Gói thầu: Gói số 19: Thi công xây dựng Khu dân cư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211018050-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói số 19: Thi công xây dựng Khu dân cư |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 17:04:00 đến ngày 2021-10-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,540,772,437 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.962E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: san nền, cấp nước, thảm bê tông nhựa và điện. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư hoặc Ban quản lý dự án của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.578.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc cầu đường bộ;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: san nền, cấp nước, thảm bê tông nhựa và điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc cầu đường bộ;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có một trong các hạng mục: san nền, thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có thi công hạng mục điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có thi công hạng mục cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc cầu đường bộ;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: san nền, thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngàng xây dựng;- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: san nền, cấp nước, thảm bê tông nhựa và điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắcđịa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: san nền, cấp nước, thảm bê tông nhựa và điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lò nấu sơn THK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 19: Thi công xây dựng Khu dân cư Đường Văn Lâm - Sơn Hải 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế hết Quý III năm 2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 142, đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm. Điện thoại: 0259.3823574. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ:số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm. Điện thoại liên lạc: 02593.822683,fax: 02593. 822866. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: số 57 đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại liên lạc: 02593.822694. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện công tác theo dõi, giám sát. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp măt bằng bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 94,488 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,479 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35,027 | 100m3 |
| 4 | Trung chuyển đất đào tận dụng để san nền bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,479 | 100m3 |
| 5 | Tưới nước tạo ẩm khi đắp đất san lấp mặt bằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,452 | 100m3 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,329 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 46,655 | 100m3 |
| 3 | Lu khuôn nền hạ, độ chặt K>=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 60,184 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 31,246 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,347 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4.314,54 | m3 |
| 7 | Tưới nước tạo ẩm khi đắp đất nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,541 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất từ nền đường đào để san lấp mặt bằng khu tái định cư bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,051 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào nền tận dụng lại để đắp nền đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,604 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,329 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,329 | 100m3/km |
| 12 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37.5mm dày 18cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,311 | 100m3 |
| 13 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm dày 18cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,311 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 62,075 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 7cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 62,075 | 100m2 |
| 16 | Làm lớp đá 4x6 lót móng bó vỉa dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,894 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 87,49 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông bó vỉa đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.054 | cấu kiện |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cột, biển báo phản quang tam giác cạnh 70 cm (loại có thanh giằng) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Bê tông đá 1x2 mác 200 móng trụ biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,239 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 274,313 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,172 | 100m3 |
| 4 | Vậnchuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào di đổ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | 100m3/km |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D110 dày 6,6mm (PN10) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,461 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE D63 dày 4,7mm (PN12,5) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,692 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống lồng qua đường bằng ống STK D150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống HDPE D63 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,692 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống HDPE D110 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,461 | 100m |
| 11 | Đào đất móng hố van, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,741 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 13 | Vậnchuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào di đổ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3/km |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,062 | m3 |
| 17 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 20 | Bật sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Đá dăm cuội sỏi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | m3 |
| 22 | Lắp đặt T gang BBB D300/110 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt BU STK D300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt BU STK D100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bích nối (F) HDPE D325 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp bích thép D300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt côn giảm STK D125/110 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Mối nối (F) HDPE D125 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp bích thép D100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt van gang D125 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Đào đất móng hố van, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,741 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 33 | Vậnchuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đào di đổ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3/km |
| 35 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,077 | m3 |
| 37 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 39 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố van | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 40 | Bật sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Đá dăm cuội sỏi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | m3 |
| 42 | Lắp đặt T gang BBB D110 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt BU STK D100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt van gang D125 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Mối nối (F) HDPE D125 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Bích thép D100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 47 | Lắp đặt ống HDPE D110 dày 6,6mm (PN10) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 48 | Lắp nút bịt ống HDPE D110 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,992 | m3 |
| 50 | Đắp đất hoàn trả, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,298 | m3 |
| 51 | Vậnchuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đào di đổ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3/km |
| 53 | Đắp cát đệm ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 54 | Bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 55 | Vữa XM M100 lót móng dày 5cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ cứu hỏa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống STK D100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 59 | Lắp đặt khớp nối mềm D110 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối giảm D110-100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van mặt bích D100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút hàn STK D100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Đào đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,376 | m3 |
| 64 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 65 | Vậnchuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất đào di đổ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3/km |
| 67 | Bê tông đá 1x2 mác 150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 68 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 71 | Đai thép dẹt 100x5mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 72 | Đai thép dẹt 60x5mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 73 | Bulong M16-250mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 74 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 75 | Đào đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 76 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 77 | Vậnchuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất đào di đổ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3/km |
| 79 | Bê tông đá 1x2 mác 150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 80 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 81 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D110/63 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê HDPE D63 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Đai thép dẹt 60x5mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Bulong M16-250mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 85 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 86 | Đào đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 87 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 88 | Bê tông đá 1x2 mác 150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | m3 |
| 89 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 90 | Lắp nút bịt ống HDPE D63 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Thi công móng trụ M12-2bt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | Móng |
| 2 | Thi công móng trụ M14-2bt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Thi công móng trụ M12-2a | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25 | Móng |
| 4 | Thi công móng trụ M14-2a | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 5 | Cung cấp, thi công và lắp đặt bộ tiếp đất lặp lại (trụ 12m) - cáp đồng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công trụ BTLT 14 m trụ đôi (loại A); (TC+CG) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 7 | Cung cấp và thi công trụ BTLT 14 m trụ đơn (loại A); (TC+CG) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 8 | Cung cấp và thi công trụ BTLT 12 m trụ đôi (loại A); (TC+CG) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | Trụ |
| 9 | Cung cấp và thi công trụ BTLT 12 m trụ đơn (loại A); (TC+CG) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25 | Trụ |
| 10 | Cung cấp và thi công, lắp đặt bộ đà N2,4m + đà composite 2,4m (kể cả bulon) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công, lắp đặt bộ đà đỡ cân đơn 2,4m (4 ốp), lắp trụ đơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25 | Bộ |
| 12 | Thi công và lắp đặt bộ đà đỡ cân đơn 2,4m (4 ốp), lắp trụ đơn - sử dụng lại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công, lắp đặt bộ đà néo cân 2,4m (4 ốp) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công, lắp đặt bộ đà néo N90-2,4m - 4 ốp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công, lắp đặt cáp đồng bọc CX.24kV - 25mm2 (đấu trước LBFCO lên lưới) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 16 | Cung cấp và thi công, lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép ACXH-95mm2 (TC+CG) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4.473 | m |
| 17 | Cung cấp và thi công, lắp đặt dây nhôm trần lõi thép ACKP-50mm2 (TC+CG) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.491 | m |
| 18 | Tháo, lắp bộ cách điện đứng 24kV (loại porcelain) - sử dụng lại. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 19 | Cung cấp, thi công và lắp đặt bộ cách điện đứng 24kV (loại porcelain) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 103 | Bộ |
| 20 | Cung cấp, thi công và lắp đặt bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 95mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | Bộ |
| 21 | Cung cấp, thi công và lắp đặt bộ sứ ống chỉ đỡ lắp trên trụ đơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 22 | Cung cấp, thi công và lắp đặt bộ sứ ống chỉ đỡ lắp trên trụ xà | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29 | Bộ |
| 23 | Cung cấp bộ mở bọc tiếp địa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Cung cấp, thi công và lắp dựng biển chỉ danh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp, thi công và lắp đặt bộ LB-FCO 27 kV-100A (cách điện bằng Polymer) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| F | TRẠM BIẾN ÁP CẤP ĐIỆN CHO KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Cung cấp, thi công và lắp đặt trạm biến áp 160kVA (MBA 3 pha 160kVA - 22/0,4kV) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CẤP ĐIỆN CHO KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Thi công móng móng trụ đôi M8,5-2bt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | Móng |
| 2 | Thi công móng móng trụ đơn M8,5-a | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | Móng |
| 3 | Cung cấp, thi công và lắp đặt bộ tiếp địa lặp lại trụ 8,5m, cáp LV-ABC (cáp đồng) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp, thi công và lắp đặt trụ đôi BTLT 8,5m (TC+CG) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | trụ |
| 5 | Cung cấp, thi công và lắp đặt trụ đơn BTLT 8,5m (TC+CG) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | trụ |
| 6 | Cung cấp, thi công và lắp đặt dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2; (ĐG x 0,7) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 547,5 | m |
| 7 | Cung câp, thi công và lắp đặt hộp đấu hạ áp nối 3 pha | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21 | Bộ |
| H | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh | Nhà thầu phải xác định chi phí dự phòng một Khoản bằng 5% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu. Chi phí này do Chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có chi phí của khối lượng phát sinh. [H=(A+B+C+D+E+F+G)*5%] | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.962E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: san nền, cấp nước, thảm bê tông nhựa và điện. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư hoặc Ban quản lý dự án của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.578.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc cầu đường bộ;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: san nền, cấp nước, thảm bê tông nhựa và điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc cầu đường bộ;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có một trong các hạng mục: san nền, thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có thi công hạng mục điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có thi công hạng mục cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc cầu đường bộ;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: san nền, thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngàng xây dựng;- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: san nền, cấp nước, thảm bê tông nhựa và điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 8 | Phụ trách công tác trắc địa | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắcđịa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: san nền, cấp nước, thảm bê tông nhựa và điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Xe lu tĩnh | Còn sử dụng tốt, có Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu rung | Còn sử dụng tốt, có Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Cần trục bánh lốp | Còn sử dụng tốt, có Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Xe tưới nước | Còn sử dụng tốt, có Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, có Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, có Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 10T | Còn sử dụng tốt, có Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Lò nấu sơn THK 3A | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi