Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 09:35:00 đến ngày 2021-10-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,417,388,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25216E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công nâng cấp, sửa chữa bao gồm các hạng mục sau: Khối nhà chính, sân đường, bồn hoa, phòng cháy chữa cháy.Loại công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: (02 người). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy và hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu >= 0,4 m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi, công suất tối thiểu 1,5 kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đóng cừ tràm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn, công suất tối thiểu 1 kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc, công suất tối thiểu 3 kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép, công suất tối thiểu 5kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn, công suất tối thiểu 23kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện, công suất tối thiểu 200Kva. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước, công suất tối thiểu 15Hp. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm đinh còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Coppha thép hoặc nhựa (m2). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Ô tô tự đổ >= 2,5T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan, công suất tối thiểu 0,62kw. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá, công suất tối thiểu 1,7kw. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bẻ đai tự động, công suất tối thiểu 3HP. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, sửa chữa Trường THPT Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. Riêng đối với hạng mục PCCC: Nhà thầu có thể tự tổ chức thực hiện (nếu có đủ chức năng theo quy định của pháp luật chuyên ngành) hoặc có nhà thầu phụ hoặc liên danh. Trường hợp nhà thầu hoặc có nhà thầu phụ hoặc thành viên trong liên danh đảm nhận phần khối lượng công việc thi công lắp đặt Phòng cháy chữa cháy, thì phải đủ điều kiện năng lực theo qui định tại Điều 41, Nghị định 136/2020/NĐ-CP về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy, kèm theo giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh PCCC. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 39, đường 3 Tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 39, đường 3 Tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 39, đường 3 Tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 39, đường 3 Tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,868 | m2 |
| 2 | Đục lớp láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,868 | m2 |
| 3 | Bốc xếp các loại xà bần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1934 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1934 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1934 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1934 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1934 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3868 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,868 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,868 | m2 |
| 11 | Láng bậc cấp dày 2cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 12 | Trát bậc cấp chiều dày trát 2cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 13 | Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,24 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,69 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ két nước vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Phá dỡ tường hộp gen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 21 | Bốc xếp các loại phế thải xà bần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7775 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7775 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7775 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7775 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | 0,7775 | m3 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (mặt trong cạo 100%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,21 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,32 | m2 |
| 28 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2665 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2405 | m3 |
| 30 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,07 | m2 |
| 31 | Bả bằng matít vào tường trong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,28 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,28 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,32 | m2 |
| 34 | Làm trần bằng hợp kim nhôm (bao gồm khung xương và phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,69 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 700, kính chà mờ 5mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ sắt kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách ngăn nhôm hệ 700 nhà vệ sinh (bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm bằng phương pháp dán keo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 39 | Lắp đặt két nước xí xổm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt lavabo (bao gồm phụ kiện, ống + bộ xả) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp nhôm nhựa 0.6m, 10W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp nhôm nhựa 1.2m, 20W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 46 | CC&LĐ ổ khóa tay nắm (tương đương solex) cửa đi vệ sinh Đn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1596 | 100m2 |
| 48 | Phá dỡ tường gạch nhà vệ sinh trục 2-3 giao F-G | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,401 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ cửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ bệ xí vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Tháo dỡ chậu rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,98 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 54 | Bốc xếp các loại phế thải xà bần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,426 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,462 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,462 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,462 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,462 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,98 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT400x400mm cùng màu gạch nền, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,98 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (mặt trong cạo 100%) vị trí tường không ốp gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,48 | m2 |
| 62 | Bả bằng matít vào tường trong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,05 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,05 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,7175 | 100m2 |
| 65 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m2 |
| 66 | Bốc xếp các loại phế thải vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 67 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 68 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT400x400mm cùng màu gạch nền, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m2 |
| 73 | Vệ sinh vị trí ốp lại đá granit và gạch gốm 50x100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 74 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm KT50x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 76 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 không nung h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2436 | 100m3 |
| 80 | Rải lớp giấy dầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4872 | 100m2 |
| 81 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,872 | m3 |
| 82 | SXLD cốt thép đan nền đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1465 | tấn |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,72 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,56 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 86 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (cạo 100%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.277,4786 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần (cạo 100%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 846,148 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300,7936 | m2 |
| 91 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.277,4786 | m2 |
| 92 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 846,148 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.123,6266 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300,7936 | m2 |
| 95 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 114,135 | m2 |
| 96 | Đục lớp vữa láng sê nô + mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208,265 | m2 |
| 97 | Vệ sinh sàn mái và sê nô mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3983 | 100m2 |
| 98 | Quét chống thấm mái, sê nô bằng chất tương đương Kova CT-11A (1.2kg/m2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 239,83 | m2 |
| 99 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208,265 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch tàu KT300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 114,135 | m2 |
| 101 | Đào đất mương hở, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,104 | m3 |
| 102 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy mương hở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 103 | Bê tông đáy mương hở đá 1x2 M150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 104 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 105 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng mương hở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 106 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2095 | tấn |
| 107 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp mương hở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | 100m2 |
| 108 | SXLD cốt thép nắp cống hở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0752 | tấn |
| 109 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 110 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 111 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 113 | Lớp nilon lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0503 | 100m2 |
| 114 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan nền sân | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0808 | 100m2 |
| 115 | SXLD cốt thép nền sân đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3466 | tấn |
| 116 | Bê tông nền đá 1x2 M200, lăng rulo tạo nhám | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4024 | m3 |
| 117 | Cắt ron cách khoảng 4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6258 | 10m |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO VÀ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 117,2256 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên đà giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,052 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109,9 | m2 |
| 4 | Bả matít vào tường, cột, xà dầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 264,1776 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154,3136 | m2 |
| 6 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109,9 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hàng rào sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 326,139 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 326,139 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6272 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,014 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,644 | m2 |
| 12 | Đục bỏ lớp vữa láng đáy sê nô cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 13 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bảng hiệu mặt tiền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4506 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4506 | m2 |
| 16 | CCLD bộ chữ inox bảng tên trường theo chi tiết bảng vẽ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | |
| 17 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,2074 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm mái bảng hiệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,432 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,1934 | m2 |
| 20 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,014 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa rào cổng chính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,36 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa rào cổng chính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,36 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,0625 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,5835 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên sê nô ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,2 | m2 |
| 26 | Đục nhám tường vị trí ốp gạch gốm 50x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2285 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm KT500x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2285 | m2 |
| 28 | Bả bằng matít vào tường cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,2625 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào tường, cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,5835 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,88 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,201 | m2 |
| 32 | Đục bỏ lớp vữa láng trên sàn mái + sê nô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,34 | m2 |
| 33 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,34 | m2 |
| 34 | Vệ sinh bề mặt trước khi quét chống thấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3274 | 100m2 |
| 35 | Quét chống thấm mái, sê nô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,74 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,6725 | m2 |
| 37 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,045 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,045 | m2 |
| 39 | SXLD cửa sổ bậc nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 40 | SXLD cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,0375 | m2 |
| 41 | SXLD cửa đi nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,915 | m2 |
| 42 | Vận chuyển các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5528 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5528 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí xỏm + két nước ( bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ chậu rửa. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt lavabo ( bao gồm phụ kiện, ống + bộ xả ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m, 20W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 16A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm âm 3 cực 16A - 2 thiết bị/bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa vuông 11x20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp điện VC - 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp điện VC - 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,68 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,893 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên sê nô ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,67 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,64 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa rào cổng chính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,64 | m2 |
| 60 | Bả bằng matít vào tường cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,35 | m2 |
| 61 | Bả bằng matít vào tường, cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,893 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,35 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,893 | m2 |
| 64 | Đục bỏ lớp vữa láng trên sàn mái + sê nô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 65 | Láng lớp vữa tạo dốc dày 3 cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 66 | Vệ sinh bề mặt trước khi quét chống thấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2692 | 100m2 |
| 67 | Quét chống thấm mái, sê nô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,92 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ cửa. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | m2 |
| 69 | SXLD cửa đi nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | m2 |
| 70 | Vận chuyển các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0618 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0618 | m3 |
| 72 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m, 18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc nổi 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm âm 3 cực 16A - 2 thiết bị/bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa vuông 11x20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 76 | Lắp đặt cáp điện VC - 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp điện VC - 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG + BỒN HOA + HỐ DẬM NHẢY | |||
| 1 | Lớp nilon lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0418 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót sân đan đá 4x6 M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,418 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6159 | tấn |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2 M200, lăng rulo tạo nhám | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,418 | m3 |
| 5 | Cắt ron rộng 10 sâu 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,59 | 10m |
| 6 | Chèn nhựa đường giữa các dan BTCT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 158,24 | m2 |
| 8 | Lát gạch bê tông tự chèn 300x300x50mm mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 158,24 | m2 |
| 9 | Vệ sinh tường bồn hoa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,36 | 100m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm KT50x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,36 | m2 |
| 11 | Lớp nilon lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1342 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép đan đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0406 | tấn |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2 M200, lăng rulo tạo nhám | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,165 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống có mở mái ta luy, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,715 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,1433 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,165 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê thép đường kính 90mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt co thép đường kính 90mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (700x500x250)mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,6516 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi, lăng phun A chữa cháy D16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Phụ kiện chữa cháy (bát + cùm, vật tư khác..) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 12 | Bảo trì, sửa chữa, vận hành máy bơm chữa cháy động cơ diesel và xăng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ắc quy 70Ah máy bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bình |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 76mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê thép đường kính 90mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt co thép đường kính 90mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép đường kính 76mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt co thép đường kính 76mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép đường kính 90/76mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy trong nhà (600x400x220) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D60mm, dài20m, 13 Bar | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy B D13mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van góc đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Phụ kiện chữa cháy (bát + cùm, vật tư khác..) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D60mm, dài20m, 13 Bar | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy B D13mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.680 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 660 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 660 | m |
| 33 | Lắp đặt nẹp vuông bảo hộ dây dẫn 2P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.680 | m |
| 34 | Lắp đặt đế và đầu báo khói | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 35 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt còi báo cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn báo chỉ thị phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ắc quy dự phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 41 | Bảo trì, sửa chữa, lập trình trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.650 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 520 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 520 | m |
| 46 | Lắp đặt nẹp vuông bảo hộ dây dẫn 2P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.650 | m |
| 47 | Lắp đặt đế và đầu báo khói | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 48 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt còi báo cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn báo chỉ thị phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ắc quy dự phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 55 | Bàn phím điều khiển trung tâm báo cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ắc quy dự phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25216E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công nâng cấp, sửa chữa bao gồm các hạng mục sau: Khối nhà chính, sân đường, bồn hoa, phòng cháy chữa cháy.Loại công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: (02 người). | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy và hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu >= 0,4 m3. | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L. | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi, công suất tối thiểu 1,5 kW. | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 4 | Máy đóng cừ tràm. | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn, công suất tối thiểu 1 kW. | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc, công suất tối thiểu 3 kW. | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép, công suất tối thiểu 5kW. | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 8 | Máy hàn, công suất tối thiểu 23kW. | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 9 | Máy phát điện, công suất tối thiểu 200Kva. | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy bơm nước, công suất tối thiểu 15Hp. | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm đinh còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 11 | Coppha thép hoặc nhựa (m2). | Kèm Hóa đơn mua bán. | 500 |
| 12 | Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo). | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 5 |
| 13 | Ô tô tự đổ >= 2,5T. | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 14 | Máy khoan, công suất tối thiểu 0,62kw. | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá, công suất tối thiểu 1,7kw. | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 16 | Máy bẻ đai tự động, công suất tối thiểu 3HP. | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi