Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 09:24:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,836,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu tự hành ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp thuộc 02 Dự án đầu tư xây dựng năm 2022 của Công ty Điện lực Lào Cai (1. Dự án: Chống quá tải, giảm tổn thất, nâng cao chất lượng điện năng khu vực huyện Bát Xát năm 2022; 2. Dự án: Xây dựng mạch vòng 35kV lộ 379, 381, 383 kết nối các TBA 110kV Lào Cai 2 - Lào Cai - Sa Pa, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024)2100705; Fax: (024)8244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc dự án: Chống quá tải, giảm tổn thất, nâng cao chất lượng điện năng khu vực huyện Bát Xát năm 2022 | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ) | Theo BVTK | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ) | Theo BVTK | 6 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ) | Theo BVTK | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ) | Theo BVTK | 1 | Máy |
| 5 | Tủ điện hạ thế 500A (3 lộ ra) 3x200A (treo gầm TBA) | Theo BVTK | 2 | Tủ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 400A (3 lộ ra) 3x200A (treo gầm TBA) | Theo BVTK | 5 | Tủ |
| 7 | Tủ điện hạ thế 400A (3 lộ ra) 3x200A (treo cột TBA) | Theo BVTK | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ điện hạ thế 300A (3 lộ ra) 3x150A (treo cột TBA) | Theo BVTK | 1 | Tủ |
| 9 | Cầu chì tự rơi FCO-35kV-100A | Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 10 | Chống sét van ZnO-35 kV | Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 11 | Cầu dao căng trên dây 35 kV-800A | Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 12 | Dây dẫn AC 70/11 mm2 | Theo BVTK | 4.789 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x95mm2 | Theo BVTK | 6 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x120mm2 | Theo BVTK | 41 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x150mm2 | Theo BVTK | 116 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x240mm2 | Theo BVTK | 123 | m |
| 17 | Cáp vặn xoắn Alus 4x95mm2 | Theo BVTK | 9.097 | m |
| 18 | Cáp vặn xoắn Alus 4x120mm2 | Theo BVTK | 1.607 | m |
| 19 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Theo BVTK | 138 | Quả |
| 20 | Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông) | Theo BVTK | 109 | Chuỗi |
| B | Phần xây dựng Đường dây 35 kV dự án: Chống quá tải, giảm tổn thất, nâng cao chất lượng điện năng khu vực huyện Bát Xát năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Móng cột MT-4-2 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-4-14 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-3 | Theo BVTK | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-5-18 | Theo BVTK | 3 | Móng |
| 5 | Móng cột MTĐ-12 | Theo BVTK | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột MTĐ-14 | Theo BVTK | 4 | Móng |
| 7 | Móng cột đúp MTĐ-20 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 8 | Móng néo MN 15-5 | Theo BVTK | 2 | Móng |
| 9 | Tiếp địa cột RC-10 | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa RC-8 | Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 11 | Cột BTLT PC.I-12-190-7.2 | Theo BVTK | 7 | Cột |
| 12 | Cột BTLT PC.I-14-190-9.2 | Theo BVTK | 9 | Cột |
| 13 | Cột BTLT PC.I-18-190-9.2 | Theo BVTK | 3 | Cột |
| 14 | Cột BTLT PC.I-20-190-9.2 | Theo BVTK | 2 | Cột |
| 15 | Xà phụ XP35-1A | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 16 | Xà nhánh rẽ XNR35 - 1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 17 | Xà nhánh rẽ XNR35 - 2 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 18 | Xà nhánh rẽ XNR35 -3L | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 19 | Xà nhánh rẽ XNR35 - 3 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 20 | Xà néo XN35 - 1L | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 21 | Xà néo bằng XNB35-1L | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ thẳng XĐT35-2L | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 23 | Xà néo bằng đúp XNĐB 35-1L | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 24 | Xà néo đúp XNĐ 35-1L | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 25 | Xà néo XNL-35 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 26 | Gông cột đúp GC - 14 | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 27 | Gông cột đúp GC - 20 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 28 | Thang trèo TT1-2.6m | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 29 | Thang trèo TT2 - 2.6m | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 30 | Thang trèo TT - 3.4m | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 31 | Thang trèo TT - 3.7m | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 32 | Cổ dề néo dây CDN - 2 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 33 | Cổ dề néo đúp CDNĐ-1L | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 34 | Cổ dề néo thẳng CDT-101 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 35 | Dây néo DN16 - 12 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 36 | Ghíp nhôm nối dây: A70 | Theo BVTK | 94 | Cái |
| 37 | Biển báo an toàn & Biển tên CD | Theo BVTK | 14 | Biển |
| C | Phần xây dựng Trạm biến áp dự án: Chống quá tải, giảm tổn thất, nâng cao chất lượng điện năng khu vực huyện Bát Xát năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-3 | Theo BVTK | 13 | Móng |
| 2 | Móng cột trạm MT-5-18 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-4-12 | Theo BVTK | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-4-14 | Theo BVTK | 2 | Móng |
| 5 | Tiếp địa trạm | Theo BVTK | 9 | HT |
| 6 | Cột BTLT PC.I-10-190- 5.0 | Theo BVTK | 13 | Cột |
| 7 | Cột BTLT PC.I-12-190- 7.2 | Theo BVTK | 2 | Cột |
| 8 | Cột BTLT PC.I-14-190-9.2 | Theo BVTK | 2 | Cột |
| 9 | Cột BTLT PC.I-18-190- 9.2 | Theo BVTK | 1 | Cột |
| 10 | Xà néo XNL-35 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | Xà phụ XP35-1A | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 12 | Xà phụ XP35-3A | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 13 | Xà phụ XP35-3B | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đầu trạm XĐT 35-3A | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đầu trạm XĐT 35-3B | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 16 | Xà lắp cầu chì SI & CSV XĐSI & CSV-35 (cột LT18-10) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian XTG LT18-10) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm XĐT 35-1 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 19 | Xà đón dây đầu trạm XĐT 35-1A | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 20 | Xà đón dây đầu trạm XĐT 35-2 | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 21 | Xà lắp cầu chì SI & CSV XĐSI & CSV - 35 | Theo BVTK | 8 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian XTG 35-1 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ sứ trung gian XTG 35-2 | Theo BVTK | 8 | Bộ |
| 24 | Conson & Dầm đỡ MBA CS & DĐ MBA loại 1 | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 25 | Conson & Dầm đỡ MBA CS & DĐ MBA loại 2 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 26 | Conson & Dầm đỡ MBA CS & DĐ MBA LT18-10 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 27 | Sàn thao tác SI TBA | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 28 | Thang trèo TT - 2,2 | Theo BVTK | 13 | Bộ |
| 29 | Thang trèo TT - 2,2 - 18 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 30 | Thang trèo TT-2.6m | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 31 | Thang trèo TT - 3.7 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ tủ hạ thế (LT18-10) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ cáp tổng | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ cáp vặn xoắn dọc cột TBA | Theo BVTK | 12 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ cáp vặn xoắn qua dầm TBA | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 37 | Dây tiếp địa dọc cột TBA LT10 | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 38 | Dây tiếp địa dọc cột TBA LT12 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 39 | Dây tiếp địa dọc cột TBA LT14 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 40 | Dây tiếp địa dọc cột TBA LT18 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 41 | Cáp Al/XLPE/PVC/35kV - 1x50 mm2(XLPE-4,3mm) | Theo BVTK | 204 | m |
| 42 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70 | Theo BVTK | 122 | m |
| 43 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 bảo vệ cáp tổng | Theo BVTK | 42 | m |
| 44 | Ống nhựa xoắn HDPE F85/65 bảo vệ cáp xuất tuyến | Theo BVTK | 98 | m |
| 45 | Đầu cốt đồng nhôm: AM70 | Theo BVTK | 135 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng: M70 | Theo BVTK | 144 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng: M95 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng: M120 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng: M150 | Theo BVTK | 34 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng : M240 | Theo BVTK | 36 | cái |
| 51 | Kẹp quai + Hotline clamp | Theo BVTK | 27 | Bộ |
| 52 | Ghíp nối dây A70 | Theo BVTK | 30 | cái |
| 53 | Nắp chụp đầu cực sứ cao thế MBA | Theo BVTK | 9 | Bộ(3 pha) |
| 54 | Nắp chụp đầu cực hạ thế MBA | Theo BVTK | 9 | Bộ(4 cái) |
| 55 | Nắp chụp đầu chống sét van | Theo BVTK | 9 | Bộ(3 pha) |
| 56 | Nắp chụp đầu cực cầu chì SI (trên & dưới) | Theo BVTK | 9 | Bộ(3 pha) |
| 57 | Đai thép + khóa đai: | Theo BVTK | 56 | Bộ |
| 58 | Biển tên TBA | Theo BVTK | 9 | Biển |
| 59 | Biển báo an toàn | Theo BVTK | 9 | Biển |
| D | Phần xây dựng Đường dây 0,4 kV dự án: Chống quá tải, giảm tổn thất, nâng cao chất lượng điện năng khu vực huyện Bát Xát năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Móng cột MV-3 | Theo BVTK | 106 | Móng |
| 2 | Móng cột MC0-1 | Theo BVTK | 17 | Móng |
| 3 | Móng cột MC0-2 | Theo BVTK | 9 | Móng |
| 4 | Móng cột đúp MĐ-3 | Theo BVTK | 64 | Móng |
| 5 | Móng cột đúp MCĐ-1 | Theo BVTK | 5 | Móng |
| 6 | Móng cột đúp MCĐ-2 | Theo BVTK | 5 | Móng |
| 7 | Hố móng hạ móng cột | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 8 | Tiếp địa lặp lại RC-6 (cột H) | Theo BVTK | 26 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại RC-6 (cột LT) | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 10 | Cột bê tông: H 8,5C | Theo BVTK | 234 | Cột |
| 11 | Cột BTLT: PC.I.8.5.190.4,3 | Theo BVTK | 27 | Cột |
| 12 | Cột BTLT: PC.I.10.190.4,3 | Theo BVTK | 19 | Cột |
| 13 | Xà néo cột đơn: XN-4 (8 sứ) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo cột kép: XNK-4 (8 sứ) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | Móc treo: F16 | Theo BVTK | 577 | Cái |
| 16 | Đai thép + Khóa đai (cột đơn) | Theo BVTK | 456 | Cái |
| 17 | Đai thép + Khóa đai (cột đôi) | Theo BVTK | 254 | Cái |
| 18 | Khóa néo cáp: KN4x(50-120)mm2 | Theo BVTK | 544 | Cái |
| 19 | Khóa treo cáp: KT 4x(50-120)mm2 | Theo BVTK | 33 | Cái |
| 20 | Ghíp nối dây 2 bu-lông: (70-120mm2) | Theo BVTK | 344 | Cái |
| 21 | Ghíp lệch 2 bu-lông: (70-120mm2) | Theo BVTK | 124 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm:AM95 | Theo BVTK | 104 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo BVTK | 16 | Cái |
| 24 | Nắp bịt đầu cáp: NB (25-120) | Theo BVTK | 76 | Cái |
| 25 | Hộp phân dây | Theo BVTK | 31 | Hộp |
| 26 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC M4x25mm2-0.6/1kV | Theo BVTK | 156 | m |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi cột H6,5m | Theo BVTK | 24 | cột |
| 28 | Tháo lắp lại cột BTLT10 | Theo BVTK | 2 | cột |
| E | Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng 35kV lộ 379, 381, 383 kết nối các TBA 110kV Lào Cai 2 - Lào Cai - Sa Pa, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 | |||
| 1 | Dao cắt tải LBS 35 kV (trọn bộ) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO-35 kV | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 35 kV-630A | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 4 | Cầu dao căng trên dây 35 kV-800A | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Máy biến dòng điện đo lường 1 pha 35 kV (Tỷ số biến dòng: 300/5A; Dung lượng 30 VA) | Theo BVTK | 3 | Máy |
| 6 | Máy biến điện áp đo lường 1 pha 35 kV (Dung lượng 100 VA; Cấp chính xác 0,5) | Theo BVTK | 3 | Máy |
| 7 | Máy biến áp cấp nguồn 1 pha 38,5/0,22kV - 100VA | Theo BVTK | 1 | Máy |
| 8 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W -20/35(40,5) kV-3x240mm2 | Theo BVTK | 3.431 | m |
| 9 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/Fr -PVC-W -20/35(40.5) kV-3x240mm2 | Theo BVTK | 279 | m |
| 10 | Hộp nối cáp ngầm 35kV-3x240mm2 (Cáp nhôm) | Theo BVTK | 14 | Bộ |
| 11 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x240 mm2 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 12 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x240 mm2 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 13 | Dây dẫn AC 95/16 mm2 | Theo BVTK | 3.809 | m |
| 14 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Theo BVTK | 62 | Quả |
| 15 | Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông) | Theo BVTK | 69 | Chuỗi |
| F | Phần xây dựng đường cáp ngầm 35 kV dự án: Xây dựng mạch vòng 35kV lộ 379, 381, 383 kết nối các TBA 110kV Lào Cai 2 - Lào Cai - Sa Pa, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Hào 1 cáp 35kV dưới nền đất: HC-1NĐ-35kV ( từ cọc 26 đến cọc C04) | Theo BVTK | 22 | m |
| 2 | Hào 2 cáp 35kV dưới nền bê tông: HC-2NBT-35kV | Theo BVTK | 13 | m |
| 3 | Hào 2 cáp 35kV qua đường cấp phối: HC-2ĐCP-35kV | Theo BVTK | 7 | m |
| 4 | Hào 2 cáp 35kV dưới nền đất: HC-2NĐ-35kV | Theo BVTK | 18 | m |
| 5 | Hố đào hộp nối cáp ngầm (dưới nền đất) | Theo BVTK | 4 | Vị trí |
| 6 | Hố đào hộp nối cáp ngầm (dưới nền đường bê tông) | Theo BVTK | 4 | Vị trí |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp (20m/1 bộ) | Theo BVTK | 5 | Cái |
| 8 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150 | Theo BVTK | 29 | m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm Φ168.3 dày 3,96 mm | Theo BVTK | 4 | m |
| 10 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | Theo BVTK | 720 | Cái |
| G | Phần xây dựng đường dây trên không 35 kV dự án: Xây dựng mạch vòng 35kV lộ 379, 381, 383 kết nối các TBA 110kV Lào Cai 2 - Lào Cai - Sa Pa, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-5 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-6 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa RC-10 (Có bột Gem) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa RC-8 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa RC-4 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 7 | Dây đồng mềm nhiều sợi: M70mm2 | Theo BVTK | 10 | m |
| 8 | Cột PC.I-190-20-13 | Theo BVTK | 1 | Cột |
| 9 | Cột PC.I-190-16-11 | Theo BVTK | 1 | Cột |
| 10 | Cột PC.I-190-12-7.2 | Theo BVTK | 1 | Cột |
| 11 | Xà đỡ vượt: XĐV35-2L | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo bằng: XNB35-1L | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 13 | Xà phụ: XP35-6 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 14 | Chụp đầu cột 3M | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ CDCL: XĐCD-35A | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ CDCL: XĐCD-35B | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ ĐC&CSV: XĐĐC&CSV-35A | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ ĐC&CSV: XĐĐC&CSV-35B | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp lên cột BTLT: GĐC-35A | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp lên cột BTLT 20: GĐC-35B | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 21 | Ghế cách điện đơn: GCĐ35-1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 22 | Ghế cách điện đơn: GCĐ35-2 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 23 | Cổ dề néo góc: CDG-105 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 24 | Thang trèo: TT-2.9m | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 25 | Thang trèo: TT-3.3m | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 26 | Dây néo: DN16-14 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 27 | Dây tiếp địa dọc cột: DTĐ-1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 28 | Dây tiếp địa dọc cột: DTĐ-2 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 29 | Tấm móc sứ | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo BVTK | 57 | Cái |
| 31 | Khóa néo đúc hợp kim nhôm dây dẫn AC-95 | Theo BVTK | 18 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M70 | Theo BVTK | 18 | Cái |
| 33 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo BVTK | 63 | Cái |
| 34 | Đầu cốt đồng 2 lỗ A95 | Theo BVTK | 6 | Cái |
| 35 | Biển báo an toàn và biển tên cầu dao | Theo BVTK | 6 | Cái |
| 36 | Tháo dỡ lắp đặt lại dây dẫn AC95/16 | Theo BVTK | 392 | m |
| 37 | Tháo dỡ lắp đặt cổ dề | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 38 | Tháo dỡ lắp đặt xà néo | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 39 | Tháo dỡ lắp đặt Chuỗi néo đơn Polymer 35kV (trọn bộ khóa néo) | Theo BVTK | 15 | Chuỗi |
| 40 | Tháo dỡ lắp đặt Chuỗi néo kép Polymer 35kV (trọn bộ khóa néo) | Theo BVTK | 3 | Chuỗi |
| 41 | Tháo dỡ lắp đặt chống sét van 35kV | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 42 | Tháo dỡ thu hồi cột sắt tròn 8,5m | Theo BVTK | 1 | Cột |
| 43 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 44 | Tháo dỡ thu hồi dây néo | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 45 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC50/8 | Theo BVTK | 3.396 | m |
| 46 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC95/16 | Theo BVTK | 296 | m |
| 47 | Tháo dỡ thu hồi cầu dao cách ly 3 pha 35kV (trọn bộ thao tác với phụ kiện) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 48 | Tháo dỡ thu hồi sàn thao tác | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 49 | Tháo dỡ thu hồi thang trèo | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo thủy tinh 35kV + khóa néo | Theo BVTK | 51 | Chuỗi |
| 51 | Tháo dỡ thu hồi cách điện đứng PI -35kV | Theo BVTK | 7 | Quả |
| H | Phần xây dựng trạm đo đếm 35 kV dự án: Xây dựng mạch vòng 35kV lộ 379, 381, 383 kết nối các TBA 110kV Lào Cai 2 - Lào Cai - Sa Pa, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Tiếp địa: RC-4 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ TU & TI: XĐTU & TI | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Ghế cách điện: GCĐ35-1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Thang trèo: TT - 3.3m | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Cổ dề néo góc: CDG-105 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 6 | Dây tiếp địa dọc cột: DTĐ-3 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | Dây đồng mềm nhiều sợi M70mm2 | Theo BVTK | 18 | m |
| 8 | Cáp nhị thứ Cu/PVC/CVV/PVC - 0,6/1 kV : 10*2,5mm2 | Theo BVTK | 20 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng bọc nhựa chữ Y M2,5mm | Theo BVTK | 24 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm: AM120 | Theo BVTK | 24 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M70 | Theo BVTK | 18 | Cái |
| 12 | Hộp công tơ Compozit H3 trọn bộ (trọn bộ cả phụ kiện dây, cầu đấu + Aptomat+ gông treo) | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 13 | Ống nhựa PVC Φ21 | Theo BVTK | 21 | M |
| 14 | Cút góc PVC Φ21 | Theo BVTK | 12 | Cái |
| 15 | Cút TФ 21 | Theo BVTK | 4 | Cái |
| 16 | Biển tên Trạm đo đếm | Theo BVTK | 2 | Cái |
| 17 | Tháo dỡ lắp đặt lại dây néo | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| I | Phần xây dựng trạm cắt LBS 35 kV dự án: Xây dựng mạch vòng 35kV lộ 379, 381, 383 kết nối các TBA 110kV Lào Cai 2 - Lào Cai - Sa Pa, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Tiếp địa: RC-4 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Thanh giằng móc chuỗi | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Xà phụ: XP35 - 1A | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 4 | Xà phụ: XP35 - 4 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Xà phụ: XP35 - 3A | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 6 | Xà phụ: XP35 - 3B | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ CD: XĐCD35 - 35C | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | Gíá đỡ biến điện áp nguồn: XTU - 35 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế cách điện: GĐC 35-2 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo đôi: TT - 2.1m | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | Dây tiếp địa dọc cột | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 12 | Giáp buộc cổ sứ đơn 35kV ( dây bọc 240mm2) | Theo BVTK | 18 | Cái |
| 13 | Cáp bọc trung thế: AL/XLPE/PVC - 35kV - 1x240mm2 | Theo BVTK | 24 | m |
| 14 | Cáp bọc trung thế: AL/XLPE/PVC - 35kV - 1x70mm2 | Theo BVTK | 8 | m |
| 15 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo BVTK | 6 | m |
| 16 | Dây đồng mềm nhiều sợi: M70 | Theo BVTK | 7 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M4 | Theo BVTK | 4 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng 2 lỗ AM240 | Theo BVTK | 6 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng A240 | Theo BVTK | 12 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng A120 | Theo BVTK | 6 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng AM95 | Theo BVTK | 11 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M70 | Theo BVTK | 18 | Cái |
| 23 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng 35 kV | Theo BVTK | 5 | Cái |
| 24 | Nắp chụp đầu cực CSV | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 25 | Nắp chụp đầu cực MBA nguồn | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 26 | Biển tên trạm cắt | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 27 | Biển tên cầu dao | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 28 | Biển báo an toàn | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi Thanh giằng đỡ | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 30 | Tháo dỡ thu hồi Chuỗi đỡ IIC-70 | Theo BVTK | 3 | Chuỗi |
| J | Phần kết nối 3G/APN dự án: Xây dựng mạch vòng 35kV lộ 379, 381, 383 kết nối các TBA 110kV Lào Cai 2 - Lào Cai - Sa Pa, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Vật tư, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Router 3G/4G | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt và thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 3G với các LBS tại hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin) | Theo BVTK | 1 | Vị trí |
| 3 | Cài đặt, cấu hình thiết bị Router 3G/4G và LBS | Theo BVTK | 1 | Vị trí |
| K | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối SCADA thiết bị LBS thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng 35kV lộ 379, 381, 383 kết nối các TBA 110kV Lào Cai 2 - Lào Cai - Sa Pa, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC ( Measure value, Short Floating point value) - hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đơn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 15 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm LBS và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (tại PC) | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 4 | Hệ thống |
| 16 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm LBS | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 4 | Hệ thống |
| 17 | Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 4 | Tín hiệu |
| 18 | Áp cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 3 | Tín hiệu |
| 19 | Công suất | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 2 | Tín hiệu |
| 20 | Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 3 | Tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 9 | Tín hiệu |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 1 | Tín hiệu |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 1 | Tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 1 | Tín hiệu |
| 25 | Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 4 | Tín hiệu |
| 26 | Áp cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 3 | Tín hiệu |
| 27 | Công suất | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 2 | Tín hiệu |
| 28 | Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 3 | Tín hiệu |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 9 | Tín hiệu |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 1 | Tín hiệu |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 1 | Tín hiệu |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 1 | Tín hiệu |
| 33 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa | 1 | Tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải ≥ 5 T | trọng tải ≥ 5 T | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | cẩu tự hành ≥ 5 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi