Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên đoàn Lao động tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tài chính công đoàn của TLĐ hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 12:15:00 đến ngày 2021-10-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,232,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,489,510 VNĐ ((Chín mươi ba triệu bốn trăm tám mươi chín nghìn năm trăm mười đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.348951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8697902E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng: 02. ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12 tỷ . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là Chỉ huy trưởng công trình đối với công trình tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV) hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp).- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hạn; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình đối với công trình tham gia); Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư kinh tế xây dựng).- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp; Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình đối với công trình tham gia); Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (Kiến trúc sư)- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp; Chứng chỉ hành nghề phù hợp; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình đối với công trình tham gia); Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành điện)- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp; Chứng chỉ hành nghề phù hợp; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình đối với công trình tham gia); Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước)- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp; Chứng chỉ hành nghề phù hợp; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình đối với công trình tham gia); Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư bảo hộ - An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư bảo hộ lao động)- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình đối với công trình tham gia); Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật: nề, mộc, sắt, thép, hàn, điện, nước, lái máy, bê tông cốp pha... phải có bằng tốt nghiệp đào tạo nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu sau: Chứng nhận đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật hoặc chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên phù hợp(Số lượng: Đáp ứng phù hợp với quy mô tính chất công trình và biện pháp, tiến độ thi công của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy chuẩn (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô vận tải 5 tấn có thùng tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải 5 tấn có thùng tự đổ (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng lồng 3T (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cốp pha định hình, ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha định hình, ván khuôn (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 12-Giáo, cột chống đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo, cột chống đồng bộ (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 13-Thiết bị thi công cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công cầm tay (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Liên đoàn Lao động tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nhà làm việc 3 tầng của Liên đoàn Lao động tỉnh Lào Cai 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tài chính công đoàn của TLĐ hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: * Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (năm 2018; 2019; 2020) trong đó lợi nhuận năm gần nhất phải >0 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm năm 2018; 2019; 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm gần đây (năm 2018; 2019; 2020); - Báo cáo kiểm toán 03 năm gần đây (năm 2018; 2019; 2020); * Về Năng lực kỹ thuật: Nhà thầu phải đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại, cấp công trình theo quy định pháp luật về xây dựng và pháp luật chuyên ngành: - Nhà thầu phải đủ điều kiện năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021; Cụ thể: Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. (Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh khi tham dự thầu: Từng nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp với phần công việc đảm nhiệm và phải đáp ứng yêu cầu về năng lực tài chính trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.489.510 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:
+ Liên đoàn lao động tỉnh Lào Cai
+ Địa chỉ: Đường Phùng Chí Kiên, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam. + Số 65 Quán Sứ, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Liên đoàn lao động tỉnh Lào Cai + Địa chỉ: Đường Phùng Chí Kiên, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Liên đoàn lao động tỉnh Lào Cai + Địa chỉ: Đường Phùng Chí Kiên, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,989 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,691 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,764 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,928 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,927 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,163 | m3 |
| 21 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,395 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,395 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,611 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m2 |
| 29 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,657 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,657 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,431 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,235 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,247 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,506 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8302 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9792 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8302 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,906 | 1m2 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5623 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7684 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7684 | 100m3/1km |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8855 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,231 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3283 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,276 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,8408 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,96 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ cửa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,52 | m |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,19 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,756 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,19 | m2 |
| 64 | Ốp đá rối 300x150x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5944 | m2 |
| 65 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm treo ty thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,1412 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,5291 | m2 |
| 69 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,03 | m2 |
| 70 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,5314 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,5314 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5504 | 100m2 |
| 74 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3111 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9965 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8021 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0608 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7132 | 100m2 |
| 79 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3932 | 100m |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3834 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3891 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7718 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2751 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4283 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1891 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1871 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0301 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4462 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2644 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4712 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2099 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | 1m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,97 | m3 |
| 34 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,384 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3628 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,93 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,856 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2884 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6588 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2184 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,496 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,496 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4288 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2884 | m2 |
| 46 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5225 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 48 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38 (Bao gồm cả phụ kiện). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38 (Bao gồm cả phụ kiện). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8356 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2858 | 100m2 |
| C | TRỤ CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4097 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8018 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6562 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3747 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0924 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1954 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1954 | tấn |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,18 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7856 | 1m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1832 | m2 |
| 20 | Lắp đặt lại cổng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8855 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8855 | m2 |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6064 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6064 | 1m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5741 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ viên bó vỉa bằng đá hiệng trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m |
| 30 | Phá dỡ nền vỉa hè lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m2 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m2 |
| 33 | Lát nền vỉa hè đá tận dụng sau khi tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m2 |
| 34 | Bó vỉa thẳng hè bằng viên bó vỉa tận dụng sau tháo dỡ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | m3 |
| 38 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 10m |
| 39 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 40 | Công tác vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình, phạm vi từ 10 m đến dưới 20 m; Đất thịt pha cát, cỡ bầu 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cây |
| 41 | Công tác trồng cây bóng mát, cây cảnh; Đất thịt pha cát, cỡ bầu 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cây |
| 42 | Tưới cây bóng mát mới trồng bằng xe cơ bồn có dung tích téc 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100cây/1lần |
| D | CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8422 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5659 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1457 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6387 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1206 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa và vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,0289 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,6103 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,1 | m |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,106 | m |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7394 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3353 | tấn |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,8264 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,051 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.723,7246 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,5547 | m2 |
| 16 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8811 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,95 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5248 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,872 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,872 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,872 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3539 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 25 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0968 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gia cố móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5881 | 100kg |
| 28 | Bê tông cổ Cột đá, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1646 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | m2 |
| 30 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100kg |
| 31 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6817 | 100kg |
| 32 | Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,248 | m2 |
| 34 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6407 | 100kg |
| 35 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1112 | 100kg |
| 36 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8072 | 100kg |
| 37 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7098 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,97 | m2 |
| 40 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8525 | 100kg |
| 41 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0573 | 100kg |
| 42 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gia cố cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2251 | m2 |
| 44 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6085 | 100kg |
| 45 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7691 | 100kg |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5407 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8389 | m2 |
| 48 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 lỗ khoan |
| 49 | Keo cấy thép Ramset Epcon G5 650ml 18.8 lỗ 1 tuýp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 50 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1591 | 100kg |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9534 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7782 | m2 |
| 53 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2701 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,651 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1264 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,97 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8389 | m2 |
| 59 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 lỗ khoan |
| 60 | Keo cấy thép Ramset Epcon G5 650ml 18.8 lỗ 1 tuýp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 61 | Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7385 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m2 |
| 63 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4918 | 100kg |
| 64 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | 100kg |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0912 | m2 |
| 67 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0006 | 100kg |
| 68 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100kg |
| 69 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2989 | 100kg |
| 70 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1085 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0824 | m2 |
| 72 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9461 | 100kg |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2844 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sika topseal 107 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1134 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,065 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0912 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0824 | m2 |
| 78 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 lỗ khoan |
| 79 | Keo cấy thép Ramset Epcon G5 650ml 18.8 lỗ 1 tuýp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tuýp |
| 80 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6939 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3957 | m2 |
| 82 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6939 | tấn |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6139 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9117 | m2 |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6139 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6054 | 100m2 |
| 87 | Máng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9744 | kg |
| 88 | Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7062 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2496 | m2 |
| 90 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4484 | 100kg |
| 91 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | 100kg |
| 92 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7585 | 100kg |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9027 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0762 | m2 |
| 95 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | 1 lỗ khoan |
| 96 | Keo cấy thép Ramset Epcon G5 650ml 18.8 lỗ 1 tuýp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | tuýp |
| 97 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5818 | 100kg |
| 98 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9244 | 100kg |
| 99 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2968 | 100kg |
| 100 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | 1 lỗ khoan |
| 101 | Keo cấy thép Ramset Epcon G5 650ml 18.8 lỗ 1 tuýp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tuýp |
| 102 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7126 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,0336 | m2 |
| 104 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9114 | 100kg |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | m3 |
| 106 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100kg |
| 107 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6872 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0762 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,196 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,914 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,528 | m2 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9705 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,304 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,4924 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,8546 | m2 |
| 117 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,372 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7116 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,4049 | m2 |
| 120 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 121 | Tấm ngăn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,7992 | m2 |
| 123 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.711,5408 | m2 |
| 124 | Ốp tấm Alumium mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,2974 | m2 |
| 125 | Huy hiệu CĐVN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Tháo dỡ và lắp dựng lại bộ chữ "LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG TỈNH LÀO CAI' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 127 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3915 | tấn |
| 128 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3915 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ sơn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8811 | m2 |
| 130 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,889 | |
| 131 | Vách kích khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,019 | |
| 132 | cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,18 | |
| 133 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,6578 | |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,6578 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,6578 | m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2133 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1041 | 100m2 |
| E | PHÁ DỠ NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,314 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6115 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7924 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,344 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,92 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4831 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2662 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,7492 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,7492 | m3 |
| F | THÁO DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2784 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0138 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,727 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0053 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0053 | m3 |
| G | CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN. | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,096 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3775 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3775 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3775 | m3 |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Ổ cắm đôi 16A lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 2 | Đèn máng đơn 1,2m led tube 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Công tắc 1 chiều loại đơn 10A kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Công tắc 1 chiều loại đôi 10A kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Công tắc 1 chiều loại ba 10A kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Hộp aptomat 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Cu/PVC 2x(1x2,5)+E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 9 | Cu/PVC 2x(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 10 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835 | m |
| I | ĐIỆN - CHIẾU SÁNG NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Ổ cắm đôi 16A lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Ổ cắm đôi 16A lắp âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Đèn máng 600x600 led tube 3x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 4 | Đèn led dowlight âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 5 | Đèn led ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Công tắc 1 chiều loại đôi 10A kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Công tắc 1 chiều loại ba 10A kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Vỏ tủ điện 800x500x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Hộp aptomat 16 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Hộp aptomat 11 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Hộp aptomat 10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Áp tô mát MCCB 3P-80A, 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Áp tô mát MCCB 3P-63A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Áp tô mát MCCB 3P-40A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Áp tô mát MCB 2P-32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Áp tô mát MCB 1P-20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 17 | Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Ampe kế 0-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Biến dòng 80/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Cu/XLPE/PVC( 3x25+1x16)+E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Cu/XLPE/PVC( 4x10)+E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 27 | Cu/XLPE/PVC( 4x6)+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Cu/PVC 2x(1x2,5)+E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m |
| 29 | Cu/PVC 2x(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597 | m |
| 30 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092 | m |
| 31 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| J | ĐIỆN - CHIẾU SÁNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Hộp điện chiếu sáng 3 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Ổ cắm đôi 1 pha 16A có nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Đèn tuýp led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Công tắc đèn đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | lắp đặt Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa (Lavabo) + Vòi rửa + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Vòi sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thoát sàn inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Ống nhựa PPR, PN10, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR, PN10, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR, PN10, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 15 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Tê thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Chụp ngăn côn trùng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Cầu thu nước chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 25 | Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 26 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 27 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Chếch PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.348951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8697902E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng: 02. ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12 tỷ . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là Chỉ huy trưởng công trình đối với công trình tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV) hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hạn. | 10 | 10 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp | 1 | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp).- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hạn; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình đối với công trình tham gia); Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư kinh tế xây dựng).- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp; Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình đối với công trình tham gia); Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn. | 5 | 5 |
| 4 | Kiến trúc sư | 1 | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (Kiến trúc sư)- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp; Chứng chỉ hành nghề phù hợp; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình đối với công trình tham gia); Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn. | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành điện)- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp; Chứng chỉ hành nghề phù hợp; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình đối với công trình tham gia); Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn. | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước)- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp; Chứng chỉ hành nghề phù hợp; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình đối với công trình tham gia); Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn. | 5 | 5 |
| 7 | Kỹ sư bảo hộ - An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư bảo hộ lao động)- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình đối với công trình tham gia); Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn. | 3 | 3 |
| 8 | Lực lượng công nhân kỹ thuật: nề, mộc, sắt, thép, hàn, điện, nước, lái máy, bê tông cốp pha... phải có bằng tốt nghiệp đào tạo nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp. | 10 | - Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu sau: Chứng nhận đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật hoặc chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên phù hợp(Số lượng: Đáp ứng phù hợp với quy mô tính chất công trình và biện pháp, tiến độ thi công của nhà thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa (cái) | 3 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy hàn điện (cái) | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép (cái) | 3 |
| 4 | Máy nén khí | Máy nén khí (cái) | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước (cái) | 2 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA | Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA (cái) | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử (cái) | 1 |
| 8 | Máy thủy chuẩn | Máy thủy chuẩn (cái) | 2 |
| 9 | Ô tô vận tải 5 tấn có thùng tự đổ | Ô tô vận tải 5 tấn có thùng tự đổ (cái) | 3 |
| 10 | Vận thăng lồng 3T | Vận thăng lồng 3T (cái) | 1 |
| 11 | Cốp pha định hình, ván khuôn | Cốp pha định hình, ván khuôn (m2) | 1500 |
| 12 | Giáo, cột chống đồng bộ | Giáo, cột chống đồng bộ (bộ) | 300 |
| 13 | Thiết bị thi công cầm tay | Thiết bị thi công cầm tay (bộ) | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi