Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020508-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211009036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 09:35:00 đến ngày 2021-10-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,417,388,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25216E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công nâng cấp, sửa chữa bao gồm các hạng mục sau: Khối nhà chính, sân đường, bồn hoa, phòng cháy chữa cháy.Loại công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: (02 người).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy và hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu >= 0,4 m3.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi, công suất tối thiểu 1,5 kW.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đóng cừ tràm.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn, công suất tối thiểu 1 kW.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc, công suất tối thiểu 3 kW.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép, công suất tối thiểu 5kW.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn, công suất tối thiểu 23kW.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện, công suất tối thiểu 200Kva.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước, công suất tối thiểu 15Hp.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm đinh còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Coppha thép hoặc nhựa (m2).
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 500
12-Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo).
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
13-Ô tô tự đổ >= 2,5T.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan, công suất tối thiểu 0,62kw.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá, công suất tối thiểu 1,7kw.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bẻ đai tự động, công suất tối thiểu 3HP.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa Trường THPT Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 39, đường 3 Tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 39, đường 3 Tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 39 đường 3 tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 39, đường 3 Tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. Riêng đối với hạng mục PCCC: Nhà thầu có thể tự tổ chức thực hiện (nếu có đủ chức năng theo quy định của pháp luật chuyên ngành) hoặc có nhà thầu phụ hoặc liên danh. Trường hợp nhà thầu hoặc có nhà thầu phụ hoặc thành viên trong liên danh đảm nhận phần khối lượng công việc thi công lắp đặt Phòng cháy chữa cháy, thì phải đủ điều kiện năng lực theo qui định tại Điều 41, Nghị định 136/2020/NĐ-CP về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy, kèm theo giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh PCCC. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 39, đường 3 Tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 39, đường 3 Tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 39, đường 3 Tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 39, đường 3 Tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,868m2
2Đục lớp láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,868m2
3Bốc xếp các loại xà bầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1934m3
4Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1934m3
5Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1934m3
6Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1934m3
7Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1934m3
8Bê tông nền đá 1x2 M150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3868m3
9Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,868m2
10Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,868m2
11Láng bậc cấp dày 2cm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
12Trát bậc cấp chiều dày trát 2cm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
13Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75,Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,68m2
14Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,667100m2
15Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,24m2
16Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
17Tháo dỡ trần vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật66,69m2
18Tháo dỡ két nước vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
19Tháo dỡ chậu rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
20Phá dỡ tường hộp genChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,507m3
21Bốc xếp các loại phế thải xà bầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7775m3
22Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7775m3
23Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7775m3
24Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7775m3
25Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải0,7775m3
26Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (mặt trong cạo 100%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80,21m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,32m2
28Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2665m3
29Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2405m3
30Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,07m2
31Bả bằng matít vào tường trongChương V. Yêu cầu kỹ thuật85,28m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật85,28m2
33Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,32m2
34Làm trần bằng hợp kim nhôm (bao gồm khung xương và phụ kiện)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,69m2
35Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 700, kính chà mờ 5mm (bao gồm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
36Lắp dựng cửa sổ sắt kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
37Lắp dựng vách ngăn nhôm hệ 700 nhà vệ sinh (bao gồm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4m2
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm bằng phương pháp dán keoChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
39Lắp đặt két nước xí xổmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
40Lắp đặt lavabo (bao gồm phụ kiện, ống + bộ xả)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
41Lắp đặt gươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
42Lắp đặt vòi rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
43Lắp đặt phễu thu inox 150x150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
44Lắp đặt các loại đèn Led tuýp nhôm nhựa 0.6m, 10WChương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
45Lắp đặt các loại đèn Led tuýp nhôm nhựa 1.2m, 20WChương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
46CC&LĐ ổ khóa tay nắm (tương đương solex) cửa đi vệ sinh ĐnChương V. Yêu cầu kỹ thuật14bộ
47Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1596100m2
48Phá dỡ tường gạch nhà vệ sinh trục 2-3 giao F-GChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,401m3
49Tháo dỡ cửa vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
50Tháo dỡ bệ xí vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Tháo dỡ chậu rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Phá dỡ nền gạch vệ sinh hiện trạngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,98m2
53Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,72m2
54Bốc xếp các loại phế thải xà bầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,426m3
55Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,462m3
56Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,462m3
57Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,462m3
58Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,462m3
59Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,98m2
60Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT400x400mm cùng màu gạch nền, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,98m2
61Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (mặt trong cạo 100%) vị trí tường không ốp gạchChương V. Yêu cầu kỹ thuật38,48m2
62Bả bằng matít vào tường trongChương V. Yêu cầu kỹ thuật54,05m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật54,05m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,7175100m2
65Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V. Yêu cầu kỹ thuật14m2
66Bốc xếp các loại phế thải vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
67Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
68Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
69Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
70Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
71Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14m2
72Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT400x400mm cùng màu gạch nền, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14m2
73Vệ sinh vị trí ốp lại đá granit và gạch gốm 50x100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,035100m2
74Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu kỹ thuật1m2
75Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm KT50x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5m2
76Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,496m3
77Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,96m2
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 không nung hChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2436100m3
80Rải lớp giấy dầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4872100m2
81Bê tông nền đá 1x2 M200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,872m3
82SXLD cốt thép đan nền đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1465tấn
83Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,72m2
84Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,56m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,4m2
86Bả bằng matít vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,5m2
87Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,5m2
88Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (cạo 100%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.277,4786m2
89Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần (cạo 100%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật846,148m2
90Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật300,7936m2
91Bả bằng matít vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.277,4786m2
92Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật846,148m2
93Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật2.123,6266m2
94Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật300,7936m2
95Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V. Yêu cầu kỹ thuật114,135m2
96Đục lớp vữa láng sê nô + máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật208,265m2
97Vệ sinh sàn mái và sê nô máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3983100m2
98Quét chống thấm mái, sê nô bằng chất tương đương Kova CT-11A (1.2kg/m2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật239,83m2
99Láng vữa tạo dốc dày 3cm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật208,265m2
100Lát nền, sàn bằng gạch tàu KT300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật114,135m2
101Đào đất mương hở, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,104m3
102SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy mương hởChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
103Bê tông đáy mương hở đá 1x2 M150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
104Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,24m3
105SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng mương hởChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,108100m2
106SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2095tấn
107SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp mương hởChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0378100m2
108SXLD cốt thép nắp cống hởChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0752tấn
109SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,63m3
110Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
111Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,4m2
112Trát xà dầm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18m2
113Lớp nilon lótChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0503100m2
114SXLD tháo dỡ ván khuôn đan nền sânChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0808100m2
115SXLD cốt thép nền sân đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3466tấn
116Bê tông nền đá 1x2 M200, lăng rulo tạo nhámChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,4024m3
117Cắt ron cách khoảng 4mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,625810m
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO VÀ NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật117,2256m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên đà giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật37,052m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật109,9m2
4Bả matít vào tường, cột, xà dầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật264,1776m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật154,3136m2
6Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật109,9m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hàng rào sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật326,139m2
8Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật326,139m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6272100m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật67,014m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật36,644m2
12Đục bỏ lớp vữa láng đáy sê nô cổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8m2
13Láng vữa tạo dốc dày 3cm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8m2
14Tháo dỡ bảng hiệu mặt tiềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4506m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4506m2
16CCLD bộ chữ inox bảng tên trường theo chi tiết bảng vẽChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
17Bả bằng matít vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật99,2074m2
18Quét chống thấm mái bảng hiệuChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,432m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,1934m2
20Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật67,014m2
21Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa rào cổng chínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật41,36m2
22Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa rào cổng chínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật41,36m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật30,0625m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật48,5835m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên sê nô ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,2m2
26Đục nhám tường vị trí ốp gạch gốm 50x200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,2285m2
27Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm KT500x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,2285m2
28Bả bằng matít vào tường cột, dầm, sê nô ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật54,2625m2
29Bả bằng matít vào tường, cột, dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật48,5835m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật54,88m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật49,201m2
32Đục bỏ lớp vữa láng trên sàn mái + sê nôChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,34m2
33Láng vữa tạo dốc dày 3cm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,34m2
34Vệ sinh bề mặt trước khi quét chống thấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3274100m2
35Quét chống thấm mái, sê nôChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,74m2
36Tháo dỡ cửa vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,6725m2
37Bả bằng matít vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,045m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,045m2
39SXLD cửa sổ bậc nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,72m2
40SXLD cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,0375m2
41SXLD cửa đi nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,915m2
42Vận chuyển các loại phế thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5528m3
43Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5528m3
44Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Lắp đặt xí xỏm + két nước ( bao gồm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
46Tháo dỡ chậu rửa.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Lắp đặt lavabo ( bao gồm phụ kiện, ống + bộ xả )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
48Lắp đặt phễu thu inox 150x150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Lắp đặt đèn led tube 1.2m, 20WChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
50Lắp đặt công tắc 1 chiều - 16AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt ổ cắm âm 3 cực 16A - 2 thiết bị/bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Lắp đặt ống nhựa ống nhựa vuông 11x20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật18m
53Lắp đặt cáp điện VC - 1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m
54Lắp đặt cáp điện VC - 2.5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12m
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,68m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật48,893m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên sê nô ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,67m2
58Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,64m2
59Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa rào cổng chínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,64m2
60Bả bằng matít vào tường cột, dầm, sê nô ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật46,35m2
61Bả bằng matít vào tường, cột, dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật48,893m2
62Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật46,35m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật48,893m2
64Đục bỏ lớp vữa láng trên sàn mái + sê nôChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,8m2
65Láng lớp vữa tạo dốc dày 3 cm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,8m2
66Vệ sinh bề mặt trước khi quét chống thấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2692100m2
67Quét chống thấm mái, sê nôChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,92m2
68Tháo dỡ cửa.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,235m2
69SXLD cửa đi nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,235m2
70Vận chuyển các loại phế thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0618m3
71Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0618m3
72Lắp đặt đèn led tube 1.2m, 18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
73Lắp đặt công tắc nổi 1 chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
74Lắp đặt ổ cắm âm 3 cực 16A - 2 thiết bị/bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
75Lắp đặt ống nhựa ống nhựa vuông 11x20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật18m
76Lắp đặt cáp điện VC - 1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m
77Lắp đặt cáp điện VC - 2.5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12m
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG + BỒN HOA + HỐ DẬM NHẢY
1Lớp nilon lótChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0418100m2
2Bê tông lót sân đan đá 4x6 M100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,418m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6159tấn
4Bê tông nền đá 1x2 M200, lăng rulo tạo nhámChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,418m3
5Cắt ron rộng 10 sâu 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,5910m
6Chèn nhựa đường giữa các dan BTCTChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,033m3
7Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật158,24m2
8Lát gạch bê tông tự chèn 300x300x50mm mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật158,24m2
9Vệ sinh tường bồn hoaChương V. Yêu cầu kỹ thuật93,36100m2
10Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm KT50x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật93,36m2
11Lớp nilon lótChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1342100m2
12Bê tông lót đá 4x6 M100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
13SXLD tháo dỡ ván khuôn đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,056100m2
14SXLD cốt thép đan đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0406tấn
15Bê tông nền đá 1x2 M200, lăng rulo tạo nhámChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
16Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,165m3
2Đào đất đặt đường ống có mở mái ta luy, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,715m3
3Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,1433m3
4Bê tông nền đá 1x2 M200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,165m3
5Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,66100m
6Lắp đặt tê thép đường kính 90mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt co thép đường kính 90mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
8Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (700x500x250)mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4hộp
9Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,6516m2
10Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi, lăng phun A chữa cháy D16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
11Phụ kiện chữa cháy (bát + cùm, vật tư khác..)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
12Bảo trì, sửa chữa, vận hành máy bơm chữa cháy động cơ diesel và xăngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2máy
13Cung cấp, lắp đặt ắc quy 70Ah máy bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bình
14Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,56100m
15Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 76mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
16Lắp đặt tê thép đường kính 90mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp đặt co thép đường kính 90mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
18Lắp đặt tê thép đường kính 76mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt co thép đường kính 76mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
20Lắp đặt tê thép đường kính 90/76mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
21Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy trong nhà (600x400x220)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
22Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47m2
23Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D60mm, dài20m, 13 BarChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
24Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy B D13mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Lắp đặt van góc đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Phụ kiện chữa cháy (bát + cùm, vật tư khác..)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
27Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D60mm, dài20m, 13 BarChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
28Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy B D13mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.680m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật660m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật160m
32Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật660m
33Lắp đặt nẹp vuông bảo hộ dây dẫn 2PChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.680m
34Lắp đặt đế và đầu báo khóiChương V. Yêu cầu kỹ thuật35bộ
35Lắp đặt nút nhấn khẩnChương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
36Lắp đặt còi báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
37Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
38Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật11bộ
39Lắp đặt đèn báo chỉ thị phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật21bộ
40Lắp đặt ắc quy dự phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
41Bảo trì, sửa chữa, lập trình trung tâm báo cháy 10 kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1trung tâm
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.650m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật520m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật280m
45Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật520m
46Lắp đặt nẹp vuông bảo hộ dây dẫn 2PChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.650m
47Lắp đặt đế và đầu báo khóiChương V. Yêu cầu kỹ thuật48bộ
48Lắp đặt nút nhấn khẩnChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
49Lắp đặt còi báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
50Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
51Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
52Lắp đặt đèn báo chỉ thị phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật13bộ
53Lắp đặt ắc quy dự phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
54Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1trung tâm
55Bàn phím điều khiển trung tâm báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
57Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
58Lắp đặt nút nhấn khẩnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
59Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
60Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
61Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
62Lắp đặt ắc quy dự phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25216E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công nâng cấp, sửa chữa bao gồm các hạng mục sau: Khối nhà chính, sân đường, bồn hoa, phòng cháy chữa cháy.Loại công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).85
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: (02 người). 2 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy và hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu >= 0,4 m3. Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L. Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.2
3 Máy đầm dùi, công suất tối thiểu 1,5 kW. Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.2
4 Máy đóng cừ tràm. Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
5 Máy đầm bàn, công suất tối thiểu 1 kW. Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.2
6 Máy đầm cóc, công suất tối thiểu 3 kW. Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.2
7 Máy cắt, uốn thép, công suất tối thiểu 5kW. Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.2
8 Máy hàn, công suất tối thiểu 23kW. Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.2
9 Máy phát điện, công suất tối thiểu 200Kva. Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
10 Máy bơm nước, công suất tối thiểu 15Hp. Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm đinh còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.2
11 Coppha thép hoặc nhựa (m2). Kèm Hóa đơn mua bán.500
12 Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo). Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.5
13 Ô tô tự đổ >= 2,5T. Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
14 Máy khoan, công suất tối thiểu 0,62kw. Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.2
15 Máy cắt gạch đá, công suất tối thiểu 1,7kw. Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.2
16 Máy bẻ đai tự động, công suất tối thiểu 3HP. Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->