Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021505-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211010945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 12:15:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,061,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng > 50 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe cẩu tự hành bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục trung tâm xã (từ đường Nguyễn Trường Tộ đến cầu Trạm Xá, xã Đặng Cương, huyện An Dương)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 770035.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông. Địa chỉ: Số 5B/492 Đường Thiên Lôi, phường Vĩnh niệm, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV thiết kế và xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 2 ngõ 65 đường Phan Đăng Lưu, Phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện An Dương. Địa chỉ: Số 112 - đường 351 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 770035.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 770035.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
B Ga thu nước loại 1 (Ga thoát nước trên hè làm mới) - SL 23 cái
1Đào móng ga, đất cấp II137,254m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 31,878100m
3Vét bùn đầu cọc5,1005m3
4Đắp cát đầu cọc5,1005m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1005,1005m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20010,201m3
7Ván khuôn móng ga0,4112100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 7529,6288m3
9Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75103,3045m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 7516,56m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2502,909m3
12Ván khuôn tấm đan0,1539100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,4777tấn
14Lắp dựng tấm đan23cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9554,309m3
16Đất núi61,3713m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,3726100m3
18Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 1001,0879m3
19Ván khuôn lót móng cửa thu0,0451100m2
20Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 2503,335m3
21Ván khuôn cửa thu0,4232100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn0,2597tấn
23Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,2919tấn
24Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,2919tấn
25Lắp dựng cửa thu23cấu kiện
26Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x26023bộ
27Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x85023bộ
C Ga thu nước loại 2 (Ga thoát nước lòng đường làm mới) - SL 2 cái:
1Đào móng ga, đất cấp II13,134m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,9645100m
3Vét bùn đầu cọc0,4743m3
4Đắp cát đầu cọc0,4743m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,4743m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,9511m3
7Ván khuôn móng ga0,037100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 752,7868m3
9Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7510,7781m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 751,62m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,4234m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn0,0235100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0515tấn
14Lắp dựng tấm đan2cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,955,136m3
16Đất núi5,801m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,1313100m3
18Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x8502bộ
D Ga thu nước trên hè cải tạo Ga3 - SL 9 cái
1Phá dỡ kết cấu bê tông giằng hố ga2,056m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan1,5271m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, bê tông gạch vỡ0,0358100m3
4Vệ sinh ga hiện trạng (vét bùn.....)9cái
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,4656m3
6Ván khuôn tấm đan0,0997100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,2089tấn
8Lắp dựng tấm đan9cấu kiện
9Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 1000,4257m3
10Ván khuôn lót móng cửa thu0,0176100m2
11Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 2501,305m3
12Ván khuôn cửa thu0,1656100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn0,1016tấn
14Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,1142tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,1142tấn
16Lắp dựng cửa thu9cấu kiện
17Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x2609bộ
18Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x8509bộ
E Ga thu nước rãnh hiện trạng Ga4 - SL 3 cái
1Đào móng ga, đất cấp II14,718m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,6221m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,2442m3
4Ván khuôn móng ga0,0518100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 753,1156m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7510,73m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 751,92m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,3767m3
9Ván khuôn tấm đan0,02100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0621tấn
11Lắp dựng tấm đan3cấu kiện
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,955,845m3
13Đất núi6,6043m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,1472100m3
15Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 1000,198m3
16Ván khuôn lót móng cửa thu0,0069100m2
17Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 2500,54m3
18Ván khuôn cửa thu0,0606100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn0,0474tấn
20Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,129tấn
21Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,129tấn
22Lắp dựng cửa thu3cấu kiện
23Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x4303bộ
24Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x8503bộ
F Xây cơi ga bưu điện loại 1 Ga 4 (3 ga)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,495m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, bê tông gạch vỡ0,0084100m3
3Vệ sinh ga hiện trạng (vét bùn.....)3cái
4Đổ bê tông cổ ga đá 1x2, mác 2500,9079m3
5Ván khuôn cổ ga0,0698100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 2500,84m3
7Ván khuôn tấm đan0,0222100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.0,058tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,2208tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,2208tấn
11Lắp đặt tấm đan6cấu kiện
G Ga bưu điện loại 2 Ga5 (06 ga)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,72m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, bê tông gạch vỡ0,0072100m3
3Vệ sinh ga hiện trạng (vét bùn.....)6cái
4Đổ bê tông cổ ga đá 1x2, mác 2502,003m3
5Ván khuôn cổ ga0,1464100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 2500,72m3
7Ván khuôn tấm đan0,0408100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.0,107tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,0,4416tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,4416tấn
11Lắp đặt tấm đan12cấu kiện
H Ga bưu điện loại 3 Ga6 (01 ga)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,18m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, bê tông gạch vỡ0,0018100m3
3Vệ sinh ga hiện trạng (vét bùn.....)1cái
4Đổ bê tông cổ ga đá 1x2, mác 2500,2912m3
5Ván khuôn cổ ga0,0233100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 2500,18m3
7Ván khuôn tấm đan0,0102100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.0,0262tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,0,0898tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,0898tấn
11Lắp đặt tấm đan3cấu kiện
I Cải tạo rãnh thoát nước hiện trạng (L=79m)
1Phá dỡ tấm đan4,424m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ4,8664m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 756,6246m3
4Ván khuôn xà dầm, giằng0,6022100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3704tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2504,9685m3
7Ván khuôn tấm đan0,3792100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,8128tấn
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2505,53m3
10Lắp dựng tấm đan158cái
J Phá ga, bó vỉa, đan rãnh hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,9836m3
2Phá dỡ tường ga13,0345m3
3Phá dỡ đáy ga bằng bê tông34,5426m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ55,6168m3
K Cống thoát nước D600 (L = 680.1m)
1Đào móng cống thoát nước, đất cấp II1.666,74m3
2Bê bêtông lót móng, đá 4x6, mác 10083,4362m3
3Ván khuôn lót móng cống1,3602100m2
4Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 25091,698m3
5Ván khuôn đế cống8,6241100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống3,0396tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 1.020cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 1.020cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 22,924510 tấn/1km
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg1.020cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 340đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm339mối nối
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm339mối nối
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951.217,76m3
15Đất núi1.376,0688m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II16,6674100m3
L Cửa xả
1Đào móng cửa xả, đất cấp II40,917m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,4092100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II9,877100m
4Đắp cát lu lèn chặt, đắp cát đen đầu cọc 10 cm1,3169m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,3169m3
6Đổ bê tông móng cửa xả, đá 1x2, mác 2003,4645m3
7Ván khuôn móng cống, của xả0,0787100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa xả, vữa XM mác 752,818m3
9Trát cửa xả, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7521,5342m2
M HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, Ô TRỒNG CÂY, VỈA HÈ
N Nền mặt đường
1Đào hữu cơ25,8m3
2Vận chuyển hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ0,258100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II720,92m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II6,5816100m3
5Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ49,3349100m2
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90162,111m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95162,111m3
8Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,981,6211100m3
9Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền183,1854m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới1,6211100m3
11Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới1,2069100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m246,6927100m2
13Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m24,2566100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ12,7831100tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm48,6495100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm50,9493100m2
O 2. Bó vỉa
1Bê tông móng, đá 2x4, mác 20046,904m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa2,3452100m2
3Lót vữa XM mác 75, dày 2cm469,04m2
4Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 20071,5286m3
5Ván khuôn bê tông viên bó vỉa13,2504100m2
6Lắp bó vỉa1.172,6m
P Đan rãnh
1Bê tông móng, đá 2x4, mác 20029,315m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan ranh1,1726100m2
3Lót vữa XM mác 75, dày 2cm293,15m2
4Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 20017,589m3
5Ván khuôn bê tông viên đan rãnh2,1105100m2
6Lắp đặt viên đan rãnh2.345cái
Q Ô trồng cây
1Lót vữa XM mác 75, dày 2cm77,616m2
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 7510,8662m3
3Trát tường ô trồng cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7594,92m2
4Cung cấp và trồng cây xanh (tính cả đất màu)140cây
R Vỉa hè
1Đắp đất bao lề, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng)0,6276100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1009,5075m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 24,4025m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75291,5618m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200143,5116m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn1,4351100m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 751.435,1164m2
S Biển báo (7 cái)
1Đào móng cột, đất cấp II1,9338m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 1501,4875m3
3Thép ống226,7215kg
4Gia công, lắp dựng thép góc23,45kg
5Biển báo tam giác 70cm7Cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm7cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,81m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm262,1235m2
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,4463m3
T HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 9m dày 3.5mm20cột
2Lắp Cần đèn đơn 1.5m20cần đèn
3Đèn cao áp loại đèn led 150W20bộ
4Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang20cột
5Cáp Cu\XLPE\DSTA\PVC (3x25+1X16)mm28,25100m
6Dây đồng trần M10825m
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm22,4100m
8Làm đầu cáp M164đầu cáp
9Đánh số cột210 cột
10Luồn cáp cửa cột201 đầu cáp
11Lắp bảng điện cửa cột201 bảng
12Lắp cửa cột201 cửa
U Móng cột đèn số lượng: 20 móng
1Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 1505,76m3
2Khung móng M24x300x300x75020bộ
3Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/5064m
4Đào đất hố móng, đất cấp II5,76m3
5Ván khuôn cho bê tông móng cột0,312100m2
6Vữa XM M100 trát chân cột0,18m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0576100m3
8Viên sứ báo hiệu cáp ngầm45viên
V Tiếp địa
1Gia công và đóng cọc chống sét20cọc
2Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa50m
3Tai bắt dày 4mm20cái
W Rãnh cáp ngầm
1Đào đất hào cáp, đất cấp II250,6m3
2Đắp đất (tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,951,611100m3
3Băng báo hiệu cáp447,5m2
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,895100m3
5Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50895m
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,895100m3
X Móng tủ đk chiếu sáng
1Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1500,338m3
2Ván khuôn0,0273100m2
3Khung móng tủ 4M16x6501cái
4Đào đất hố móng, đất cấp II1,716m3
5Lấp đất hố móng K=0,951,508m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0021100m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,05m2
8Ống nhựa PVC-C2-DN760,02100m
9Cút nối 120 độ cho ống PVC D762cái
10Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m6cọc
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng11 tủ
12Chi phí đấu nối điện1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
6 Máy đầm cóc trọng lượng > 50 Kg2
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m32
9 Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn1
10 Máy lu rung ≥ 25 tấn1
11 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
12 Máy san hoặc máy ủi ≥ 100CV1
13 Máy rải ≥ 108CV1
14 Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 2,5 tấn1
15 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
16 Máy toàn đạc điện tử hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->