Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 08:56:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,532,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69726E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.750.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình dân dụng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: công trình dân dụng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt ngiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Bản sao hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngủ công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cẩu tự hành ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Trường Mầm non Sơn Ca, hạng mục: Nhà đa chức năng 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
KP2 - TT Cam Lộ -Cam Lộ - Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ - Đ/c: kp 2 thị trấn Cam Lộ, Cam Lộ, Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH&ĐT tỉnh Quảng Trị. Đ/c: Đường Hoàng Diệu, tp Đông Hà, Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| C | Cọc | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 2,54 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 31,853 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng | Chương V | 0,993 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng | Chương V | 3,272 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng | Chương V | 0,159 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,281 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,281 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm | Chương V | 4,97 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm | Chương V | 0,497 | 100m |
| 10 | Gia công cọc dẫn bằng thép hình | Chương V | 0,179 | tấn |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V | 1,775 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| D | Móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V | 0,789 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sạn ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 8,046 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,164 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 35,556 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | Chương V | 2,796 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | Chương V | 0,538 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng Blo 12x20x30cm | Chương V | 10,362 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 1,131 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 11,929 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, | Chương V | 0,803 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, | Chương V | 1,15 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Chương V | 0,251 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Chương V | 1,415 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Chương V | 0,182 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,371 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,786 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền sạn ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 20,857 | m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| F | Cột | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,786 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Chương V | 0,309 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Chương V | 1,831 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 10,732 | m3 |
| G | Dầm | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 1,359 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,37 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,017 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,024 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,371 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,5 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,27 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 15,531 | m3 |
| H | Sàn tầng 2 & sàn mái | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 3,507 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn sê nô mái | Chương V | 0,7 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,709 | tấn |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 42,545 | m3 |
| I | Cầu thang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,267 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,15 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,198 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 2,507 | m3 |
| J | Lanh tô, ô văng, lam bê tông, giằng lan can | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,038 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 6,197 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,36 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,161 | tấn |
| K | Xây tường | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 61,823 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 27,331 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V | 0,714 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 5,416 | m3 |
| L | Tô trát | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 322,146 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 632,387 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 135,9 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 230,528 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 70 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 350,7 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 141,2 | m |
| M | Chống thấm | |||
| 1 | Nhân công vệ sinh đánh sạch bề mặt bê tông | Chương V | 1 | công |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 18,6 | m2 |
| 3 | Láng nền khu vệ sinh tầng 2 dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 18,6 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống tràn D32-L250 tầng 1&2 hành lang | Chương V | 15 | cái |
| N | Gạch nền, ốp tường | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2- KT: 300X300 | Chương V | 34,659 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2-KT: 600X600 | Chương V | 359,044 | m2 |
| 3 | Lát đá granite tự nhiên màu xám | Chương V | 32,683 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 -300x600 | Chương V | 195,12 | m2 |
| O | Sơn trong, ngoài và sơn hoạt cảnh | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.171,121 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 507,41 | m2 |
| 3 | Sơn hoạt cảnh ngoài nhà trục A đoạn 1-2 | Chương V | 36,72 | m3 |
| P | Mái nhà, lan can, lam treo | |||
| Q | Kèo thép hộp | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 0,915 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,915 | tấn |
| R | Xà gồ mái, mái tôn | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,009 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,009 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,45ly | Chương V | 2,896 | 100m2 |
| 4 | Ke chống bão 4c/1m2 | Chương V | 578 | cái |
| S | Đà trần, tôn lạnh | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,047 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,047 | tấn |
| 3 | Tôn lạnh mạ kẽm màu gỗ dày 0,32ly | Chương V | 17,243 | m2 |
| 4 | Nẹp nhôm L30X30 sơn tỉnh điện | Chương V | 24,4 | m |
| T | Sắt hộp lan can | |||
| 1 | Gia công lan can | Chương V | 0,28 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 23,7 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 18,53 | 1m2 |
| U | Sắt hộp lam treo | |||
| 1 | Gia công sắt hộp lam treo | Chương V | 0,151 | tấn |
| 2 | Lắp dựng sắt hộp lam treo | Chương V | 9,54 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 13,738 | 1m2 |
| V | Thang lên mái | |||
| 1 | Nắp thang lên mái khung sắt, tôn dày 1ly+ phụ kiện | Chương V | 1,44 | m2 |
| 2 | Thép D20 ( Gía công và lắp đặt) | Chương V | 22,441 | kg |
| W | Cửa đi | |||
| 1 | Cửa đi nhựa lỏi thép 2 cánh mở quay - sử dụng thanh uPVC của hảng Shide - kính cường lực 5 ly | Chương V | 13,8 | m2 |
| 2 | Khóa, chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Cửa đi nhựa lỏi thép 1 cánh mở quoay - sử dụng thanh uPVC của hảng Shide - kính cường lực 5 ly | Chương V | 16,445 | m2 |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa đi một cánh mở quay GQ | Chương V | 9 | Bộ |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, sử dụng thanh uPVC của hảng Shide - kính cường lực 5 ly | Chương V | 37,24 | m2 |
| 6 | Khóa bán nguyệt cửa sổ | Chương V | 14 | Bộ |
| 7 | Vách kính cố định, kính trắng cường lực 05 mm | Chương V | 17,376 | m2 |
| 8 | Cửa sổ mở hất hoặc quay, nhựa lỏi thép sử dụng thanh uPVC của hảng Shide - kính cường lực 5 ly | Chương V | 10,91 | m2 |
| 9 | Khóa cài cửa sổ mở quay, hất | Chương V | 13 | Bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa các loại | Chương V | 95,771 | m2 |
| 11 | Mốc gió cửa đi, cửa sổ | Chương V | 19 | cái |
| 12 | Sản xuất hoa sắt thép hộp 14x14 theo thiết kế | Chương V | 44,7 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 31,29 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 44,7 | m2 |
| 15 | Gia công tấm Compac hpl dày 12mm + phụ kiện inox 304 đồng bộ khu vệ sinh | Chương V | 7,439 | m2 |
| 16 | Lề đảo chiều cửa đi | Chương V | 8 | Bộ |
| X | Chửa cháy | |||
| 1 | Hộp PCCC 600x400x220mm | Chương V | 4 | hộp |
| 2 | Bình bột MFZ4 | Chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V | 4 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh chửa cháy | Chương V | 4 | Bảng |
| Y | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 47 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V | 30 | m |
| 4 | Chân bật thép tròn fi12 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 10 | cái |
| 5 | Đóng cọc chống sét V63X63X6 - L2000 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 6 | cọc |
| 6 | Hồ lô 3 bầu kim thu sét, chất liệu gốm | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 2,901 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 30 | m |
| Z | Hầm vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sạn ngang SX bằng máy trộn | Chương V | 1,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 1,994 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,037 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,015 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,575 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,558 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, lần 1 | Chương V | 15,312 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 15,312 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, lần 2 | Chương V | 15,312 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 5,803 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,953 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 0,863 | 100kg |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 13 | cái |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 4,56 | m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| AA | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 72,255 | m2 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ đà trần, xà gồ củ, vách kính | Chương V | 4 | công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 3,669 | m3 |
| 4 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh trước khi bàn giao sử dụng | Chương V | 4 | công |
| 5 | Bóc xếp, Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V | 5 | chuyến |
| AB | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn LED Ốp trần Tròn 270Xh75/14W | Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led típ bán nguyệt 1,2m - 36W | Chương V | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led típ bán nguyệt 0,6m - 18W | Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt che ổ cắm, công tắc | Chương V | 46 | bảng |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Chương V | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt bảng điện SPL 02-04 Modul mặt nhựa đế sát âm tường | Chương V | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điện KT: 450x300x150 âm tường | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA ( 2X16,0) m2 | Chương V | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X10mm2 | Chương V | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X6mm2 | Chương V | 6 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2X4mm2 | Chương V | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2X2,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x1,5mm2 | Chương V | 290 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1X16,0mm2 | Chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1X10,0mm2 | Chương V | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1X6,0mm2 | Chương V | 6 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1X4,0mm2 | Chương V | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1X2,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 350 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt các automat 2P-6A-220V | Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 2P-16A-220V | Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 2P-20A-220V | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 2P-25A-220V | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 2P-40A-220V | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 2P-63A-220V | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đế âm công tắc | Chương V | 46 | hộp |
| 36 | Băng keo dán | Chương V | 10 | hộp |
| 37 | Đinh vít các loại | Chương V | 3 | kg |
| AC | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| AD | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm - PN20 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm - PN10 | Chương V | 0,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN10 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm - PN10 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm - PN10 | Chương V | 0,54 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/40 mm | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32 mm | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25 mm | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20 mm | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/32 mm | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25 mm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20 mm | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20 mm | Chương V | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20 mm | Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V | 44 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm - Ren ngoài | Chương V | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm - Ren trong | Chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR đường kính 40mm - Ren ngoài | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng song nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng song nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng song nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng song nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Van nhựa 1 chiều D40 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa PPR DN15 | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể nước Inox 1,0m3 | Chương V | 2 | bể |
| 37 | Lắp đặt phao cơ | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15 lít | Chương V | 2 | bộ |
| AE | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V | 0,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC, ĐK 60/60mm | Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 60/60mm | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 90/90mm | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 110/110mm | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC, ĐK 60mm | Chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC, ĐK 90mm | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC, ĐK 34mm | Chương V | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC, ĐK 60mm | Chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC, ĐK 90mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn nhựa UPVC, ĐK 60/34mm | Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn nhựa UPVC, ĐK 90/60mm | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn nhựa UPVC, ĐK 110/60mm | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa UPVC nối măng sông, ĐK 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng song nhưa UPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng song nhưa UPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng song nhưa UPVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng song nhưa UPVC D32 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt xiphong nhựa UPVC phểu thu, ĐK 60mm | Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 120x120 loại ngăn mùi | Chương V | 12 | cái |
| AF | Thiết bị. | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo người lớn | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo trẻ em | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo Inox | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo Inox 2 chế độ | Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu treo trẻ em | Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xiphong Inox, ĐK 40mm, Lavabo+ Tiểu nam | Chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ xã tiểu cảm ứng dùng pin | Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây mềm Lavabo+ Xí bệt | Chương V | 9 | cái |
| AG | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| AH | Đắp đất rảnh nước | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,46 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V | 0,46 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V | 0,46 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V | 0,46 | 100m3 |
| AI | Phá dỡ tường rào củ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 9,156 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào | Chương V | 12,535 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ | Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V | 0,254 | 100m3 |
| AJ | Tường rào mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Chương V | 18,909 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công | Chương V | 19,374 | m3 |
| 3 | Bê tông lót sạn ngang móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Chương V | 4,741 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 4,39 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 2,46 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 2,295 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V | 2,114 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng tường sạn ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100 | Chương V | 31,696 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 4,29 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,413 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,213 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,234 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,598 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,06 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,163 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,34 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 25,522 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 247,525 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 27,75 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 39,6 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V | 22,8 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 70,4 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 314,875 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 9,156 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69726E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.750.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình dân dụng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: công trình dân dụng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt ngiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Bản sao hợp đồng lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Đội ngủ công nhân | 20 | - Bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,8m3 | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Cẩu tự hành ≥ 3 tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5Kw | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi