Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 09:37:00 đến ngày 2021-10-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,643,426,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93028E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 đồng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công nâng cấp, sửa chữa bao gồm các hạng mục sau: Khối nhà chính, sân đường, bồn hoa, cổng hàng rào.Loại công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: (02 người). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu >= 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi, công suất tối thiểu 1,5 kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đóng cừ tràm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn, công suất tối thiểu 1 kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc, công suất tối thiểu 3 kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép, công suất tối thiểu 5kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn, công suất tối thiểu 23kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện, công suất tối thiểu 200Kva. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước, công suất tối thiểu 15Hp. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Coppha thép hoặc nhựa (m2). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Ô tô tự đổ >= 2,5T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan, công suất tối thiểu 0,62kw. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá, công suất tối thiểu 1,7kw. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bẻ đai tự động, công suất tối thiểu 3HP. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, sửa chữa Trường THCS và THPT Trường Xuân, huyện Thới Lai 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 39, đường 3 Tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 39, đường 3 Tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 39, đường 3 Tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 39, đường 3 Tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ tường bồn bông xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,776 | m3 |
| 2 | Đào rãnh bó bồn bông Rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,944 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,472 | m3 |
| 4 | Bê tông đà giằng bồn bông, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,648 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7296 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3346 | tấn |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 201,6 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà, không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 111,36 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89,6 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89,6 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ tấm đan rãnh nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 226 | cấu kiện |
| 20 | Xây thành rãnh bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,325 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 113,25 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đk | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0764 | tấn |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 226 | cái | |
| 26 | Đào đất bó nền đoạn dãy C đến đoạn dãy D | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8622 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4311 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,503 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,059 | m2 |
| 30 | Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3882 | 100m3 |
| 31 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.338,5284 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,3912 | 100m2 |
| 33 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 146,4 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 146,4 | m2 |
| 35 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 146,4 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.559,66 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 820,08 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 616,08 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 712,9 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,005 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ trần ô cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,04 | m2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.910,048 | m2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.717,18 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.910,048 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.717,18 | m2 |
| 46 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600mm, khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,04 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,005 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 238,24 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch WC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,16 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,16 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 209,28 | m2 |
| 53 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 209,28 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 209,28 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,08 | m2 |
| 56 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 238,24 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,16 | m2 |
| 58 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,08 | m2 |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, KT 150x150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 65 | Lắp dựng vách ngăn nhôm (hệ 700) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,481 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co RT nhựa, đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 79 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 80 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 81 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 167,42 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,3 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ cửa cổng hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 264,94 | m2 |
| 86 | Đào móng cột trụ Rộng 1 m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,7152 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,81 | m3 |
| 88 | Đóng cừ tràm đ.kính ngọn >=4,5cm, chiều dài L >=4,5m vào đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,15 | 100m |
| 89 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,864 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,864 | m3 |
| 91 | Bê tông móng, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,836 | m3 |
| 92 | Bê tông cột, tiết diện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,486 | m3 |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2634 | m3 |
| 94 | Bê tông bảng tường dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4368 | m3 |
| 95 | Bê tông lam BTCT, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7275 | m3 |
| 96 | Bê tông sân nền (hoàn trả mặt bằng), đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0812 | 100m2 |
| 98 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2276 | 100m2 |
| 99 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bảng tên trường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0744 | 100m2 |
| 100 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lam BTCT bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0776 | 100m2 |
| 101 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1204 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1697 | tấn |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường BTCT (hoàn trả mặt bằng), đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0899 | tấn |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2441 | tấn |
| 105 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1423 | tấn |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0322 | tấn |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1251 | tấn |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0253 | tấn |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0459 | tấn |
| 112 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | tấn |
| 113 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0402 | tấn |
| 114 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cột, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | tấn |
| 115 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3753 | tấn |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1251 | tấn |
| 117 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,032 | m3 |
| 118 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,632 | m3 |
| 119 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,68 | m2 |
| 121 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,64 | m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 364,4 | m |
| 124 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 125 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 117,18 | m2 |
| 126 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,92 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 228,1 | m2 |
| 128 | Ốp cột cổng, kích thước gạch 100x250mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,82 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa cổng sắt có sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,75 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 277,94 | m2 |
| 132 | Đào đường ray cửa Rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,864 | m3 |
| 133 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 134 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 135 | Bê tông móng, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 136 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3753 | tấn |
| 137 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 138 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 139 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 140 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,92 | m2 |
| 141 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,06 | m2 |
| 142 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,12 | m2 |
| 143 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần sê nô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m2 |
| 144 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 145 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,04 | m2 |
| 146 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,06 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,12 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,98 | m2 |
| 149 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93028E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 đồng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công nâng cấp, sửa chữa bao gồm các hạng mục sau: Khối nhà chính, sân đường, bồn hoa, cổng hàng rào.Loại công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: (02 người). | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu >= 0,4 m3 | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L. | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi, công suất tối thiểu 1,5 kW. | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 4 | Máy đóng cừ tràm. | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn, công suất tối thiểu 1 kW. | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc, công suất tối thiểu 3 kW. | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép, công suất tối thiểu 5kW. | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 8 | Máy hàn, công suất tối thiểu 23kW. | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 9 | Máy phát điện, công suất tối thiểu 200Kva. | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy bơm nước, công suất tối thiểu 15Hp. | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 11 | Coppha thép hoặc nhựa (m2). | Kèm Hóa đơn mua bán. | 500 |
| 12 | Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo). | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 5 |
| 13 | Ô tô tự đổ >= 2,5T. | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 14 | Máy khoan, công suất tối thiểu 0,62kw. | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá, công suất tối thiểu 1,7kw. | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 16 | Máy bẻ đai tự động, công suất tối thiểu 3HP. | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi