Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa khoa cấp cứu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020477-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa khoa cấp cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211010910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 09:38:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,655,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa khoa cấp cứu Cải tạo, sửa chữa khoa cấp cứu - Bệnh viện Kiến An 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động (hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự), các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký/đăng kiểm/hóa đơn tài chính/hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Kiến An, Số 35 đường Trần Tất Văn, phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Hải Phòng, Số 38 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Tp. Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh. Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Y tế Hải Phòng, Số 38 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Tp. Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG – KHU CẤP CỨU | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện nước hiện trạng còn lại | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,136 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 240,877 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, E-HSMT | 65,02 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,553 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,992 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 453,426 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 70,824 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 500,984 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 81,555 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 266,222 | m2 |
| 15 | Phá dỡ bê tông nền | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,387 | m3 |
| 16 | Đào xúc lớp cát đen tôn nền | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,49 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 74,078 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 74,078 | m3 |
| B | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng | Mục II Chương V, E-HSMT | 23,482 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 3 | Xây gạch móng vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,743 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng chống thấm, dầm móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,191 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,118 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,809 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,573 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,149 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,986 | m3 |
| 17 | SX, lắp dựng thép hộp 100x50x2mm gác mái kê xà gồ | Mục II Chương V, E-HSMT | 29,84 | md |
| 18 | Xà gồ thép C100x50x15x2mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 139,4 | md |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,623 | tấn |
| C | PHẦN CẢI TẠO+ HOÀN THIỆN PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Láng bù trũng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 370,843 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,041 | m2 |
| 3 | Lát đá bằn viền cửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,05 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 346,752 | m2 |
| 5 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,934 | m3 |
| 6 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 89,331 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 223,597 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 32,088 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 914,797 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 89,331 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 89,331 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 31,948 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,448 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,803 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 27,356 | m2 |
| 18 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 313,341 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 51,751 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 29,804 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 51,751 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 29,804 | m2 |
| 23 | Cửa kính cường lực dày 12mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,86 | m2 |
| 24 | Thiết bị cửa cửa tự động | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Bộ lưu điện cửa kính cường lực | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Nắp bọc, nẹp inox | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,95 | md |
| 27 | Lắp đậy inox che phần hộp Mô tơ | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,55 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa xếp inox 304 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,684 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,575 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,28 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,438 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 38,33 | m2 |
| 33 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi cánh mở trượt | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | Mục II Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 36 | Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở trượt | Mục II Chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 37 | SX lắp dựng hoa inox 304 | Mục II Chương V, E-HSMT | 182,9 | kg |
| 38 | Chống thấm Sênô bằng giấy dầu | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,119 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,119 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt Pu dày 0.45mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,208 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Mục II Chương V, E-HSMT | 38,2 | md |
| 42 | Ke chống bão | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,87 | 100c |
| D | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,597 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,099 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt, Vệ sinh, bảo dưỡng, bơm bù ga điều hòa hiện trạng | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ĐènTuýp đơn 1.2M treo tường bóng Led, 220V-1x22W | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led Panel âm trần,(KT600x600, 220V-40W) | Mục II Chương V, E-HSMT | 37 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V | Mục II Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 11 | Đế âm bắt công tắc, ổ cắm, aptomat bình nóng lạnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 12 | Hộp điện phòng âm tường đé nhựa, mặt nhựa chứa 4 khối Aptomat | Mục II Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng 2 sơn tĩnh điện KT:600x400x200mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ) | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250 ICU=4.5KA | Mục II Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 20A-250 ICU=4.5KA | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 32A-250 ICU=6KA | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 40A-380 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 920 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây 2CV (1x2,5)mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 800 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây 2CV (1x4)mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 280 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây 4CV (1x6)mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt ống Gen D16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 460 | m |
| 24 | Lắp đặt ống Gen D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 540 | m |
| 25 | Lắp đặt ống Gen D32 | Mục II Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| F | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút u.PVC D27 | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút u.PVC D42 | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê u.PVC D42 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn u.PVC D42-27 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt Switch 16 port RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gió | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt) | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE | Mục II Chương V, E-HSMT | 420 | m |
| 5 | Lắp đặt ống Gen D16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 420 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | hộp |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt Camera thân hồng ngoại tầm quan sát từ 30-40m | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Kéo rải cáp tín hiệu chống nhiễu 5C | Mục II Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Kéo rải dây dẫn điện 2CV(1x0.75mm2) | Mục II Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống Gen sun D16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 2 kênh | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 200x200x65mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đế | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | vỏ |
| 9 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 420 | m |
| 10 | Lắp đặt ống Sun mềm D16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 210 | m |
| 11 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 12 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| J | HỆ THỐNG NƯỚC CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo treo tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Xi phông | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương đơn | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...) | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Vòi tắm hương sen | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xi phông | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Van xả tiểu nam | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30 lít | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | Mục II Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PPR d=32mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn thu PPR d=32-25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn uPVC d110/42 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Si phông D75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Hút bể phốt | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| K | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG – KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện nước hiện trạng còn lại | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,849 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,555 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, E-HSMT | 146,319 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 26,248 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,665 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,712 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ tường ốp alumex | Mục II Chương V, E-HSMT | 63,327 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 574,386 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 298,262 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 647,744 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 86,13 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 283,325 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 55,039 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô | Mục II Chương V, E-HSMT | 55,039 | m3 |
| L | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng bậc tam cấp | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,473 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 3 | Xây gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,559 | m3 |
| 4 | Láng bù trũng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 314,49 | m2 |
| 5 | Trát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,748 | m2 |
| 7 | Lát đá bằn viền cửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,209 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 291,533 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,46 | m2 |
| 10 | Xây gạch xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,129 | m3 |
| 11 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,739 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 317,606 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 341,326 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 283,6 | m |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 34,708 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 900,776 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 317,606 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 317,606 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 86,13 | m2 |
| 20 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 291,533 | m2 |
| 21 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước KT60x60 cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,748 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 86,13 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 86,13 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa xếp inox 304 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,75 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 26,611 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,857 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 23,093 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 29 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 30 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở trượt | Mục II Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 32 | Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở hất | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 33 | SX lắp dựng hoa inox 304 | Mục II Chương V, E-HSMT | 129,8 | kg |
| 34 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,669 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 25,916 | m2 |
| 36 | Chống thấm Sênô mái bằng giấy dầu | Mục II Chương V, E-HSMT | 172,368 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 172,368 | m2 |
| 38 | Tiền vật liệu xà gồ thép C100x50x15x2mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 729,384 | md |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,555 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,816 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Mục II Chương V, E-HSMT | 90,819 | md |
| 42 | Ke chống bão | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,41 | 100c |
| M | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,728 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,922 | 100m2 |
| N | HỆ THỐNG NƯỚC CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo treo tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Xi phông | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương đơn | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Van xả tiểu nam | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Xi phông | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 17 | Cầu chắn rác D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | Mục II Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút PPR d32 | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PPR d32 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PPR D32mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút PPR d50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR d50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt zắc co PPR d50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn PPR d50-32 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van PPR D50mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=110mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=75mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=42mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn d=75-42mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn d=110-42mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Si phông D75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Đai giữ ống D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| O | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cắt sân bê tông phục vụ công tác đào hào | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,6 | 10m |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750Mm + chân sứ | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 125 | m |
| 4 | Thanh tiếp địa thép D12 | Mục II Chương V, E-HSMT | 23 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 6 | Lắp đặt hộp tôn chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Đào hào tiếp địa | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 9 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | lần |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo KT400x400, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,5 | m2 |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt, Vệ sinh, bảo dưỡng, bơm bù ga điều hòa hiện trạng | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ĐènTuýp đơn 1.2M treo tường bóng Led, 220V-1x22W | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn Led Panel âm trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 44 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V | Mục II Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | hộp |
| 10 | Đế âm bắt công tắc, ổ cắm, aptomat bình nóng lạnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 11 | Hộp điện phòng âm tường đé nhựa, mặt nhựa chứa 4 khối Aptomat | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Mặt aptomat bình nước nóng lạnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng 2 sơn tĩnh điện KT:600x400x200mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ) | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250 ICU=4.5KA | Mục II Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 20A-250 ICU=4.5KA | Mục II Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 40A-380 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 800 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây 2CV (1x2,5)mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 720 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây 2CV (1x4)mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây 4CV (1x6)mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt ống Gen D16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt ống Gen D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 610 | m |
| 24 | Lắp đặt ống Gen D32 | Mục II Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút u.PVC D27 | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê u.PVC D27 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút u.PVC D42 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê u.PVC D42 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn u.PVC D42-27 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| R | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt Switch 24 port RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gió | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt) | Mục II Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE | Mục II Chương V, E-HSMT | 710 | m |
| 5 | Lắp đặt ống Gen D16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 710 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây | Mục II Chương V, E-HSMT | 18 | hộp |
| S | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt Camera thân hồng ngoại tầm quan sát từ 30-40m | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đầu ghi hình (NVR) 8 kênh | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Màn hình quan sát 43 inch | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Kéo rải cáp tín hiệu chống nhiễu 5C | Mục II Chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn điện 2CV | Mục II Chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 6 | Lắp đặt ống Gen sun D16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| T | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 2 kênh | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 200x200x65mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đế | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | vỏ |
| 9 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt ống Sun mềm D16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 12 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| U | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 12,012 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,629 | m3 |
| 7 | Xây gạch bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,67 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,163 | m2 |
| 9 | Láng bể nước vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,109 | m2 |
| 10 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,163 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,388 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| V | THIẾT BỊ KHU CẤP CỨU | |||
| 1 | Switch 16 port RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Camera thân hồng ngoại tầm quan sát từ 30-40m | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 2 kênh | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt kèm đế | Mục II Chương V, E-HSMT | 27 | Bộ |
| 5 | Đèn báo phòng | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Chuông báo cháy | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Đèn báo cháy | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Nút báo cháy khẩn cấp | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Bình bột MFZ4 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | Bình |
| 10 | Bình khí CO2 3kg | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | Bình |
| W | THIẾT BỊ KHU HỒI SỨC CẤP CỨU | |||
| 1 | Switch 24 port RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Camera thân hồng ngoại tầm quan sát từ 30-40m | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Đầu ghi hình (NVR) 8 kênh | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Màn hình quan sát 43 inch | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 2 kênh | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Đầu báo cháy nhiệt kèm đế | Mục II Chương V, E-HSMT | 17 | Bộ |
| 7 | Đèn báo phòng | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | Bộ |
| 8 | Chuông báo cháy | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Nút báo cháy khẩn cấp | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Bình bột MFZ4 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | Bình |
| 12 | Bình khí CO2 3kg | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi