Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021050-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211008869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản đã được Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 10:43:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,217,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là:+ Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành điệnTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Điện với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ phụ trách an toàn với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị cẩu tự hành ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Chống quá tải, giảm tổn thất, nâng cao chất lượng điện năng khu du lịch xã Thanh Bình, Mường Hoa và phường Hàm Rồng, thị xã Sa Pa năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản đã được Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai , địa chỉ: Số 01- Phố Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Số 2 khu VP1, bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT, Thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai; + Đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai , địa chỉ: Số 01- Phố Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024)2100705; Fax: (024)8244033.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt
1Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ)Theo BVTK4Máy
2Máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ)Theo BVTK3Máy
3Tủ điện hạ thế 600A (3 lộ ra) 3x250A (treo cột TBA)Theo BVTK1Tủ
4Tủ điện hạ thế 600A (3 lộ ra) 3x250A (treo gầm TBA)Theo BVTK2Tủ
5Tủ điện hạ thế 400A (3 lộ ra) 3x200A (treo gầm TBA)Theo BVTK3Tủ
6Tủ điện hạ thế 400A (3 lộ ra) 3x200A (treo cột TBA)Theo BVTK1Tủ
7Cầu chì tự rơi FCO-35 kV-100ATheo BVTK7Bộ
8Chống sét van ZnO-35 kVTheo BVTK7Bộ
9Cầu dao cách ly 35 kV-630ATheo BVTK3Bộ
10Cầu dao căng trên dây 35 kV-800ATheo BVTK3Bộ (3fa)
11Dây dẫn AC 70/11 mm2Theo BVTK9.768m
12Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x120mm2Theo BVTK27m
13Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x150mm2Theo BVTK140m
14Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x240mm2Theo BVTK81m
15Cáp vặn xoắn Alus 4x95mm2Theo BVTK5.165m
16Sứ đứng gốm 35kV cả tyTheo BVTK187Quả
17Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông)Theo BVTK168Chuỗi
B Phần xây dựng Đường dây 35 kV xây dựng mới (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng cột: MT -3Theo BVTK5Móng
2Móng cột: MT - 4 -14Theo BVTK4Móng
3Móng cột: MT - 5Theo BVTK6Móng
4Móng cột: MT - 6Theo BVTK2Móng
5Móng cột MTĐ - 12Theo BVTK2Móng
6Móng cột đúp: MTĐ - 14Theo BVTK2Móng
7Móng cột đúp: MTĐ - 16Theo BVTK3Móng
8Móng cột đúp: MTĐ - 18Theo BVTK2Móng
9Móng cột đúp: MTĐ - 20Theo BVTK4Móng
10Móng néo: MN 15 - 5Theo BVTK18Móng
11Tiếp địa cột RC-10 (có bột gem)Theo BVTK5Bộ
12Tiếp địa: RC - 8Theo BVTK23Bộ
13Cột BTLT: PC.I-12-190-9,0Theo BVTK9Cột
14Cột BTLT: PC.I-14-190-9,2Theo BVTK8Cột
15Cột BTLT: PC.I-16-190-9.2Theo BVTK11Cột
16Cột BTLT: PC.I-16-190-13Theo BVTK1Cột
17Cột BTLT: PC.I-18-190-9.2Theo BVTK6Cột
18Cột BTLT: PC.I-20-190-9.2Theo BVTK8Cột
19Xà phụ: XP35-1ATheo BVTK2Bộ
20Xà phụ: XP35-2Theo BVTK1Bộ
21Xà phụ: XP35 - 2ATheo BVTK1Bộ
22Xà phụ: XP35-4Theo BVTK1Bộ
23Xà nhánh rẽ: XNR35 - 3Theo BVTK2Bộ
24Xà nhánh rẽ: XNR35 -3LTheo BVTK3Bộ
25Xà néo: XN35 - 1LTheo BVTK7Bộ
26Xà néo bằng: XNB35-1LTheo BVTK4Bộ
27Xà đỡ thẳng: XĐT35-2LTheo BVTK3Bộ
28Xà néo bằng đúp: XNBĐ35-1LTheo BVTK2Bộ
29Xà néo đúp: XNĐ 35-1LTheo BVTK1Bộ
30Xà néo đúp: XNĐ 35-2LTheo BVTK6Bộ
31Xà néo II: XNII 35-3Theo BVTK2Bộ
32Xà néo đúp 1 mạch: XNĐL35-1LTheo BVTK1Bộ
33Xà néo đúp 1 mạch: XNĐL35-2LTheo BVTK3Bộ
34Xà đỡ CD: XĐCD35Theo BVTK3Bộ
35Gông cột đúp: GC - 14Theo BVTK2Bộ
36Gông cột đúp: GC - 16Theo BVTK3Bộ
37Gông cột đúp: GC - 18Theo BVTK2Bộ
38Gông cột đúp: GC - 20Theo BVTK4Bộ
39Thang trèo đôi: TTĐ-3-14Theo BVTK2Bộ
40Thang trèo đôi: TTĐ - 2.6mTheo BVTK1Bộ
41Thang trèo đôi: TTĐ-2.2- 16Theo BVTK1Bộ
42Thang trèo đôi: TTĐ-3- 20Theo BVTK1Bộ
43Thang trèo: TT - 3mTheo BVTK1Bộ
44Ghế cách điện: GCĐ35-12Theo BVTK1Bộ
45Ghế cách điện: GCĐ35-16Theo BVTK1Bộ
46Ghế cách điện: GCĐ35-20Theo BVTK1Bộ
47Dây tiếp địa dọc cột CD: DTĐ -12Theo BVTK1Bộ
48Dây tiếp địa dọc cột CD: DTĐ -16Theo BVTK1Bộ
49Dây tiếp địa dọc cột CD: DTĐ -20Theo BVTK1Bộ
50Cổ dề néo dây: CDN - 2Theo BVTK12Bộ
51Cổ dề néo đúp: CDNĐ-1LTheo BVTK1Bộ
52Cổ dề néo đúp: CDNĐ-2LTheo BVTK6Bộ
53Cổ dề néo góc: CDNG - 98Theo BVTK2Bộ
54Cổ dề néo thẳng: CDT-98Theo BVTK2Bộ
55Cổ dề néo thẳng: CDT-105Theo BVTK2Bộ
56Cổ dề néo góc: CDG - 105Theo BVTK3Bộ
57Dây néo: DN16 - 12Theo BVTK6Bộ
58Dây néo: DN16 - 14Theo BVTK4Bộ
59Dây néo: DN16 - 16Theo BVTK8Bộ
60Ghíp nhôm nối dây: A70Theo BVTK96Cái
61Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo BVTK18Cái
62Biển báo an toàn & Biển tên CDTheo BVTK12Biển
63Tháo lắp đặt lại Dây AC70/11Theo BVTK273m
64Tháo lắp đặt lại Sứ đứng gốm 35kVTheo BVTK4Quả
65Tháo dỡ, thu hồi Dây AC70/11Theo BVTK240m
66Tháo dỡ, thu hồi Xà XNR35-2Theo BVTK1Bộ
C Phần xây dựng Trạm biến áp 35 kV xây dựng mới (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng cột trạm MT- 3Theo BVTK9Móng
2Móng cột: MT - 4 -14Theo BVTK4Móng
3Móng cột trạm MT- 6Theo BVTK1Móng
4Tiếp địa trạmTheo BVTK7HT
5Cột BTLT: PC.I-10-190- 5.0Theo BVTK5Cột
6Cột BTLT: PC.I-12-190- 7.2Theo BVTK4Cột
7Cột BTLT: PC.I-14-190- 8.5Theo BVTK4Cột
8Cột BTLT: PC.I-18-190- 9.2Theo BVTK1Cột
9Xà phụ: XP35 - 1ATheo BVTK1Bộ
10Xà phụ: XP35 - 3ATheo BVTK1Bộ
11Xà phụ: XP35 - 3BTheo BVTK1Bộ
12Xà phụ: XP35 - 3CTheo BVTK1Bộ
13Xà néo: XN 35-1LTheo BVTK1Bộ
14Cổ dề néo dây: CDN - 2Theo BVTK1Bộ
15Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-1Theo BVTK5Bộ
16Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-1ATheo BVTK5Bộ
17Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-2Theo BVTK1Bộ
18Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-3ATheo BVTK1Bộ
19Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-3BTheo BVTK1Bộ
20Xà lắp cầu chì SI & CSV: XĐSI & CSV - 35Theo BVTK6Bộ
21Xà lắp cầu chì SI & CSV: XĐSI & CSV-35 (cột LT18-10)Theo BVTK1Bộ
22Xà đỡ sứ trung gian: XTG 35-1Theo BVTK6Bộ
23Xà đỡ sứ trung gian: XTG 35-2Theo BVTK4Bộ
24Xà đỡ sứ trung gian: XTG LT18-10Theo BVTK1Bộ
25Conson & Dầm đỡ MBA: CS & DĐ MBA loại 1Theo BVTK2Bộ
26Conson & Dầm đỡ MBA: CS & DĐ MBA loại 2Theo BVTK4Bộ
27Conson & Dầm đỡ MBA: CS & DĐ MBA LT18-10Theo BVTK1Bộ
28Sàn thao tác SI TBATheo BVTK2Bộ
29Thang trèo: TT - 2,2Theo BVTK5Bộ
30Thang trèo: TT - 2,6Theo BVTK5Bộ
31Thang trèo: TT - 2,2 - 18Theo BVTK1Bộ
32Thang trèo: TT - 3.4Theo BVTK2Bộ
33Giá đỡ tủ hạ thế LT12Theo BVTK2Bộ
34Giá đỡ tủ hạ thế (LT18-10)Theo BVTK1Bộ
35Giá đỡ tủ hạ thế LT10Theo BVTK2Bộ
36Giá đỡ cáp hạ thế: GĐC - 0,4 kVTheo BVTK2Bộ
37Giá đỡ cáp vặn xoắn dọc cột TBATheo BVTK12Bộ
38Giá đỡ cáp vặn xoắn qua dầm TBATheo BVTK4Bộ
39Dây tiếp địa dọc cột TBA LT10Theo BVTK2Bộ
40Dây tiếp địa dọc cột TBA LT12Theo BVTK2Bộ
41Dây tiếp địa dọc cột TBA LT14Theo BVTK2Bộ
42Dây tiếp địa dọc cột TBA LT18-10Theo BVTK1Bộ
43Cáp Al/XLPE/PVC/35kV - 1x50 mm2Theo BVTK177m
44Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70Theo BVTK94m
45Ống nhựa xoắn HDPE F110/90 bảo vệ cáp tổng MBATheo BVTK30m
46Ống nhựa xoắn HDPE F85-90/65 bảo vệ cáp xuất tuyếnTheo BVTK70m
47Đầu cốt đồng nhôm: AM70Theo BVTK105Cái
48Đầu cốt đồng: M70Theo BVTK112Cái
49Đầu cốt đồng: M120Theo BVTK8Cái
50Đầu cốt đồng: M150Theo BVTK42Cái
51Đầu cốt đồng: M240Theo BVTK24Cái
52Kẹp quai + Hotline clampTheo BVTK21Bộ
53Ghíp nối dây A70Theo BVTK42Cái
54Nắp chụp đầu cực sứ cao thế MBATheo BVTK7Bộ
55Nắp chụp đầu cực hạ thế MBATheo BVTK7Bộ
56Nắp chụp đầu chống sét vanTheo BVTK7Bộ
57Nắp chụp đầu cực cầu chì SI (trên & dưới)Theo BVTK7Bộ
58Đai thép + khóa đaiTheo BVTK40Bộ
59Biển tên TBATheo BVTK7Biển
60Biển báo an toànTheo BVTK7Biển
D Phần xây dựng Đường dây 0.4 kV xây dựng mới (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng cột: MV-3Theo BVTK62Móng
2Móng cột đúp: MĐ-3Theo BVTK47Móng
3Móng cột: MC0-2Theo BVTK3Móng
4Móng cột đúp: MCĐ-2Theo BVTK2Móng
5Tiếp địa lặp lại: RC-4 (cột H)Theo BVTK14Bộ
6Cột bê tông: H8,5BTheo BVTK156Cột
7Cột BTLT: PC.I.10.190.5.0Theo BVTK7Cột
8Móc treo: F16Theo BVTK270Cái
9Đai thép + Khóa đai (cột đơn)Theo BVTK188Bộ
10Đai thép + Khóa đai (cột đôi)Theo BVTK100Bộ
11Khóa néo cáp: KN4x(50-120)mm2Theo BVTK270Cái
12Ghíp nối dây 2 bu lông: (70-120mm2)Theo BVTK80Cái
13Ghíp lệch 2 bu lông (6-120mm2)Theo BVTK56Cái
14Đầu cốt đồng nhôm: AM95Theo BVTK40Cái
15Nắp bịt đầu cáp: NB (25-120)Theo BVTK20Cái
16Móc treo chữ UTheo BVTK40Cái
17Cổ dề néo cáp: CDNC-2Theo BVTK4Bộ
18Tăng đơ mạ kẽmTheo BVTK2Cái
19Lót cáp thépTheo BVTK2Cái
20Cáp thép mạ kẽm D10Theo BVTK83m
21Khóa cáp thépTheo BVTK10Cái
22Hộp phân dâyTheo BVTK14Hộp
23Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV - M4x25mm2Theo BVTK70m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là:+ Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành điệnTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Điện với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ phụ trách an toàn với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải ≥ 5 T trọng tải ≥ 5 T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 T cẩu tự hành ≥ 5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->