Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953982-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210946282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 10:08:00 đến ngày 2021-10-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,429,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cao đẳng trở lên, các loại chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Cải tạo nhà làm việc 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trụ sở Đảng uỷ - HĐND – UBND xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội , địa chỉ: Đường Lê Chân, tổ 22, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Chung; Địa chỉ: Xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226.3855650
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thuỷ Nguyên; Công ty CP tư vấn HANDIC-Đầu tư và Phát triển nhà Nam Hà Nội; Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý.


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội , địa chỉ: Đường Lê Chân, tổ 22, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Chung; Địa chỉ: Xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226.3855650


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Chung; Địa chỉ: Xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226.3855650
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Liêm Chung. Địa chỉ: Xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226.3855650
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn HANDIC-Đầu tư và Phát triển nhà Nam Hà Nội; Địa chỉ: Đường Lê Chân, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0915134657
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN DÀN GIÁO)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 02 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,094100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,68100m2
B NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN PHÁ DỠ + THÁO DỠ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V145,045m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V594m
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V23,169m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,811tấn
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V81,804m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V161,928m2
7Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V152,768m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,082m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V401,455m2
11Cạo rỉ các kết cấu thép, cạo rỉ xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V217,425m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V11,856m3
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V378,714m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V41,724m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,609m3
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V989,943m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V75,11m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,838m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V177,212m2
20Tháo dỡ đường ống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
21Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
22Tháo dỡ trần giả gỗ sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V43,155m2
23Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
24Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,274m
C NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO)
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,414m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,414m2
3Lát nền, sàn gạch gốm- Tiết diện gạch 400x400m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,614m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lại xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V217,425m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,015100m2
6Tôn úp nóc + úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V102,24md
7Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,914m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,818m2
9Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,74m2
10Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,768m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,082m2
12Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,529m3
13Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,648m3
14Lát đá bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,072m2
15Gia công cửa đi khung nhôm kính, kính trắng 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,08m2
16Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
17Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Gia công cửa sổ khung nhôm kính, kính trắng 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V117,18m2
19Phụ kiện cửa sổ 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
20Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
21Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V172,261m2
22Vách kính ô thoáng cầu thang khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
23Thanh gia cường khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6md
24Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
25Gia công hoa INOX cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,608tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V113,4m2
27Phá dỡ nền tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,708m3
28Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149100m3
29Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,708m3
30Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V378,714m2
31Ốp chân tường gạch 600x900mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,928m2
32Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V201,013m2
33Phào thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V133md
34Mâm chống đồng gắn ở giữa sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V201,013m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V201,013m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.318,639m2
38Sơn dâm. trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V331,872m2
D NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (CẦU THANG)
1Gia công lan can INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V0,269tấn
2Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V9,247m2
3Trụ INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
E NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN (Sảnh và phòng khách):)
1Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
2Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V76bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
5Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19hộp
6Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V470m
F NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (THOÁT NƯỚC MÁI:)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Rọ chắn rác Inox D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
G NHÀ VỆ SINH
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,343100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,581m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,625100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
5Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,745m3
10Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,575m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,938m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,626m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V39,626m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,523m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,877m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V161cấu kiện
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,263100m3
24Phụ kiện cho bể phốt (đường ống, cút nhựa,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tbộ
H NHÀ VỆ SINH (PHẦN THÂN)
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,594m3
2Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,119m3
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,275m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,033m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,266100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,295tấn
13Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,952m3
I NHÀ VỆ SINH (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,6m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,312m2
3Ốp tường gạch Ceramic 300x450, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,816m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,082m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,082m2
8Lát gạch lá nem KT 300x300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,082m2
9Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,535m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V84,912m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,9m2
J NHÀ VỆ SINH (TAM CẤP)
1Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
3Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,203m3
4Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
K NHÀ VỆ SINH (TƯỜNG NGĂN TIỂU)
1Tấm vách ngăn phòng vệ sinh CompactMô tả kỹ thuật theo Chương V22,092m2
2Cửa đi CompactMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
3Lắp dựng vách trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V29,652m2
L NHÀ VỆ SINH (CÔNG TÁC CỬA)
1Cửa đi khung nhựa lõi thép kính dầy 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m2
2Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính dầy 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9m2
4Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
M NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
4Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
N NHÀ VỆ SINH (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
2Cung cấp lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Cung cấp lắp đặt máy bơm nước hút chân khôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Lắp đặt vòi rửa xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Lắp đặt vòi rửa chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt van gạt đồng - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt phễu thoát sàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
20Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (NC,M)x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC,M)x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC,M)x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
26Măng sông nhựa PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Lắp đặt đầu nối ren nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lắp đặt đầu nối ren nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt đầu nối ren nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
30Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (NC.M)x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (NC.M)x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NC.M)x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (NC.M)x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
O BỂ NƯỚC:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,07m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,167tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,669m3
8Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,356m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m2
13Lắp dựng cốt thép mặt bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,872m2
15Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,043m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,043m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,401m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V23,043m2
19Nắp bể INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
20Khóa nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
22Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m3
P NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5341m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,188m3
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,385tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,385tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,1231m2
13Bu lông liên kết cột với móng M18x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
14Bu lông liên kết kèo với cột M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
15Máng tôn dầy 0.45 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,72m
16Úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,64m
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,654100m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
21Lát gạch Terrazzo 400x400x35, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,16m2
Q CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V89,586m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V89,586m2
R CẢI TẠO TƯỜNG RÀO (PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V9,396m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V4,658m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V9,604m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V28,859m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,252m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,08m2
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
10Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Tháo dỡ chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V11,604m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,585m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,167m3
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,66m2
18Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
19Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Tháo dỡ chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V4,478m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,611m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,453m3
S CẢI TẠO TƯỜNG RÀO (PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO)
1Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,192m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,208m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,599m3
7Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,559m3
8Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,695m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,741m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,72m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,85m
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V859,756m2
13Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V973,954m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V95,902m2
15Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V281m2
T CẢI TẠO TƯỜNG RÀO ((ĐOẠN TƯỜNG RÀO XÂY MỚI (I-III)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,331m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,259m3
4Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,439m3
5Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,874m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,937m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m3
12Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,693m3
13Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,914m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,625m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,781m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,494m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,275m2
20Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
21Gia công hàng rào InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174tấn
22Gia công, lắp dựng mũi giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V106cái
23Lắp dựng hàng rào InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V24,93m2
U CÁNH CỔNG TRẠM BTS
1Gia công cổng bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
2Gia công, lắp dựng mũi giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,22m2
4Bản lề, bánh xe, khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Bưng phần cánh cổng dưới bằng tấm Inox dày 2 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m2
V DI CHUYỂN BIỂN HIỆU TUYÊN CHUYỀN
1Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,359tấn
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,334tấn
8Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
W XÂY DỰNG BIỂN TRỤ SỞ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5941m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,394m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
4Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
5Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,491m3
6Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,414m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,946m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8,297m2
14Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 6x20cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,189m2
15Lắp đặt chữ biển hiệu trụ sở, quốc huy mầu bằng Inox, chữ nổi mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
X SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,239100m3
2Rải giấy ni lon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,391100m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,91m3
4Cắt bê tông tạo khe, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7610m
5Lát gạch Terrazzo 400x400x35, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V239,1m2
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,182100m3
7Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,182100m3/1km
8Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,182100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.52
2 Cán bộ thi công trực tiếp công trình 2 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cao đẳng trở lên, các loại chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 7,5kW1
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
5 Máy đầm đất cầm tay Công suất 70kg1
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
8 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW1
9 Máy nén khí diezel Công suất ≥360m3/h1
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
11 Máy trộn vữa Dung tích ≥150l1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->