Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 10:00:00 đến ngày 2021-10-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,120,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.281E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp VI có giá trị từ 3.584.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.584.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-- Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy cắt cốt thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy hàn ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy phát điện ≥5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy đào Vgầu ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Máy ủi ≥45CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy lu 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy lu bánh sắt 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy lu rung 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy rải CPĐD hoặc Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Kiên cố hóa đường ĐH3.TP, lý trình Km4+000 - Km5+100 thuộc Đề án Kiên cố hóa hệ thống đường ĐH >NT trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Việt Hậu - Trưởng phòng Phòng Kinh tế & Hạ tầng, Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3884400, fax: …………..; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước. Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353.884.397. Số fax: 02353.884.397 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,8677 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,0595 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,3429 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,079 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0869 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ, đánh cấp đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,4923 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,5128 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất điều phối đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,7275 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất đến đắp đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,0415 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,0415 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đất cấp I, đắp phụ lề | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,4923 | 100m3 |
| 12 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1751 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ hạ lưu cống chống xói | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,5128 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm mặt đường, đá 1x2, mác 300, S=6±2cm (Bê tông thương phẩm Hòa Cầm hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.238,3182 | m3 |
| 2 | Rải ni lông lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,0152 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 261,5942 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,6624 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,0595 | 100m2 |
| 6 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D=28 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,7507 | tấn |
| 7 | Gia công thanh truyền lực khe dọc D=14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8524 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,769 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 10 | Cắt khe mặt đường BTXM | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 233,9 | 10m |
| C | Gia cố taluy, gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,2688 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 404,4908 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mái taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,208 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6604 | 100m2 |
| 6 | Dăm sạn đệm chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5804 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông gia cố lề đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,382 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gia cố lề | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4226 | 100m2 |
| 9 | Rải ni lông lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5191 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2279 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4482 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0267 | 100m3 |
| 13 | Ống nhựa PVC D34 thoát nước mái taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 119,718 | m |
| D | An toàn giao thông | |||
| E | I. Cọc tiêu, mốc lố giới | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, mốc lộ giới đá 1x2, mác 200, S=2-4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2333 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu, mốc lộ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4285 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu, mốc lộ giới đường kính D6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0817 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu, mốc lộ giớiđường kính D8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1582 | tấn |
| 5 | Sơn trắng thân cọc tiêu, mốc lộ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,48 | m2 |
| 6 | Sơn đỏ đầu cọc tiêu, mốc lộ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,1868 | m2 |
| 7 | Đào móng cọc tiêu, mốc lộ giới đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,952 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu, mốc lộ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 9 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, mốc lộ giới đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,075 | m3 |
| 10 | Thi công cột km bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | III. Biển báo giao thông | |||
| 1 | Sơn phản quang cột biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,3302 | 1m2 |
| 2 | Thép U30x60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8 | Kg |
| 3 | Thép hộp 25x50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | Kg |
| 4 | Thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,6 | Kg |
| 5 | Bu lông M10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 6 | Đổ bê tông chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 8 | Cốt thép chống xoay D=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 9 | Rải ni lông lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 10 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| G | RÃNH GIA CỐ, TẤM ĐAN VÀO NHÀ DÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,0288 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8948 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6019 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm lát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.876 | cấu kiện |
| 5 | Vữa chèn khe, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90,048 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,6173 | m3 |
| 7 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 886,0662 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,9074 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lề | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4667 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan vào nhà dân, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| H | Mương B40 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,412 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2827 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3258 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9831 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đan mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9165 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 840 | cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông thân mương, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,12 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5895 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8243 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thân mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,4197 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2621 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,62 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m3 |
| 16 | Ống nhựa PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 504 | m |
| I | Hố ga | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7232 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn đan ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông hố ga, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,9724 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3315 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thân hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8291 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9845 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | 100m3 |
| 16 | Ống nhựa PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| J | Cửa xả | |||
| 1 | Đổ bê tông thân mương, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0937 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thân mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0626 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5676 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| K | Cống bản | |||
| 1 | Đổ bê tông bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6543 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống D=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống D=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống D=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0863 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5852 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép D=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà mũ cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7839 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1504 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,1864 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng cống, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8183 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6061 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | 100m3 |
| L | Thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,4963 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2519 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tường cánh, chân khay, sân cống, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,5805 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4643 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7069 | m3 |
| M | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4782 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,6854 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ hạ lưu cống chống xói | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,6854 | m3 |
| N | Cống tròn | |||
| 1 | Đổ bê tông bê tông móng cống, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2943 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3619 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,304 | m2 |
| 7 | Thép tăng cường trên cống D=12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6309 | tấn |
| O | Thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1472 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay, sân cống, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,1742 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2666 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4518 | m3 |
| P | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,0123 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ hạ lưu cống chống xói | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,0123 | m3 |
| Q | Cống hộp | |||
| 1 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm Hòa Cầm hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,3711 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2239 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính D10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1655 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống, đường kính D14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9519 | tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống, đường kính D16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4615 | tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống, đường kính D18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5841 | tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống, đường kính D20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,1054 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,394 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6948 | 100m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,85 | m2 |
| R | Thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,388 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6483 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,8765 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay, sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1556 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,0956 | m3 |
| S | Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép D14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép D16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 7 | Cấp phối đá dăm giảm tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| T | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8001 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9334 | 100m3 |
| 3 | Đắp vòng vây thi công độ chặt k95, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,665 | 100m3 |
| 4 | Phá vòng vây, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,665 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất đến đắp vòng vây đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7816 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7816 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,2397 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3124 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ hạ lưu cống chống xói | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,2397 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 11 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 12 | Nối ống bê tông đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| U | CỐNG TRÒN D30 | |||
| 1 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,432 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính =300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông, đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0349 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8051 | 100m3 |
| V | TỔ CHỨC GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 3 | Bê tông đế rào chắn, đá 1x2, mác 150, S=2-4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 5 | Cọc gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,2832 | m2 |
| 7 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x25 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 140x80 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Thép U30x60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | kg |
| 11 | Thép hộp 25x50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 12 | Thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6 | kg |
| 13 | Bu lông M10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Dán giấy phản quang trắng đỏ cột biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8086 | 1m2 |
| 15 | Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150, S=2-4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 16 | Dăm sạn đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 17 | Cốt thép chống xoay D=14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 18 | Rải ni lông lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 19 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 20 | Trực đảm bảo giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.281E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp VI có giá trị từ 3.584.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.584.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn ≥250 lít | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 4 |
| 2 | - Đầm bàn ≥1Kw | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | - Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | - Máy cắt cốt thép ≥ 5Kw | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | - Máy hàn ≥23Kw | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | - Máy phát điện ≥5KVA | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | - Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | - Máy đào Vgầu ≥0,7m3 | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | - Máy ủi ≥45CV | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | - Máy lu 6-8 tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | - Máy lu bánh sắt 8-10 tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | - Máy lu rung 10-12 tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | - Máy rải CPĐD hoặc Máy san | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | - Ô tô tưới nước | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | - Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi