Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020988-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Long Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210962469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 10:44:00 đến ngày 2021-10-18 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,868,000,315 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1803E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3604E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.508.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.524.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,4 - 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đánh bóng bê tông (hoặc máy xoa mặt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước ≥ 250W
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Long Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Cải tạo đường GTNT thôn Ngô Xá, xã Long Châu, huyện Yên Phong.
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Long Châu , địa chỉ: Xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Long Châu địa chỉ: xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223. 860.260
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại HDC. + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng (KCX) + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Yên Phong; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Long Châu , địa chỉ: Xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Long Châu địa chỉ: xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223. 860.260


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy III/2021;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Long Châu địa chỉ: xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223. 860.260
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong/ Địa chỉ: Thị trấn Chờ, Yên Phong, Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.860.201.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: hòng Tài chính kế hoạch huyện Yên Phong, địa chỉ Thị trấn Chờ, Yên Phong, Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3860.214.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
hòng Tài chính kế hoạch huyện Yên Phong, địa chỉ Thị trấn Chờ, Yên Phong, Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3860.214.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT76,44m3
2Đào nền khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT100,931m3
3Đào rãnh thoát nước đường cáp - Cấp đất IIChương V - E HSMT104,891m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,3864100m3
5Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 móng đườngChương V - E HSMT94,65m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - E HSMT0,0803100m2
7Nilon chống thấm đáy áo đườngChương V - E HSMT762,13m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT112,71m3
9Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXMChương V - E HSMT1.365,63m2
10Đệm cát đáy móng k=0.9Chương V - E HSMT0,2751100m3
11Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,9166tấn
12Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 14mmChương V - E HSMT1,979tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,4592100m2
14Ván khuôn tấm đan liềnChương V - E HSMT1,4711100m2
15Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT27,5128m3
16Bê tông tấm đan liền, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT29,4259m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT58,3484m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,0599100m2
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT13,2088m3
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT325,26m2
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT120,08m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,2524100m2
23Thép hinh bọc tấm đanChương V - E HSMT433,1467kg
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,4247tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,4247tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,4263tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mmChương V - E HSMT0,1725tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mmChương V - E HSMT0,0211tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,7624m3
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V - E HSMT0,4116100m
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT491cấu kiện
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,6935100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,6935100m3/1km
34Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,8498100m3
35Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,8498100m3/1km
B TUYẾN 3
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT76,44m3
2Đào nền khuôn đường- Cấp đất IIChương V - E HSMT100,931m3
3Đào rãnh thoát nước đường cáp - Cấp đất IIChương V - E HSMT104,891m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,3864100m3
5Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 móng đườngChương V - E HSMT94,65m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - E HSMT0,0803100m2
7Nilon chống thấm đáy áo đườngChương V - E HSMT626,1667m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT112,71m3
9Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXMChương V - E HSMT762,13m2
10Đệm cát đáy móng k=0.9Chương V - E HSMT0,1544100m3
11Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,5615tấn
12Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,9455tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,5098100m2
14Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT15,4392m3
15Ván khuôn tấm đan liềnChương V - E HSMT0,9508100m2
16Bê tông tấm đan liền, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT29,4259m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT27,4965m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,7352100m2
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT8,0872m3
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT161,744m2
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT55,14m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,1462100m2
23Thép hinh bọc tấm đanChương V - E HSMT250,7792kg
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,2459tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,2459tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,1983tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mmChương V - E HSMT0,1056tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mmChương V - E HSMT0,0129tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,108m3
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V - E HSMT0,21100m
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT301cấu kiện
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,6935100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,6935100m3/1km
34Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,7644100m3
35Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,7644100m3/1km
36Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT269,35m3
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, BT phá dỡChương V - E HSMT76,44m3
38Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT200,145m3
39Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT259,08m3
40Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT15,1231000v
41Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT4,8428m3
42Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT2,108tấn
43Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT62,629tấn
44Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT269,35m3
45Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT76,44m3
46Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT200,145m3
47Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT259,08m3
48Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT15,1231000v
49Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT4,8428m3
50Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,108tấn
51Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT62,629tấn
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 53,4m tiếp theoChương V - E HSMT269,35m3
53Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 53,4m tiếp theoChương V - E HSMT76,44m3
54Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 53,4m tiếp theoChương V - E HSMT200,145m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 53,4m tiếp theoChương V - E HSMT259,08m3
56Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 53,4m tiếp theoChương V - E HSMT15,1231000v
57Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 53,4m tiếp theoChương V - E HSMT4,8428m3
58Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 53,4m tiếp theoChương V - E HSMT2,108tấn
59Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 53,4m tiếp theoChương V - E HSMT62,629tấn
C TUYẾN 4
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT107,98m3
2Đào nền khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT180,921m3
3Đào rãnh thoát nước đường cáp, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT185,061m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,6614100m3
5Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 móng đườngChương V - E HSMT157,86m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - E HSMT0,3201100m2
7Nilon chống thấm đáy áo đườngChương V - E HSMT980,7222m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT176,53m3
9Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXMChương V - E HSMT1.246,99m2
10Đệm cát đáy móng, k=0.9Chương V - E HSMT0,321100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,7116100m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT32,0962m3
13Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 10mmChương V - E HSMT1,0905tấn
14Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 14mmChương V - E HSMT2,1374tấn
15Ván khuôn tấm đan liềnChương V - E HSMT2,0414100m2
16Bê tông tấm đan liền, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT33,3119m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT52,6711m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,4272100m2
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT15,6992m3
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT310,774m2
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT107,04m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V - E HSMT0,2924100m2
23Thép hinh bọc tấm đanChương V - E HSMT501,6546kg
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,4918tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,4918tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,3093tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mmChương V - E HSMT0,2042tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mmChương V - E HSMT0,0249tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT6,4988m3
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V - E HSMT0,406100m
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT581cấu kiện
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT3,6598100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT3,6598100m3/1km
34Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT1,0798100m3
35Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT1,0798100m3/1km
36Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT365,98m3
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, BT phá dỡChương V - E HSMT107,98m3
38Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT338,883m3
39Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT417,53m3
40Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT28,9691000v
41Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT8,964m3
42Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT4,3365tấn
43Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT28,969tấn
44Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT365,98m3
45Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT107,98m3
46Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT338,883m3
47Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT417,53m3
48Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT28,9691000v
49Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT8,964m3
50Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT4,3365tấn
51Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT28,969tấn
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 137.9m tiếp theoChương V - E HSMT365,98m3
53Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 137.9m tiếp theoChương V - E HSMT107,98m3
54Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 137.9m tiếp theoChương V - E HSMT338,883m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 137.9m tiếp theoChương V - E HSMT417,53m3
56Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 137.9m tiếp theoChương V - E HSMT28,9691000v
57Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 137.9m tiếp theoChương V - E HSMT8,964m3
58Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 137.9m tiếp theoChương V - E HSMT4,3365tấn
59Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 137.9m tiếp theoChương V - E HSMT28,969tấn
D TUYẾN 5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT44,53m3
2Đào nền khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT51,31m3
3Đào rãnh thoát nước đường cáp, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT75,251m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,2775100m3
5Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 móng đườngChương V - E HSMT54,94m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - E HSMT0,0576100m2
7Nilon chống thấm đáy áo đườngChương V - E HSMT339,6667m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT61,14m3
9Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXMChương V - E HSMT444,12m2
10Đệm cát đáy móng k=0.9Chương V - E HSMT0,0907100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,216100m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT9,072m3
13Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,3285tấn
14Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,5528tấn
15Ván khuôn tấm đan liềnChương V - E HSMT0,5573100m2
16Bê tông tấm đan liền, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT9,2877m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT15,2064m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,432100m2
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,752m3
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT90,72m2
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT32,4m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0877100m2
23Thép hinh bọc tấm đanChương V - E HSMT150,4675kg
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,1475tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,1475tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,012tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mmChương V - E HSMT0,0634tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mmChương V - E HSMT0,0077tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,8648m3
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V - E HSMT0,126100m
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT181cấu kiện
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,2655100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,2655100m3/1km
34Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,4453100m3
35Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,4453100m3/1km
36Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT126,55m3
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, BT phá dỡChương V - E HSMT44,53m3
38Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT116,25m3
39Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT140,24m3
40Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT8,3631000v
41Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,6696m3
42Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,1324tấn
43Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT0,0319tấn
44Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT126,55m3
45Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT44,53m3
46Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT116,25m3
47Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT140,24m3
48Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT8,3631000v
49Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,6696m3
50Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,1324tấn
51Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,0319tấn
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50,6m tiếp theoChương V - E HSMT126,55m3
53Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 50,6m tiếp theoChương V - E HSMT44,53m3
54Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 50,6m tiếp theoChương V - E HSMT116,25m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 50,6m tiếp theoChương V - E HSMT140,24m3
56Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 50,6m tiếp theoChương V - E HSMT8,3631000v
57Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 50,6m tiếp theoChương V - E HSMT1,6696m3
58Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công,50,6m tiếp theoChương V - E HSMT1,1324tấn
59Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 50,6m tiếp theoChương V - E HSMT0,0319tấn
E TUYẾN 6
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT20,65m3
2Đào nền khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT22,081m3
3Đào rãnh thoát nước đường cáp, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT59,091m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,2167100m3
5Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 móng đườngChương V - E HSMT20,49m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - E HSMT0,018100m2
7Nilon chống thấm đáy áo đườngChương V - E HSMT131,4444m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT23,66m3
9Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXMChương V - E HSMT205m2
10Đệm cát đáy móng , k=0.9Chương V - E HSMT0,0848100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2018100m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT8,4756m3
13Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,3099tấn
14Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,522tấn
15Ván khuôn tấm đan liềnChương V - E HSMT0,5258100m2
16Bê tông tấm đan liền, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT8,7625m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT16,4265m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,4036100m2
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,4396m3
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT94,846m2
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT30,27m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,078100m2
23Thép hinh bọc tấm đanChương V - E HSMT133,7489kg
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,1311tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,1311tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,0107tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mmChương V - E HSMT0,0563tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mmChương V - E HSMT0,0069tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,6576m3
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V - E HSMT0,112100m
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT161cấu kiện
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,8117100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,8117100m3/1km
34Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,2065100m3
35Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,2065100m3/1km
36Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT56,4457m3
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, BT phá dỡChương V - E HSMT14,36m3
38Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT53,9332m3
39Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT45,3749m3
40Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT6,28221000v
41Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,3778m3
42Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,7342tấn
43Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT12,8753tấn
44Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT56,4457m3
45Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT14,36m3
46Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT53,9332m3
47Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT45,3749m3
48Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT6,28221000v
49Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,3778m3
50Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,7342tấn
51Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT12,8753tấn
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 24,2m tiếp theoChương V - E HSMT56,4457m3
53Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 24,2m tiếp theoChương V - E HSMT14,36m3
54Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 24,2m tiếp theoChương V - E HSMT53,9332m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 24,2m tiếp theoChương V - E HSMT45,3749m3
56Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 24,2m tiếp theoChương V - E HSMT6,28221000v
57Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 24,2m tiếp theoChương V - E HSMT1,3778m3
58Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 24,2m tiếp theoChương V - E HSMT0,7342tấn
59Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 24,2m tiếp theoChương V - E HSMT12,8753tấn
F TUYẾN 7
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT17,3m3
2Đào nền khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT25,081m3
3Đào rãnh thoát nước đường cáp, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT45,821m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,1641100m3
5Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 móng đườngChương V - E HSMT16,45m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - E HSMT0,0145100m2
7Nilon chống thấm đáy áo đườngChương V - E HSMT107m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT19,26m3
9Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXMChương V - E HSMT172,3m2
10Đệm cát đáy móng , k=0.9Chương V - E HSMT0,0745100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1774100m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT7,4508m3
13Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,2727tấn
14Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,4594tấn
15Ván khuôn tấm đan liềnChương V - E HSMT0,4627100m2
16Bê tông tấm đan liền, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT7,7099m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT12,0987m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,3548100m2
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,9028m3
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT72,734m2
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT26,61m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0682100m2
23Thép hinh bọc tấm đanChương V - E HSMT117,0303kg
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,1147tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,1147tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,0093tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mmChương V - E HSMT0,0493tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mmChương V - E HSMT0,006tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,4504m3
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V - E HSMT0,098100m
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT141cấu kiện
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,709100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,709100m3/1km
34Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,173100m3
35Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,173100m3/1km
36Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT46,4208m3
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, BT phá dỡChương V - E HSMT11,3269m3
38Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT40,9013m3
39Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT35,467m3
40Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT4,35661000v
41Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,1176m3
42Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,6076tấn
43Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT10,079tấn
44Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT46,4208m3
45Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT11,3269m3
46Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT40,9013m3
47Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT35,467m3
48Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT4,35661000v
49Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,1176m3
50Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,6076tấn
51Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT10,079tấn
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 18,4m tiếp theoChương V - E HSMT46,4208m3
53Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 18,4m tiếp theoChương V - E HSMT11,3269m3
54Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 18,4m tiếp theoChương V - E HSMT40,9013m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 18,4m tiếp theoChương V - E HSMT35,467m3
56Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 18,4mtiếp theoChương V - E HSMT4,35661000v
57Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 18,4m tiếp theoChương V - E HSMT1,1176m3
58Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 18,4m tiếp theoChương V - E HSMT0,6076tấn
59Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 18,4m tiếp theoChương V - E HSMT10,079tấn
G TUYẾN 8
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT7,18m3
2Đào nền khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT17,391m3
3Đào rãnh thoát nước đường cáp - Cấp đất IIChương V - E HSMT20,031m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0718100m3
5Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 móng đườngChương V - E HSMT6,43m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - E HSMT0,0211100m2
7Nilon chống thấm đáy áo đườngChương V - E HSMT43,6111m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT7,85m3
9Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXMChương V - E HSMT71,24m2
10Đệm cát đáy móng , k=0.9Chương V - E HSMT0,0331100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0788100m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT3,3096m3
13Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,1219tấn
14Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,2039tấn
15Ván khuôn tấm đan liềnChương V - E HSMT0,2075100m2
16Bê tông tấm đan liền, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,4478m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT5,3742m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1576100m2
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,7336m3
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT32,308m2
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT11,82m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0292100m2
23Thép hinh bọc tấm đanChương V - E HSMT50,1558kg
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,0492tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,0492tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,004tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mmChương V - E HSMT0,0211tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mmChương V - E HSMT0,0026tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,6216m3
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V - E HSMT0,042100m
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT61cấu kiện
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3742100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3742100m3/1km
34Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0718100m3
35Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0718100m3/1km
36Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT7,7216m3
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, BT phá dỡChương V - E HSMT1,4816m3
38Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT5,5632m3
39Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT4,6181m3
40Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,60981000v
41Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,1588m3
42Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT7,3129tấn
43Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT6,4187tấn
44Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT7,7216m3
45Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,4816m3
46Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT5,5632m3
47Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT4,6181m3
48Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,60981000v
49Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,1588m3
50Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT7,3129tấn
51Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT6,4187tấn
H TUYẾN 9
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT17,21m3
2Đào nền khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT28,551m3
3Đào rãnh thoát nước đường cáp - Cấp đất IIChương V - E HSMT42,771m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,1579100m3
5Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 móng đườngChương V - E HSMT17,44m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - E HSMT0,1001100m2
7Nilon chống thấm đáy áo đườngChương V - E HSMT117,1111m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT21,08m3
9Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXMChương V - E HSMT172,12m2
10Đệm cát đáy móng , k=0.9Chương V - E HSMT0,0553100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1316100m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT5,5272m3
13Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,2038tấn
14Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,3397tấn
15Ván khuôn tấm đan liềnChương V - E HSMT0,3453100m2
16Bê tông tấm đan liền, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,7602m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT11,8703m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2632100m2
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,8952m3
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT53,956m2
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT19,74m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0487100m2
23Thép hinh bọc tấm đanChương V - E HSMT83,5931kg
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,082tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,082tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,0067tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mmChương V - E HSMT0,0352tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mmChương V - E HSMT0,0043tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,036m3
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V - E HSMT0,07100m
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT101cấu kiện
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,7132100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,7132100m3/1km
34Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,1721100m3
35Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,1721100m3/1km
36Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT38,9018m3
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, BT phá dỡChương V - E HSMT9,3873m3
38Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT31,0855m3
39Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT28,5218m3
40Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT3,56071000v
41Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,8078m3
42Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,3729tấn
43Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT7,698tấn
44Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT38,9018m3
45Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT9,3873m3
46Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT31,0855m3
47Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT28,5218m3
48Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT3,56071000v
49Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,8078m3
50Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,3729tấn
51Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT7,698tấn
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT38,9018m3
53Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT9,3873m3
54Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT31,0855m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT28,5218m3
56Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT3,56071000v
57Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT0,8078m3
58Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT0,3729tấn
59Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT7,698tấn
I TUYẾN 10
1Đào nền khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT80,661m3
2Đào rãnh thoát nước đường cáp, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT38,641m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,1399100m3
4Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 móng đườngChương V - E HSMT33,68m3
5Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - E HSMT0,198100m2
6Nilon chống thấm đáy áo đườngChương V - E HSMT224,2222m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT40,36m3
8Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXMChương V - E HSMT273,53m2
9Đệm cát đáy móng, k=0.9Chương V - E HSMT0,0556100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1324100m2
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT5,5608m3
12Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,2039tấn
13Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,3452tấn
14Ván khuôn tấm đan liềnChương V - E HSMT0,3476100m2
15Bê tông tấm đan liền, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,8016m3
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT10,1948m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2648100m2
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,9128m3
19Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT59,58m2
20Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT19,86m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0487100m2
22Thép hình bọc tấm đanChương V - E HSMT83,5931kg
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,082tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,0067tấn
25Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mmChương V - E HSMT0,0352tấn
26Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mmChương V - E HSMT0,0043tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,036m3
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V - E HSMT0,07100m
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT101cấu kiện
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,193100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,193100m3/1km
J TUYẾN 11
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT9,39m3
2Đào nền khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT16,071m3
3Đào rãnh thoát nước đường cáp, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT13,721m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0495100m3
5Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 móng đườngChương V - E HSMT11,65m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - E HSMT0,0509100m2
7Nilon chống thấm đáy áo đườngChương V - E HSMT71,3889m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT12,85m3
9Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXMChương V - E HSMT93,65m2
10Đệm cát đáy móng , k=0.9Chương V - E HSMT0,0257100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0612100m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT2,5704m3
13Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,1118tấn
14Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,1884tấn
15Ván khuôn tấm đan liềnChương V - E HSMT0,1894100m2
16Bê tông tấm đan liền, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,1608m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT3,5006m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1224100m2
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,3464m3
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT22,032m2
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT9,18m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0244100m2
23Thép hinh bọc tấm đanChương V - E HSMT41,7965kg
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,041tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,041tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,0033tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mmChương V - E HSMT0,0176tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mmChương V - E HSMT0,0022tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,518m3
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V - E HSMT0,035100m
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT51cấu kiện
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2979100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2979100m3/1km
34Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0939100m3
35Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0939100m3/1km
K TUYẾN 12
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT11,34m3
2Đào nền khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT13,971m3
3Đào rãnh thoát nước đường cáp, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT23,191m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0834100m3
5Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 móng đườngChương V - E HSMT12,45m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - E HSMT0,0436100m2
7Nilon chống thấm đáy áo đườngChương V - E HSMT80,6667m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT14,52m3
9Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXMChương V - E HSMT113,53m2
10Đệm cát đáy móng , k=0.9Chương V - E HSMT0,0376100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0896100m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT3,7632m3
13Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,1379tấn
14Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,2326tấn
15Ván khuôn tấm đan liềnChương V - E HSMT0,235100m2
16Bê tông tấm đan liền, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,9658m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT6,1107m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1792100m2
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,9712m3
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT36,736m2
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT13,44m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0292100m2
23Thép hinh bọc tấm đanChương V - E HSMT50,1558kg
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,0492tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,0492tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,004tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mmChương V - E HSMT0,0211tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mmChương V - E HSMT0,0026tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,6216m3
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V - E HSMT0,042100m
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT61cấu kiện
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3716100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3716100m3/1km
34Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,1134100m3
35Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,1134100m3/1km
L TUYẾN 13
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT21,69m3
2Đào nền khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT26,681m3
3Đào rãnh thoát nước đường cáp, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT51,151m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,1885100m3
5Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 móng đườngChương V - E HSMT22,56m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - E HSMT0,054100m2
7Nilon chống thấm đáy áo đườngChương V - E HSMT150,6667m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT27,12m3
9Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXMChương V - E HSMT217,24m2
10Đệm cát đáy móng , k=0.9Chương V - E HSMT0,0763100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1816100m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT7,6272m3
13Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,2767tấn
14Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,4521tấn
15Ván khuôn tấm đan liềnChương V - E HSMT0,469100m2
16Bê tông tấm đan liền, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT7,8228m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT13,5837m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,3632100m2
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,9952m3
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT79,552m2
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT27,12m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0731100m2
23Thép hinh bọc tấm đanChương V - E HSMT125,3896kg
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,1229tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,1229tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,01tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mmChương V - E HSMT0,0528tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mmChương V - E HSMT0,0065tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,554m3
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V - E HSMT0,105100m
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT151cấu kiện
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,7783100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,7783100m3/1km
34Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,2169100m3
35Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,2169100m3/1km
M TUYẾN 23
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT370,510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT72,18m3
3Đào nền khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT65,631m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT11,6217100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT3,4878100m3
6Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 móng đườngChương V - E HSMT109,51m3
7Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - E HSMT0,036100m2
8Nilon chống thấm đáy áo đườngChương V - E HSMT113,3333m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT293,97m3
10Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXMChương V - E HSMT1.576,95m2
11Đệm cát đáy móng , k=0.9Chương V - E HSMT0,8185100m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,6957100m2
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT122,778m3
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT244,3628m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT6,8419100m2
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT59,4396m3
17Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT1.320,88m2
18Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT375,25m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT4,0827100m2
20Thép hinh bọc tấm đanChương V - E HSMT6.129,4386kg
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT6,0093tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT6,0093tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK 14mmChương V - E HSMT5,306tấn
24Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mmChương V - E HSMT2,9194tấn
25Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mmChương V - E HSMT0,3302tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT84,056m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT750,51cấu kiện
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT12,278100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT12,278100m3/1km
30Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,7218100m3
31Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,7218100m3/1km
N PHẦN NÚT
1Đào nền khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT91,091m3
2Đào rãnh thoát nước đường cáp, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT94,95921m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,361100m3
4Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 móng đườngChương V - E HSMT29,76m3
5Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - E HSMT0,3891100m2
6Nilon chống thấm đáy áo đườngChương V - E HSMT198,37m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT35,7066m3
8Xoa nền đánh bóng mặt đường BTXMChương V - E HSMT276,03m2
9Đệm cát đáy móng dày 5cm, k=0.9Chương V - E HSMT0,0919100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2188100m2
11Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT9,1896m3
12Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,3337tấn
13Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,5628tấn
14Ván khuôn tấm đan liềnChương V - E HSMT0,567100m2
15Bê tông tấm đan liền, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT9,4618m3
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT12,5154m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,4376100m2
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,8136m3
19Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT78,768m2
20Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT32,82m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0877100m2
22Thép hinh bọc tấm đanChương V - E HSMT150,4675kg
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,1475tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,1475tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,012tấn
26Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mmChương V - E HSMT0,0634tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mmChương V - E HSMT0,0077tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,8648m3
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V - E HSMT0,126100m
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT181cấu kiện
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,8605100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,8605100m3/1km
O HỐ GA
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,2051100m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT5,668m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,2352100m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT13,6775m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT54,02m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,5696m3
7Ván khuôn giằng cổ gaChương V - E HSMT0,5712100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,158m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,2512100m2
10Thép hinh bọc tấm đanChương V - E HSMT402,2076kg
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,3943tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,3943tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan cốt thépChương V - E HSMT0,5247tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT281cấu kiện
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT17,92m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1803E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3604E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.508.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.524.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).2
2 Cần trục ô tô ≥ 6T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực).1
3 Máy đào 0,4 - 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực).2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
5 Máy trộn vữa ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
6 Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
8 Máy đầm bàn ≥ 1 KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
9 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
10 Búa căn khí nén 3m3/ph Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
11 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
12 Máy hàn điện ≥ 23KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
13 Máy đánh bóng bê tông (hoặc máy xoa mặt bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
14 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).2
15 Máy bơm nước ≥ 250W Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->