Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211018061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 10:35:00 đến ngày 2021-10-18 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,558,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ cấp thoát nước; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện nâng vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tổ hợp máy thi công lớp Carboncor Asphalt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đủ điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 5 tầng và các hạng mục phụ trợ của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.846.425 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.846.425 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 429,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 177,804 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ tiểu nam, nữ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, khay để xà phòng, kệ kính, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 44 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ ga thu nước inox D100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27 | cái |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, ống nước các W.C, bóng điện hành lang, cầu thang, nhân công bậc 3,5/7 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | công |
| 12 | Tháo dỡ 01 biển tên kích thước (9,8x1,8)m trên mái; 01 biển pano kích thước (3,8x3,8)m; vận chuyển bỏ đi, nhân công bậc 3.5/7 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | công |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát + vữa lót | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.008,5042 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,8072 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 117,0396 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 364,124 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3.796,3575 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.185,2056 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 164,0168 | m2 |
| 20 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | 1lỗ |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,5425 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9126 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,0464 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại từ các tầng xuống sân (cự ly trung bình 10m) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 115,3197 | m3 |
| 25 | Bốc xếp phế thải các loại (từ điểm tập kết lên ô tô) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 115,3197 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 115,3197 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 115,3197 | m3 |
| 28 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 187,92 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 59,5 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 183,6 | m2 |
| 31 | Sản xuất vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 177,804 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,012 | m2 |
| 33 | Lát đá sảnh trước cửa thang máy, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22,411 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 52,67 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 986,0932 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 868,0838 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch KOVA CT-11 hoặc tương đương chống thấm nền nhà vệ sinh (vén thành 20cm). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 132,554 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 118,2954 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm compact HPL, bao gồm phụ kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 43,227 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,645 | m2 |
| 41 | Bộ phụ kiện mặt bàn đá (khung đỡ inox; viền chống nước; kẹp) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | bộ |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 364,124 | m2 |
| 43 | Làm trần nhôm thả xương thép hộp mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 117,0396 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7248 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2408 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0027 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,172 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,0228 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2748 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3904 | tấn |
| 52 | Lắp đặt băng cản nước mạch ngừng thi công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,16 | m |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,0733 | m3 |
| 54 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8402 | tấn |
| 55 | Lắp dựng dầm thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8402 | tấn |
| 56 | Móc treo pa lăng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt sàn thép tấm dày 5mm, dập hoa văn chống trơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,3846 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4.981,5631 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 164,0168 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25,9067 | 100m2 |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 164 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 170 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 66 | Đế chìm lắp công tắc đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn đèn led ốp trần D300 22W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 101 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn đèn led ốp trần D200 22W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 50 | bộ |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | máy |
| 73 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 18000BTU (bao gồm phụ kiện ống, dây dẫn các loại) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25Ampe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 45 | m |
| 77 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22 | m |
| 78 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha, 40A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED buld đui gài 32W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Tủ điện kích thước 400x300x150mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 81 | Cầu đấu 5A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt thông gió 2 chiều 31W 40x40cm Panasonic FV- 30RL6 hoặc tương đương | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | bộ |
| 86 | Lắp vòi rửa mạ crom | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt khay để xà phòng bằng inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | cái |
| 94 | Khóa van ren PPR D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | cái |
| 95 | Cút PPR D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | cái |
| 96 | Côn thu PPR D40/D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 99 | Tê PPR D32/20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 47 | cái |
| 100 | Nút bịt D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | cái |
| 101 | Cút PPR D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 47 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 104 | Tê PVC D32/D48 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 105 | Tê PVC D48/D48 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 106 | Cút PVC D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 107 | Cút PVC D48 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 109 | Cút PVC D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 110 | Tê PVC D90/D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 111 | Cút PVC D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,02 | 100m |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 89,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ, vận chuyển đổ đi (nhân công 3,5/7) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 43,72 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 632,5786 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 23,3036 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 23,3036 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 23,3036 | m3 |
| 8 | Sản xuất cửa đi bằng khung thép hộp mạ kẽm bịt tôn, bao gồm sơn màu nhũ, bản lề, móc khoa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 36,66 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa xếp bao gồm sơn màu nhũ, ray và phụ kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,25 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18,6547 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6336 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,896 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc + úp sườn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 28,98 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 211,6518 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 419,8968 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 211,6518 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 419,8968 | m2 |
| 19 | Đào khuôn nền sân, đất cấp III. | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,15 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,075 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 202,559 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4053 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 28,926 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,9876 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,5176 | m3 |
| 27 | Bốc xếp phế thải các loại (từ điểm tập kết lên ô tô) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,5176 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,5176 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,5176 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,1617 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,6594 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,8758 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 35,1834 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 59,4197 | m2 |
| 35 | Mua và vận chuyển đất màu về đổ vào bồn cây | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,64 | m3 |
| 36 | Trồng mới, chăm sóc cây bàng Đài Loan, đường kính gốc 15cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cây |
| 37 | Trồng, chăm sóc viền cây chuỗi ngọc, mật độ 64 cây/m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 829,44 | cây |
| C | Thiết bị: | |||
| 1 | Thang máy tải khách, tải trọng 1000kg, 5 điểm dừng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | Kỹ cấp thoát nước; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, thang máy | 1 | Kỹ sư điện; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 9 | Tời điện nâng vật liệu | Sức nâng ≥ 0,2 tấn | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Công suất ≥ 2 kVA | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 12 | Tổ hợp máy thi công lớp Carboncor Asphalt | Đảm bảo đủ điều kiện thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi