Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016523-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210972051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 08:56:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,532,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69726E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.750.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình dân dụng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: công trình dân dụng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt ngiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Bản sao hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngủ công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cẩu tự hành ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Trường Mầm non Sơn Ca, hạng mục: Nhà đa chức năng
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị KP2 - TT Cam Lộ -Cam Lộ - Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Năm Tám Tám; Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Năm Tám Tám; Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị KP2 - TT Cam Lộ -Cam Lộ - Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị KP2 - TT Cam Lộ -Cam Lộ - Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ - Đ/c: kp 2 thị trấn Cam Lộ, Cam Lộ, Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH&ĐT tỉnh Quảng Trị. Đ/c: Đường Hoàng Diệu, tp Đông Hà, Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
B PHẦN MÓNG
C Cọc
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V2,54100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V31,853m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằngChương V0,993tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằngChương V3,272tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằngChương V0,159tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V0,281tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V0,281tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cmChương V4,97100m
9Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cmChương V0,497100m
10Gia công cọc dẫn bằng thép hìnhChương V0,179tấn
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V1,775m3
12Vận chuyển đất, ô tô tự đổChương V0,018100m3
D Móng
1Đào móng bằng máy đàoChương V0,789100m3
2Đào móng bằng máy đàoChương V0,125100m3
3Bê tông lót móng sạn ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V8,046m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V1,164100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V35,556m3
6Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,41100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,Chương V2,796m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,Chương V0,538m3
9Xây tường thẳng bằng Blo 12x20x30cmChương V10,362m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V1,131100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V11,929m3
12Lắp dựng cốt thép móng,Chương V0,803tấn
13Lắp dựng cốt thép móng,Chương V1,15tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngChương V0,251tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngChương V1,415tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngChương V0,182tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,371100m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,786100m3
19Bê tông nền sạn ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V20,857m3
E PHẦN THÂN
F Cột
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V1,786100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụChương V0,309tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụChương V1,831tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V10,732m3
G Dầm
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V1,359100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,37tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,017tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V1,024tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,371tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V1,5tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V0,27tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V15,531m3
H Sàn tầng 2 & sàn mái
1Ván khuôn gỗ sàn máiChương V3,507100m2
2Ván khuôn sê nô máiChương V0,7100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V4,709tấn
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V42,545m3
I Cầu thang
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,267100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,15tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,198tấn
4Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V2,507m3
J Lanh tô, ô văng, lam bê tông, giằng lan can
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,038100m2
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V6,197m3
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,36tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,161tấn
K Xây tường
1Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V61,823m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V27,331m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V0,714m3
4Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V5,416m3
L Tô trát
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V322,146m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V632,387m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V135,9m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V230,528m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V70m2
6Trát trần, vữa XM M75Chương V350,7m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V141,2m
M Chống thấm
1Nhân công vệ sinh đánh sạch bề mặt bê tôngChương V1công
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V18,6m2
3Láng nền khu vệ sinh tầng 2 dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V18,6m2
4Lắp đặt ống tràn D32-L250 tầng 1&2 hành langChương V15cái
N Gạch nền, ốp tường
1Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2- KT: 300X300Chương V34,659m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2-KT: 600X600Chương V359,044m2
3Lát đá granite tự nhiên màu xámChương V32,683m2
4Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 -300x600Chương V195,12m2
O Sơn trong, ngoài và sơn hoạt cảnh
1Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.171,121m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V507,41m2
3Sơn hoạt cảnh ngoài nhà trục A đoạn 1-2Chương V36,72m3
P Mái nhà, lan can, lam treo
Q Kèo thép hộp
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V0,915tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V0,915tấn
R Xà gồ mái, mái tôn
1Gia công xà gồ thépChương V1,009tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V1,009tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,45lyChương V2,896100m2
4Ke chống bão 4c/1m2Chương V578cái
S Đà trần, tôn lạnh
1Gia công xà gồ thépChương V0,047tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V0,047tấn
3Tôn lạnh mạ kẽm màu gỗ dày 0,32lyChương V17,243m2
4Nẹp nhôm L30X30 sơn tỉnh điệnChương V24,4m
T Sắt hộp lan can
1Gia công lan canChương V0,28tấn
2Lắp dựng lan can sắtChương V23,7m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V18,531m2
U Sắt hộp lam treo
1Gia công sắt hộp lam treoChương V0,151tấn
2Lắp dựng sắt hộp lam treoChương V9,54m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V13,7381m2
V Thang lên mái
1Nắp thang lên mái khung sắt, tôn dày 1ly+ phụ kiệnChương V1,44m2
2Thép D20 ( Gía công và lắp đặt)Chương V22,441kg
W Cửa đi
1Cửa đi nhựa lỏi thép 2 cánh mở quay - sử dụng thanh uPVC của hảng Shide - kính cường lực 5 lyChương V13,8m2
2Khóa, chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quayChương V5Bộ
3Cửa đi nhựa lỏi thép 1 cánh mở quoay - sử dụng thanh uPVC của hảng Shide - kính cường lực 5 lyChương V16,445m2
4Bộ phụ kiện cửa đi một cánh mở quay GQChương V9Bộ
5Cửa sổ 2 cánh mở trượt, sử dụng thanh uPVC của hảng Shide - kính cường lực 5 lyChương V37,24m2
6Khóa bán nguyệt cửa sổChương V14Bộ
7Vách kính cố định, kính trắng cường lực 05 mmChương V17,376m2
8Cửa sổ mở hất hoặc quay, nhựa lỏi thép sử dụng thanh uPVC của hảng Shide - kính cường lực 5 lyChương V10,91m2
9Khóa cài cửa sổ mở quay, hấtChương V13Bộ
10Lắp dựng cửa các loạiChương V95,771m2
11Mốc gió cửa đi, cửa sổChương V19cái
12Sản xuất hoa sắt thép hộp 14x14 theo thiết kếChương V44,7m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V31,291m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaChương V44,7m2
15Gia công tấm Compac hpl dày 12mm + phụ kiện inox 304 đồng bộ khu vệ sinhChương V7,439m2
16Lề đảo chiều cửa điChương V8Bộ
X Chửa cháy
1Hộp PCCC 600x400x220mmChương V4hộp
2Bình bột MFZ4Chương V4bình
3Bình khí CO2 MT3Chương V4bình
4Bảng tiêu lệnh chửa cháyChương V4Bảng
Y Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mChương V4cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm, mạ kẽm nhúng nóngChương V47m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V30m
4Chân bật thép tròn fi12 mạ kẽm nhúng nóngChương V10cái
5Đóng cọc chống sét V63X63X6 - L2000 mạ kẽm nhúng nóngChương V6cọc
6Hồ lô 3 bầu kim thu sét, chất liệu gốmChương V4cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V2,9011m2
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V30m
Z Hầm vệ sinh
1Đào móng bằng máy đàoChương V0,228100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngChương V4,56m3
3Bê tông lót móng sạn ngang SX bằng máy trộnChương V1,11m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,026100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V1,994m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,06tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,062100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,037tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,015tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,575m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm, vữa XM mác 75Chương V5,558m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, lần 1Chương V15,312m2
13Quét nước xi măng 2 nướcChương V15,312m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, lần 2Chương V15,312m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V5,803m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,953m3
17Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmChương V0,863100kg
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,048100m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V13cái
20Đắp đất nền móng công trìnhChương V4,56m3
21Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Chương V0,021100m3
AA Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V72,255m2
2Nhân công tháo dỡ đà trần, xà gồ củ, vách kínhChương V4công
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V3,669m3
4Nhân công dọn dẹp vệ sinh trước khi bàn giao sử dụngChương V4công
5Bóc xếp, Vận chuyển phế thải đi đổChương V5chuyến
AB ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt Đèn LED Ốp trần Tròn 270Xh75/14WChương V8bộ
2Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V2bộ
3Lắp đặt đèn Led típ bán nguyệt 1,2m - 36WChương V22bộ
4Lắp đặt đèn Led típ bán nguyệt 0,6m - 18WChương V8bộ
5Lắp đặt quạt trần đảo chiềuChương V8cái
6Lắp đặt quạt treo tườngChương V14cái
7Lắp đặt ô cắm đôiChương V32cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V4cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V6cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V2cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V2cái
12Lắp đặt mặt che ổ cắm, công tắcChương V46bảng
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automatChương V5hộp
14Lắp đặt bảng điện SPL 02-04 Modul mặt nhựa đế sát âm tườngChương V6hộp
15Lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điện KT: 450x300x150 âm tườngChương V21 tủ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA ( 2X16,0) m2Chương V45m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X10mm2Chương V5m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X6mm2Chương V6m
19Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2X4mm2Chương V45m
20Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2X2,5mm2Chương V120m
21Lắp đặt dây cáp CVV 2x1,5mm2Chương V290m
22Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1X16,0mm2Chương V20m
23Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1X10,0mm2Chương V5m
24Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1X6,0mm2Chương V6m
25Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1X4,0mm2Chương V45m
26Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1X2,5mm2Chương V120m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V350m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V20m
29Lắp đặt các automat 2P-6A-220VChương V8cái
30Lắp đặt các automat 2P-16A-220VChương V8cái
31Lắp đặt các automat 2P-20A-220VChương V4cái
32Lắp đặt các automat 2P-25A-220VChương V2cái
33Lắp đặt các automat 2P-40A-220VChương V1cái
34Lắp đặt các automat 2P-63A-220VChương V1cái
35Lắp đặt đế âm công tắcChương V46hộp
36Băng keo dánChương V10hộp
37Đinh vít các loạiChương V3kg
AC CẤP, THOÁT NƯỚC
AD Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm - PN20Chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm - PN10Chương V0,34100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN10Chương V0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm - PN10Chương V0,06100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm - PN10Chương V0,54100m
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/40 mmChương V4cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32 mmChương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25 mmChương V2cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20 mmChương V1cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/32 mmChương V1cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25 mmChương V2cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20 mmChương V1cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20 mmChương V17cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20 mmChương V5cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmChương V7cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V5cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V8cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V44cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm - Ren ngoàiChương V23cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm - Ren trongChương V11cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mmChương V1cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mmChương V2cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mmChương V1cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mmChương V4cái
25Lắp đặt khâu nối nhựa PPR đường kính 40mm - Ren ngoàiChương V6cái
26Lắp đặt măng song nhựa PPR đường kính 40mmChương V14cái
27Lắp đặt măng song nhựa PPR đường kính 25mmChương V4cái
28Lắp đặt măng song nhựa PPR đường kính 32mmChương V2cái
29Lắp đặt măng song nhựa PPR đường kính 20mmChương V11cái
30Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 40mmChương V2cái
31Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 32mmChương V2cái
32Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 20mmChương V2cái
33Van nhựa 1 chiều D40Chương V2cái
34Lắp đặt vòi rửa PPR DN15Chương V2bộ
35Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mmChương V2cái
36Lắp đặt bể nước Inox 1,0m3Chương V2bể
37Lắp đặt phao cơChương V2cái
38Lắp đặt bình nóng lạnh 15 lítChương V2bộ
AE Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V0,46100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V0,08100m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V0,54100m
5Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC, ĐK 60/60mmChương V9cái
6Lắp đặt tê nhựa ĐK 60/60mmChương V3cái
7Lắp đặt tê nhựa ĐK 90/90mmChương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa ĐK 110/110mmChương V6cái
9Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC, ĐK 60mmChương V13cái
10Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC, ĐK 90mmChương V1cái
11Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC, ĐK 110mmChương V11cái
12Lắp đặt Cút nhựa UPVC, ĐK 34mmChương V27cái
13Lắp đặt Cút nhựa UPVC, ĐK 60mmChương V24cái
14Lắp đặt Cút nhựa UPVC, ĐK 90mmChương V1cái
15Lắp đặt Cút nhựa UPVC, ĐK 110mmChương V6cái
16Lắp đặt Côn nhựa UPVC, ĐK 60/34mmChương V9cái
17Lắp đặt Côn nhựa UPVC, ĐK 90/60mmChương V1cái
18Lắp đặt Côn nhựa UPVC, ĐK 110/60mmChương V2cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmChương V3cái
20Lắp nút bịt nhựa UPVC nối măng sông, ĐK 90mmChương V2cái
21Lắp đặt măng song nhưa UPVC D110Chương V8cái
22Lắp đặt măng song nhưa UPVC D90Chương V1cái
23Lắp đặt măng song nhưa UPVC D60Chương V6cái
24Lắp đặt măng song nhưa UPVC D32Chương V2cái
25Lắp đặt xiphong nhựa UPVC phểu thu, ĐK 60mmChương V12cái
26Lắp đặt phễu thu nước Inox 120x120 loại ngăn mùiChương V12cái
AF Thiết bị.
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi InoxChương V1bộ
2Lắp đặt xí bệt người lớnChương V1bộ
3Lắp đặt Lavabo người lớnChương V1bộ
4Lắp đặt Lavabo trẻ emChương V6bộ
5Lắp đặt vòi rửa Lavabo InoxChương V2bộ
6Lắp đặt vòi rửa Lavabo Inox 2 chế độChương V6bộ
7Lắp đặt chậu tiểu treo trẻ emChương V5bộ
8Lắp đặt xiphong Inox, ĐK 40mm, Lavabo+ Tiểu namChương V13cái
9Lắp đặt bộ xã tiểu cảm ứng dùng pinChương V5bộ
10Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V8bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V9cái
12Lắp đặt dây mềm Lavabo+ Xí bệtChương V9cái
AG CỔNG TƯỜNG RÀO
AH Đắp đất rảnh nước
1Đào san đất bằng máy đàoChương V0,129100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,46100m3
3Đào xúc đất bằng máy đàoChương V0,46100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V0,46100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V0,46100m3
AI Phá dỡ tường rào củ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V9,156m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đàoChương V12,535m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V0,254100m3
4Vận chuyển đất, ô tô tự đổChương V0,254100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V0,254100m3
AJ Tường rào mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngChương V18,909m3
2Đào móng băng bằng thủ côngChương V19,374m3
3Bê tông lót sạn ngang móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100Chương V4,741m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V4,39m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V2,46m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V2,295m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V2,114100m2
8Bê tông móng tường sạn ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100Chương V31,696m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V4,29m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,193100m2
11Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,416100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,413100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,396100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,213tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,234tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,598tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,06tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,163tấn
19Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V15,34m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V25,522m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,255100m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V247,525m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V27,75m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V39,6m2
25Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V22,8m
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V70,4m
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V314,875m2
28Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V9,156m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69726E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.750.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình dân dụng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: công trình dân dụng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực31
3 Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động 1 - Có bằng tốt ngiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Bản sao hợp đồng lao động còn hiệu lực33
4 Đội ngủ công nhân 20 - Bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,8m3 - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.1
2 Ô tô tự đổ ≥7 tấn - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.2
3 Cẩu tự hành ≥ 3 tấn - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.1
4 Máy ép cọc ≥ 150 tấn - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.1
5 Đầm cóc Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
7 Đầm dùi ≥ 1,5Kw Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
8 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
9 Máy cắt uốn Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->