Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020665-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên đoàn Lao động tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210970642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tài chính công đoàn của TLĐ hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 12:15:00 đến ngày 2021-10-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,232,634,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,489,510 VNĐ ((Chín mươi ba triệu bốn trăm tám mươi chín nghìn năm trăm mười đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.348951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8697902E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng: 02. ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12 tỷ .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là Chỉ huy trưởng công trình đối với công trình tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV) hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp).- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hạn; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình đối với công trình tham gia); Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư kinh tế xây dựng).- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp; Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình đối với công trình tham gia); Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (Kiến trúc sư)- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp; Chứng chỉ hành nghề phù hợp; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình đối với công trình tham gia); Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành điện)- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp; Chứng chỉ hành nghề phù hợp; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình đối với công trình tham gia); Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước)- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp; Chứng chỉ hành nghề phù hợp; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình đối với công trình tham gia); Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư bảo hộ - An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư bảo hộ lao động)- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình đối với công trình tham gia); Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật: nề, mộc, sắt, thép, hàn, điện, nước, lái máy, bê tông cốp pha... phải có bằng tốt nghiệp đào tạo nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu sau: Chứng nhận đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật hoặc chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên phù hợp(Số lượng: Đáp ứng phù hợp với quy mô tính chất công trình và biện pháp, tiến độ thi công của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa (cái)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện (cái)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép (cái)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy chuẩn (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô vận tải 5 tấn có thùng tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải 5 tấn có thùng tự đổ (cái)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng lồng 3T (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cốp pha định hình, ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha định hình, ván khuôn (m2)
- Số lượng tối thiểu 1500
12-Giáo, cột chống đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Giáo, cột chống đồng bộ (bộ)
- Số lượng tối thiểu 300
13-Thiết bị thi công cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công cầm tay (bộ)
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Liên đoàn Lao động tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa công trình
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nhà làm việc 3 tầng của Liên đoàn Lao động tỉnh Lào Cai
300 Ngày
E-CDNT 3 Tài chính công đoàn của TLĐ hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Liên đoàn Lao động tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường Phùng Chí Kiên - Phường Nam Cường - Thành Phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: + Liên đoàn lao động tỉnh Lào Cai + Địa chỉ: Đường Phùng Chí Kiên, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty CP Kiến trúc Viễn Đông; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Kiến trúc Viễn Đông; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Long Bình;


- Bên mời thầu: Liên đoàn Lao động tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường Phùng Chí Kiên - Phường Nam Cường - Thành Phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: + Liên đoàn lao động tỉnh Lào Cai + Địa chỉ: Đường Phùng Chí Kiên, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: * Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (năm 2018; 2019; 2020) trong đó lợi nhuận năm gần nhất phải >0 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm năm 2018; 2019; 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm gần đây (năm 2018; 2019; 2020); - Báo cáo kiểm toán 03 năm gần đây (năm 2018; 2019; 2020); * Về Năng lực kỹ thuật: Nhà thầu phải đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại, cấp công trình theo quy định pháp luật về xây dựng và pháp luật chuyên ngành: - Nhà thầu phải đủ điều kiện năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021; Cụ thể: Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. (Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh khi tham dự thầu: Từng nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp với phần công việc đảm nhiệm và phải đáp ứng yêu cầu về năng lực tài chính trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.489.510   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: + Liên đoàn lao động tỉnh Lào Cai + Địa chỉ: Đường Phùng Chí Kiên, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam. + Số 65 Quán Sứ, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Liên đoàn lao động tỉnh Lào Cai + Địa chỉ: Đường Phùng Chí Kiên, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Liên đoàn lao động tỉnh Lào Cai + Địa chỉ: Đường Phùng Chí Kiên, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,738100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,989m3
4Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,691m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m3
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,764m3
9Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,928m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,927m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,838100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,586tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,45tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V39,163m3
21Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,395m3
22Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
23Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
24Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,395m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,454tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,611tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,224100m2
29Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V55,657m3
30Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m3
31Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m3
32Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V55,657m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,431100m2
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,235100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,562tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,002tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,247tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,506tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,245m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,979tấn
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8302tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9792tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8302tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,9061m2
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m3
51Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,5623m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7684100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7684100m3/1km
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8855m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,231m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,3283m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V341,276m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,8408m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V265,96m
60Trát gờ chỉ cửa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V63,52m
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V416,19m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V670,756m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V416,19m2
64Ốp đá rối 300x150x20Mô tả kỹ thuật theo chương V60,5944m2
65Gia công khung thép hộp mạ kẽm treo ty thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V268,1412m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V283,5291m2
69Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,03m2
70Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,98m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V171,5314m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V171,5314m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,5504100m2
74Gia công lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3111tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,99651m2
76Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V29,8021m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0608100m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7132100m2
79Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3932100m
81Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1892100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,108m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3834m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3891m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7718m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0975tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1176tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2751tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4283m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1633100m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1267100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0538tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1891tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1871m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0301m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1604100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4462100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2644tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4712tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2099m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1243tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1243tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,841m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1169m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2275m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,97m3
34Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V30,384m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,3628m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,93m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,856m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2884m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,6588m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,2184m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V26,496m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,496m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4288m3
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2884m2
46Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5225m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m2
48Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38 (Bao gồm cả phụ kiện).Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56
52Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38 (Bao gồm cả phụ kiện).Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8356100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2858100m2
C TRỤ CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,40971m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0441100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0441100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0441100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8018m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6562m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0545tấn
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3747m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0924m3
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1954tấn
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1954tấn
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,54m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,18m2
16Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0582m2
17Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,78561m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V25,1832m2
20Lắp đặt lại cổng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6công
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V78,8855m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,8855m2
23Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V37,6064m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,60641m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5741m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
27Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65m3
29Tháo dỡ viên bó vỉa bằng đá hiệng trạngMô tả kỹ thuật theo chương V29,2m
30Phá dỡ nền vỉa hè lát đáMô tả kỹ thuật theo chương V52,6m2
31Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,6m2
33Lát nền vỉa hè đá tận dụng sau khi tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V52,6m2
34Bó vỉa thẳng hè bằng viên bó vỉa tận dụng sau tháo dỡ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2m
35Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
36Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,526100m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,89m3
38Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4610m
39Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V2gốc
40Công tác vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình, phạm vi từ 10 m đến dưới 20 m; Đất thịt pha cát, cỡ bầu 50x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V21cây
41Công tác trồng cây bóng mát, cây cảnh; Đất thịt pha cát, cỡ bầu 50x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V21cây
42Tưới cây bóng mát mới trồng bằng xe cơ bồn có dung tích téc 8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100cây/1lần
D CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8422m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5659m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1457m3
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6387m3
5Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,1206m3
6Tháo dỡ cửa và vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V170,0289m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V460,6103m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V272,1m
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V109,106m
10Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,7394100m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,3353tấn
12Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V201,8264m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V228,051m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.723,7246m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V379,5547m2
16Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V69,88111m2 bề mặt kết cấu
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V122,95m2
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V75,5248m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V107,872m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V107,872m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V107,872m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,35391m3
23Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221m3
24Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
25Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0968m3
26Ván khuôn gia cố móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
27Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5881100kg
28Bê tông cổ Cột đá, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1646m3
29Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,992m2
30Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0478100kg
31Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6817100kg
32Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9486m3
33Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V17,248m2
34Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6407100kg
35Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1112100kg
36Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8072100kg
37Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2376m3
38Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7098m3
39Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V38,97m2
40Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8525100kg
41Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0573100kg
42Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,827m3
43Ván khuôn gia cố cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V15,2251m2
44Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6085100kg
45Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7691100kg
46Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5407m3
47Ván khuôn gia cố sàn, máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,8389m2
48Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V371 lỗ khoan
49Keo cấy thép Ramset Epcon G5 650ml 18.8 lỗ 1 tuýpMô tả kỹ thuật theo chương V2tuýp
50Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1591100kg
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9534m3
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7782m2
53Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2701tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,6511m2
55Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20,1264m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,25m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,97m2
58Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8389m2
59Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V561 lỗ khoan
60Keo cấy thép Ramset Epcon G5 650ml 18.8 lỗ 1 tuýpMô tả kỹ thuật theo chương V5tuýp
61Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7385m3
62Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V13,42m2
63Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4918100kg
64Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,624100kg
65Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,328m3
66Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V19,0912m2
67Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0006100kg
68Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801100kg
69Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2989100kg
70Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1085m3
71Ván khuôn gia cố sàn, máiMô tả kỹ thuật theo chương V52,0824m2
72Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9461100kg
73Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2844m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sika topseal 107 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V55,1134m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,065m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0912m2
77Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,0824m2
78Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V521 lỗ khoan
79Keo cấy thép Ramset Epcon G5 650ml 18.8 lỗ 1 tuýpMô tả kỹ thuật theo chương V3tuýp
80Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6939tấn
81Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,3957m2
82Lắp đặt cột thép gia cố các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6939tấn
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6139tấn
84Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,9117m2
85Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6139tấn
86Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6054100m2
87Máng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V52,9744kg
88Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7062m3
89Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V46,2496m2
90Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4484100kg
91Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,936100kg
92Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7585100kg
93Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9027m3
94Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V55,0762m2
95Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3141 lỗ khoan
96Keo cấy thép Ramset Epcon G5 650ml 18.8 lỗ 1 tuýpMô tả kỹ thuật theo chương V17tuýp
97Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5818100kg
98Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9244100kg
99Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2968100kg
100Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V831 lỗ khoan
101Keo cấy thép Ramset Epcon G5 650ml 18.8 lỗ 1 tuýpMô tả kỹ thuật theo chương V4tuýp
102Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7126m3
103Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V127,0336m2
104Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9114100kg
105Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0528m3
106Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0374100kg
107Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m2
108Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6872m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,0762m2
110Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,196m2
111Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V119,914m2
112Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V127,528m2
113Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9705m3
114Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,304m3
115Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V276,4924m2
116Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V694,8546m2
117Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V318,372m2
118Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,7116m2
119Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,4049m2
120Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
121Tấm ngăn tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
122Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V742,7992m2
123Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.711,5408m2
124Ốp tấm Alumium mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V670,2974m2
125Huy hiệu CĐVNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Tháo dỡ và lắp dựng lại bộ chữ "LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG TỈNH LÀO CAI'Mô tả kỹ thuật theo chương V4công
127Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V5,3915tấn
128Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V5,3915tấn
129Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ sơn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V69,8811m2
130Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V181,889
131Vách kích khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V109,019
132cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V134,18
133Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V388,6578
134Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V388,6578m2
135Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V388,6578m2
136Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2133100m2
137Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1041100m2
E PHÁ DỠ NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V129,314m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6115tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V136,7924m2
4Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V16,344m2
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V43,92m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V34m
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V71,4831m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V64,2662m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V135,7492m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V135,7492m3
F THÁO DỠ NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,99m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V12,2784m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,0138100m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,727m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V18,0053m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V18,0053m3
G CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN.
1Tháo dỡ cổng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4công
2Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V5,096m2
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,3775m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,3775m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,3775m3
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ 3 TẦNG
1Ổ cắm đôi 16A lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
2Đèn máng đơn 1,2m led tube 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Đèn led ốp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Công tắc 1 chiều loại đơn 10A kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Công tắc 1 chiều loại đôi 10A kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Công tắc 1 chiều loại ba 10A kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Hộp aptomat 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
8Cu/PVC 2x(1x2,5)+E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V610m
9Cu/PVC 2x(1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
10Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V835m
I ĐIỆN - CHIẾU SÁNG NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Ổ cắm đôi 16A lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
2Ổ cắm đôi 16A lắp âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Đèn máng 600x600 led tube 3x9WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
4Đèn led dowlight âm trần 9WMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
5Đèn led ốp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Công tắc 1 chiều loại đôi 10A kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Công tắc 1 chiều loại ba 10A kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Vỏ tủ điện 800x500x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Hộp aptomat 16 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Hộp aptomat 11 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Hộp aptomat 10 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12Áp tô mát MCCB 3P-80A, 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Áp tô mát MCCB 3P-63A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Áp tô mát MCCB 3P-40A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Áp tô mát MCB 2P-32A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Áp tô mát MCB 1P-20A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
17Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
22Ampe kế 0-80AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Biến dòng 80/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Cu/XLPE/PVC( 3x25+1x16)+E16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
26Cu/XLPE/PVC( 4x10)+E10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
27Cu/XLPE/PVC( 4x6)+E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
28Cu/PVC 2x(1x2,5)+E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V495m
29Cu/PVC 2x(1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V597m
30Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.092m
31Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V2
J ĐIỆN - CHIẾU SÁNG NHÀ BẢO VỆ
1Hộp điện chiếu sáng 3 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Ổ cắm đôi 1 pha 16A có nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Đèn tuýp led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Công tắc đèn đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
6Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
7Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
K CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ 3 TẦNG
1lắp đặt Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt Tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt chậu rửa (Lavabo) + Vòi rửa + xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Vòi sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Thoát sàn inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Ống nhựa PPR, PN10, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
11Ống nhựa PPR, PN10, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
12Ống nhựa PPR, PN10, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
13Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
14Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
15Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
17Tê thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Chụp ngăn côn trùng D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Cầu thu nước chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
25Cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
26Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
27Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Chếch PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
29Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.348951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8697902E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng: 02. ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12 tỷ .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là Chỉ huy trưởng công trình đối với công trình tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV) hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hạn.1010
2 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 1 - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp).- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hạn; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình đối với công trình tham gia); Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn.55
3 Kỹ sư kinh tế xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư kinh tế xây dựng).- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp; Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình đối với công trình tham gia); Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn.55
4 Kiến trúc sư 1 - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (Kiến trúc sư)- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp; Chứng chỉ hành nghề phù hợp; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình đối với công trình tham gia); Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn.55
5 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành điện)- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp; Chứng chỉ hành nghề phù hợp; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình đối với công trình tham gia); Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn.55
6 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước)- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp; Chứng chỉ hành nghề phù hợp; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình đối với công trình tham gia); Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn.55
7 Kỹ sư bảo hộ - An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư bảo hộ lao động)- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình đối với công trình tham gia); Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn.33
8 Lực lượng công nhân kỹ thuật: nề, mộc, sắt, thép, hàn, điện, nước, lái máy, bê tông cốp pha... phải có bằng tốt nghiệp đào tạo nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp. 10 - Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu sau: Chứng nhận đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật hoặc chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên phù hợp(Số lượng: Đáp ứng phù hợp với quy mô tính chất công trình và biện pháp, tiến độ thi công của nhà thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa (cái)3
2 Máy hàn điện Máy hàn điện (cái)3
3 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép (cái)3
4 Máy nén khí Máy nén khí (cái)2
5 Máy bơm nước Máy bơm nước (cái)2
6 Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA (cái)1
7 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử (cái)1
8 Máy thủy chuẩn Máy thủy chuẩn (cái)2
9 Ô tô vận tải 5 tấn có thùng tự đổ Ô tô vận tải 5 tấn có thùng tự đổ (cái)3
10 Vận thăng lồng 3T Vận thăng lồng 3T (cái)1
11 Cốp pha định hình, ván khuôn Cốp pha định hình, ván khuôn (m2)1500
12 Giáo, cột chống đồng bộ Giáo, cột chống đồng bộ (bộ)300
13 Thiết bị thi công cầm tay Thiết bị thi công cầm tay (bộ)30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->