Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020446-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211020391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng Đồng Cựa, xóm 17, xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên (giai đoạn 2)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 09:21:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,775,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng được kí trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Hạ tầng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa bên giao thầu và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa hai bên, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực hạ tầng kĩ thuật tối thiểu hạng III+ Hợp đồng lao động.+ Đáp ứng yêu cầu tại điểm a, phần 2.2, mục 2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư giao thông và 01 kỹ sư Điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ giám sát tương ứng;+ Hợp đồng lao động+ Đáp ứng yêu cầu tại điểm a, phần 2.2, mục 2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành cử nhân hoặc kỹ sư kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Hợp đồng lao động+ Đáp ứng yêu cầu tại điểm a, phần 2.2, mục 2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Hợp đồng lao động+ Đáp ứng yêu cầu tại điểm a, phần 2.2, mục 2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Cựa, xóm 17, xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên (giai đoạn 2)
3 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng Đồng Cựa, xóm 17, xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên (giai đoạn 2)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Nghĩa. Địa chỉ: Xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Địa chỉ: Số 02, Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BC KTKT: Công ty CP thương mại và tư vấn đầu tư Việt Nam. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hưng Nguyên Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đơn vị tra HSMT, tra kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Nghĩa. Địa chỉ: Xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Địa chỉ: Số 02, Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và năng lực kĩ thuật (Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết, hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu, phòng thí nghiệm Las XD, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Nghĩa. Địa chỉ: Xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Địa chỉ: Số 02, Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Hưng Nghĩa. Đại diện: Phan Quang Mão – Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Số điện thoai: ……………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Chức vụ: Giám đốc Đại diện: Nguyễn Viết Quảng Địa chỉ: Số 02, Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hưng Nguyên; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu theo chương V85,1121m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IYêu cầu theo chương V16,1713100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu theo chương V17,0224100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu theo chương V37,4493100m3/1km
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu theo chương V1,41m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu theo chương V0,266100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu theo chương V0,28100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu theo chương V0,616100m3/1km
9Tiền mua đất (giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua)Yêu cầu theo chương V5.099,8786m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu theo chương V917,978110m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu theo chương V458,989110m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu theo chương V2.141,94910m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu theo chương V611,985410m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu theo chương V458,989110m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu theo chương V1.682,959910m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu theo chương V275,393410m³/1km
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu theo chương V1,8649100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu theo chương V35,434100m3
19Ghép vỉa đá hộcYêu cầu theo chương V11,33m3
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmYêu cầu theo chương V17,0364100m2
21Lớp cát đệm móng dày 3cmYêu cầu theo chương V51,11m3
22Lớp nilon chống mất nướcYêu cầu theo chương V17,0364100m2
23Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu theo chương V1,0075100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chương V340,73m3
25Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmYêu cầu theo chương V6,0451100m
26Mài bóng mặt đường bê tôngYêu cầu theo chương V1.703,64m2
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IYêu cầu theo chương V32,7021m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu theo chương V2,9432100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu theo chương V3,2702100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu theo chương V7,1944100m3/1km
31Tiền mua đất (giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua)Yêu cầu theo chương V642,2741m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu theo chương V115,609310m³/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu theo chương V57,804710m³/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu theo chương V269,755110m³/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu theo chương V77,072910m³/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu theo chương V57,804710m³/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu theo chương V211,950510m³/1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu theo chương V34,682810m³/1km
39Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3Yêu cầu theo chương V96,51m3
40Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu theo chương V3,8604100m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu theo chương V18,26m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chương V22,41m3
43Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chương V49,8m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu theo chương V0,332100m2
45Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu theo chương V7,138100m2
46Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo chương V1,4724tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu theo chương V20,92m3
48Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanYêu cầu theo chương V1,6484tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu theo chương V0,9163100m2
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu theo chương V1661 cấu kiện
51Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về hiện trườngYêu cầu theo chương V1,5ca
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu theo chương V1661 cấu kiện
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu theo chương V1661cấu kiện
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu theo chương V10,08m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chương V16,8m3
56Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chương V46,03m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu theo chương V0,168100m2
58Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu theo chương V4,7712100m2
59Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo chương V2,881tấn
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu theo chương V16,13m3
61Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu theo chương V1,7888tấn
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu theo chương V0,6586100m2
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu theo chương V841 cấu kiện
64Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về hiện trườngYêu cầu theo chương V1,2ca
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu theo chương V841 cấu kiện
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu theo chương V841cấu kiện
67Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu theo chương V9,6m3
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo chương V64m2
B ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu theo chương V21,56961m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu theo chương V14,085m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu theo chương V0,783100m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu theo chương V7,1899m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu theo chương V21,841m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu theo chương V7,28m3
7Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngYêu cầu theo chương V141 cột
8Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Yêu cầu theo chương V14cột
9Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Yêu cầu theo chương V0,357km/dây
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Yêu cầu theo chương V364,14m
11Lắp cổ dề, cao Yêu cầu theo chương V2công/bộ
12Lắp cổ dề, cao Yêu cầu theo chương V10công/bộ
13Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu theo chương V62,64kg
14Kẹp hãm KH4x50Yêu cầu theo chương V14bộ
15Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmYêu cầu theo chương V6,7437100kg
16Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu theo chương V674,37Kg
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIYêu cầu theo chương V2,810 cọc
18Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2Yêu cầu theo chương V19,2m
19Ống nhựa xoắn HDPE D25Yêu cầu theo chương V36
20Ghip 2 bulong 25-95Yêu cầu theo chương V28cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng được kí trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Hạ tầng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa bên giao thầu và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa hai bên, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực hạ tầng kĩ thuật tối thiểu hạng III+ Hợp đồng lao động.+ Đáp ứng yêu cầu tại điểm a, phần 2.2, mục 2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 kỹ sư giao thông và 01 kỹ sư Điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ giám sát tương ứng;+ Hợp đồng lao động+ Đáp ứng yêu cầu tại điểm a, phần 2.2, mục 2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
3 Cán bộ phụ trách vật tư và thanh quyết toán 1 Chuyên ngành cử nhân hoặc kỹ sư kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Hợp đồng lao động+ Đáp ứng yêu cầu tại điểm a, phần 2.2, mục 2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Hợp đồng lao động+ Đáp ứng yêu cầu tại điểm a, phần 2.2, mục 2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt,2
2 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt,2
3 Máy lu rung Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt,1
4 Máy lu tĩnh Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt,1
5 Máy ủi Công suất tối thiểu 110CV, còn hoạt động tốt1
6 Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->