Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàn Minh Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210961456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 12:52:00 đến ngày 2021-10-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,641,879,853 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,0 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải có cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu bánh thép >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh thép >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu bánh lốp >= 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp >= 15T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung >= 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước >= 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước >= 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàn Minh Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Đầu tư xây dựng trụ sở đại diện Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu tại Phú Mỹ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 56 Trần Phú, phường 5, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng Hoàn Minh Lâm, Địa chỉ: Số i06 tổ 1, ấp Tân Lập, xã Phước Tỉnh, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Cục Hàng Hải Việt Nam. + Địa chỉ: 8 Phạm Hùng, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 56 Trần Phú, phường 5, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.385.6270, Fax: 0254.385.6137. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,618 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 26,198 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,245 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 33,258 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,452 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 33,952 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,287 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,041 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,698 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,204 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,454 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 23,786 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,803 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 51,491 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,809 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,488 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,086 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,061 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,822 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,693 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,263 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,44 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,779 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,542 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,455 | tấn |
| 30 | Đào móng công trình, bể tự hoại, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,139 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,59 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,337 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,351 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 34,04 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 115,265 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,835 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,144 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,478 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 357,06 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 336,705 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 736,51 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75, trát má cạnh cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 44,44 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 42,64 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 280,26 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 508,88 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 141 | m |
| 55 | Lắp dựng vách ngăn laminate WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,96 | m2 |
| 56 | Cung cấp vách ngăn bằng tấm laminate dày 12mm, WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,96 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,09 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 333,29 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 86,65 | m2 |
| 60 | Cung cấp trần thạch cao chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,09 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 58,52 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,083 | m2 |
| 63 | CCLD khung đỡ lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 28,615 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá hoa cương vào cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 66 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,36 | m2 |
| 67 | Cung cấp vách kính khung nhôm + cửa đi mở 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,36 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 103,36 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực màu trắng dày 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 31,36 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực màu trắng dày 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,72 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực màu trắng dày 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 61,18 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa sổ mở lật, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực màu trắng dày 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 73 | Cung cấp phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 74 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ lùa 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 75 | Cung cấp phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ lật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 508,88 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 61,18 | m2 |
| 79 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 61,18 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá trang trí Hải Dương xanh vào tường bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 62,45 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 146,75 | m2 |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,046 | tấn |
| 83 | Cung cấp xà gồ thép tráng kẽm C50x100x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 497 | md |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,813 | 100m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 831,78 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.324,745 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.569,985 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 586,54 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,22 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt có két | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 97 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 98 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 99 | Co 90 PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 100 | Khớp nối ren trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 101 | T đều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | T đều D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | T giảm PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | T giảm PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Nối giảm PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Nối giảm PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Nối giảm PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt van góc D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa ren ngoài D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 112 | Ống nhựa uPVC PN6 D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 113 | Ống nhựa uPVC PN6 D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 114 | Ống nhựa uPVC PN6 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 115 | Ống nhựa uPVC PN6 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 116 | Ống nhựa uPVC PN6 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 117 | Lắp đặt Y uPVC 45º D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y uPVC 45º D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt co uPVC 135º D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt co uPVC 135º D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt co uPVC 135º D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối giảm uPVC D114/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt co uPVC 90º D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y uPVC 45º D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt con thỏ thoát nước D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt T cong uPVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Ống nhựa uPVC PN6 D315 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 129 | Ống nhựa uPVC PN6 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 130 | Cầu thu nước mái DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 131 | Lắp đặt co uPVC 90º D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 132 | Lắp đặt co uPVC 135º D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 133 | Đèn tuyp led bán nguyệt 1.2M-36W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 134 | Đèn tuyp led 1.2M-18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 135 | Đèn led ốp trần tròn D225 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 136 | Hộp công tắc đơn một chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 137 | Hộp công tắc đôi một chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 138 | Hộp 1 công tắc đơn 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4-6 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-230V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 141 | MCB 1P-63A-6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | MCB 1P-50A-6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 143 | MCB 1P-25A-6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 144 | MCB 1P-16A-6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 145 | RCBO 1P-20A-30mA-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 146 | CV 8.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 147 | CV 8.0mm2 vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 148 | CV 6.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 149 | CV 6.0mm2 vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 150 | CV 4.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 151 | CV 4.0mm2 vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 152 | CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 153 | CV 2,5mm2 vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 154 | CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 620 | m |
| 155 | CV 1,5mm2 vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 310 | m |
| 156 | ống PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 157 | ống PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 550 | m |
| 158 | Tủ MDF 20P bao gồm phiến đấu dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 159 | Tổng đài nội bộ 4 trung kế 16 nhánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 160 | Ổ cắm điện thoại RJ11 + hộp đế âm cho ổ cắm điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 161 | Hộp đế âm cho ổ cắm điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 13 | hộp |
| 162 | Cáp điện thoại UTP CAT3 2 đôi 0.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 163 | Ống luồn cáp PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 164 | Rounter 8 port | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 165 | Giá phối cáp mạng 24 cổng (patch panel 24 port) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 166 | Dây nhảy UTP CAT 5E 4P-0.5DAIF 1.2M 2 đầu RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | sợi |
| 167 | Cáp dữ liệu UTP CAT 6E 4 đôi-0,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 550 | m |
| 168 | Bộ phát sóng wireless | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 169 | Ổ cắm mạng RJ45 + hộp đế âm cho ổ cắm mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 170 | Hộp đế âm cho ổ cắm mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | hộp |
| 171 | Ống luồn cáp PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 550 | m |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,796 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,844 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,178 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,24 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,248 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,125 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,316 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,414 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,87 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,408 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 43,36 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 41,2 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 41,36 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,56 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,56 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,84 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 41 | Cửa sổ kính khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 43 | Xà gồ thép tráng kẽm C30x60x1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | md |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,206 | 100m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 44,96 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 88,72 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 92,48 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 41,2 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,752 | 100m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,6 | m2 |
| 51 | Đèn tuýp led đơn 1,2m - 1x18W, gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt đảo gắn tường 60W + bộ điều khiển từ xa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Hộp công tắc đôi một chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-230V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại + mặt + hạt + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Dây CV 2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 57 | Dây CV 2.5mm2 vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 58 | Dây CV 1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 59 | Dây CV 1.5mm2 vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 61 | MCB 1P 20A, 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| C | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,316 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,454 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,776 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,281 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,68 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,199 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,768 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,257 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,956 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,196 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,242 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,634 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,644 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,122 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,187 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,454 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,619 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,081 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,913 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 56,23 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 34,32 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 82,63 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75, trát má cạnh cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,86 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,86 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,59 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa sắt khung thép tấm 30x30x1.2, thép tấm dày 2 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,59 | m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,6 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (2 mặt cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,18 | m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 44 | Cung cấp xà gồ thép tráng kẽm C30x60x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 64 | md |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,384 | 100m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 146,56 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 63,93 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 82,63 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,17 | 100m2 |
| 50 | Đèn tuýp led đơn 1,2m - 1x18W, gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 51 | Hộp công tắc đơn một chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-230V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Dây CV 2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 54 | Dây CV 2.5mm2 vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 55 | Dây CV 1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 56 | Dây CV 1.5mm2 vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn led Voltana4 110W, cấp bảo vệ IP66, AC120-277V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng cao 6m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cột |
| 3 | Lắp đặt cần đèn đơn cao 1m, vươn xa 1,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 125 | m |
| 5 | Lắp đặt ống STK D110 bảo vệ cáp băng đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 26 | m |
| 6 | Ống UPVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 125 | m |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 9 | Cáp CV 1x4mm2, vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 10 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 11 | Cáp CV 1x2,5mm2, vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 75 | m |
| 12 | Cáp CV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 13 | MCB-1P-16A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | MCB-1P-25A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16-L=2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cọc |
| 16 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 17 | Domino 4P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | MCB 1P-6A, 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Bảng điện Bakelit 120x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Tủ điện tổng MDB - H1000xW600xD400, IP57 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Cáp đồng trần M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 22 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 - L = 2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cọc |
| 23 | ATS-4P-150A-50kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB - 3P - 150A - 50kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB - 3P - 100A - 18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB - 3P - 40A - 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Tủ điện Tole 2mm, sơn tĩnh điện, H400xW300xD200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 28 | Cáp CXV 4x70+E CV35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 29 | Cáp CXV 4x50+E CV25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 30 | Cáp CXV 4x10+E CV10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 63,935 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,888 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 40,343 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | m3 |
| 39 | Bulong neo cột đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| E | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Ống cấp nước lạnh HDPE PN10, D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước lạnh HDPE PN10, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 3 | Co 90 HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Co 90 HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Co 90 HDPE ren trong D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | T 90 HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Nối giảm HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, bể tự hoại, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,071 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,24 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,332 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 81,654 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,84 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 29,6 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,036 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,509 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,616 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,119 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,445 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,109 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,32 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,781 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 21,934 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,252 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,851 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,325 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,278 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,365 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,844 | m3 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 31,2 | m |
| 21 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 114,38 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 31,5 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,65 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá trang trí Hải Dương xanh vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,996 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 71,734 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 31,5 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 103,234 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cống sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 40,02 | m2 |
| 30 | Cung cấp cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 40,02 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (50% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,01 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 59,31 | m2 |
| 33 | Cung cấp hàng rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 59,31 | m2 |
| G | SÂN VƯỜN CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 64,21 | m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung terrazzo 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 642,1 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,098 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,651 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,651 | 100m2 |
| 7 | vữa lót bó vỉa M75 dày TB 1cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,4 | m2 |
| 8 | Xây gạch bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,325 | m3 |
| 9 | Trát bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 94 | m2 |
| 10 | Sơn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 94 | m2 |
| 11 | Trồng cây kèn hồng, đk gốc từ 15-20cm, cao 4-5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cây |
| 12 | Trồng cây chà là, đk gốc từ 20-25cm, cao 3-4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cây |
| 13 | Trồng cây giáng hương đuôi phụng, đk gốc từ 15-20cm, cao 4-5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cây |
| 14 | Trồng cây me tây đk gốc từ 15-20cm, cao 4-5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cây |
| 15 | Trồng cây hoàng lạc hoa vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 21,636 | 100m2 |
| H | BÌNH CHỮA CHÁY + BẢNG NỘI QUY | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột ABC--MFZ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bình |
| 3 | Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,0 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Chỉ huy trưởng công trường:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có cần cẩu | Xe tải có cần cẩu | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Máy đào >= 0,8m3 | 1 |
| 3 | Ô tô >= 7T | Ô tô >= 7T | 2 |
| 4 | Xe lu bánh thép >= 10T | Xe lu bánh thép >= 10T | 2 |
| 5 | Xe lu bánh lốp >= 15T | Xe lu bánh lốp >= 15T | 1 |
| 6 | Xe lu rung >= 25T | Xe lu rung >= 25T | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa | Máy tưới nhựa | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa nóng | Máy rải bê tông nhựa nóng | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước >= 5 m3 | Ô tô tưới nước >= 5 m3 | 1 |
| 10 | Máy tời | Máy tời | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi