Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013041-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý cửa khẩu Trà Lĩnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210974733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 09:54:00 đến ngày 2021-10-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,236,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý cửa khẩu Trà Lĩnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
02 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý cửa khẩu Trà Lĩnh. Địa chỉ: Thị trấn Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063880015. Fax: 02063880015. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Quân Cao Bằng. + Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý cửa khẩu Trà Lĩnh , địa chỉ: Thị trấn Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý cửa khẩu Trà Lĩnh. Địa chỉ: Thị trấn Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063880015. Fax: 02063880015. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý cửa khẩu Trà Lĩnh. Địa chỉ: Thị trấn Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063880015. Fax: 02063880015. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ban Quản lý cửa khẩu Trà Lĩnh. Địa chỉ: Thị trấn Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng; + Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Km5 Phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063.854.529.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng. Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.182. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V - Yêu cầu về xây lắp49,68m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1584m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2058m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp0,264m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1314100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8761m3
7Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,302100m2
8Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4144tấn
9Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,4222m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8039m3
11Ốp tường, KT gạch 300x450mmChương V - Yêu cầu về xây lắp116,0725m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp134,8515m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,804m2
14Quét Sika chống thấmChương V - Yêu cầu về xây lắp35,0432m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mmChương V - Yêu cầu về xây lắp36,4512m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp36,4512m2
17Inox 20x40x1mm làm giá đỡ bệ đá (0,7kg/cái)Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,2kg
18Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,12m2
19Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp43,804m2
20Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp134,8515m2
21Cửa đi (đã bao gồm phụ kiện) nhôm Việt Pháp dày 1,2 ly, kính Việt Nhật 2 lớp 6,38Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,96m2
22Cửa sổ (đã bao gồm phụ kiện) nhôm Việt Pháp dày 1,2 ly, kính Việt Nhật 2 lớp 6,38Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,72m2
23Gia công hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,024tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,72m2
25Vách kính nhôm Việt Pháp dày 1,2 ly, kính Việt Nhật 2 lớp 6,38Chương V - Yêu cầu về xây lắp51,28m2
26Vách ngăn di động LaminateChương V - Yêu cầu về xây lắp4,2m2
27Inox 40x80x1mmChương V - Yêu cầu về xây lắp74kg
28Vách ngăn Compact dày 12mm (phụ kiện inox 304):Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,8m2
29Tấm Aluminium EV3017Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,5m2
30Thép hộp mạ kẽm 20x20x1.1mmChương V - Yêu cầu về xây lắp40kg
31Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600mmChương V - Yêu cầu về xây lắp35,0432m2
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp55m
33Lắp đặt đèn Compact 20WChương V - Yêu cầu về xây lắp15bộ
34Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
35Mặt-đế âm nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp35m
37Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
41Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
42Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5100m
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,24100m
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,48100m
56Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
57Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp28cái
58Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc, hàn nhiệt - Đường kính 20-15mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
59Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
60Kép PPR fi20Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
61Lắp đặt thông tứ đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
62Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
64Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
65Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
66Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3100m
67Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
68Phá dỡ nền gạch CeramicChương V - Yêu cầu về xây lắp6m2
69Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6m3
70Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5751m3
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0146100m3
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6m3
74Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6m2
B HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,624100m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp6m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6m2
4Phá dỡ nền đá granitChương V - Yêu cầu về xây lắp328,5592m2
5Lát đá bậc lên xuống, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp328,5592m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
7 Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->