Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp nhà để xe cho cán bộ giảng viên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Ngoại Thương |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp nhà để xe cho cán bộ giảng viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 10:28:00 đến ngày 2021-10-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,925,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4776E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu thép, sàn Desk; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.447.735.000 VND;- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.447.735.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.343.205.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên môn được đào tạo thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng, ≥ 01 người chuyên ngành điện và ≥ 01 người chuyên ngành cơ khí.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, sắt, bê tông, cốp pha, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng) ≥10 người; cơ khí ≥04 người; điện ≥ 01 người; nước ≥ 01 người; hàn ≥ 04 người.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bắn đinh hàn chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Ngoại Thương |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp nhà để xe cho cán bộ giảng viên Cải tạo, nâng cấp nhà để xe cho cán bộ giảng viên 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hợp pháp của Nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định hiện hành của pháp luật về doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 84.024.38256637, Fax: 84.024.382 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ, di dời cột điện hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Chặt cây, đào gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cây |
| 3 | Tỉa cành lá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cây |
| 4 | Di dời (đào gốc, di dời, trồng lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cây |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,5269 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 69,13 | m |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tb |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,0209 | m³ |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 572 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 137,2451 | m³ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 35 | m³ |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 164,488 | m² |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,8027 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,8027 | 100m³/km |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,8027 | 100m³/km |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,6337 | 100m³ |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4426 | 100m³ |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,9178 | m³ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40,3744 | m³ |
| 20 | Đầm nền đáy móng, giằng móng bằng máy đầm cóc 70Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 291,9738 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24,3805 | m³ |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2662 | 100m² |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7074 | 100m² |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4292 | 100m² |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,3785 | 100m² |
| 26 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, chiều rộng móng ≤250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 32,2095 | m³ |
| 27 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 47,1504 | m³ |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6042 | 100m² |
| 29 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,9749 | m³ |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7667 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,1776 | tấn |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,5909 | 100m³ |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5167 | 100m³ |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5167 | 100m³/km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5167 | 100m³/km |
| 36 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 101,1789 | m³ |
| 37 | Nilong lót trứơc khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 545,5576 | m2 |
| 38 | Đánh mặt, xoa nhẵn bề mặt nền nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 943,2132 | m2 |
| 39 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 88,9455 | m³ |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,2991 | tấn |
| 41 | Lắp dựng tấm sàn Deck dày 0,95mm mạ kẽm H500W1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9,4321 | 100m² |
| 42 | Ke sàn deck với các vị trí tiếp giáp với bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 362,18 | m |
| 43 | Sản xuất cột bằng thép hình, cột nằm trong các khung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,0234 | tấn |
| 44 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 31,2738 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,0234 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 31,2738 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.619 | 1m² |
| 48 | Bu lông liên kết chân cột M20x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 240 | bộ |
| 49 | Thi công vữa tự chảy không co Sika grout 214-11 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 588,525 | kg |
| 50 | Ốp aluminium, xương thép mạ kẽm 20x20 (bao gồm nhân công thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20,43 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,42 | 100m² |
| 52 | Tôn diềm mái khổ 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | m |
| 53 | Tôn úp nóc khổ 500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | m |
| 54 | Khoan keo hitte cắm bu lông chân thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 85,255 | m |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng lan can thép sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 468,11 | m² |
| 57 | Sơn epoxy 3 lớp, sơn Kretop EPW 300PTG hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 520 | 1m² |
| 58 | Cắt khe co giãn nền, sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,3436 | 100m |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 164,488 | m² |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 164,488 | m² |
| 61 | Biện pháp thi công giằng chống tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 62 | Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,9708 | 100m² |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,205 | m³ |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 47,7015 | m³ |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,4564 | m³ |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,0471 | m³ |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 65,768 | m² |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 19,0344 | m² |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,2924 | m³ |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,137 | 100m² |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2091 | tấn |
| 72 | Đắp đất sau khi đào hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 35,9922 | m³ |
| 73 | Lắp đặt tấm đan rãnh, tấm đan nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 148 | cái |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2649 | 100m³ |
| 75 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2649 | 100m³/km |
| 76 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2649 | 100m³/km |
| B | Hạng mục: Cơ - điện | |||
| 1 | Tủ điện thép 600x200x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện thép 300x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Aptomat MCB 3P-2C 80A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Thanh cài át | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cầu đấu 4 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Cầu chì ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đầu cốt 50-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Đầu cốt 25-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Đầu cốt 16-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Cầu dao đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Aptomat MCB 1P-2C 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Aptomat 1P C16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Hạt Công tắc điều khiển chiếu sáng 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Mặt công tắc 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Mặt ổ cắm 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Dây điện PVC 1 x 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m |
| 20 | Dây điện PVC 1 x 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 120 | m |
| 21 | Dây điện PVC 1 x 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 180 | m |
| 22 | Dây điện PVC 1 x 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.000 | m |
| 23 | Dây điện tiếp địa sọc xanh vàng PVC 1 x 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 150 | m |
| 24 | Ống ghen cứng SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 219 | m |
| 25 | Ống ghen hộp 24x14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | m |
| 26 | Đèn hộp 2 bóng 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 28 | bộ |
| 27 | Đèn rọi biển lối ra vào: Đèn Pha LED 30W GSP30 GS Lighting, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | lô |
| 29 | Đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 30 | Đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 31 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | Bộ |
| 32 | Bỉnh bột chữa cháy ABC - 6kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | chiếc |
| 33 | Ống nhựa PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,42 | 100m |
| 34 | Check nhựa PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Măng Xông nhựa PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,2 | 100m |
| 37 | Check nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Măng Xông nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Cầu chắn rác D140 inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Đai cole 33x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 57 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4776E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu thép, sàn Desk; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.447.735.000 VND;- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.447.735.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.343.205.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên môn được đào tạo thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng, ≥ 01 người chuyên ngành điện và ≥ 01 người chuyên ngành cơ khí.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, sắt, bê tông, cốp pha, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng) ≥10 người; cơ khí ≥04 người; điện ≥ 01 người; nước ≥ 01 người; hàn ≥ 04 người.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy bơm bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy bắn đinh hàn chuyên dụng | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi