Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Chợ Mương Điều; Hạng mục: Lót gạch vỉa hè, rãnh thoát nước và cải tạo công viên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019180-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Chợ Mương Điều; Hạng mục: Lót gạch vỉa hè, rãnh thoát nước và cải tạo công viên
Số hiệu KHLCNT 20210975149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu phát triển đô thị loại V
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 10:38:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,877,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng trong đó có thi công hạng mục hệ thống thoát nước, lát gạch vỉa hè có giá trị ≥ 2.700.000.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu ≥ 06 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Chợ Mương Điều; Hạng mục: Lót gạch vỉa hè, rãnh thoát nước và cải tạo công viên
Chợ Mương Điều; Hạng mục: Lót gạch vải hè, rãnh thoát nước và cải tạo công viên
120 Ngày
E-CDNT 3 Tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu phát triển đô thị loại V
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.844.799 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Khoa học Công nghệ Xây dựng Bách Hiệp. - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Khảo sát Thiết kế Xây dựng Đông Nam - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lấp Vò - Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ dất huyện Lấp Vò tỉnh Đồng Tháp - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ dất huyện Lấp Vò tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.844.799 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.844.799 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.845110 Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: LÓT GẠCH VỈA HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC, CẢI TẠO CÔNG VIÊN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V29,75m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V18,33m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0253100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,64m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V80,09m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,03m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,37m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V223,64m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V230,6m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,3604100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7152100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,1804100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8067100m3
14Nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V54,0336100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V432,27m3
16Lát gạch vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V5.403,36m2
17San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4647100m3
18Làm mặt đường CPĐD 0-4 (Dmax 37.5mm) dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2478100m3
19Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,549100m2
20Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,549100m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V40,22m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V18,05m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,83m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V282,12m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,68m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V43,21m3
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V322,4075m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,4996100m3
30Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V197,2268m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4731100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V46,01m3
34Lắp dựng cốt thép đan đáy hố thăm, hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3146tấn
35Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,13m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,16m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V663,11m2
39Ván khuôn đà hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
40Lắp dựng cốt thép đà, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
41Lắp dựng cốt thép đà, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
45Nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m2
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,64tấn
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
50Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
51Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,06m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3921cấu kiện
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân nền , đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,11m3
55Cung cấp lưới chắn rác bằng gang xám đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
58Ván khuôn thép miệng thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1472100m
61Nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông đúc sẵn máng lưỡi hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn máng lưỡi hầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
64Bê tông đúc sẵn máng lưỡi hầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V281cấu kiện
66Bê tông các cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2 M200 (gối cống, móng cống băng dường)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,26m3
67Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
68Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
69Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
71Nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1021cấu kiện
73Cung cấp cống tròn fi60cm, cấp tải 0,65HL93, đoạn L=4m.Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
74Cung cấp cống tròn fi60cm, cấp tải vỉa hè, đoạn L=4m.Mô tả kỹ thuật theo chương V49đoạn
75Cung cấp cống tròn fi60cm, cấp tải vỉa hè, đoạn L=2m.Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
76Cung cấp cống tròn fi60cm, cấp tải vỉa hè, đoạn L=1m.Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
77Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V511 đoạn ống
78Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
79Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
80Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V53mối nối
81Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V10,17m3
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,39m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,49m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,39m3
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,64m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,6m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V224,13m2
88Quét vôi 2 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V290,13m2
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
90Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
92Tháo dỡ nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V652m2
93Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,52100m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,304100m3
95Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8954100m3
96Nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,462100m2
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,7m3
98Lát gạch vỉa hè + công viênMô tả kỹ thuật theo chương V746,2m2
99Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
100Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3,61cấu kiện
101Ván khuôn đà hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
102Lắp dựng cốt thép đà, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
103Lắp dựng cốt thép đà, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
104Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
105Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
106Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
108Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
109Cung cấp bu lông D10mm, L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V56Bộ
110Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
111Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
112Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
113Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng trụ đèn hoa mai cao 9,5 mét (Tận dụng lại từ trụ hoa mai đã có sẵn ở P. KTHT )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Gia công lại, lắp đặt tay đèn hoa mai (Tận dụng lại từ trụ hoa mai đã có sẵn ở P. KTHT )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
3Gia công cửa cột đèn hoa maiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m2
4Cung cấp, lắp cửa cột đèn hoa maiMô tả kỹ thuật theo chương V4cửa
5Sơn trụ hoa mai (sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V71m2
6Đui đèn thân sứ E27Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
7Cung cấp, lắp đặt bộ đèn led công suất 3WMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
8Cung cấp, lắp đặt bộ đèn led công suất 9WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
9Chóa đèn hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Nước sơn đỏ (sơn phủ tim hoa mai)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chai
11Lắp dựng trụ đèn trang trí bằng gang chiều cao cột 3.4 mét bằng máy (Tận dụng lại trụ đèn đã có sẵn ở P. KTHT )Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
12Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng trang trí công viên dạng nón - công suất LED 50WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
14Lắp cửa cột (hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cửa
15Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V121 đầu cáp
16Cung cấp, lắp đặt dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m
17Cung cấp, lắp đặt dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
18Cung cấp, lắp đặt dây VCmo 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
19Cung cấp, kéo rải cáp tuyến cáp ngầm hạ thế tiết diện cáp CXV/DSTA 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,337100m
20Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối cửa cột IP 66 + CB 2P-6A (trụ trang trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
21Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối cửa cột IP 66 (trụ hoa mai)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22Cung cấp, lắp đặt hộp domino 3 ngã đấu nối cửa cột IP 66 (tim hoa mai)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
23Cung cấp, lắp đặt hộp domino 6 ngã đấu nối cửa cột IP 66 (cánh hoa mai)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
24Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-6AMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
25Cung cấp, lắp đặt Cầu chì ống 2A (đế sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
26Cung cấp, lắp đặt MCCB 2P-15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50mm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V123,1m
28Cung cấp, lắp đặt ống nhựa FI 90 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
29Cung cấp, lắp đặt tủ điện compositer Kích thước 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
30Cung cấp, lắp đặt bộ tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng kích thước fi 20; l = 3 mét mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
31Cung cấp, kéo rải dây cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V126,9m
32Cung cấp, lắp đặt đồng hồ thời gian (tủ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Cung cấp, lắp đặt khởi động từ 3P-32A (tủ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Cung cấp, lắp đặt MCCB 2P-15A (tủ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Cung cấp, lắp đặt đầu cosse đồng 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Cung cấp lắp đặt bulon khuôn móng trụ đèn chiếu sáng KT: fi 16; l=800Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Cung cấp lắp đặt bulon khuôn móng trụ đèn chiếu sáng KT: fi 22; l=1500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,752m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
42Ván khuôn móng cột và ván khuông móc cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
43Đào rãnh tuyến cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V20,6m3
44Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,27m3
45Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V115,5m
46Lát gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V9,04m2
47Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,35tấn
48Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,35tấn
49Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7610 tấn/1km
50Cung cấp sứ cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,2971m2
52Gia công sửa chữa các vít cấy cố định thân trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V6Trụ
53Phá dỡ kết cấu mặt đường, mặt đường đá dăm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,9182m3
54Đào rãnh tuyến cáp ngầm đoạn băng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7772m3
55Đắp cát rãnh tuyến cáp ngầm ngang đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,0752m3
56Thi công đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m3
57Thi công đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0155100m3
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa - 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
60Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
61Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3838m3
62Lắp đặt ống STK fi 90 dày 2.1 chìm bảo hộ dây dẫn -Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
63Cung cấp bê tông nhựa nguội (1m3=2,235 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0138tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng trong đó có thi công hạng mục hệ thống thoát nước, lát gạch vỉa hè có giá trị ≥ 2.700.000.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tối thiểu 01 trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Xe lu ≥ 06 tấn Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
3 Máy cắt thép Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy uốn thép Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy phát điện Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy khoan bê tông Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy đầm cóc Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->