Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020485-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211018966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 09:24:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,836,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị cẩu tự hành ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
thuộc 02 Dự án đầu tư xây dựng năm 2022 của Công ty Điện lực Lào Cai (1. Dự án: Chống quá tải, giảm tổn thất, nâng cao chất lượng điện năng khu vực huyện Bát Xát năm 2022; 2. Dự án: Xây dựng mạch vòng 35kV lộ 379, 381, 383 kết nối các TBA 110kV Lào Cai 2 - Lào Cai - Sa Pa, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai , địa chỉ: Số 01- Phố Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Số 2 khu VP1, bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT, Thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai; + Đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai , địa chỉ: Số 01- Phố Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024)2100705; Fax: (024)8244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc dự án: Chống quá tải, giảm tổn thất, nâng cao chất lượng điện năng khu vực huyện Bát Xát năm 2022
1Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ)Theo BVTK1Máy
2Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ)Theo BVTK6Máy
3Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ)Theo BVTK1Máy
4Máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ)Theo BVTK1Máy
5Tủ điện hạ thế 500A (3 lộ ra) 3x200A (treo gầm TBA)Theo BVTK2Tủ
6Tủ điện hạ thế 400A (3 lộ ra) 3x200A (treo gầm TBA)Theo BVTK5Tủ
7Tủ điện hạ thế 400A (3 lộ ra) 3x200A (treo cột TBA)Theo BVTK1Tủ
8Tủ điện hạ thế 300A (3 lộ ra) 3x150A (treo cột TBA)Theo BVTK1Tủ
9Cầu chì tự rơi FCO-35kV-100ATheo BVTK9Bộ
10Chống sét van ZnO-35 kVTheo BVTK9Bộ
11Cầu dao căng trên dây 35 kV-800ATheo BVTK7Bộ
12Dây dẫn AC 70/11 mm2Theo BVTK4.789m
13Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x95mm2Theo BVTK6m
14Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x120mm2Theo BVTK41m
15Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x150mm2Theo BVTK116m
16Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x240mm2Theo BVTK123m
17Cáp vặn xoắn Alus 4x95mm2Theo BVTK9.097m
18Cáp vặn xoắn Alus 4x120mm2Theo BVTK1.607m
19Sứ đứng gốm 35kV cả tyTheo BVTK138Quả
20Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông)Theo BVTK109Chuỗi
B Phần xây dựng Đường dây 35 kV dự án: Chống quá tải, giảm tổn thất, nâng cao chất lượng điện năng khu vực huyện Bát Xát năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng cột MT-4-2Theo BVTK1Móng
2Móng cột MT-4-14Theo BVTK1Móng
3Móng cột MT-3Theo BVTK2Móng
4Móng cột MT-5-18Theo BVTK3Móng
5Móng cột MTĐ-12Theo BVTK2Móng
6Móng cột MTĐ-14Theo BVTK4Móng
7Móng cột đúp MTĐ-20Theo BVTK1Móng
8Móng néo MN 15-5Theo BVTK2Móng
9Tiếp địa cột RC-10Theo BVTK5Bộ
10Tiếp địa RC-8Theo BVTK9Bộ
11Cột BTLT PC.I-12-190-7.2Theo BVTK7Cột
12Cột BTLT PC.I-14-190-9.2Theo BVTK9Cột
13Cột BTLT PC.I-18-190-9.2Theo BVTK3Cột
14Cột BTLT PC.I-20-190-9.2Theo BVTK2Cột
15Xà phụ XP35-1ATheo BVTK5Bộ
16Xà nhánh rẽ XNR35 - 1Theo BVTK1Bộ
17Xà nhánh rẽ XNR35 - 2Theo BVTK1Bộ
18Xà nhánh rẽ XNR35 -3LTheo BVTK1Bộ
19Xà nhánh rẽ XNR35 - 3Theo BVTK2Bộ
20Xà néo XN35 - 1LTheo BVTK2Bộ
21Xà néo bằng XNB35-1LTheo BVTK1Bộ
22Xà đỡ thẳng XĐT35-2LTheo BVTK2Bộ
23Xà néo bằng đúp XNĐB 35-1LTheo BVTK1Bộ
24Xà néo đúp XNĐ 35-1LTheo BVTK6Bộ
25Xà néo XNL-35Theo BVTK3Bộ
26Gông cột đúp GC - 14Theo BVTK4Bộ
27Gông cột đúp GC - 20Theo BVTK1Bộ
28Thang trèo TT1-2.6mTheo BVTK3Bộ
29Thang trèo TT2 - 2.6mTheo BVTK2Bộ
30Thang trèo TT - 3.4mTheo BVTK2Bộ
31Thang trèo TT - 3.7mTheo BVTK4Bộ
32Cổ dề néo dây CDN - 2Theo BVTK2Bộ
33Cổ dề néo đúp CDNĐ-1LTheo BVTK6Bộ
34Cổ dề néo thẳng CDT-101Theo BVTK2Bộ
35Dây néo DN16 - 12Theo BVTK2Bộ
36Ghíp nhôm nối dây: A70Theo BVTK94Cái
37Biển báo an toàn & Biển tên CDTheo BVTK14Biển
C Phần xây dựng Trạm biến áp dự án: Chống quá tải, giảm tổn thất, nâng cao chất lượng điện năng khu vực huyện Bát Xát năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng cột trạm MT-3Theo BVTK13Móng
2Móng cột trạm MT-5-18Theo BVTK1Móng
3Móng cột MT-4-12Theo BVTK2Móng
4Móng cột MT-4-14Theo BVTK2Móng
5Tiếp địa trạmTheo BVTK9HT
6Cột BTLT PC.I-10-190- 5.0Theo BVTK13Cột
7Cột BTLT PC.I-12-190- 7.2Theo BVTK2Cột
8Cột BTLT PC.I-14-190-9.2Theo BVTK2Cột
9Cột BTLT PC.I-18-190- 9.2Theo BVTK1Cột
10Xà néo XNL-35Theo BVTK1Bộ
11Xà phụ XP35-1ATheo BVTK1Bộ
12Xà phụ XP35-3ATheo BVTK2Bộ
13Xà phụ XP35-3BTheo BVTK1Bộ
14Xà đầu trạm XĐT 35-3ATheo BVTK1Bộ
15Xà đầu trạm XĐT 35-3BTheo BVTK1Bộ
16Xà lắp cầu chì SI & CSV XĐSI & CSV-35 (cột LT18-10)Theo BVTK1Bộ
17Xà đỡ sứ trung gian XTG LT18-10)Theo BVTK1Bộ
18Xà đón dây đầu trạm XĐT 35-1Theo BVTK3Bộ
19Xà đón dây đầu trạm XĐT 35-1ATheo BVTK3Bộ
20Xà đón dây đầu trạm XĐT 35-2Theo BVTK5Bộ
21Xà lắp cầu chì SI & CSV XĐSI & CSV - 35Theo BVTK8Bộ
22Xà đỡ sứ trung gian XTG 35-1Theo BVTK2Bộ
23Xà đỡ sứ trung gian XTG 35-2Theo BVTK8Bộ
24Conson & Dầm đỡ MBA CS & DĐ MBA loại 1Theo BVTK6Bộ
25Conson & Dầm đỡ MBA CS & DĐ MBA loại 2Theo BVTK2Bộ
26Conson & Dầm đỡ MBA CS & DĐ MBA LT18-10Theo BVTK1Bộ
27Sàn thao tác SI TBATheo BVTK2Bộ
28Thang trèo TT - 2,2Theo BVTK13Bộ
29Thang trèo TT - 2,2 - 18Theo BVTK1Bộ
30Thang trèo TT-2.6mTheo BVTK1Bộ
31Thang trèo TT - 3.7Theo BVTK1Bộ
32Giá đỡ tủ hạ thếTheo BVTK6Bộ
33Giá đỡ tủ hạ thế (LT18-10)Theo BVTK1Bộ
34Giá đỡ cáp tổngTheo BVTK2Bộ
35Giá đỡ cáp vặn xoắn dọc cột TBATheo BVTK12Bộ
36Giá đỡ cáp vặn xoắn qua dầm TBATheo BVTK4Bộ
37Dây tiếp địa dọc cột TBA LT10Theo BVTK6Bộ
38Dây tiếp địa dọc cột TBA LT12Theo BVTK1Bộ
39Dây tiếp địa dọc cột TBA LT14Theo BVTK1Bộ
40Dây tiếp địa dọc cột TBA LT18Theo BVTK1Bộ
41Cáp Al/XLPE/PVC/35kV - 1x50 mm2(XLPE-4,3mm)Theo BVTK204m
42Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70Theo BVTK122m
43Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 bảo vệ cáp tổngTheo BVTK42m
44Ống nhựa xoắn HDPE F85/65 bảo vệ cáp xuất tuyếnTheo BVTK98m
45Đầu cốt đồng nhôm: AM70Theo BVTK135cái
46Đầu cốt đồng: M70Theo BVTK144cái
47Đầu cốt đồng: M95Theo BVTK2cái
48Đầu cốt đồng: M120Theo BVTK12cái
49Đầu cốt đồng: M150Theo BVTK34cái
50Đầu cốt đồng : M240Theo BVTK36cái
51Kẹp quai + Hotline clampTheo BVTK27Bộ
52Ghíp nối dây A70Theo BVTK30cái
53Nắp chụp đầu cực sứ cao thế MBATheo BVTK9Bộ(3 pha)
54Nắp chụp đầu cực hạ thế MBATheo BVTK9Bộ(4 cái)
55Nắp chụp đầu chống sét vanTheo BVTK9Bộ(3 pha)
56Nắp chụp đầu cực cầu chì SI (trên & dưới)Theo BVTK9Bộ(3 pha)
57Đai thép + khóa đai:Theo BVTK56Bộ
58Biển tên TBATheo BVTK9Biển
59Biển báo an toànTheo BVTK9Biển
D Phần xây dựng Đường dây 0,4 kV dự án: Chống quá tải, giảm tổn thất, nâng cao chất lượng điện năng khu vực huyện Bát Xát năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng cột MV-3Theo BVTK106Móng
2Móng cột MC0-1Theo BVTK17Móng
3Móng cột MC0-2Theo BVTK9Móng
4Móng cột đúp MĐ-3Theo BVTK64Móng
5Móng cột đúp MCĐ-1Theo BVTK5Móng
6Móng cột đúp MCĐ-2Theo BVTK5Móng
7Hố móng hạ móng cộtTheo BVTK1Móng
8Tiếp địa lặp lại RC-6 (cột H)Theo BVTK26Bộ
9Tiếp địa lặp lại RC-6 (cột LT)Theo BVTK5Bộ
10Cột bê tông: H 8,5CTheo BVTK234Cột
11Cột BTLT: PC.I.8.5.190.4,3Theo BVTK27Cột
12Cột BTLT: PC.I.10.190.4,3Theo BVTK19Cột
13Xà néo cột đơn: XN-4 (8 sứ)Theo BVTK1Bộ
14Xà néo cột kép: XNK-4 (8 sứ)Theo BVTK1Bộ
15Móc treo: F16Theo BVTK577Cái
16Đai thép + Khóa đai (cột đơn)Theo BVTK456Cái
17Đai thép + Khóa đai (cột đôi)Theo BVTK254Cái
18Khóa néo cáp: KN4x(50-120)mm2Theo BVTK544Cái
19Khóa treo cáp: KT 4x(50-120)mm2Theo BVTK33Cái
20Ghíp nối dây 2 bu-lông: (70-120mm2)Theo BVTK344Cái
21Ghíp lệch 2 bu-lông: (70-120mm2)Theo BVTK124Cái
22Đầu cốt đồng nhôm:AM95Theo BVTK104Cái
23Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo BVTK16Cái
24Nắp bịt đầu cáp: NB (25-120)Theo BVTK76Cái
25Hộp phân dâyTheo BVTK31Hộp
26Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC M4x25mm2-0.6/1kVTheo BVTK156m
27Tháo dỡ thu hồi cột H6,5mTheo BVTK24cột
28Tháo lắp lại cột BTLT10Theo BVTK2cột
E Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng 35kV lộ 379, 381, 383 kết nối các TBA 110kV Lào Cai 2 - Lào Cai - Sa Pa, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2
1Dao cắt tải LBS 35 kV (trọn bộ)Theo BVTK1Bộ
2Chống sét van ZnO-35 kVTheo BVTK6Bộ
3Cầu dao cách ly 35 kV-630ATheo BVTK5Bộ
4Cầu dao căng trên dây 35 kV-800ATheo BVTK1Bộ
5Máy biến dòng điện đo lường 1 pha 35 kV (Tỷ số biến dòng: 300/5A; Dung lượng 30 VA)Theo BVTK3Máy
6Máy biến điện áp đo lường 1 pha 35 kV (Dung lượng 100 VA; Cấp chính xác 0,5)Theo BVTK3Máy
7Máy biến áp cấp nguồn 1 pha 38,5/0,22kV - 100VATheo BVTK1Máy
8Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W -20/35(40,5) kV-3x240mm2Theo BVTK3.431m
9Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/Fr -PVC-W -20/35(40.5) kV-3x240mm2Theo BVTK279m
10Hộp nối cáp ngầm 35kV-3x240mm2 (Cáp nhôm)Theo BVTK14Bộ
11Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x240 mm2 (cáp nhôm)Theo BVTK3Bộ
12Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x240 mm2 (cáp nhôm)Theo BVTK3Bộ
13Dây dẫn AC 95/16 mm2Theo BVTK3.809m
14Sứ đứng gốm 35kV cả tyTheo BVTK62Quả
15Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông)Theo BVTK69Chuỗi
F Phần xây dựng đường cáp ngầm 35 kV dự án: Xây dựng mạch vòng 35kV lộ 379, 381, 383 kết nối các TBA 110kV Lào Cai 2 - Lào Cai - Sa Pa, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Hào 1 cáp 35kV dưới nền đất: HC-1NĐ-35kV ( từ cọc 26 đến cọc C04)Theo BVTK22m
2Hào 2 cáp 35kV dưới nền bê tông: HC-2NBT-35kVTheo BVTK13m
3Hào 2 cáp 35kV qua đường cấp phối: HC-2ĐCP-35kVTheo BVTK7m
4Hào 2 cáp 35kV dưới nền đất: HC-2NĐ-35kVTheo BVTK18m
5Hố đào hộp nối cáp ngầm (dưới nền đất)Theo BVTK4Vị trí
6Hố đào hộp nối cáp ngầm (dưới nền đường bê tông)Theo BVTK4Vị trí
7Mốc báo hiệu cáp (20m/1 bộ)Theo BVTK5Cái
8Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150Theo BVTK29m
9Ống thép mạ kẽm Φ168.3 dày 3,96 mmTheo BVTK4m
10Thẻ báo hiệu cáp ngầmTheo BVTK720Cái
G Phần xây dựng đường dây trên không 35 kV dự án: Xây dựng mạch vòng 35kV lộ 379, 381, 383 kết nối các TBA 110kV Lào Cai 2 - Lào Cai - Sa Pa, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng cột MT-3Theo BVTK1Móng
2Móng cột MT-5Theo BVTK1Móng
3Móng cột MT-6Theo BVTK1Móng
4Tiếp địa RC-10 (Có bột Gem)Theo BVTK1Bộ
5Tiếp địa RC-8Theo BVTK1Bộ
6Tiếp địa RC-4Theo BVTK2Bộ
7Dây đồng mềm nhiều sợi: M70mm2Theo BVTK10m
8Cột PC.I-190-20-13Theo BVTK1Cột
9Cột PC.I-190-16-11Theo BVTK1Cột
10Cột PC.I-190-12-7.2Theo BVTK1Cột
11Xà đỡ vượt: XĐV35-2LTheo BVTK1Bộ
12Xà néo bằng: XNB35-1LTheo BVTK2Bộ
13Xà phụ: XP35-6Theo BVTK1Bộ
14Chụp đầu cột 3MTheo BVTK1Bộ
15Xà đỡ CDCL: XĐCD-35ATheo BVTK1Bộ
16Xà đỡ CDCL: XĐCD-35BTheo BVTK1Bộ
17Xà đỡ ĐC&CSV: XĐĐC&CSV-35ATheo BVTK1Bộ
18Xà đỡ ĐC&CSV: XĐĐC&CSV-35BTheo BVTK1Bộ
19Giá đỡ cáp lên cột BTLT: GĐC-35ATheo BVTK1Bộ
20Giá đỡ cáp lên cột BTLT 20: GĐC-35BTheo BVTK2Bộ
21Ghế cách điện đơn: GCĐ35-1Theo BVTK1Bộ
22Ghế cách điện đơn: GCĐ35-2Theo BVTK1Bộ
23Cổ dề néo góc: CDG-105Theo BVTK1Bộ
24Thang trèo: TT-2.9mTheo BVTK1Bộ
25Thang trèo: TT-3.3mTheo BVTK1Bộ
26Dây néo: DN16-14Theo BVTK2Bộ
27Dây tiếp địa dọc cột: DTĐ-1Theo BVTK1Bộ
28Dây tiếp địa dọc cột: DTĐ-2Theo BVTK1Bộ
29Tấm móc sứTheo BVTK1Bộ
30Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo BVTK57Cái
31Khóa néo đúc hợp kim nhôm dây dẫn AC-95Theo BVTK18Cái
32Đầu cốt đồng M70Theo BVTK18Cái
33Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo BVTK63Cái
34Đầu cốt đồng 2 lỗ A95Theo BVTK6Cái
35Biển báo an toàn và biển tên cầu daoTheo BVTK6Cái
36Tháo dỡ lắp đặt lại dây dẫn AC95/16Theo BVTK392m
37Tháo dỡ lắp đặt cổ dềTheo BVTK1Bộ
38Tháo dỡ lắp đặt xà néoTheo BVTK1Bộ
39Tháo dỡ lắp đặt Chuỗi néo đơn Polymer 35kV (trọn bộ khóa néo)Theo BVTK15Chuỗi
40Tháo dỡ lắp đặt Chuỗi néo kép Polymer 35kV (trọn bộ khóa néo)Theo BVTK3Chuỗi
41Tháo dỡ lắp đặt chống sét van 35kVTheo BVTK1Bộ
42Tháo dỡ thu hồi cột sắt tròn 8,5mTheo BVTK1Cột
43Tháo dỡ thu hồi xà đỡTheo BVTK1Bộ
44Tháo dỡ thu hồi dây néoTheo BVTK2Bộ
45Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC50/8Theo BVTK3.396m
46Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC95/16Theo BVTK296m
47Tháo dỡ thu hồi cầu dao cách ly 3 pha 35kV (trọn bộ thao tác với phụ kiện)Theo BVTK2Bộ
48Tháo dỡ thu hồi sàn thao tácTheo BVTK1Bộ
49Tháo dỡ thu hồi thang trèoTheo BVTK1Bộ
50Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo thủy tinh 35kV + khóa néoTheo BVTK51Chuỗi
51Tháo dỡ thu hồi cách điện đứng PI -35kVTheo BVTK7Quả
H Phần xây dựng trạm đo đếm 35 kV dự án: Xây dựng mạch vòng 35kV lộ 379, 381, 383 kết nối các TBA 110kV Lào Cai 2 - Lào Cai - Sa Pa, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Tiếp địa: RC-4Theo BVTK1Bộ
2Xà đỡ TU & TI: XĐTU & TITheo BVTK1Bộ
3Ghế cách điện: GCĐ35-1Theo BVTK1Bộ
4Thang trèo: TT - 3.3mTheo BVTK1Bộ
5Cổ dề néo góc: CDG-105Theo BVTK1Bộ
6Dây tiếp địa dọc cột: DTĐ-3Theo BVTK1Bộ
7Dây đồng mềm nhiều sợi M70mm2Theo BVTK18m
8Cáp nhị thứ Cu/PVC/CVV/PVC - 0,6/1 kV : 10*2,5mm2Theo BVTK20m
9Đầu cốt đồng bọc nhựa chữ Y M2,5mmTheo BVTK24Cái
10Đầu cốt đồng nhôm: AM120Theo BVTK24Cái
11Đầu cốt đồng M70Theo BVTK18Cái
12Hộp công tơ Compozit H3 trọn bộ (trọn bộ cả phụ kiện dây, cầu đấu + Aptomat+ gông treo)Theo BVTK1Cái
13Ống nhựa PVC Φ21Theo BVTK21M
14Cút góc PVC Φ21Theo BVTK12Cái
15Cút TФ 21Theo BVTK4Cái
16Biển tên Trạm đo đếmTheo BVTK2Cái
17Tháo dỡ lắp đặt lại dây néoTheo BVTK1Bộ
I Phần xây dựng trạm cắt LBS 35 kV dự án: Xây dựng mạch vòng 35kV lộ 379, 381, 383 kết nối các TBA 110kV Lào Cai 2 - Lào Cai - Sa Pa, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Tiếp địa: RC-4Theo BVTK1Bộ
2Thanh giằng móc chuỗiTheo BVTK1Bộ
3Xà phụ: XP35 - 1ATheo BVTK2Bộ
4Xà phụ: XP35 - 4Theo BVTK1Bộ
5Xà phụ: XP35 - 3ATheo BVTK1Bộ
6Xà phụ: XP35 - 3BTheo BVTK1Bộ
7Xà đỡ CD: XĐCD35 - 35CTheo BVTK1Bộ
8Gíá đỡ biến điện áp nguồn: XTU - 35Theo BVTK1Bộ
9Ghế cách điện: GĐC 35-2Theo BVTK1Bộ
10Thang trèo đôi: TT - 2.1mTheo BVTK1Bộ
11Dây tiếp địa dọc cộtTheo BVTK1Bộ
12Giáp buộc cổ sứ đơn 35kV ( dây bọc 240mm2)Theo BVTK18Cái
13Cáp bọc trung thế: AL/XLPE/PVC - 35kV - 1x240mm2Theo BVTK24m
14Cáp bọc trung thế: AL/XLPE/PVC - 35kV - 1x70mm2Theo BVTK8m
15Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo BVTK6m
16Dây đồng mềm nhiều sợi: M70Theo BVTK7m
17Đầu cốt đồng M4Theo BVTK4Cái
18Đầu cốt đồng 2 lỗ AM240Theo BVTK6Cái
19Đầu cốt đồng A240Theo BVTK12Cái
20Đầu cốt đồng A120Theo BVTK6Cái
21Đầu cốt đồng AM95Theo BVTK11Cái
22Đầu cốt đồng M70Theo BVTK18Cái
23Ghíp bấm thủng chuyên dụng 35 kVTheo BVTK5Cái
24Nắp chụp đầu cực CSVTheo BVTK2Bộ
25Nắp chụp đầu cực MBA nguồnTheo BVTK1Bộ
26Biển tên trạm cắtTheo BVTK1Cái
27Biển tên cầu daoTheo BVTK1Cái
28Biển báo an toànTheo BVTK1Cái
29Tháo dỡ thu hồi Thanh giằng đỡTheo BVTK1Bộ
30Tháo dỡ thu hồi Chuỗi đỡ IIC-70Theo BVTK3Chuỗi
J Phần kết nối 3G/APN dự án: Xây dựng mạch vòng 35kV lộ 379, 381, 383 kết nối các TBA 110kV Lào Cai 2 - Lào Cai - Sa Pa, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Vật tư, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Router 3G/4GTheo BVTK1Bộ
2Lắp đặt và thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 3G với các LBS tại hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin)Theo BVTK1Vị trí
3Cài đặt, cấu hình thiết bị Router 3G/4G và LBSTheo BVTK1Vị trí
K Phần thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối SCADA thiết bị LBS thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng 35kV lộ 379, 381, 383 kết nối các TBA 110kV Lào Cai 2 - Lào Cai - Sa Pa, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra truy vấnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC ( Measure value, Short Floating point value) - hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đơnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đôiKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
15Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm LBS và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (tại PC)Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật4Hệ thống
16Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm LBSKiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật4Hệ thống
17Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))4Tín hiệu
18Áp cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))3Tín hiệu
19Công suấtKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))2Tín hiệu
20Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))3Tín hiệu
21Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))9Tín hiệu
22Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))1Tín hiệu
23Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))1Tín hiệu
24Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))1Tín hiệu
25Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )4Tín hiệu
26Áp cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )3Tín hiệu
27Công suấtKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )2Tín hiệu
28Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )3Tín hiệu
29Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )9Tín hiệu
30Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )1Tín hiệu
31Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )1Tín hiệu
32Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )1Tín hiệu
33Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiểnKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa1Tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải ≥ 5 T trọng tải ≥ 5 T2
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 T cẩu tự hành ≥ 5 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->