Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Thảm bê tông nhựa nóng mặt đường (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Thảm bê tông nhựa nóng mặt đường (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210944130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (Vốn NSTT, TSDĐ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 09:17:00 đến ngày 2021-10-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,483,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >= 1 tỷ đồng, trong đó hạng mục thảm bê tông nhựa nóng có giá trị >= 0,8 tỷ đồng.- Ghi chú: Hai hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV, có giá trị hợp đồng >= 1 tỷ đồng/mỗi hợp đồng, trong đó giá trị hạng mục thảm bê tông nhựa nóng đạt giá trị >= 0,8 tỷ đồng/mỗi hợp đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp công trình đường giao thông cấp III tương tự.- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chi huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ giá trị ≥ 1 tỷ đồng, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 2/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 3/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ giá trị ≥ 1 tỷ đồng, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách nghiệm thu/thanh toán 01 công trình đường giao thông.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 130CV.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng: 08-10 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng ≥ 16 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ (vận chuyển bê tông nhựa nóng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy phun (tưới) nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công Thảm bê tông nhựa nóng mặt đường (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Đường nội bộ TDC Mương Ông Diệp 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (Vốn NSTT, TSDĐ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file lên hệ thống): - Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh... - Bản scan tờ khai phụ lục xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo mẫu phụ lục kèm theo nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ; - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Bản scan thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bản scan bảo lãnh dự thầu; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); - Tài liệu chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: yêu cầu nhà thầu nộp Bản scan văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN) đến hết quý IV năm 2020 hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai quyết toán thuế VAT, TNDN trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt; - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.836.313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự. Điện thoại: 02773.563.631. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I./. THẢM BÊ TÔNG NHỰA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phần vuốt nối vào nhà dân) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 19,461 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 28,7377 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 27,1361 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép bình quân 3cm (Bù vênh mặt đường) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 27,1361 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Các vị trí vuốt nối) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6016 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,4175 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (41km tiếp theo) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,4175 | 100tấn |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 43,65 | m2 |
| B | II./. BÓ VỈA | |||
| 1 | Trải tấm nilong lót móng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2109 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,8593 | m3 |
| C | III./.CẢI TẠO HỐ GA - HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dở nắp hố ga hiện trạng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 74 | 1cấu kiện |
| 2 | Tháo dở nắp cửa thu nước hiện trạng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Đào móng thi công hố thu nước bằng thủ công-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,024 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,5037 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng hố thu nước, M150, đá 1x2, dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,628 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép hố ga, hố thu nước | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,4874 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước , ĐK = 6 mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 8 mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2686 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2686 | tấn |
| 11 | Thép hình L40x40x4 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 268,62 | kg |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,666 | 100m |
| 13 | Bê tông hố thu, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,252 | m3 |
| 14 | Cung cắp nắp gang thu nước | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 15 | Lắp nắp gang thu nước vào vị trí | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 16 | Lắp lại nắp hố ga hiện trạng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 74 | 1cấu kiện |
| D | IV./. TẤM NGĂN MÙI | |||
| 1 | Gia công thép tấm làm giá treo | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép tấm (giá treo) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm làm giá treo, dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 150,96 | kg |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt thép khoen treo D12 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 26,64 | kg |
| 5 | Cung cấp tấm cao su ngăn mùi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 6 | Khoan lỗ thép tấm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 118,4 | 10 lỗ |
| 7 | Khoan lỗ thành hố ga D12 để bắt bulong nở | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 148 | lỗ khoan |
| 8 | Gia công đầu ống bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,4 | 10 mối |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12x100 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 148 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M8x80 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 296 | bộ |
| E | V./. BỔ SUNG TẤM ĐAN HỐ GA BỊ HƯ | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan hố ga bổ sung | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=06mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=08mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0349 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0349 | tấn |
| 7 | Thép hình L40x40x4 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 34,86 | kg |
| F | VI./.VẬN CHUYỂN XÀ BẦN RA BÃI THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (1km đầu) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3498 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (2km tiếp theo) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3498 | 100m3 |
| G | VII./. ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất thép rào chắn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0789 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép Fi=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,34 | kg |
| 3 | Cung cấp thép Fi=18mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 33,58 | kg |
| 4 | Cung cấp tole dày 1,2 ly | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 32,97 | kg |
| 5 | CC biển báo phản quang loại tròn (HPVT: 2%*3 tháng+7%=13%) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | CC biển báo phản quang loại tam giác (HPVT: 2%*3 tháng+7%=13%) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp Biển I440 (HPVT: 2%*3 tháng+7%=13%) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp Biển I441b (HPVT: 2%*3 tháng+7%=13%) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp ống STK Þ90 (HPVT: 2%*3 tháng+7%=13%) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | trụ |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông trụ, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6703 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trụ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp cọc gỗ L = 1,65m, Þng>= 4cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 57,75 | m |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,8173 | m2 |
| 14 | Lắp cọc gỗ di động bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 280 | cái |
| 15 | Lắp dựng hàng rào chắn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 16 | Cung cấp băng cuộn rào công trình | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.600 | m |
| 17 | Đèn báo công trình (HPVT: 3% x2 tháng+7%=13%) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | NC phục vụ đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >= 1 tỷ đồng, trong đó hạng mục thảm bê tông nhựa nóng có giá trị >= 0,8 tỷ đồng.- Ghi chú: Hai hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV, có giá trị hợp đồng >= 1 tỷ đồng/mỗi hợp đồng, trong đó giá trị hạng mục thảm bê tông nhựa nóng đạt giá trị >= 0,8 tỷ đồng/mỗi hợp đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp công trình đường giao thông cấp III tương tự.- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chi huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ giá trị ≥ 1 tỷ đồng, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 2/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 3/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ giá trị ≥ 1 tỷ đồng, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách nghiệm thu/thanh toán 01 công trình đường giao thông.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải Bê tông nhựa | - Công suất ≥ 130CV.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Xe lu bánh thép | - Trọng lượng: 08-10 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Xe lu bánh lốp | - Trọng lượng ≥ 16 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ (vận chuyển bê tông nhựa nóng) | - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 5 |
| 5 | Máy phun (tưới) nhựa đường | - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi