Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020921-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211008851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản đã được Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 10:27:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,758,113,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là:+ Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành điệnTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Điện với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ phụ trách an toàn với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị cẩu tự hành ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Chống quá tải, giảm tổn thất, nâng cao chất lượng điện năng khu du lịch xã Tả Van, Liên Minh, thị xã Sa Pa năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản đã được Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai , địa chỉ: Số 01- Phố Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Số 2 khu VP1, bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT, Thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai; + Đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai , địa chỉ: Số 01- Phố Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024)2100705; Fax: (024)8244033.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt
1Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ)Theo BVTK1Máy
2Máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ)Theo BVTK6Máy
3Tủ điện hạ thế 600A (3 lộ ra) 3x250A (treo cột TBA)Theo BVTK1Tủ
4Tủ điện hạ thế 600A (3 lộ ra) 3x250A (treo gầm TBA)Theo BVTK5Tủ
5Tủ điện hạ thế 400A (3 lộ ra) 3x200A (treo gầm TBA)Theo BVTK1Tủ
6Cầu chì tự rơi FCO-35kV-100ATheo BVTK7Bộ
7Chống sét van ZnO-35 kVTheo BVTK7Bộ
8Cầu dao cách ly 35 kV-630ATheo BVTK2Bộ
9Cầu dao căng trên dây 35 kV-800ATheo BVTK5Bộ
10Dây dẫn AC 70/11 mm2Theo BVTK9.167m
11Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x120mm2Theo BVTK7m
12Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x150mm2Theo BVTK287m
13Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x240mm2Theo BVTK21m
14Cáp vặn xoắn Alus 4x120mm2Theo BVTK4.901m
15Sứ đứng gốm 35kV cả tyTheo BVTK184Quả
16Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông)Theo BVTK160Chuỗi
B Phần xây dựng Đường dây 35 kV xây dựng mới (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng cột: MT - 4 -14Theo BVTK9Móng
2Móng cột: MT - 5Theo BVTK2Móng
3Móng cột MTĐ - 14Theo BVTK6Móng
4Móng cột đúp: MTĐ - 16Theo BVTK3Móng
5Móng cột đúp: MTĐ - 18Theo BVTK6Móng
6Móng cột đúp: MTĐ - 20Theo BVTK1Móng
7Móng néo: MN 15 - 5Theo BVTK8Móng
8Tiếp địa cột RC-10 ( có bột gem)Theo BVTK6Bộ
9Tiếp địa: RC - 8Theo BVTK19Bộ
10Cột BTLT: PC.I-14-190-11Theo BVTK16Cột
11Cột BTLT: PC.I-14-190-9.2Theo BVTK5Cột
12Cột BTLT: PC.I-16-190-9.2Theo BVTK8Cột
13Cột BTLT: PC.I-18-190-9.2Theo BVTK12Cột
14Cột BTLT: PC.I-20-190-9.2Theo BVTK2Cột
15Xà phụ: XP35-1ATheo BVTK3Bộ
16Xà phụ: XP35-2Theo BVTK1Bộ
17Xà phụ: XP35-4Theo BVTK1Bộ
18Xà nhánh rẽ: XNR35 - 2Theo BVTK1Bộ
19Xà nhánh rẽ: XNR35 - 3Theo BVTK4Bộ
20Xà nhánh rẽ: XNR35 -3LTheo BVTK1Bộ
21Xà néo: XN35 - 1LTheo BVTK4Bộ
22Xà néo bằng: XNB35-1LTheo BVTK2Bộ
23Xà đỡ thẳng: XĐT35-1LTheo BVTK1Bộ
24Xà đỡ thẳng: XĐT35-2LTheo BVTK1Bộ
25Xà néo đúp: XNĐ 35-1LTheo BVTK5Bộ
26Xà néo đúp: XNĐ 35-2LTheo BVTK5Bộ
27Xà néo II: XNII 35-3Theo BVTK2Bộ
28Xà néo đúp 1 mạch: XNĐL35-1LTheo BVTK2Bộ
29Xà néo đúp 1 mạch: XNĐL-2LTheo BVTK4Bộ
30Xà đỡ cầu dao cách ly: XĐCD35-1Theo BVTK1Bộ
31Xà đỡ cầu dao cách ly: XĐCD35-2Theo BVTK1Bộ
32Gông cột đúp: GC - 14Theo BVTK6Bộ
33Gông cột đúp: GC - 16Theo BVTK3Bộ
34Gông cột đúp: GC - 18Theo BVTK6Bộ
35Gông cột đúp: GC - 20Theo BVTK1Bộ
36Thang trèo: TT - 3.4mTheo BVTK3Bộ
37Thang trèo: TT - 3.7mTheo BVTK1Bộ
38Thang trèo đôi: TTĐ-3MTheo BVTK1Bộ
39Thang trèo đôi: TTĐ-2.6-16Theo BVTK1Bộ
40Thang trèo đôi: TTĐ-3.4MTheo BVTK1Bộ
41Thang trèo đôi: TTĐ-2.6-14Theo BVTK1Bộ
42Ghế cách điện: GCĐ35-14Theo BVTK1Bộ
43Ghế cách điện: GCĐ35-20Theo BVTK1Bộ
44Chụp cột: CH-4MTheo BVTK1Bộ
45Dây tiếp địa dọc cột CD: DTĐ -14Theo BVTK1Bộ
46Dây tiếp địa dọc cột CD: DTĐ -20Theo BVTK1Bộ
47Cổ dề néo dây: CDN - 2Theo BVTK4Bộ
48Cổ dề néo đúp: CDNĐ-1LTheo BVTK5Bộ
49Cổ dề néo đúp: CDNĐ-2LTheo BVTK5Bộ
50Cổ dề néo thẳng: CDT-98Theo BVTK4Bộ
51Cổ dề néo thẳng: CDT-105Theo BVTK1Bộ
52Dây néo: DN16 - 14Theo BVTK8Bộ
53Ghíp nhôm nối dây: A70Theo BVTK92Cái
54Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo BVTK12Cái
55Biển báo an toàn & Biển tên CDTheo BVTK14Biển
C Phần xây dựng Trạm biến áp 35 kV xây dựng mới (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng cột trạm MT- 3Theo BVTK6Móng
2Móng cột: MT - 4 -12Theo BVTK4Móng
3Móng cột: MT - 4 -14Theo BVTK2Móng
4Móng cột trạm MT- 6Theo BVTK2Móng
5Tiếp địa trạmTheo BVTK7HT
6Cột BTLT: PC.I-10-190- 5.0Theo BVTK6Cột
7Cột BTLT: PC.I-12-190- 7.2Theo BVTK4Cột
8Cột BTLT: PC.I-14-190- 9.2Theo BVTK2Cột
9Cột BTLT: PC.I-18-190- 9.2Theo BVTK2Cột
10Xà phụ: XP35 - 1ATheo BVTK2Bộ
11Xà phụ: XP35 - 2ATheo BVTK1Bộ
12Xà phụ: XP35 - 3ATheo BVTK2Bộ
13Xà phụ: XP35 - 3BTheo BVTK2Bộ
14Xà phụ: XP35 - 3CTheo BVTK1Bộ
15Xà néo: XN 35-1LTheo BVTK1Bộ
16Xà néo lệch 1 mạch: XNL35-1LTheo BVTK1Bộ
17Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-1Theo BVTK5Bộ
18Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-1ATheo BVTK5Bộ
19Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-3ATheo BVTK2Bộ
20Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-3BTheo BVTK2Bộ
21Xà lắp cầu chì SI & CSV: XĐSI & CSV - 35Theo BVTK5Bộ
22Xà lắp cầu chì SI & CSV: XĐSI & CSV-35 (cột LT18-10)Theo BVTK2Bộ
23Xà đỡ sứ trung gian: XTG 35-1Theo BVTK5Bộ
24Xà đỡ sứ trung gian: XTG 35-2Theo BVTK3Bộ
25Xà đỡ sứ trung gian: XTG LT18-10)Theo BVTK2Bộ
26Conson & Dầm đỡ MBA: CS & DĐ MBA loại 1Theo BVTK2Bộ
27Conson & Dầm đỡ MBA: CS & DĐ MBA loại 2Theo BVTK3Bộ
28Conson & Dầm đỡ MBA: CS & DĐ MBA LT18-10Theo BVTK2Bộ
29Sàn thao tác SI TBATheo BVTK1Bộ
30Thang trèo: TT - 2,2Theo BVTK6Bộ
31Thang trèo: TT - 2,2 - 18Theo BVTK2Bộ
32Thang trèo: TT - 2.6Theo BVTK4Bộ
33Thang trèo : TT - 3.4Theo BVTK1Bộ
34Giá đỡ tủ hạ thế (LT18-10)Theo BVTK2Bộ
35Giá đỡ tủ hạ thế LT10Theo BVTK2Bộ
36Giá đỡ tủ hạ thế LT12Theo BVTK2Bộ
37Giá đỡ cáp hạ thế: GĐC - 0,4 kVTheo BVTK1Bộ
38Giá đỡ cáp vặn xoắn dọc cột TBATheo BVTK6Bộ
39Giá đỡ cáp vặn xoắn qua dầm TBATheo BVTK2Bộ
40Dây tiếp địa dọc cột TBA LT10Theo BVTK2Bộ
41Dây tiếp địa dọc cột TBA LT12Theo BVTK2Bộ
42Dây tiếp địa dọc cột TBA LT14Theo BVTK1Bộ
43Dây tiếp địa dọc cột TBA LT18-10Theo BVTK2Bộ
44Cổ dề néo dây: CDN - 2Theo BVTK1Bộ
45Cáp Al/XLPE/PVC/35kV - 1x50 mm2Theo BVTK168m
46Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70Theo BVTK96m
47Ống nhựa xoắn HDPE F110/90 bảo vệ cáp tổng MBATheo BVTK36m
48Ống nhựa xoắn HDPE F90/65 bảo vệ cáp xuất tuyếnTheo BVTK84m
49Đầu cốt đồng nhôm: AM70Theo BVTK105Cái
50Đầu cốt đồng: M70Theo BVTK96Cái
51Đầu cốt đồng: M120Theo BVTK2Cái
52Đầu cốt đồng: M150Theo BVTK84Cái
53Đầu cốt đồng : M240Theo BVTK6Cái
54Kẹp quai + Hotline clampTheo BVTK21Bộ
55Ghíp nối dây A70Theo BVTK48Cái
56Nắp chụp đầu cực sứ cao thế MBATheo BVTK7Bộ
57Nắp chụp đầu cực hạ thế MBATheo BVTK7Bộ
58Nắp chụp đầu chống sét vanTheo BVTK7Bộ
59Nắp chụp đầu cực cầu chì SI (trên & dưới)Theo BVTK7Bộ
60Đai thép + khóa đaiTheo BVTK48Bộ
61Biển tên TBATheo BVTK7Biển
62Biển báo an toànTheo BVTK7Biển
D Phần xây dựng Đường dây 0.4 kV xây dựng mới (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng cột: MV-3Theo BVTK15Móng
2Móng cột đúp: MĐ-3Theo BVTK7Móng
3Móng cột: MC0-1Theo BVTK34Móng
4Móng cột: MC0-2Theo BVTK4Móng
5Móng cột đúp: MCĐ-1Theo BVTK14Móng
6Móng cột đúp: MCĐ-2Theo BVTK1Móng
7Tiếp địa lặp lại: RC-4 (cột LT)Theo BVTK7Bộ
8Tiếp địa lặp lại: RC-4 (cột H)Theo BVTK3Bộ
9Cột bê tông: H 8,5CTheo BVTK29Cột
10Cột BTLT: PC.I.8.5.190-4.3Theo BVTK62Cột
11Cột BTLT: PC.I.10.190-5Theo BVTK6Cột
12Móc treo: F16Theo BVTK252Cái
13Đai thép + Khóa đai (cột đơn)Theo BVTK192Bộ
14Đai thép + Khóa đai (cột đôi)Theo BVTK82Bộ
15Khóa néo cáp: KN 4x(50-120)mm2Theo BVTK252Cái
16Ghíp nối dây 2 bu lông: (70-120mm2)Theo BVTK128Cái
17Đầu cốt đồng nhôm: AM120Theo BVTK68Cái
18Nắp bịt đầu cáp: NB (25-120)Theo BVTK28Cái
19Móc treo chữ UTheo BVTK32Cái
20Cổ dề néo cáp: CDN-1Theo BVTK4Bộ
21Tăng đơ mạ kẽmTheo BVTK2Cái
22Lót cáp thépTheo BVTK2Cái
23Cáp thép mạ kẽm D10Theo BVTK66m
24Khóa cáp thépTheo BVTK10Cái
25Hộp phân dâyTheo BVTK10Hộp
26Ghíp lệch 2 bu lông (6-120mm2)Theo BVTK40Cái
27Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC M4x25mm2-0.6/1kVTheo BVTK50m
28Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 10mTheo BVTK2Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là:+ Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành điệnTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Điện với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ phụ trách an toàn với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải ≥ 5 T trọng tải ≥ 5 T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 T cẩu tự hành ≥ 5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->