Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211018061-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210959679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 10:35:00 đến ngày 2021-10-18 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,558,221,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ cấp thoát nước; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, thang máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện nâng vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tổ hợp máy thi công lớp Carboncor Asphalt
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đủ điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 5 tầng và các hạng mục phụ trợ của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Phường Gia Cẩm - Thành Phố Việt trì
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.846.425
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Xúc tiến đầu tư Phú Thọ, địa chỉ: Đường Trần Phú - Phường Tân Dân - Thành phố Việt Trì - Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí. Địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn Thẩm định HSMT, KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tân An - Địa chỉ: Số nhà 10, ngõ 158, đường Hàn Thuyên, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Phường Gia Cẩm - Thành Phố Việt trì
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.846.425


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.846.425
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.846.425
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V429,5m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V177,804m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11bộ
4Tháo dỡ xí bệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V25bộ
6Tháo dỡ tiểu nam, nữTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V25bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11bộ
8Tháo dỡ chậu rửa 1 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, khay để xà phòng, kệ kính, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V44bộ
10Tháo dỡ ga thu nước inox D100Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V27cái
11Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, ống nước các W.C, bóng điện hành lang, cầu thang, nhân công bậc 3,5/7Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10công
12Tháo dỡ 01 biển tên kích thước (9,8x1,8)m trên mái; 01 biển pano kích thước (3,8x3,8)m; vận chuyển bỏ đi, nhân công bậc 3.5/7Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5công
13Phá dỡ nền gạch lát + vữa lótTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.008,5042m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,8072m3
15Tháo dỡ trần nhựaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V117,0396m2
16Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V364,124m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3.796,3575m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.185,2056m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V164,0168m2
20Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V41lỗ
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,5425m3
22Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9126m3
23Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13,0464m3
24Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại từ các tầng xuống sân (cự ly trung bình 10m)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V115,3197m3
25Bốc xếp phế thải các loại (từ điểm tập kết lên ô tô)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V115,3197m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V115,3197m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V115,3197m3
28Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V187,92m2
29Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V59,5m2
30Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V183,6m2
31Sản xuất vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V177,804m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,012m2
33Lát đá sảnh trước cửa thang máy, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22,411m2
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V52,67m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V986,0932m2
36Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V868,0838m2
37Quét dung dịch KOVA CT-11 hoặc tương đương chống thấm nền nhà vệ sinh (vén thành 20cm).Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V132,554m2
38Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V118,2954m2
39Gia công, lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm compact HPL, bao gồm phụ kiệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V43,227m2
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,645m2
41Bộ phụ kiện mặt bàn đá (khung đỡ inox; viền chống nước; kẹp)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11bộ
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V364,124m2
43Làm trần nhôm thả xương thép hộp mạ kẽmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V117,0396m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7248m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,2408m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0201100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0027tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,172tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,0228m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2748100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3904tấn
52Lắp đặt băng cản nước mạch ngừng thi côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,16m
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,0733m3
54Gia công cấu kiện dầm thép dàn kínTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8402tấn
55Lắp dựng dầm thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8402tấn
56Móc treo pa lăngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
57Sản xuất, lắp đặt sàn thép tấm dày 5mm, dập hoa văn chống trơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,3846m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4.981,5631m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V164,0168m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V25,9067100m2
61Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V164m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V170m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V50m
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20cái
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
66Đế chìm lắp công tắc đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
67Lắp đặt đèn đèn led ốp trần D300 22WTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V101bộ
68Lắp đặt đèn đèn led ốp trần D200 22WTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V50bộ
69Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20m
70Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22m
71Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20m
72Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4máy
73Điều hòa 2 cục 1 chiều 18000BTU (bao gồm phụ kiện ống, dây dẫn các loại)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
75Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
76Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V45m
77Dây tiếp địa 1x4mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22m
78Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha, 40ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
79Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED buld đui gài 32WTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
80Tủ điện kích thước 400x300x150mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
81Cầu đấu 5ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
82Lắp đặt quạt thông gió 2 chiều 31W 40x40cm Panasonic FV- 30RL6 hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
83Lắp đặt chậu xí bệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11bộ
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho xí bệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11cái
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11bộ
86Lắp vòi rửa mạ cromTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11bộ
87Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13bộ
88Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xảTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12bộ
89Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V27cái
90Lắp đặt gương soiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11cái
91Lắp đặt hộp đựngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11cái
92Lắp đặt kệ kínhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11cái
93Lắp đặt khay để xà phòng bằng inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11cái
94Khóa van ren PPR D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7cái
95Cút PPR D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11cái
96Côn thu PPR D40/D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7cái
97Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,12100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2100m
99Tê PPR D32/20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V47cái
100Nút bịt D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14cái
101Cút PPR D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V47cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,25100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,15100m
104Tê PVC D32/D48Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
105Tê PVC D48/D48Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
106Cút PVC D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
107Cút PVC D48Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,07100m
109Cút PVC D110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
110Tê PVC D90/D110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
111Cút PVC D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,02100m
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V89,6m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗ, vận chuyển đổ đi (nhân công 3,5/7)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V43,72m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V632,5786m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V23,3036m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V23,3036m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V23,3036m3
8Sản xuất cửa đi bằng khung thép hộp mạ kẽm bịt tôn, bao gồm sơn màu nhũ, bản lề, móc khoaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V36,66m2
9Sản xuất cửa xếp bao gồm sơn màu nhũ, ray và phụ kiệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,25m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18,6547m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6336m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0576100m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,896100m2
14Tôn úp nóc + úp sườnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V28,98m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V211,6518m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V419,8968m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V211,6518m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V419,8968m2
19Đào khuôn nền sân, đất cấp III.Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,15m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,075m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V202,559m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4053100m2
23Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V28,926100m2
24Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,9876m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0653100m3
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,5176m3
27Bốc xếp phế thải các loại (từ điểm tập kết lên ô tô)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,5176m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,5176m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,5176m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,1617m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,6594m3
32Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13,8758m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V35,1834m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V59,4197m2
35Mua và vận chuyển đất màu về đổ vào bồn câyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20,64m3
36Trồng mới, chăm sóc cây bàng Đài Loan, đường kính gốc 15cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cây
37Trồng, chăm sóc viền cây chuỗi ngọc, mật độ 64 cây/m2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V829,44cây
C Thiết bị:
1Thang máy tải khách, tải trọng 1000kg, 5 điểm dừngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 Kỹ cấp thoát nước; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, thang máy 1 Kỹ sư điện; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
6 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
8 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kW1
9 Tời điện nâng vật liệu Sức nâng ≥ 0,2 tấn1
10 Máy phát điện Công suất ≥ 2 kVA1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn1
12 Tổ hợp máy thi công lớp Carboncor Asphalt Đảm bảo đủ điều kiện thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->