Gói thầu: Gói thầu số 02 : Thi công xây dựng công trình+ thiết bị và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG SAO VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 : Thi công xây dựng công trình+ thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 09:11:00 đến ngày 2021-10-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,197,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2964405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2592881E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng : Hợp đồng thi công di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế+đường dây thông tin (trong đó có phần đi ngầm đường dây thông tin và đường dây trung thế hoặc hạ thế ).* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng như trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư để xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn theo quy định hiện hành. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện rõ tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.938.339.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.815.017.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hoặc dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế+thông tin (có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm . Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế+thông tin(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật phần điện tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế+thông tin(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm . Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế+thông tin(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế) .(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Kinh Vỹ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Pa lăng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tải tự đổ từ 5 tấn đến 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG SAO VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 : Thi công xây dựng công trình+ thiết bị và bảo hiểm công trình Di chuyển và hoàn trả đường điện trung, hạ áp phục vụ GPMB thi công xây dựng Dự án: Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn – Hoằng Hóa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành như hóa đơn, xác nhận chủ đầu tư … (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm gần nhất (2020) theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm gần nhất (2020) hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để kiểm tra khi bên mời thầu có yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thực hiện GPMB dự án: Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn – Hoằng Hóa, địa bàn xã Hà Vinh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ : Tiểu khu 6, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
+ Bên mời thầu: Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thực hiện GPMB dự án: Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn – Hoằng Hóa, địa bàn xã Hà Vinh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.Địa chỉ : Tiểu khu 6, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
Thực hiện đăng tải TBMT Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt. Địa chỉ : Xã Định Hòa, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Chủ tịch UBND huyện Hà Trung , địa chỉ: Tiểu khu 6, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi cần |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chủ tịch Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thực hiện GPMB dự án: Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn – Hoằng Hóa, địa bàn xã Hà Vinh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Tiểu khu 6, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hà Trung. Địa chỉ Tiểu khu 6, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ ÁP | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323 | Theo phê duyệt tại chương V | 11 | cột |
| 2 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 2,0m | Theo phê duyệt tại chương V | 5 | móng |
| 3 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 2,0m | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | móng |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp XĐĐC-2T | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp XĐĐC-1T | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo phê duyệt tại chương V | 5 | bộ |
| 7 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T(HT) | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | bộ |
| 8 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T(TT) | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | bộ |
| 9 | Kẹp hãm 4x(25-70) | Theo phê duyệt tại chương V | 22 | cái |
| 10 | Kẹp hãm 2x(25-70) | Theo phê duyệt tại chương V | 11 | cái |
| 11 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x35mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 412 | m |
| 12 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-2x35mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 230 | m |
| 13 | Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-2x35mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 204 | m |
| 14 | Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x35mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 292 | m |
| 15 | Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC2-LT | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | bộ |
| 16 | Bịt đầu cáp SRE 2 | Theo phê duyệt tại chương V | 48 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo phê duyệt tại chương V | 100 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Theo phê duyệt tại chương V | 28 | cái |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 0,6/1kV | Theo phê duyệt tại chương V | 262 | m |
| 20 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x50mm2 0,6/1kV | Theo phê duyệt tại chương V | 96 | m |
| 21 | Ống nhựa HDPE D85/65 | Theo phê duyệt tại chương V | 283 | m |
| 22 | Ống thép mạ kẽm D141, dày 3,96mm | Theo phê duyệt tại chương V | 267 | m |
| 23 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Theo phê duyệt tại chương V | 8 | bộ |
| 24 | Đầu cáp 3M HTS-4x50mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 25 | Đầu cáp 3M HTS-2x50mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 26 | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo phê duyệt tại chương V | 26 | Cột |
| 27 | Rãnh cáp 0,4kV loại 1 hạ thế đi chung 3 cáp thông tin dưới đường đất | Theo phê duyệt tại chương V | 42 | m |
| 28 | Rãnh cáp 0,4kV loại 1 cáp hạ thế đi dưới đường đất | Theo phê duyệt tại chương V | 71 | m |
| 29 | Vận chuyển đường dài | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | Khoản |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP THU HỒI(Bao gồm thanh lý vật tư thu hồi nếu có) | |||
| 1 | Thu hồi cột H 6,5m | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-2x35mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 260 | m |
| 3 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x35mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 452 | m |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột LTMB 14 NPC.13.0 Ngọn 190 x gốc 377 | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | cột |
| 2 | Cột LTMB 16 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 403 | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | cột |
| 3 | Móng cột MTK-4 dùng cho cột đôi 2LT-14m sâu 2,7m | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | móng |
| 4 | Móng cột MTK-8 dùng cho cột đôi 2LT-16m sâu 2,9m | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | móng |
| 5 | Xà néo bằng 22kV cột đôi ngang tuyến XNB22-2TN | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến XNB22-2TD | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TN | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đôi XĐCD+CSV-2TN | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TN | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Công son Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TN | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Thang trèo | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Cổ dề lắp tay thao tác cầu dao | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 13 | Sứ đứng VHĐ 22kV | Theo phê duyệt tại chương V | 11 | quả |
| 14 | Chuỗi néo đơn 22kV | Theo phê duyệt tại chương V | 24 | chuỗi |
| 15 | Chống sét van 22kV lắp mới | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Cầu dao phụ tải 22kV lắp mới | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 17 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-70/11 | Theo phê duyệt tại chương V | 1.269 | m |
| 18 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-3x150 22kV | Theo phê duyệt tại chương V | 104 | m |
| 19 | Gông cột GC -14 | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 20 | Gông cột GC-16 | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | bộ |
| 21 | Kẹp nhôm 3BL(25-150) | Theo phê duyệt tại chương V | 36 | cái |
| 22 | Lăp đặt tiếp địa RC-4 | Theo phê duyệt tại chương V | 5 | bộ |
| 23 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 | Theo phê duyệt tại chương V | 71 | m |
| 24 | Ống thép mạ kẽm D219, dày 5,16mm | Theo phê duyệt tại chương V | 69 | m |
| 25 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 26 | Đầu cáp QTII-6S-32-150 24kV | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 27 | Dây nối đất Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 12 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng M70 | Theo phê duyệt tại chương V | 12 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | cái |
| 30 | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | Cột |
| 31 | Hố ga kỹ thuật | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | Hố |
| 32 | Rãnh cáp 22kV 1 cáp trung thế đi chung 2 cáp hạ thế và 1 cáp thông tin | Theo phê duyệt tại chương V | 61 | m |
| 33 | Vận chuyển đường dài | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | Khoản |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP THU HỒI(Bao gồm thanh lý vật tư thu hồi nếu có) | |||
| 1 | Thu hồi cột LT-12m | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ 22kV ≤ 50kg | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà néo 22kV ≤ 100kg | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ dây dẫn AC70mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 1.368 | m |
| 5 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kV | Theo phê duyệt tại chương V | 7 | quả |
| 6 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 22kV | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | Chuỗi |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| G | Phần thí nghiệm trung áp | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | pha |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | pha |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo phê duyệt tại chương V | 11 | quả |
| 5 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo phê duyệt tại chương V | 24 | chuỗi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo phê duyệt tại chương V | 5 | Bộ |
| H | Phần thí nghiệm hạ áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | Bộ |
| I | Phần Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 22kV lắp mới | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 22kV lắp mới | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Vận chuyển thiết bị đường dài | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | Khoản |
| J | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây hạ áp | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung áp | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | Khoản |
| K | PHẦN THÔNG TIN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 17,9598 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo phê duyệt tại chương V | 5 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo phê duyệt tại chương V | 5 | cột |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 2,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phê duyệt tại chương V | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | cột |
| L | Bể cáp thông tin ( 4 bể ) | |||
| 1 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 3,5401 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 16,0915 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 16,0915 | m2 |
| 4 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | Theo phê duyệt tại chương V | 0,3104 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo phê duyệt tại chương V | 0,3104 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phê duyệt tại chương V | 0,336 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,2509 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 8 | 1cấu kiện |
| M | Kéo rải, lắp đặt tuyến cáp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1,73 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm, dày 3,96mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1,73 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cáp | Theo phê duyệt tại chương V | 8 | m |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo phê duyệt tại chương V | 0,253 | 1 km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo phê duyệt tại chương V | 0,745 | 1 km cáp |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | cột |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo phê duyệt tại chương V | 8 | bộ MX |
| 8 | Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 120 mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | 1 hộp máy |
| 9 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 20 GB/s | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | 1 thiết bị |
| N | Thu hồi cáp cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(không đo) | Theo phê duyệt tại chương V | 0,812 | 1km |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Theo phê duyệt tại chương V | 5 | công/ tấn |
| O | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2964405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2592881E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng : Hợp đồng thi công di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế+đường dây thông tin (trong đó có phần đi ngầm đường dây thông tin và đường dây trung thế hoặc hạ thế ).* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng như trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư để xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn theo quy định hiện hành. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện rõ tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.938.339.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.815.017.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hoặc dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế+thông tin (có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm . Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế+thông tin(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật phần điện tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế+thông tin(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm . Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế+thông tin(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế) .(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Kinh Vỹ hoặc toàn đạc | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Pa lăng ≥5T | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Tó dựng cột | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Xe tải tự đổ từ 5 tấn đến 9 tấn | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi