn mua bán.500
12 Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo). Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.5
13 Ô tô tự đổ >= 2,5T. Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
14 Máy khoan, công suất tối thiểu 0,62kw. Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.2
15 Máy cắt gạch đá, công suất tối thiểu 1,7kw. Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.2
16 Máy bẻ đai tự động, công suất tối thiểu 3HP. Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->