Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211014921-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 16:41:00 đến ngày 2021-10-16 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,303,713,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu này;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 8.700.000.000 VND. * Nhà thầu phải đính kèm: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, hóa đơn, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn với giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND, phải có đầy đủ chữ ký và con dấu của các thành phần tham gia như: Chủ đầu tư, tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát và nhà thầu thi công… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 cán bộ và phải có:- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dung.- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng: 02 cán bộ và phải có:- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách Điện: 01 cán bộ phải có- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách nước: 01 cán bộ phải có- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành nước;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách KCS: 01 cán bộ phải có:- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 01 cán bộ phải có:- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 03 máy (kèm theo Hoá đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-- Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Cần cẩu - sức nâng: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Biến thế hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Xe lu >= 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy ủi, công suất >=75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-- Máy vận thăng lồng - sức nâng: >=1 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- Giàn giáo (42 chân – 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 bộ (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-- Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp NCSC Trường tiểu học Trung An 1 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình dân dụng) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. (Đối với trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh cũng phải thỏa mãn yêu cầu này, nếu không sẽ bị đánh giá là không đáp ứng). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Cờ Đỏ; Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cờ Đỏ; Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ; Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 02923.695.336; Fax: 02923.695.336 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ KHU VỰC BẾP | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6478 | 100m2 |
| 2 | Lót tấm ni lon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8239 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7807 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5132 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,4847 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8135 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | mối nối |
| 9 | Gia công thép hộp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2226 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9177 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát lót móng + giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4513 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, PCB30, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4513 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng - giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7346 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2014 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1407 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,168 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5155 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2352 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8719 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6335 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8191 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7191 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,803 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,198 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4364 | 100m2 |
| 27 | Lót tấm ni lon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1206 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4891 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8227 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9855 | tấn |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1355 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0562 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1915 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3237 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,671 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,2904 | m3 |
| 37 | Lót tấm ni lon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,593 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ đan bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,969 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3198 | tấn |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3836 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6996 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1131 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9912 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn lầu, mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1768 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5617 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cho mũ khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cho mũ khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | GCLĐ Nẹp inox chữ T che khe nhiệt dày 1,2 bắt vít liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,14 | M |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2026 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn bậc thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2026 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5248 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1389 | tấn |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7798 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,219 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1252 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1849 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3586 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7082 | tấn |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,376 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8976 | m3 |
| 68 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0781 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3498 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1612 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6781 | tấn |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8908 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2818 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | tấn |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8773 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5136 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8611 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3476 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,368 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,328 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9104 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,207 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1584 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9922 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9904 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9456 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7308 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3684 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9216 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bó nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bó nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,96 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,36 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,685 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thành bậc cấp, lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,304 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,298 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (hộp gen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,66 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350,07 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cạnh cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,076 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,092 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,7104 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,22 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,36 | m2 |
| 108 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,686 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (giằng lan can, lam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,4596 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (gờ chỉ nước sê nô, mái đón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,5 | m |
| 111 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7 | m |
| 112 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (nền + sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,983 | m2 |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, PCB30, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 114 | Láng ram dốc dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (tạo dốc 2% về phễu thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,2254 | m2 |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(tương đương Shield kote CT proof, tỉ lệ 1,0kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,7854 | m2 |
| 117 | Tạo rãnh thu nước sâu 35mm rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,504 | 10m |
| 118 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,79 | m2 |
| 119 | Láng granitô ngạch cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm nhám (khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,135 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm nhám (ram dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm (nền phòng + hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.473,909 | m2 |
| 123 | Lát bậc tam cấp, kích thước gạch 300x600mm nhám chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,75 | m2 |
| 124 | Lát bậc cầu thang, kích thước gạch 300x600mm nhám chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 125 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,945 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch trang trí, kích thước 70x200mm (thành bậc cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch trang trí, kích thước 70x200mm ( tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 128 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,79 | m2 |
| 129 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm (khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,72 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm (khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,648 | m2 |
| 131 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm (phòng + hành lang) cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,982 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào tường (lan can, thành bậc cấp, thành ram dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,604 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (bằng khối lượng trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.169,958 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường trong (bằng khối lượng trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.465,146 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài (bằng khối lượng trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,638 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong (bằng khối lượng trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.514,8554 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.428,2 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.980,0014 | m2 |
| 139 | SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 0,48mm + nhôm lá sóng vuông + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m2 |
| 140 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 0,48mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 141 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính trắng chà mờ dày 0,48mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 142 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng chà mờ dày 0,48mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 143 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 144 | SXLD cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700+ kính trắng dày 0,48mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m2 |
| 145 | SXLD cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm mài mờ + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 146 | SXLD khung bảo vệ cửa inox 304, 15x15x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,82 | m2 |
| 147 | SXLD vách khung nhôm + kính trắng 4,8mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 148 | SXLD lan can cầu thang inox 304 (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m2 |
| 149 | Lắp dựng lan can thành bậc cấp inox 304 (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 151 | Thi công trần phẳng bằng tấm prima dày 6mm, giăng trần hệ khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,72 | m2 |
| 152 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,979 | 100m2 |
| 153 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9132 | tấn |
| 154 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9132 | tấn |
| 155 | CCLĐ nắp tole KT 800x800 dày 3mm (lối lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 156 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2m - 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn Led 1x1,2m - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn Led 1x0,6m - 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 159 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m 100W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm điện âm 3 cực (loại đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 164 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 165 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 166 | Lắp đặt tủ điện (sơn tĩnh điện) 300x400x150mm có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 167 | Đóng cọc thép bọc đồng tiếp địa Þ16 (2,4m/cọc) + 2 kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 168 | Kéo rải cáp đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 169 | Lắp đặt hộp nối âm dây chống cháy 100x100x55mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 170 | Lắp đặt MCB 83A-2P (kể cả hộp âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB 40A-2P (kể cả hộp âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt MCB 10A-2P (kể cả hộp âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCB 16A-2P (kể cả hộp âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB 32A-2P (kể cả hộp âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp đế âm cho MCB (Hộp HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 176 | Lắp đặt cáp điện đơn CV - 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600 | m |
| 177 | Lắp đặt cáp điện đơn CV - 3.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 178 | Lắp đặt cáp điện đơn CV - 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 179 | Lắp đặt cáp điện đơn CV - 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 180 | Lắp đặt cáp điện đơn CV - 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn trắng Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn trắng Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 183 | Phụ kiện: băng keo điện, tắc kê, vít, bulong ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lô |
| 184 | CCLĐ vách ngăn nhôm sóng vuông dày 1mm KT500x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống thép STK D42 dày 2.3mm (thông đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 193 | Lắp đặt van 1 chiều D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt van nhựa PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 198 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 200 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 201 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 203 | Lắp đặt măng sông ren trong D21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa giảm PVC D34/27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa giảm PVC D27/21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 206 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện + gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 208 | Lắp đặt xí bệt (loại lớn có két nước + vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 209 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt phểu thu 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 212 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân bồn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 213 | Máy bơm 2Hp + hộp che máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 214 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa inox loại lớn + vòi xả inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 216 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 217 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 218 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, PCB30, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 219 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 222 | Thi công tầng lọc sỏi 2x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 223 | Thi công tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 224 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 225 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3549 | m3 |
| 226 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 227 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 228 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 230 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8957 | m3 |
| 231 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1511 | m3 |
| 232 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m2 |
| 233 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | m2 |
| 234 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (WC trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,603 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, PCB30, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,603 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,58 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,58 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh, đường ống cấp thoát nước hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,86 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm Prima 600x600x6mm, khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,86 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van thau D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa giảm PVC D34/27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông PVC D21 (1 đầu răng trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 24 | Lắp đặt phểu thu 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 25 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 26 | Lắp đặt lavabo loại âm + phụ kiện + gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xí xổm (loại có két nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Trồng cây phượng vĩ còn ngọn (hoành >=40cm, cao >=2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 3 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,5 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, kích thước 400x400x30mm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,176 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8672 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9752 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9752 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9752 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9752 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5333 | 100m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường cống D400 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m3 |
| 10 | Đào hố ga, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3444 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8225 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,212 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5602 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,956 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,568 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,12 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4824 | m3 |
| 19 | SXLD thép hình nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8712 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3563 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2978 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7193 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ly tâm H10 dài 4m , đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mối nối |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tương đương Stormaster 50, R=38m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo dây tiếp địa, đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép, trụ đở kim thu sét ống STK Þ49, Lmin=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp chân đế đỡ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Làm tiếp địa cọc thép mạ đồng Þ16, dài 2,4 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 7 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Dây neo tru thép tròn D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Tăng đơ neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ Þ27 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Đai giữ ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Hóa chất làm giảm điện trờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 14 | Kiểm tra và thử nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 15 | Phụ kiện chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 16 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 17 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bàn phím lập trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc ấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột chống nhiễu, (2x0,75mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 27 | Vật tư phụ + phụ kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lô |
| 28 | Làm tiếp địa cọc thép mạ đồng Þ16, dài 2,4 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 29 | Bộ phá dỡ (kìm cộng lực, cưa tay, búa, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp giá bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ xăng chuyên dụng tương đương Tohatsu V52AS (mới 100%), 30Hp, Q>=72m3/h, H>=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 32 | Hộp che máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp tủ chữa cháy ngoài nhà (gồm 01 vỏ tủ ngoài nhà KT800x600 ; 02 bộ lăng phun A- ngàm A; 02 cuộn vòi Þ65, L=20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 34 | Lắp tủ chữa cháy trong nhà (gồm 01 vỏ tủ trong nhà KT650x450x220mm ; 01 lăng phun B- ngàm B; 01 cuộn vòi Þ50, L=20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 35 | Lắp đặt trụ chữa cháy đôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ tiếp nước đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chuyên dùng PCCC (tủ trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Khớp nối vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Láp hút lượt rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lọc Y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Bộ giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ60 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ76, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co thép STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt co thép STK Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt giảm STK Þ114/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt giảm STK Þ76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt bình CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 55 | Phụ kiện chữa cháy: (sơn, băng keo, cao su ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Lô |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 200M3 + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1933 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,8m đường kính >= 4,2cm, 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,72 | 100m |
| 4 | Vận chuyển bùn lỏng tiếp 10m, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7983 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,12 | m3 |
| 10 | Chống thấm Sika Plastocrete N dịnh mức 1,5kg/m3 bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | Kg |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5264 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7053 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,264 | m3 |
| 18 | Chống thấm Sika Plastocrete N dịnh mức 1,5kg/m3 bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,896 | Kg |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5804 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3126 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4618 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 23 | Chống thấm Sika Plastocrete N dịnh mức 1,5kg/m3 bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | Kg |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6989 | tấn |
| 26 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,694 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm thành trong …tương đương Kova CT11A định mức 0,75 kg/ 3 lớp/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …tương đương Kova CT11A định mức 0,75 kg/ 3 lớp/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,24 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 36 | Trát đáy nắp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,44 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 44 | Gia công hàng rào khung thép V40x40x3mm + lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,664 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 47 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 48 | Bulong nở D16 dài 0,09m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 49 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 50 | SX khung kèo thép hộp 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | tấn |
| 52 | Lắp dựng khung kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5406 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu này;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 8.700.000.000 VND. * Nhà thầu phải đính kèm: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, hóa đơn, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn với giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND, phải có đầy đủ chữ ký và con dấu của các thành phần tham gia như: Chủ đầu tư, tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát và nhà thầu thi công… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 cán bộ và phải có:- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dung.- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng: | 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng: 02 cán bộ và phải có:- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Điện: | 1 | - Cán bộ phụ trách Điện: 01 cán bộ phải có- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nước: | 1 | - Cán bộ phụ trách nước: 01 cán bộ phải có- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành nước;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Cán bộ phụ trách KCS: 01 cán bộ phải có:- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 01 cán bộ phải có:- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy cắt uốn cốt thép | 03 máy (kèm theo Hoá đơn). | 3 |
| 2 | - Máy đầm bê tông, đầm dùi | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) | 2 |
| 3 | - Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) | 2 |
| 4 | - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) | 2 |
| 5 | - Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) | 1 |
| 6 | - Cần cẩu - sức nâng: 10 t | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) | 1 |
| 7 | - Biến thế hàn | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) | 2 |
| 8 | - Máy khoan | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) | 2 |
| 9 | - Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3 | 02 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) | 2 |
| 10 | - Xe lu >= 9T | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) | 1 |
| 11 | - Máy ủi, công suất >=75CV | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) | 1 |
| 12 | - Máy đầm bê tông, đầm bàn | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) | 2 |
| 13 | - Máy vận thăng lồng - sức nâng: >=1 tấn | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) | 1 |
| 14 | - Máy cắt gạch đá | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) | 2 |
| 15 | - Giàn giáo (42 chân – 42 chéo) | 05 bộ (kèm theo Hoá đơn) | 5 |
| 16 | - Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | 01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi