Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp, công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống liên thông kênh và công trình trên kênh N3-V8 thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013311-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp, công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống liên thông kênh và công trình trên kênh N3-V8 thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211005690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 09:51:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,246,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.738768E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn cấp IV trở lên bao gồm hạng mục Nạo vét kênh, xây dựng công trình trên kênh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 873.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) còn hiệu lựcCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy bơm nước diezel
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo chênh cao
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp, công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống liên thông kênh và công trình trên kênh N3-V8 thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
Cải tạo, nâng cấp hệ thống liên thông kênh và công trình trên kênh N3-V8 thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
70 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống , địa chỉ: Số 582 Đường Trần Phú, Phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống; địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 831489; Fax: 02223. 831489.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Phát, địa chỉ: Số nhà 293 Trần Phú, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần Long Mã, địa chỉ: Số 9 khu Niềm, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thịnh Phong, địa chỉ: Phòng 207, tầng 2 tòa nhà 5 tầng Viglacera ngã 6, đường Lý Thái Tổ, phường Đại Phúc, tỉnh Bắc Ninh. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống, địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống , địa chỉ: Số 582 Đường Trần Phú, Phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống; địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 831489; Fax: 02223. 831489.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống; địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 831489; Fax: 02223. 831489.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: số 10, Đường Phù Đổng Thiên Vương, Suối Hoa, Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 822 470 – Fax: 02223 822 492.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 02223 825 777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH N3
1Hoành triệt cống trên kênhChương V E-HSMT4công
2Đắp bờ bao bằng máy đào, đầm cóc, độ chặt yêu cầu K= 0,85Chương V E-HSMT0,11100m3
3Mua đất đắpChương V E-HSMT11,823m3
4Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V E-HSMT0,11100m3
5Bơm nước thi côngChương V E-HSMT10ca
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V E-HSMT82cây
7Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyChương V E-HSMT29,63100m2
8Đào kênh mương, chiều rộng Chương V E-HSMT17,801100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Chương V E-HSMT7,47100m3
10Thép tấm chống lầy (thu hồi 70%) 4 tấm kích thước (1500x3500x10)mmChương V E-HSMT494,6kg
11Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V E-HSMT279,77m3
12Vớt bèo, rau, rác hữu cơ trên công trình thủy lợi bằng cơ giới kết hợp thủ công- chiều rộng kênh, 6mChương V E-HSMT44,427100m2
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V E-HSMT1.151,86m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại. VC tiếp 31mChương V E-HSMT358,41m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại. Vận chuyển tiếp 47mChương V E-HSMT793,45m3
16Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V E-HSMT11,518100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V E-HSMT31,688100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT31,688100m3
19San đất bãi thảiChương V E-HSMT31,688100m3
B KÊNH N3-V8 KHU TIÊU VỌNG NGUYỆT
1Hoành triệt cống trên kênhChương V E-HSMT4công
2Bơm nước thi côngChương V E-HSMT5ca
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V E-HSMT183cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V E-HSMT5cây
5Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyChương V E-HSMT10,48100m2
6Vớt bèo, rau, rác hữu cơ trên công trình thủy lợi bằng cơ giới kết hợp thủ công- chiều rộng BChương V E-HSMT25,8100m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT633,62m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Chương V E-HSMT2,023100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Chương V E-HSMT6,953100m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V E-HSMT1.453,41m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại. VC tiếp 115mChương V E-HSMT664,92m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại. VC tiếp 105mChương V E-HSMT788,49m3
13Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V E-HSMT14,534100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V E-HSMT17,119100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT17,119100m3
16San đất bãi thảiChương V E-HSMT17,119100m3
17Thép tấm chống lầy (thu hồi 70%) 4 tấm kích thước (1500x3500x10)mmChương V E-HSMT494,6kg
C KÊNH N3-V8 KHU TIÊU TB VẠN AN
1Hoành triệt cống trên kênhChương V E-HSMT4công
2Đắp bờ bao bằng máy đào, đầm cóc, độ chặt yêu cầu K= 0.85Chương V E-HSMT0,328100m3
3Mua đất đắpChương V E-HSMT35,192m3
4Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V E-HSMT0,328100m3
5Bơm nước thi côngChương V E-HSMT5ca
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V E-HSMT1.109cây
7Đào kênh mương, chiều rộng Chương V E-HSMT15,035100m3
8Vớt bèo, rau, rác hữu cơ trên công trình thủy lợi bằng cơ giới kết hợp thủ công- chiều rộng kênh, 6mChương V E-HSMT61,127100m2
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V E-HSMT1.392,34m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại. Vận chuyển tiếp 330mChương V E-HSMT1.392,34m3
11Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V E-HSMT13,923100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V E-HSMT19,315100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT19,315100m3
14San đất bãi thảiChương V E-HSMT19,315100m3
D LÀM MỚI CỐNG TẠI K1+349
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT1,318100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V E-HSMT30,582100m
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,211100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT3,825m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,168tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,175tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT5,124m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT5,048m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,962m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V E-HSMT0,892100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,33tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,635tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V E-HSMT34,518m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,152100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,133tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,159tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT3,6m3
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V E-HSMT6cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V E-HSMT3đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V E-HSMT2mối nối
21Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT1,204m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT7,814m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT1,006100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,033100m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V E-HSMT0,054100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E-HSMT6,698m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT0,032100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100. AD rải vữa lót M50Chương V E-HSMT3,7m3
29Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT1,994m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT22,2m2
31Gia công hệ khung dànChương V E-HSMT0,074tấn
32Thép C10Chương V E-HSMT31,693kg
33Thép L80x8Chương V E-HSMT24,138kg
34Thép bảnChương V E-HSMT20,317kg
35Thép fi 8Chương V E-HSMT0,54kg
36Chế tạo van phẳng cửa lấy nướcChương V E-HSMT0,072Tấn
37Thép C5Chương V E-HSMT19,352kg
38Thép L50x5Chương V E-HSMT7,533kg
39Thép bảnChương V E-HSMT46,977kg
40Thép L125x80Chương V E-HSMT1,281kg
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT5,528m2
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V E-HSMT0,074tấn
43Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V E-HSMT0,072tấn
44Máy đóng mở V1Chương V E-HSMT1bộ
45Công lắp máy đóng mở V1Chương V E-HSMT1công
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng: 1%*(A+B+C+D)Chương V E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.738768E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn cấp IV trở lên bao gồm hạng mục Nạo vét kênh, xây dựng công trình trên kênh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 873.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) còn hiệu lựcCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.42
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≥5 tấn3
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
4 Máy đầm dùi 1,5kw1
5 Máy cưa gỗ cầm tay 1,7kw3
6 Máy bơm nước diezel bơm nước2
7 Máy đầm cóc đầm đất, cát1
8 Máy hàn 23kw1
9 Máy toàn đạc hoặc thủy bình đo chênh cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->