Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa khoa cấp cứu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020477-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa khoa cấp cứu
Số hiệu KHLCNT 20211010910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 09:38:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,655,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa khoa cấp cứu
Cải tạo, sửa chữa khoa cấp cứu - Bệnh viện Kiến An
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Kiến An, Số 35 đường Trần Tất Văn, phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Việt Sáng. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQ LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Kiến An, Số 35 đường Trần Tất Văn, phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động (hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự), các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký/đăng kiểm/hóa đơn tài chính/hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Kiến An, Số 35 đường Trần Tất Văn, phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Hải Phòng, Số 38 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Tp. Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh. Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Y tế Hải Phòng, Số 38 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Tp. Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG – KHU CẤP CỨU
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, E-HSMT2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMục II Chương V, E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện nước hiện trạng còn lạiMục II Chương V, E-HSMT10công
4Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, E-HSMT1,136100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục II Chương V, E-HSMT0,56tấn
6Tháo dỡ cửaMục II Chương V, E-HSMT240,877m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, E-HSMT65,02m
8Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II Chương V, E-HSMT14,553m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMục II Chương V, E-HSMT5,992m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, E-HSMT453,426m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàMục II Chương V, E-HSMT70,824m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàMục II Chương V, E-HSMT500,984m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT81,555m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, E-HSMT266,222m2
15Phá dỡ bê tông nềnMục II Chương V, E-HSMT8,387m3
16Đào xúc lớp cát đen tôn nềnMục II Chương V, E-HSMT10,49m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, E-HSMT74,078m3
18Vận chuyển phế thải đi đổMục II Chương V, E-HSMT74,078m3
B KẾT CẤU
1Đào đất móng băngMục II Chương V, E-HSMT23,482m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT2,016m3
3Xây gạch móng vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT8,743m3
4Ván khuôn giằng chống thấm, dầm móngMục II Chương V, E-HSMT0,191100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,076tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,235tấn
7Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT2,118m3
8Lấp đất hố móngMục II Chương V, E-HSMT7,809m3
9Vận chuyển đất đi đổMục II Chương V, E-HSMT0,156100m3
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT1,573m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, E-HSMT0,106100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,063tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,155tấn
14Ván khuôn sàn máiMục II Chương V, E-HSMT0,095100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT1,149m3
16Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,986m3
17SX, lắp dựng thép hộp 100x50x2mm gác mái kê xà gồMục II Chương V, E-HSMT29,84md
18Xà gồ thép C100x50x15x2mmMục II Chương V, E-HSMT139,4md
19Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, E-HSMT0,623tấn
C PHẦN CẢI TẠO+ HOÀN THIỆN PHẦN MỞ RỘNG
1Láng bù trũng, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT370,843m2
2Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT18,041m2
3Lát đá bằn viền cửaMục II Chương V, E-HSMT6,05m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT346,752m2
5Xây gạch tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT19,934m3
6Xây gạch tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT2,39m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT89,331m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT223,597m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT18m
10Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT32,088m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT914,797m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMục II Chương V, E-HSMT89,331m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT89,331m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - ngoài nhàMục II Chương V, E-HSMT31,948m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trong nhàMục II Chương V, E-HSMT2,448m2
16Trát trần, vữa XM mác 75 - ngoài nhàMục II Chương V, E-HSMT19,803m2
17Trát trần, vữa XM mác 75 - trong nhàMục II Chương V, E-HSMT27,356m2
18Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cmMục II Chương V, E-HSMT313,341m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMục II Chương V, E-HSMT51,751m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMục II Chương V, E-HSMT29,804m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT51,751m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT29,804m2
23Cửa kính cường lực dày 12mmMục II Chương V, E-HSMT15,86m2
24Thiết bị cửa cửa tự độngMục II Chương V, E-HSMT2bộ
25Bộ lưu điện cửa kính cường lựcMục II Chương V, E-HSMT2bộ
26Nắp bọc, nẹp inoxMục II Chương V, E-HSMT16,95md
27Lắp đậy inox che phần hộp Mô tơMục II Chương V, E-HSMT5,55
28Sản xuất, lắp dựng cửa xếp inox 304Mục II Chương V, E-HSMT8,684m2
29Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, E-HSMT3,575m2
30Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, E-HSMT10,28m2
31Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, E-HSMT19,438m2
32Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, E-HSMT38,33m2
33Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quayMục II Chương V, E-HSMT1bộ
34Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi cánh mở trượtMục II Chương V, E-HSMT3bộ
35Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quayMục II Chương V, E-HSMT9bộ
36Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở trượtMục II Chương V, E-HSMT17bộ
37SX lắp dựng hoa inox 304Mục II Chương V, E-HSMT182,9kg
38Chống thấm Sênô bằng giấy dầuMục II Chương V, E-HSMT7,119m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT7,119m2
40Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt Pu dày 0.45mmMục II Chương V, E-HSMT1,208100m2
41Tôn úp nócMục II Chương V, E-HSMT38,2md
42Ke chống bãoMục II Chương V, E-HSMT1,87100c
D DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT1,597100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục II Chương V, E-HSMT2,099100m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ, lắp đặt, Vệ sinh, bảo dưỡng, bơm bù ga điều hòa hiện trạngMục II Chương V, E-HSMT8bộ
2Lắp đặt ĐènTuýp đơn 1.2M treo tường bóng Led, 220V-1x22WMục II Chương V, E-HSMT2bộ
3Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220VMục II Chương V, E-HSMT1bộ
4Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12WMục II Chương V, E-HSMT5bộ
5Lắp đặt Đèn Led Panel âm trần,(KT600x600, 220V-40W)Mục II Chương V, E-HSMT37bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, E-HSMT14cái
7Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250VMục II Chương V, E-HSMT7cái
8Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250VMục II Chương V, E-HSMT10cái
9Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220VMục II Chương V, E-HSMT42cái
10Lắp đặt hộp nối dây KT110x110Mục II Chương V, E-HSMT10hộp
11Đế âm bắt công tắc, ổ cắm, aptomat bình nóng lạnhMục II Chương V, E-HSMT60cái
12Hộp điện phòng âm tường đé nhựa, mặt nhựa chứa 4 khối AptomatMục II Chương V, E-HSMT9cái
13Tủ điện tầng 2 sơn tĩnh điện KT:600x400x200mmMục II Chương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)Mục II Chương V, E-HSMT3bộ
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250 ICU=4.5KAMục II Chương V, E-HSMT21cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 20A-250 ICU=4.5KAMục II Chương V, E-HSMT16cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 32A-250 ICU=6KAMục II Chương V, E-HSMT2cái
18Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 40A-380Mục II Chương V, E-HSMT1cái
19Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm2Mục II Chương V, E-HSMT920m
20Lắp đặt Dây 2CV (1x2,5)mm2Mục II Chương V, E-HSMT800m
21Lắp đặt Dây 2CV (1x4)mm2Mục II Chương V, E-HSMT280m
22Lắp đặt Dây 4CV (1x6)mm2Mục II Chương V, E-HSMT80m
23Lắp đặt ống Gen D16Mục II Chương V, E-HSMT460m
24Lắp đặt ống Gen D20Mục II Chương V, E-HSMT540m
25Lắp đặt ống Gen D32Mục II Chương V, E-HSMT20m
F HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng nối đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMục II Chương V, E-HSMT2,2100m
2Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMục II Chương V, E-HSMT1,1100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27mmMục II Chương V, E-HSMT0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mmMục II Chương V, E-HSMT0,56100m
5Lắp đặt cút u.PVC D27Mục II Chương V, E-HSMT12cái
6Lắp đặt cút u.PVC D42Mục II Chương V, E-HSMT12cái
7Lắp đặt Tê u.PVC D42Mục II Chương V, E-HSMT8cái
8Lắp đặt côn u.PVC D42-27Mục II Chương V, E-HSMT11cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - INTERNET
1Lắp đặt Switch 16 port RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000MMục II Chương V, E-HSMT1cái
2Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gióMục II Chương V, E-HSMT1cái
3Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt)Mục II Chương V, E-HSMT16cái
4Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUEMục II Chương V, E-HSMT420m
5Lắp đặt ống Gen D16Mục II Chương V, E-HSMT420m
6Lắp đặt hộp nối dâyMục II Chương V, E-HSMT16hộp
H HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - CAMERA
1Lắp đặt Camera thân hồng ngoại tầm quan sát từ 30-40mMục II Chương V, E-HSMT7bộ
2Kéo rải cáp tín hiệu chống nhiễu 5CMục II Chương V, E-HSMT200m
3Kéo rải dây dẫn điện 2CV(1x0.75mm2)Mục II Chương V, E-HSMT200m
4Lắp đặt ống Gen sun D16Mục II Chương V, E-HSMT200m
5Lắp đặt hộp nối dâyMục II Chương V, E-HSMT8hộp
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 2 kênhMục II Chương V, E-HSMT1tủ
2Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 200x200x65mmMục II Chương V, E-HSMT1hộp
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đếMục II Chương V, E-HSMT2,710 đầu
4Lắp đặt đèn báo phòngMục II Chương V, E-HSMT2,45 đèn
5Lắp đặt chuông báo cháyMục II Chương V, E-HSMT0,65 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyMục II Chương V, E-HSMT0,65 đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMục II Chương V, E-HSMT0,65 nút
8Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMục II Chương V, E-HSMT3vỏ
9Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2Mục II Chương V, E-HSMT420m
10Lắp đặt ống Sun mềm D16Mục II Chương V, E-HSMT210m
11Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200Mục II Chương V, E-HSMT2tủ
12Nội qui tiêu lệnh PCCCMục II Chương V, E-HSMT2bộ
J HỆ THỐNG NƯỚC CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, E-HSMT2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V, E-HSMT2cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II Chương V, E-HSMT2cái
4Lắp đặt lavabo treo tườngMục II Chương V, E-HSMT5bộ
5Lắp đặt vòi chậu lavaboMục II Chương V, E-HSMT5bộ
6Xi phôngMục II Chương V, E-HSMT5bộ
7Lắp đặt gương đơnMục II Chương V, E-HSMT5cái
8Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)Mục II Chương V, E-HSMT5bộ
9Lắp đặt Vòi tắm hương senMục II Chương V, E-HSMT1bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V, E-HSMT2bộ
11Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, E-HSMT1bộ
12Xi phôngMục II Chương V, E-HSMT1bộ
13Van xả tiểu namMục II Chương V, E-HSMT1bộ
14Lắp đặt phễu thu sàn D75Mục II Chương V, E-HSMT4cái
15Lắp đặt Bình nóng lạnh 30 lítMục II Chương V, E-HSMT1bộ
16Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mmMục II Chương V, E-HSMT0,16100m
17Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mmMục II Chương V, E-HSMT0,08100m
18Lắp đặt tê PPR d=25mmMục II Chương V, E-HSMT7cái
19Lắp đặt cút PPR d=25mmMục II Chương V, E-HSMT3cái
20Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"Mục II Chương V, E-HSMT13cái
21Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"Mục II Chương V, E-HSMT2cái
22Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mmMục II Chương V, E-HSMT0,08100m
23Lắp đặt cút PPR d=32mmMục II Chương V, E-HSMT2cái
24Lắp đặt Tê PPR d=32mmMục II Chương V, E-HSMT1cái
25Lắp đặt van khóa PPR d=32mmMục II Chương V, E-HSMT1cái
26Lắp đặt Côn thu PPR d=32-25Mục II Chương V, E-HSMT3cái
27Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mmMục II Chương V, E-HSMT0,04100m
28Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mmMục II Chương V, E-HSMT0,12100m
29Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mmMục II Chương V, E-HSMT0,12100m
30Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mmMục II Chương V, E-HSMT6cái
31Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mmMục II Chương V, E-HSMT2cái
32Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mmMục II Chương V, E-HSMT5cái
33Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mmMục II Chương V, E-HSMT1cái
34Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mmMục II Chương V, E-HSMT8cái
35Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mmMục II Chương V, E-HSMT12cái
36Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mmMục II Chương V, E-HSMT17cái
37Lắp đặt côn uPVC d75/42Mục II Chương V, E-HSMT2cái
38Lắp đặt côn uPVC d110/42Mục II Chương V, E-HSMT1cái
39Si phông D75Mục II Chương V, E-HSMT4cái
40Hút bể phốtMục II Chương V, E-HSMT1bể
K PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG – KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, E-HSMT2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, E-HSMT6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMục II Chương V, E-HSMT3bộ
4Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện nước hiện trạng còn lạiMục II Chương V, E-HSMT10công
5Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, E-HSMT5,849100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục II Chương V, E-HSMT2,555tấn
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, E-HSMT146,319m2
8Tháo dỡ trầnMục II Chương V, E-HSMT26,248m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II Chương V, E-HSMT8,665m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục II Chương V, E-HSMT0,712m3
11Tháo dỡ tường ốp alumexMục II Chương V, E-HSMT63,327m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, E-HSMT574,386m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàMục II Chương V, E-HSMT298,262m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàMục II Chương V, E-HSMT647,744m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT86,13m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, E-HSMT283,325m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, E-HSMT55,039m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tôMục II Chương V, E-HSMT55,039m3
L PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng bậc tam cấpMục II Chương V, E-HSMT0,473m3
2Đổ bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT0,182m3
3Xây gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT0,559m3
4Láng bù trũng, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT314,49m2
5Trát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT2,34m2
6Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT17,748m2
7Lát đá bằn viền cửaMục II Chương V, E-HSMT5,209m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT291,533m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT2,46m2
10Xây gạch xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT4,129m3
11Xây gạch tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT1,739m3
12Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT317,606m2
13Trát tường trong, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT341,326m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT283,6m
15Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT34,708m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT900,776m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMục II Chương V, E-HSMT317,606m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT317,606m2
19Trát trần, vữa XM mác 75 - ngoài nhàMục II Chương V, E-HSMT86,13m2
20Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cmMục II Chương V, E-HSMT291,533m2
21Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước KT60x60 cmMục II Chương V, E-HSMT17,748m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMục II Chương V, E-HSMT86,13m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT86,13m2
24Sản xuất, lắp dựng cửa xếp inox 304Mục II Chương V, E-HSMT2,75m2
25Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, E-HSMT26,611m2
26Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, E-HSMT14,857m2
27Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, E-HSMT23,093m2
28Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, E-HSMT4,95m2
29Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quayMục II Chương V, E-HSMT7bộ
30Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quayMục II Chương V, E-HSMT8bộ
31Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở trượtMục II Chương V, E-HSMT9bộ
32Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở hấtMục II Chương V, E-HSMT7bộ
33SX lắp dựng hoa inox 304Mục II Chương V, E-HSMT129,8kg
34Vách ngăn + Cửa composite chịu nướcMục II Chương V, E-HSMT11,669m2
35Trát tường trong, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT25,916m2
36Chống thấm Sênô mái bằng giấy dầuMục II Chương V, E-HSMT172,368m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT172,368m2
38Tiền vật liệu xà gồ thép C100x50x15x2mmMục II Chương V, E-HSMT729,384md
39Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, E-HSMT2,555tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45Mục II Chương V, E-HSMT5,816100m2
41Tôn úp nócMục II Chương V, E-HSMT90,819md
42Ke chống bãoMục II Chương V, E-HSMT9,41100c
M DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II Chương V, E-HSMT2,728100m2
2Lắp dựng dàn giáo trongMục II Chương V, E-HSMT2,922100m2
N HỆ THỐNG NƯỚC CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, E-HSMT4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V, E-HSMT4cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II Chương V, E-HSMT4cái
4Lắp đặt lavabo treo tườngMục II Chương V, E-HSMT8bộ
5Lắp đặt vòi chậu lavaboMục II Chương V, E-HSMT8bộ
6Xi phôngMục II Chương V, E-HSMT8bộ
7Lắp đặt gương đơnMục II Chương V, E-HSMT8cái
8Bộ phụ kiện nhà vệ sinhMục II Chương V, E-HSMT8bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMục II Chương V, E-HSMT3bộ
10Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, E-HSMT2bộ
11Van xả tiểu namMục II Chương V, E-HSMT2cái
12Xi phôngMục II Chương V, E-HSMT2bộ
13Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LMục II Chương V, E-HSMT3bộ
14Máy bơm tăng áp P=200w; h=24mMục II Chương V, E-HSMT1cái
15Lắp đặt phễu thu sàn D75Mục II Chương V, E-HSMT6cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục II Chương V, E-HSMT1bể
17Cầu chắn rác D90Mục II Chương V, E-HSMT6cái
18Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mmMục II Chương V, E-HSMT0,24100m
19Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mmMục II Chương V, E-HSMT0,16100m
20Lắp đặt tê PPR d=25mmMục II Chương V, E-HSMT12cái
21Lắp đặt cút PPR d=25mmMục II Chương V, E-HSMT14cái
22Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"Mục II Chương V, E-HSMT23cái
23Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"Mục II Chương V, E-HSMT4cái
24Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mmMục II Chương V, E-HSMT0,84100m
25Lắp đặt cút PPR d32Mục II Chương V, E-HSMT12cái
26Lắp đặt Tê PPR d32Mục II Chương V, E-HSMT2cái
27Lắp đặt van PPR D32mmMục II Chương V, E-HSMT11cái
28Lắp đặt côn thu PPR D32-25mmMục II Chương V, E-HSMT6cái
29Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mmMục II Chương V, E-HSMT0,28100m
30Lắp đặt cút PPR d50Mục II Chương V, E-HSMT4cái
31Lắp đặt tê PPR d50Mục II Chương V, E-HSMT4cái
32Lắp đặt zắc co PPR d50Mục II Chương V, E-HSMT2cái
33Lắp đặt côn PPR d50-32Mục II Chương V, E-HSMT4cái
34Lắp đặt van PPR D50mmMục II Chương V, E-HSMT3cái
35Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mmMục II Chương V, E-HSMT0,24100m
36Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mmMục II Chương V, E-HSMT0,32100m
37Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mmMục II Chương V, E-HSMT0,16100m
38Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mmMục II Chương V, E-HSMT0,48100m
39Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mmMục II Chương V, E-HSMT0,04100m
40Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mmMục II Chương V, E-HSMT6cái
41Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mmMục II Chương V, E-HSMT10cái
42Lắp đặt tê 45 uPVC d=110mmMục II Chương V, E-HSMT4cái
43Lắp đặt tê 45 uPVC d=75mmMục II Chương V, E-HSMT6cái
44Lắp đặt tê 45 uPVC d=42mmMục II Chương V, E-HSMT3cái
45Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mmMục II Chương V, E-HSMT23cái
46Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mmMục II Chương V, E-HSMT30cái
47Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mmMục II Chương V, E-HSMT33cái
48Lắp đặt côn d=75-42mmMục II Chương V, E-HSMT3cái
49Lắp đặt côn d=110-42mmMục II Chương V, E-HSMT3cái
50Si phông D75Mục II Chương V, E-HSMT6cái
51Đai giữ ống D90Mục II Chương V, E-HSMT30cái
O HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Cắt sân bê tông phục vụ công tác đào hàoMục II Chương V, E-HSMT4,610m
2Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750Mm + chân sứMục II Chương V, E-HSMT5cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục II Chương V, E-HSMT125m
4Thanh tiếp địa thép D12Mục II Chương V, E-HSMT23m
5Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽmMục II Chương V, E-HSMT8cọc
6Lắp đặt hộp tôn chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200Mục II Chương V, E-HSMT2hộp
7Đào hào tiếp địaMục II Chương V, E-HSMT6,44m3
8Đắp đất hoàn trảMục II Chương V, E-HSMT6,44m3
9Đo kiểm tra hệ thống tiếp địaMục II Chương V, E-HSMT2lần
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT1,15m3
11Lát gạch Terrazzo KT400x400, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT11,5m2
P HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ, lắp đặt, Vệ sinh, bảo dưỡng, bơm bù ga điều hòa hiện trạngMục II Chương V, E-HSMT8bộ
2Lắp đặt ĐènTuýp đơn 1.2M treo tường bóng Led, 220V-1x22WMục II Chương V, E-HSMT4bộ
3Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12WMục II Chương V, E-HSMT7bộ
4Lắp đặt Đèn Led Panel âm trầnMục II Chương V, E-HSMT44bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, E-HSMT12cái
6Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250VMục II Chương V, E-HSMT7cái
7Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250VMục II Chương V, E-HSMT10cái
8Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220VMục II Chương V, E-HSMT36cái
9Lắp đặt hộp nối dây KT110x110Mục II Chương V, E-HSMT11hộp
10Đế âm bắt công tắc, ổ cắm, aptomat bình nóng lạnhMục II Chương V, E-HSMT56cái
11Hộp điện phòng âm tường đé nhựa, mặt nhựa chứa 4 khối AptomatMục II Chương V, E-HSMT10cái
12Mặt aptomat bình nước nóng lạnhMục II Chương V, E-HSMT3cái
13Tủ điện tầng 2 sơn tĩnh điện KT:600x400x200mmMục II Chương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)Mục II Chương V, E-HSMT3bộ
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250 ICU=4.5KAMục II Chương V, E-HSMT23cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 20A-250 ICU=4.5KAMục II Chương V, E-HSMT20cái
17Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 40A-380Mục II Chương V, E-HSMT1cái
18Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm2Mục II Chương V, E-HSMT800m
19Lắp đặt Dây 2CV (1x2,5)mm2Mục II Chương V, E-HSMT720m
20Lắp đặt Dây 2CV (1x4)mm2Mục II Chương V, E-HSMT500m
21Lắp đặt Dây 4CV (1x6)mm2Mục II Chương V, E-HSMT80m
22Lắp đặt ống Gen D16Mục II Chương V, E-HSMT400m
23Lắp đặt ống Gen D20Mục II Chương V, E-HSMT610m
24Lắp đặt ống Gen D32Mục II Chương V, E-HSMT20m
Q HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMục II Chương V, E-HSMT1,3100m
2Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMục II Chương V, E-HSMT0,65100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27mmMục II Chương V, E-HSMT0,28100m
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mmMục II Chương V, E-HSMT0,36100m
5Lắp đặt cút u.PVC D27Mục II Chương V, E-HSMT10cái
6Lắp đặt Tê u.PVC D27Mục II Chương V, E-HSMT3cái
7Lắp đặt cút u.PVC D42Mục II Chương V, E-HSMT8cái
8Lắp đặt Tê u.PVC D42Mục II Chương V, E-HSMT4cái
9Lắp đặt côn u.PVC D42-27Mục II Chương V, E-HSMT6cái
R HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - INTERNET
1Lắp đặt Switch 24 port RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000MMục II Chương V, E-HSMT1cái
2Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gióMục II Chương V, E-HSMT1cái
3Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt)Mục II Chương V, E-HSMT22cái
4Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUEMục II Chương V, E-HSMT710m
5Lắp đặt ống Gen D16Mục II Chương V, E-HSMT710m
6Lắp đặt hộp nối dâyMục II Chương V, E-HSMT18hộp
S HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - CAMERA
1Lắp đặt Camera thân hồng ngoại tầm quan sát từ 30-40mMục II Chương V, E-HSMT4bộ
2Lắp đặt Đầu ghi hình (NVR) 8 kênhMục II Chương V, E-HSMT1bộ
3Lắp đặt Màn hình quan sát 43 inchMục II Chương V, E-HSMT1bộ
4Kéo rải cáp tín hiệu chống nhiễu 5CMục II Chương V, E-HSMT85m
5Kéo rải dây dẫn điện 2CVMục II Chương V, E-HSMT85m
6Lắp đặt ống Gen sun D16Mục II Chương V, E-HSMT85m
7Lắp đặt hộp nối dâyMục II Chương V, E-HSMT5hộp
T PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 2 kênhMục II Chương V, E-HSMT1tủ
2Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 200x200x65mmMục II Chương V, E-HSMT1hộp
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đếMục II Chương V, E-HSMT1,710 đầu
4Lắp đặt đèn báo phòngMục II Chương V, E-HSMT2,45 đèn
5Lắp đặt chuông báo cháyMục II Chương V, E-HSMT0,45 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyMục II Chương V, E-HSMT0,45 đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMục II Chương V, E-HSMT0,45 nút
8Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMục II Chương V, E-HSMT2vỏ
9Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2Mục II Chương V, E-HSMT300m
10Lắp đặt ống Sun mềm D16Mục II Chương V, E-HSMT150m
11Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200Mục II Chương V, E-HSMT2tủ
12Nội qui tiêu lệnh PCCCMục II Chương V, E-HSMT2bộ
U BỂ PHỐT
1Đào móng, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT12,012m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT0,616m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, E-HSMT0,029100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,049tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,055tấn
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT0,629m3
7Xây gạch bể chứa, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT9,67m3
8Trát tường trong, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT14,163m2
9Láng bể nước vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT3,109m2
10Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100Mục II Chương V, E-HSMT14,163m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V, E-HSMT0,026100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,053tấn
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT0,388m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMục II Chương V, E-HSMT10cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, E-HSMT0,041100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT0,079100m3
V THIẾT BỊ KHU CẤP CỨU
1Switch 16 port RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000MMục II Chương V, E-HSMT1Bộ
2Camera thân hồng ngoại tầm quan sát từ 30-40mMục II Chương V, E-HSMT7Bộ
3Tủ trung tâm báo cháy 2 kênhMục II Chương V, E-HSMT1tủ
4Đầu báo cháy nhiệt kèm đếMục II Chương V, E-HSMT27Bộ
5Đèn báo phòngMục II Chương V, E-HSMT12Bộ
6Chuông báo cháyMục II Chương V, E-HSMT3Cái
7Đèn báo cháyMục II Chương V, E-HSMT3Cái
8Nút báo cháy khẩn cấpMục II Chương V, E-HSMT3Cái
9Bình bột MFZ4Mục II Chương V, E-HSMT2Bình
10Bình khí CO2 3kgMục II Chương V, E-HSMT4Bình
W THIẾT BỊ KHU HỒI SỨC CẤP CỨU
1Switch 24 port RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000MMục II Chương V, E-HSMT1Bộ
2Camera thân hồng ngoại tầm quan sát từ 30-40mMục II Chương V, E-HSMT4 Bộ
3Đầu ghi hình (NVR) 8 kênhMục II Chương V, E-HSMT1cái 
4Màn hình quan sát 43 inchMục II Chương V, E-HSMT1Tủ 
5Tủ trung tâm báo cháy 2 kênhMục II Chương V, E-HSMT1tủ
6Đầu báo cháy nhiệt kèm đếMục II Chương V, E-HSMT17Bộ
7Đèn báo phòngMục II Chương V, E-HSMT12Bộ
8Chuông báo cháyMục II Chương V, E-HSMT2Cái
9Đèn báo cháyMục II Chương V, E-HSMT2Cái
10Nút báo cháy khẩn cấpMục II Chương V, E-HSMT2Cái
11Bình bột MFZ4Mục II Chương V, E-HSMT2Bình
12Bình khí CO2 3kgMục II Chương V, E-HSMT4Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn ≥ 23kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn vữa ≥ 150L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->