Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019857-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211008810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản đã được Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 09:54:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,400,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là:+ Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành điệnTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Điện với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ phụ trách an toàn với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị cẩu tự hành ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Chống quá tải, giảm tổn thất, nâng cao chất lượng điện năng khu vực huyện Mường Khương năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản đã được Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai , địa chỉ: Số 01- Phố Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Số 2 khu VP1, bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT, Thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai; + Đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai , địa chỉ: Số 01- Phố Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024)2100705; Fax: (024)8244033.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, Nhà thầu lắp đặt:
1Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ)Theo BVTK1Máy
2Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ)Theo BVTK2Máy
3Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ)Theo BVTK2Máy
4Máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ)Theo BVTK2Máy
5Tủ điện hạ thế 600A (3 lộ ra) 3x250A (treo gầm TBA)Theo BVTK2Tủ
6Tủ điện hạ thế 500A (3 lộ ra) 3x200A (treo gầm TBA)Theo BVTK1Tủ
7Tủ điện hạ thế 500A (3 lộ ra) 3x200A (treo cột TBA)Theo BVTK1Tủ
8Tủ điện hạ thế 400A (3 lộ ra) 3x200A (treo gầm TBA)Theo BVTK1Tủ
9Tủ điện hạ thế 400A (3 lộ ra) 3x200A (treo cột TBA)Theo BVTK1Tủ
10Tủ điện hạ thế 300A (3 lộ ra) 3x150A (treo cột TBA)Theo BVTK1Tủ
11Cầu chì tự rơi FCO-35kV-100ATheo BVTK7Bộ
12Chống sét van ZnO-35 kVTheo BVTK7Bộ
13Cầu dao cách ly 35 kV-630ATheo BVTK2Bộ
14Cầu dao căng trên dây 35 kV-800ATheo BVTK6Bộ (3fa)
15Dây dẫn AC 70/11 mm2Theo BVTK8.065m
16Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x95mm2Theo BVTK6m
17Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x120mm2Theo BVTK13m
18Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x150mm2Theo BVTK207m
19Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x240mm2Theo BVTK39m
20Cáp vặn xoắn Alus 4x95mm2Theo BVTK3.984m
21Cáp vặn xoắn Alus 4x120mm2Theo BVTK1.553m
22Sứ đứng gốm 35kV cả tyTheo BVTK199Quả
23Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông)Theo BVTK150Chuỗi
B Phần xây dựng Đường dây 35 kV xây dựng mới (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng cột trạm MT- 3Theo BVTK4Móng
2Móng cột: MT - 4 -14Theo BVTK7Móng
3Móng cột: MT - 4 -14 (đá)Theo BVTK1Móng
4Móng cột: MT - 5 - 16Theo BVTK1Móng
5Móng cột: MT - 5 - 18Theo BVTK5Móng
6Móng cột MTĐ - 12Theo BVTK1Móng
7Móng cột MTĐ - 14Theo BVTK3Móng
8Móng cột MTĐ - 14 (đá)Theo BVTK1Móng
9Móng cột đúp: MTĐ - 16 (đá)Theo BVTK1Móng
10Móng cột đúp: MTĐ - 18Theo BVTK2Móng
11Móng néo: MN 15 - 5Theo BVTK7Móng
12Tiếp địa: RC - 8Theo BVTK11Bộ
13Tiếp địa: RC - 8 (có bột gem )Theo BVTK12Bộ
14Tiếp địa cột RC - 10Theo BVTK2Bộ
15Tiếp địa cột RC - 10 (có bột gem)Theo BVTK2Bộ
16Cột BTLT: PC.I-12-190-7.2Theo BVTK6Cột
17Cột BTLT: PC.I-14-190-9.2Theo BVTK16Cột
18Cột BTLT: PC.I-16-190-9.2Theo BVTK3Cột
19Cột BTLT: PC.I-18-190-9.2Theo BVTK9Cột
20Xà phụ: XP35 - 1ATheo BVTK2Bộ
21Xà phụ: XP35 - 1Theo BVTK2Bộ
22Xà phụ: XP35A - 2Theo BVTK2Bộ
23Xà nhánh rẽ: XNR35 - 3Theo BVTK2Bộ
24Xà nhánh rẽ: XNR35 -3LTheo BVTK2Bộ
25Xà néo 1 mạch: XNL35 - 1LTheo BVTK4Bộ
26Xà néo bằng: XNB35-1LTheo BVTK9Bộ
27Xà đỡ thẳng: XĐT35-2LTheo BVTK7Bộ
28Xà néo đúp bằng: XNĐB 35-1LTheo BVTK2Bộ
29Xà néo đúp bằng: XNĐB 35-2LTheo BVTK2Bộ
30Xà néo đúp: XNĐ 35-1LTheo BVTK2Bộ
31Xà néo đúp: XNĐ 35-2LTheo BVTK2Bộ
32Xà néo đúp 1 mạch: XNĐL35-1LTheo BVTK1Bộ
33Xà néo đúp 1 mạch: XNĐL-2LTheo BVTK2Bộ
34Xà đỡ cầu dao: XĐCD 35-1Theo BVTK2Bộ
35Gông cột đúp: GC - 14Theo BVTK4Bộ
36Gông cột đúp: GC - 16Theo BVTK1Bộ
37Gông cột đúp: GC - 18Theo BVTK2Bộ
38Thang trèo ba: TT - 2.6mTheo BVTK1Bộ
39Thang trèo: TT1 - 2.2mTheo BVTK3Bộ
40Thang trèo: TT2 - 2.2mTheo BVTK2Bộ
41Thang trèo: TT - 3.7mTheo BVTK3Bộ
42Thang trèo đôi: TT - 3.7mTheo BVTK1Bộ
43Ghế cách điện: GCĐ 35-12Theo BVTK1Bộ
44Ghế cách điện: GCĐ 35-14Theo BVTK2Bộ
45Thanh bắt sứ: TBS35-1Theo BVTK2Bộ
46Dây tiếp địa dọc cột CD: DTĐ -14Theo BVTK1Bộ
47Dây tiếp địa dọc cột CD: DTĐ -12Theo BVTK1Bộ
48Cổ dề néo đúp: CDNĐ-1LTheo BVTK2Bộ
49Cổ dề néo đúp: CDNĐ-2LTheo BVTK2Bộ
50Cổ dề néo góc: CDNG-98Theo BVTK1Bộ
51Cổ dề néo thẳng: CDT-98Theo BVTK3Bộ
52Cổ dề néo thẳng: CDT-105Theo BVTK2Bộ
53Dây néo: DN16 - 12Theo BVTK2Bộ
54Dây néo: DN16 - 14Theo BVTK2Bộ
55Dây néo: DN16 - 16Theo BVTK2Bộ
56Dây néo: DN16 - 18Theo BVTK1Bộ
57Ghíp nhôm nối dây: A70Theo BVTK154Cái
58Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo BVTK12Cái
59Biển báo an toàn & Biển tên CDTheo BVTK16Biển
60Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ thẳngTheo BVTK1Bộ
61Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng 35 kVTheo BVTK3Quả
C Phần xây dựng Trạm biến áp 35 kV xây dựng mới (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng cột trạm MT- 3Theo BVTK5Móng
2Móng cột trạm MT- 4 -12Theo BVTK7Móng
3Móng cột: MT - 5 - 18Theo BVTK2Móng
4Móng néo: MN 15 - 5Theo BVTK2Móng
5Tiếp địa trạmTheo BVTK7HT
6Cột BTLT: PC.I-10-190- 5.0Theo BVTK5Cột
7Cột BTLT: PC.I-12-190- 7.2Theo BVTK7Cột
8Cột BTLT: PC.I-18-190- 9.2Theo BVTK2Cột
9Xà phụ: XP35 - 1ATheo BVTK2Bộ
10Xà phụ: XP35 - 2BTheo BVTK2Bộ
11Xà phụ: XP35 - 3ATheo BVTK2Bộ
12Xà phụ: XP35 - 3BTheo BVTK1Bộ
13Xà néo 1 mạch: XNL35-1LTheo BVTK2Bộ
14Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-1Theo BVTK2Bộ
15Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-1ATheo BVTK2Bộ
16Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-2Theo BVTK3Bộ
17Xà đầu trạm: XĐT35-3ATheo BVTK2Bộ
18Xà đầu trạm: XĐT35-3BTheo BVTK2Bộ
19Xà đỡ cầu chì SI & CSV: XĐSI & CSV - 35Theo BVTK5Bộ
20Xà lắp cầu chì SI & CSV: XĐSI & CSV-35 (cột LT18-10)Theo BVTK2Bộ
21Xà đỡ sứ trung gian: XTG 35-1Theo BVTK3Bộ
22Xà đỡ sứ trung gian: XTG 35-2Theo BVTK5Bộ
23Xà đỡ sứ trung gian: XTG LT18-10)Theo BVTK2Bộ
24Conson & Dầm đỡ MBA: CS & DĐ MBA loại 1Theo BVTK2Bộ
25Conson & Dầm đỡ MBA: CS & DĐ MBA loại 2Theo BVTK3Bộ
26Conson & Dầm đỡ MBA: CS & DĐ MBA LT18-10Theo BVTK2Bộ
27Sàn thao tác SI TBATheo BVTK3Bộ
28Thang trèo: TT - 2,2Theo BVTK5Bộ
29Thang trèo: TT - 2,6Theo BVTK4Bộ
30Thang trèo: TT - 2,2 - 18Theo BVTK1Bộ
31Thang trèo: TT - 2,6 - 18Theo BVTK1Bộ
32Giá đỡ tủ hạ thếTheo BVTK2Bộ
33Giá đỡ tủ hạ thế (LT18-10)Theo BVTK2Bộ
34Giá đỡ cáp tổngTheo BVTK3Bộ
35Giá đỡ cáp vặn xoắn dọc cột TBATheo BVTK18Bộ
36Giá đỡ cáp vặn xoắn qua dầm TBATheo BVTK6Bộ
37Đai thép + khóa đai bắt cáp tổng & cáp xuất tuyếnTheo BVTK32Bộ
38Cổ dề néo thẳng: CDT-98Theo BVTK2Bộ
39Dây néo: DN16 - 12Theo BVTK2Bộ
40Dây tiếp địa dọc cột TBA LT10Theo BVTK2Bộ
41Dây tiếp địa dọc cột TBA LT12Theo BVTK3Bộ
42Dây tiếp địa dọc cột TBA LT18Theo BVTK2Bộ
43Cáp Al/XLPE/PVC/35kV - 1x50 mm2(XLPE-4,3mm)Theo BVTK171m
44Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70Theo BVTK92m
45Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 bảo vệ cáp tổngTheo BVTK24m
46Ống nhựa xoắn HDPE F85/65 bảo vệ cáp xuất tuyếnTheo BVTK56m
47Đầu cốt đồng nhôm: AM70Theo BVTK105Cái
48Đầu cốt đồng: M70Theo BVTK112Cái
49Đầu cốt đồng: M95Theo BVTK2Cái
50Đầu cốt đồng: M120Theo BVTK4Cái
51Đầu cốt đồng: M150Theo BVTK62Cái
52Đầu cốt đồng : M240Theo BVTK12Cái
53Kẹp quai + Hotline clampTheo BVTK21Bộ
54Ghíp nối dây A70Theo BVTK36Cái
55Nắp chụp đầu cực sứ cao thế MBATheo BVTK7Bộ
56Nắp chụp đầu cực hạ thế MBATheo BVTK7Bộ
57Nắp chụp đầu chống sét vanTheo BVTK7Bộ
58Nắp chụp đầu cực cầu chì SI (trên & dưới)Theo BVTK7Bộ
59Biển tên TBATheo BVTK7Cái
60Biển báo an toànTheo BVTK7Cái
D Phần xây dựng Đường dây 0.4 kV xây dựng mới (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng cột: MV-2Theo BVTK29Móng
2Móng cột: MV-3Theo BVTK17Móng
3Móng cột đúp: MĐ-3Theo BVTK6Móng
4Móng cột đúp: MĐ-2Theo BVTK10Móng
5Móng cột: MC0-1Theo BVTK23Móng
6Móng cột: MC0-2Theo BVTK4Móng
7Móng cột đúp: MCĐ-1Theo BVTK5Móng
8Móng cột đúp: MCĐ-2Theo BVTK1Móng
9Tiếp địa lặp lại: RC - 6 (Cột H)Theo BVTK7Bộ
10Tiếp địa lặp lại: RC - 6 (Cột LT)Theo BVTK5Bộ
11Cột bê tông: H 8,5CTheo BVTK29Cột
12Cột bê tông: H 7.5CTheo BVTK49Cột
13Cột BTLT: PC.I.8.5.190.4,3Theo BVTK33Cột
14Cột BTLT: PC.I.10.190.5,0Theo BVTK6Cột
15Móc treo: F16Theo BVTK249Cái
16Đai thép + Khóa đai (cột đơn)Theo BVTK263Bộ
17Đai thép + Khóa đai (cột đôi)Theo BVTK70Bộ
18Khóa néo cáp: KN4x(50-120)mm2Theo BVTK208Cái
19Kẹp treo cáp: KT 4x(50-120)mm2Theo BVTK41Cái
20Ghíp nối dây 2 bu-lông: (70-120mm2)Theo BVTK152Cái
21Ghíp lệch 2 bu-lông: (70-120mm2)Theo BVTK76Cái
22Đầu cốt đồng nhôm: AM95Theo BVTK48Cái
23Đầu cốt đồng nhôm: AM120Theo BVTK32Cái
24Nắp bịt đầu cáp: NB (25-120)Theo BVTK36Cái
25Hộp phân dâyTheo BVTK12Hộp
26Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC M4x25mm2-0.6/1kVTheo BVTK55m
E Phần xây dựng Đường dây 0.4 kV cải tạo (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt); Phần tháo dỡ thu hồi nhập về kho Công ty.
1Móng cột: MC0-1Theo BVTK2Móng
2Móng cột: MC0-2Theo BVTK1Móng
3Cột BTLT: PC.I.8.5.190.4,3Theo BVTK2Cột
4Cột BTLT: PC.I.10.190.5,0Theo BVTK1Cột
5Chụp cột tròn: CC-2,5mTheo BVTK5Cái
6Móc treo: F16Theo BVTK45Cái
7Đai thép + Khóa đai (cột đơn)Theo BVTK64Bộ
8Đai thép + Khóa đai (cột đôi)Theo BVTK2Bộ
9Khóa néo cáp: KN4x(50-120)mm2Theo BVTK25Cái
10Kẹp treo cáp: KT 4x(50-120)mm2Theo BVTK20Cái
11Ghíp lệch 2 bu lông (6-120mm2)Theo BVTK42Cái
12Ghíp nối dây 2 bu-lông: (70-120mm2)Theo BVTK16Cái
13Đầu cốt đồng nhôm: AM95Theo BVTK4Cái
14Nắp bịt đầu cáp: NB (25-120)Theo BVTK4Cái
15Tháo ra, lắp đặt lại Cáp vặn xoắn ABC - 0.6/1kV 4x95mm2Theo BVTK221m
16Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn AV50Theo BVTK2.187m
17Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn AV35Theo BVTK729m
18Tháo dỡ, thu hồi Cáp vặn xoắn ABC - 0.6/1kV 4x70mm2Theo BVTK319m
19Tháo dỡ, thu hồi Cáp vặn xoắn ABC - 0.6/1kV 4x95mm2Theo BVTK134m
20Tháo dỡ, thu hồi Cáp xuất tuyến Cu/XLPE/PVC - M3x70+1x50Theo BVTK9m
21Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông BTLT 8.5 mTheo BVTK3Cột
22Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông BTLT 10 mTheo BVTK1Cột
23Tháo dỡ, thu hồi Xà néo XN - 4Theo BVTK8Bộ
24Tháo dỡ, thu hồi Xà đỡ XĐ - 4Theo BVTK14Bộ
25Tháo dỡ, thu hồi Má ốpTheo BVTK25Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là:+ Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành điệnTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Điện với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ phụ trách an toàn với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải ≥ 5 T trọng tải ≥ 5 T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 T cẩu tự hành ≥ 5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->