Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp, công trình Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu trạm bơm Bát Đàn thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012962-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp, công trình Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu trạm bơm Bát Đàn thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 09:20:00 đến ngày 2021-10-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,077,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.232878E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hạng mục tương tự: Nạo vét kênh, Xây dựng công trình trên kênh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.455.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) còn hiệu lựcCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | san ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo chênh cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | cưa gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp, công trình Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu trạm bơm Bát Đàn thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu trạm bơm Bát Đàn thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (Công trình thủy lợi) hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống; địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 831489; Fax: 02223. 831489. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: số 10, Đường Phù Đổng Thiên Vương, Suối Hoa, Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 822 470 – Fax: 02223 822 492. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 02223 825 777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHẶT CÂY + HOÀNH TRIỆT CỐNG | |||
| 1 | Công hoành triệt cống trên kênh - tạm tính 2 công 3/7 1cống | Chương V E-HSMT | 24 | công |
| 2 | Ca bơm nước | Chương V E-HSMT | 20 | ca |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V E-HSMT | 5.500 | cây |
| 4 | Vận chuyển cây, gốc cây bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km | Chương V E-HSMT | 8,635 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cây, gốc cây bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo phạm vi 2,6135km | Chương V E-HSMT | 8,635 | 100m3 |
| B | NẠO VÉT KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 28,495 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V E-HSMT | 26,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V E-HSMT | 2.876,24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V E-HSMT | 2.383,35 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V E-HSMT | 492,89 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào, đào xúc đất từ điểm tập kết lên ô tô ra bãi đổ | Chương V E-HSMT | 28,762 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 1km, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 28,762 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo phạm vi 2,778km, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 23,833 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo phạm vi 2,247km, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 4,928 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 28,762 | 100m3 |
| C | NẠO VÉT KÊNH NHÁNH | |||
| 1 | Thép tấm chống lầy (nhà thầu thu hồi 70%) 4 tấm kích thước (1500x6000x20)mm | Chương V E-HSMT | 1.695,6 | kg |
| 2 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào | Chương V E-HSMT | 44,18 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 5,935 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 1km, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 50,115 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo phạm vi 1,4575km, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 50,115 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 50,115 | 100m3 |
| D | NẠO VÉT TẠI NGÃ BA ĐOẠN VÀO BỂ HÚT | |||
| 1 | Thép tấm chống lầy | Chương V E-HSMT | 1.695,6 | kg |
| 2 | Đào trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào | Chương V E-HSMT | 3,663 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 3,663 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo phạm vi 2km, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 3,663 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 3,663 | 100m3 |
| E | ĐẮP BỜ QUÂY TẠI KÊNH C22 - TUYẾN KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Mua đất đắp bờ quây | Chương V E-HSMT | 10,962 | m3 |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào, đầm cóc, số lượng máy đào 1 máy, độ chặt yêu cầu K= 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất phá bờ quây bằng máy đào, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bờ quây bằng ôtô tự đổ phạm vi 1km | Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo phạm vi 2,272km, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| F | CỐNG TẠI C24+15 | |||
| 1 | Mua đất đắp bờ quây | Chương V E-HSMT | 17,494 | m3 |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào, đầm cóc, số lượng máy đào 1 máy, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất phá bờ quây bằng máy đào, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bờ quây bằng ôtô tự đổ phạm vi 1km | Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo phạm vi 1,83km | Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 3,214 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 2,0424 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,172 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,83km tiếp theo, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,172 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 1,172 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 29,25 | 100m |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK BT lót+ VK BT đáy, ván thép | Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 4,72 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 14,69 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy cống, đường kính cốt thép 12mm | Chương V E-HSMT | 0,956 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ pin | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ pin chiều dày | Chương V E-HSMT | 7 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ pin, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,944 | tấn |
| 20 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 21 | Trát tường chắn đất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,81 | m2 |
| 22 | Tầm cống BTCT đúc sẵn (1x1,6x1,6)m | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 23 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m- Quy cách 1600x1600mm | Chương V E-HSMT | 18 | đoạn cống |
| 24 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mm | Chương V E-HSMT | 17 | mối nối |
| 25 | Lớp cấp phối đá dăm, dày 15cm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 26 | Nilon tái sinh lót đáy | Chương V E-HSMT | 40,84 | m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,0869 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột giàn van | Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột giàn van, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm giàn van | Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giàn van, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn thao tác | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn thao tác, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn thao tác, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 40 | Lan can thép ống mạ kẽm, d1,4 | Chương V E-HSMT | 49,4 | kg |
| 41 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 6,876 | m2 |
| 43 | Đào đất trụ BT đỡ thang sắt, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BT lót + BT trụ đỡ thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 48 | Thép L 50x4 làm thang sắt, hệ số hao hụt 2,5% | Chương V E-HSMT | 21,84 | kg |
| 49 | Thép L 63x5 làm thang sắt, hệ số hao hụt 2,5% | Chương V E-HSMT | 58,58 | kg |
| 50 | Thép fi18 làm thang sắt, hệ số hao hụt 2% | Chương V E-HSMT | 11,41 | kg |
| 51 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,0897 | tấn |
| 52 | Lắp dựng thang sắt | Chương V E-HSMT | 2,22 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,71 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh cống, f10 | Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 57 | Thép C10 d59 làm cánh cống, khe phai, hệ số hao hụt 2,5% | Chương V E-HSMT | 80,08 | kg |
| 58 | Thép bản làm cánh cống, khe phai, dày 4 và 10mm, hệ số hao hụt 5% | Chương V E-HSMT | 23,47 | kg |
| 59 | MĐM V5 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Bulong M10 L=12cm | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 61 | Bulong M18 L=20cm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Bulong M20 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Cao su củ tỏi | Chương V E-HSMT | 3,8 | m |
| 64 | Công lắp đặt MĐM V5 | Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 65 | Gia công thép cánh cống | Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 66 | Lắp dựng kết cấu thép cánh cống | Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,05 | m2 |
| G | XÂY HOÀN TRẢ KÊNH GẠCH | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênh | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,421 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường kênh, chiều dày | Chương V E-HSMT | 5,649 | m3 |
| 4 | Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 30,248 | m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang kênh | Chương V E-HSMT | 0,0044 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang kênh, đường kính 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang kênh, đường kính 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng ngang kênh, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| H | CÔNG VÀO BỂ HÚT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 2,597 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 2,078 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 1km, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,519 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,519 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp II | Chương V E-HSMT | 24,375 | 100m |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK BT lót+ VK BT đáy, ván thép | Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 12,4 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy cống, đường kính cốt thép 12mm | Chương V E-HSMT | 0,727 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ pin | Chương V E-HSMT | 0,569 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ pin chiều dày | Chương V E-HSMT | 9,73 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ pin, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,063 | tấn |
| 13 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 14 | Trát tường chắn đất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,06 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường cống | Chương V E-HSMT | 0,481 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V E-HSMT | 7,21 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,549 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trần cống | Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột giàn van | Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột giàn van, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm giàn van | Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giàn van, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn thao tác | Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn thao tác, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn thao tác, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 32 | Lan can thép ống mạ kẽm, d1,4 | Chương V E-HSMT | 42,24 | kg |
| 33 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 35 | Đào đất trụ BT đỡ thang sắt, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BT lót + BT trụ đỡ thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,0053 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đỡ thang sắt, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 40 | Thép L 50x4 làm thang sắt, hệ số hao hụt 2,5% | Chương V E-HSMT | 21,84 | kg |
| 41 | Thép L 63x5 làm thang sắt, hệ số hao hụt 2,5% | Chương V E-HSMT | 58,58 | kg |
| 42 | Thép fi18 làm thang sắt, hệ số hao hụt 2% | Chương V E-HSMT | 11,41 | kg |
| 43 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 44 | Lắp dựng thang sắt | Chương V E-HSMT | 2,22 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,71 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh cống, f10 | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 49 | Thép C10 d5,9 làm cánh cống, khe phai, hệ số hao hụt 2,5% | Chương V E-HSMT | 86,57 | kg |
| 50 | Thép bản làm chân MĐM, dày 4 và 10mm làm cánh cống, khe phai, hệ số hao hụt 5% | Chương V E-HSMT | 23,87 | kg |
| 51 | MĐM V5 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Bulong M10 L=12cm | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 53 | Bulong M18 L=20cm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Bulong M20 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Cao su củ tỏi | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 56 | Công lắp đặt MĐM V5 | Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 57 | Gia công thép cánh cống | Chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 58 | Lắp dựng kết cấu thép cánh cống | Chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V E-HSMT | 2,058 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái bờ kênh mương, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,259 | tấn |
| I | VẬN CHUYỂN BỘ VL CỦA CỐNG VÀO BỂ HÚT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,601 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V E-HSMT | 23,06 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chương V E-HSMT | 23,06 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V E-HSMT | 37,12 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V E-HSMT | 37,12 | m3 |
| 6 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V E-HSMT | 12,098 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V E-HSMT | 12,098 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V E-HSMT | 12,098 | tấn |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V E-HSMT | 12,098 | tấn |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 0,258 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 0,258 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 0,258 | 1000v |
| 13 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 0,258 | 1000v |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Chương V E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 17 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống | Chương V E-HSMT | 4,645 | 100 cây |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chống | Chương V E-HSMT | 4,645 | 100 cây |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Tre, cây chống | Chương V E-HSMT | 4,645 | 100 cây |
| 21 | Bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chống | Chương V E-HSMT | 4,645 | 100 cây |
| 22 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V E-HSMT | 3,642 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V E-HSMT | 3,642 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V E-HSMT | 3,642 | tấn |
| 25 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V E-HSMT | 3,642 | tấn |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: 1%*(A+B+C+D+E+F+G+H+I) | Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.232878E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hạng mục tương tự: Nạo vét kênh, Xây dựng công trình trên kênh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.455.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) còn hiệu lựcCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | san ủi | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥250 lít | 2 |
| 5 | Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc | đo chênh cao | 1 |
| 6 | Đầm cóc | đầm đất, cát | 1 |
| 7 | Máy hàn | hàn | 1 |
| 8 | Máy cưa gỗ cầm tay | cưa gỗ | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi