Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020640-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211019087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 10:00:00 đến ngày 2021-10-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,120,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.281E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp VI có giá trị từ 3.584.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.584.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-- Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy cắt cốt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy phát điện ≥5KVA
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy đào Vgầu ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy ủi ≥45CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy lu 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy lu bánh sắt 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy lu rung 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy rải CPĐD hoặc Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Kiên cố hóa đường ĐH3.TP, lý trình Km4+000 - Km5+100 thuộc Đề án Kiên cố hóa hệ thống đường ĐH &GTNT trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam - Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TV-XD Hòa Thuận; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Phước; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Phước;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam - Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam - Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Việt Hậu - Trưởng phòng Phòng Kinh tế & Hạ tầng, Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3884400, fax: …………..;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước. Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353.884.397. Số fax: 02353.884.397
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,8677100m3
2Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,0595100m3
3Đào nền đường đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,3429100m3
4Đào khuôn đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,079100m3
5Đào rãnh đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0869100m3
6Vét hữu cơ, đánh cấp đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,4923100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,5128m3
8Vận chuyển đất điều phối đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,7275100m3
9Đào xúc đất đến đắp đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,0415100m3
10Vận chuyển đất đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,0415100m3
11Vận chuyển đất đất cấp I, đắp phụ lềYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,4923100m3
12Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1751100m3
13Vận chuyển phế thải đổ hạ lưu cống chống xóiYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,5128m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông thương phẩm mặt đường, đá 1x2, mác 300, S=6±2cm (Bê tông thương phẩm Hòa Cầm hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.238,3182m3
2Rải ni lông lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V61,0152100m2
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V261,5942m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,6624100m3
5Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,0595100m2
6Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D=28Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,7507tấn
7Gia công thanh truyền lực khe dọc D=14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8524tấn
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V80,769m2
9Ống nhựa PVC D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42m
10Cắt khe mặt đường BTXMYêu cầu kỹ thuật theo chương V233,910m
C Gia cố taluy, gia cố lề
1Bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50,2688m3
2Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V404,4908m2
3Ván khuôn mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,086100m2
4Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V53,208m3
5Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6604100m2
6Dăm sạn đệm chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,5804m3
7Đổ bê tông gia cố lề đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,382m3
8Ván khuôn gia cố lềYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4226100m2
9Rải ni lông lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5191100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2279100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4482100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0267100m3
13Ống nhựa PVC D34 thoát nước mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V119,718m
D An toàn giao thông
E I. Cọc tiêu, mốc lố giới
1Bê tông cọc tiêu, mốc lộ giới đá 1x2, mác 200, S=2-4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2333m3
2Ván khuôn cọc tiêu, mốc lộ giớiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4285100m2
3Cốt thép cọc tiêu, mốc lộ giới đường kính D6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0817tấn
4Cốt thép cọc tiêu, mốc lộ giớiđường kính D8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1582tấn
5Sơn trắng thân cọc tiêu, mốc lộ giớiYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,48m2
6Sơn đỏ đầu cọc tiêu, mốc lộ giớiYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,1868m2
7Đào móng cọc tiêu, mốc lộ giới đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,952m3
8Lắp dựng cọc tiêu, mốc lộ giớiYêu cầu kỹ thuật theo chương V88cái
9Đổ bê tông móng cọc tiêu, mốc lộ giới đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,075m3
10Thi công cột km bằng bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
F III. Biển báo giao thông
1Sơn phản quang cột biển báoYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,33021m2
2Thép U30x60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8Kg
3Thép hộp 25x50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14Kg
4Thép tấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,6Kg
5Bu lông M10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70Cái
6Đổ bê tông chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,12m3
7Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,224m3
8Cốt thép chống xoay D=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
9Rải ni lông lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
10Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,3m3
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
G RÃNH GIA CỐ, TẤM ĐAN VÀO NHÀ DÂN
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V54,0288m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính 6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8948tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm látYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6019100m2
4Lắp đặt tấm látYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.876cấu kiện
5Vữa chèn khe, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V90,048m2
6Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,6173m3
7Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V886,0662m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,9074m3
9Ván khuôn lềYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4667100m2
10Bê tông tấm đan vào nhà dân, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,808m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính 6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính 8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0882tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0994100m2
14Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
H Mương B40
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,412m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2827tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3258tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9831tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đan mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9165100m2
6Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V840cấu kiện
7Đổ bê tông thân mương, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V78,12m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5895tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương D=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,8243tấn
10Ván khuôn thân mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,4197100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,1m3
12Ván khuôn móng mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2621100m2
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,4m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,62100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,68100m3
16Ống nhựa PVC D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V504m
I Hố ga
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7232m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0561tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0676tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1212tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn đan gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,143100m2
6Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V42cấu kiện
7Đổ bê tông hố ga, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,9724m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1631tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga D=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3315tấn
10Ván khuôn thân hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8291100m2
11Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9845m3
12Ván khuôn móng mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,323m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2703100m3
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0983100m3
16Ống nhựa PVC D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,2m
J Cửa xả
1Đổ bê tông thân mương, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0937m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương D=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0894tấn
4Ván khuôn thân mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1477100m2
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0626m3
6Ván khuôn móng mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0398100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5676m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,015100m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005100m3
K Cống bản
1Đổ bê tông bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6543m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống D=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0013tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống D=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0456tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống D=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0354tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống D=16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0979tấn
6Ván khuôn bản cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0863100m2
7Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5852m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép D=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0247tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép D=16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
11Ván khuôn xà mũ cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7839m3
13Ván khuôn thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1504100m2
14Quét nhựa bitum nóng thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,1864m2
15Đổ bê tông móng cống, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8183m3
16Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0299100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6061m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0332100m3
19Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1061100m3
L Thượng, hạ lưu
1Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4963m3
2Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2519100m2
3Bê tông móng tường cánh, chân khay, sân cống, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,5805m3
4Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4643100m2
5Dăm sạn đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7069m3
M Hạng mục khác
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4782100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1594100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,6854m3
4Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1369100m3
5Vận chuyển phế thải đổ hạ lưu cống chống xóiYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,6854m3
N Cống tròn
1Đổ bê tông bê tông móng cống, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2943m3
2Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0297100m2
3Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3619m3
4Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
5Nối ống bê tông đường kính 1000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Quét nhựa bitum nóng ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,304m2
7Thép tăng cường trên cống D=12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6309tấn
O Thượng, hạ lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1472m3
2Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0659100m2
3Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay, sân cống, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,1742m3
4Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2666100m2
5Dăm sạn đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4518m3
P Hạng mục khác
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3456100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1152100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,0123m3
4Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0401100m3
5Vận chuyển phế thải đổ hạ lưu cống chống xóiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,0123m3
Q Cống hộp
1Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm Hòa Cầm hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60,3711m3
2Ván khuôn cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2239100m2
3Cốt thép ống cống, đường kính D10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1655tấn
4Cốt thép ống cống, đường kính D14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9519tấn
5Cốt thép ống cống, đường kính D16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4615tấn
6Cốt thép ống cống, đường kính D18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5841tấn
7Cốt thép ống cống, đường kính D20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,1054tấn
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,394m3
9Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0552100m2
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6948100m3
11Quét nhựa bitum nóng ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V102,85m2
R Thượng, hạ lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,388m3
2Ván khuôn tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6483100m2
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52,8765m3
4Ván khuôn móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay, sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1556100m2
5Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,0956m3
S Bản giảm tải
1Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,36m3
2Ván khuôn bản giảm tảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m2
3Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép D10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
4Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép D12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,358tấn
5Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép D14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,258tấn
6Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép D16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,337tấn
7Cấp phối đá dăm giảm tảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,5m3
T Hạng mục khác
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8001100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9334100m3
3Đắp vòng vây thi công độ chặt k95, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,665100m3
4Phá vòng vây, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,665100m3
5Đào xúc đất đến đắp vòng vây đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7816100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7816100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,2397m3
8Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3124100m3
9Vận chuyển phế thải đổ hạ lưu cống chống xóiYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,2397m3
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
11Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,792m3
12Nối ống bê tông đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1mối nối
U CỐNG TRÒN D30
1Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,432m3
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính =300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V21đoạn ống
3Nối ống bê tông, đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11mối nối
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0349100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8051100m3
V TỔ CHỨC GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Đèn cảnh báo giao thôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
2Lắp đặt đế rào chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V250cái
3Bê tông đế rào chắn, đá 1x2, mác 150, S=2-4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,18m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m2
5Cọc gỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V250cái
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,2832m2
7Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
8Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x25 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 140x80 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
10Thép U30x60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8kg
11Thép hộp 25x50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4kg
12Thép tấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6kg
13Bu lông M10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
14Dán giấy phản quang trắng đỏ cột biển báoYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,80861m2
15Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150, S=2-4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,32m3
16Dăm sạn đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,064m3
17Cốt thép chống xoay D=14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
18Rải ni lông lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
19Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,384m3
20Trực đảm bảo giao thôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.281E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp VI có giá trị từ 3.584.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.584.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).53
2 Kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
3 Giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn ≥250 lít Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt4
2 - Đầm bàn ≥1Kw Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
3 - Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
4 - Máy cắt cốt thép ≥ 5Kw Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
5 - Máy hàn ≥23Kw Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
6 - Máy phát điện ≥5KVA Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
7 - Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
8 - Máy đào Vgầu ≥0,7m3 Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
9 - Máy ủi ≥45CV Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
10 - Máy lu 6-8 tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
11 - Máy lu bánh sắt 8-10 tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
12 - Máy lu rung 10-12 tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
13 - Máy rải CPĐD hoặc Máy san Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
14 - Ô tô tưới nước Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
15 - Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->