Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021480-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211010820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 12:01:00 đến ngày 2021-10-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,813,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng > 50 Kg
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe cẩu tự hành bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục liên thôn (từ đường 351 đến đường Nguyễn Trường Tộ, xã Đặng Cương, huyện An Dương)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 770035.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông. Địa chỉ: Số 5B/492 Đường Thiên Lôi, phường Vĩnh niệm, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV thiết kế và xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 2 ngõ 65 đường Phan Đăng Lưu, Phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện An Dương. Địa chỉ: Số 112 - đường 351 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 770035.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 770035.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 770035.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
B Ga thu nước loại 1 - Htb=1,6m (Ga thoát nước trên hè làm mới) - SL 45 cái
1Đào móng ga, đất cấp II261,481m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 78,57100m
3Vét bùn đầu cọc12,5712m3
4Đắp cát đầu cọc12,5712m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10012,5712m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20025,1424m3
7Ván khuôn móng ga0,9126100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 7560,2015m3
9Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75222,1632m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 7546,8m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2505,6916m3
12Ván khuôn tấm đan0,3011100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,9347tấn
14Lắp dựng tấm đan45cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9597,545m3
16Đất núi110,2253m3
17Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II2,6148100m3
18Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 1002,1285m3
19Ván khuôn lót móng cửa thu0,0882100m2
20Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 2506,525m3
21Ván khuôn cửa thu0,828100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn0,5081tấn
23Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,5711tấn
24Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,5711tấn
25Lắp dựng cửa thu45cấu kiện
26Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x26045bộ
27Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x85045bộ
C Ga thu nước D600 cải tạo - Ga loại 2 - SL 13 cái
1Tháo dỡ tấm đan nắp ga26cấu kiện
2Tháo dỡ hố thu nước hiện trạng13cấu kiện
3Nạo vét bùn, vệ sinh hố ga hiện trạng13ga
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,6442m3
5Ván khuôn tấm đan0,087100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,27tấn
7Lắp dựng tấm đan13cấu kiện
8Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 1000,6149m3
9Ván khuôn lót móng cửa thu0,0255100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,885m3
11Ván khuôn cửa thu0,2392100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn0,1468tấn
13Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,165tấn
14Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,165tấn
15Lắp dựng cửa thu13cấu kiện
16Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x26013bộ
17Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x85013bộ
D Ga đấu nối cống D1000, Htb=2,2m - Ga loại 3 - SL 1 ga
1Đào móng ga, đất cấp II9,683m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,116100m
3Vét bùn đầu cọc0,3386m3
4Đắp cát đầu cọc0,3386m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,3386m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,6771m3
7Ván khuôn móng ga0,0221100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 751,5017m3
9Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 756,8263m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 751,44m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,3458m3
12Ván khuôn tấm đan0,0098100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0437tấn
14Lắp dựng tấm đan1cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,955,166m3
16Đất núi5,8383m3
17Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0968100m3
18Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x8501bộ
E Ga thu rãnh hiện trạng - Htb=1,82m - Ga loại 4 - SL 10 ga
1Đào móng ga, đất cấp II52,468m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 13,86100m
3Vét bùn đầu cọc2,2176m3
4Đắp cát đầu cọc4,4352m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,2176m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2004,4352m3
7Ván khuôn móng ga0,1788100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 7510,7008m3
9Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7537,2m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 757,2m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,2648m3
12Ván khuôn tấm đan0,0669100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,2077tấn
14Lắp dựng tấm đan10cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9520,558m3
16Đất núi23,2281m3
17Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,5247100m3
18Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 1000,473m3
19Ván khuôn lót móng cửa thu0,0196100m2
20Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 2501,45m3
21Ván khuôn cửa thu0,184100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn0,1129tấn
23Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,1269tấn
24Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,1269tấn
25Lắp dựng cửa thu10cấu kiện
26Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x26010bộ
27Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x85010bộ
F Cống thoát nước D500 (L = 1312m)
1Đào cống thoát nước, đất cấp II2.254,39m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100116,768m3
3Ván khuôn lót móng cống2,624100m2
4Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250104,304m3
5Ván khuôn đế cống14,6026100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống4,5264tấn
7Bốc xếp đế cống - bốc xếp lên1.968cấu kiện
8Bốc xếp đế cống - bốc xếp xuống1.968cấu kiện
9Vận chuyển đế cống bằng ô tô26,07610 tấn/1km
10Lắp đặt đế cống1.968cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mm656đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm655mối nối
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9519,8842100m3
14Đất núi2.246,9146m3
15Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II17,5751100m3
G Xây cơi ga bưu điện loại 1 GĐ1 (13 ga)
1Tháo dỡ tấm đan ga hiện trạng39cấu kiện
2Vệ sinh ga hiện trạng (vét bùn.....)13cái
3Đổ bê tông cổ ga đá 1x2, mác 2503,7856m3
4Ván khuôn cổ ga0,2912100m2
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,4142tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,4142tấn
7Lắp đặt tấm đan tận dụng39cấu kiện
H Xây cơi ga bưu điện loại 1 GĐ2 (3 ga)
1Tháo dỡ tấm đan ga hiện trạng6cấu kiện
2Vệ sinh ga hiện trạng (vét bùn.....)3cái
3Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2500,936m3
4Ván khuôn cổ ga0,072100m2
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,106tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,106tấn
7Lắp đặt tấm đan tận dụng6cấu kiện
I Xây cơi ga bưu điện loại 1 GĐ3 (1 ga)
1Tháo dỡ tấm đan ga hiện trạng2cấu kiện
2Vệ sinh ga hiện trạng (vét bùn.....)1cái
3Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2500,2808m3
4Ván khuôn cổ ga0,0216100m2
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,0317tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,0317tấn
7Lắp đặt tấm đan tận dụng2cấu kiện
J HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, Ô TRỒNG CÂY, VỈA HÈ
K Nền mặt đường
1Đào hữu cơ351,74m3
2Vận chuyển hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ3,5174100m3
3Đào nền đường, đất cấp II92,19m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,9219100m3
5Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ95,7616100m2
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9021,075m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9521,075m3
8Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,980,2108100m3
9Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền23,8148m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới0,6018100m3
11Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới0,9085100m3
12Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m26,0566100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m285,8278100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ19,7641100tấn
15Bê tông nhựa bù vênh419,8853tấn
16Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm91,8844100m2
L Bó vỉa
1Bê tông móng, đá 2x4, mác 20093,4692m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa4,6735100m2
3Lót vữa XM mác 75, dày 2cm934,692m2
4Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200142,5405m3
5Ván khuôn bê tông viên bó vỉa26,405100m2
6Bốc xếp viên bó vỉa - bốc xếp lên2.336,73cấu kiện
7Bốc xếp viên bó vỉa - bốc xếp xuống2.336,73cấu kiện
8Vận chuyển viên bó vỉa bằng ô tô35,635110 tấn/1km
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 752.336,73m
M Đan rãnh
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20058,4183m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan ranh2,3367100m2
3Lót vữa XM mác 75, dày 2cm584,1825m2
4Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 20035,051m3
5Ván khuôn bê tông viên đan rãnh4,2057100m2
6Bốc xếp đan rãnh - bốc xếp lên87,6275tấn
7Bốc xếp đan rãnh - bốc xếp xuống87,6275tấn
8Vận chuyển đan rãnh87,627510 tấn/1km
9Lắp đặt đan rãnh4.673cái
N Ô trồng cây
1Lót vữa XM mác 75, dày 2cm101,4552m2
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 7514,2037m3
3Trát tường ô trồng cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75124,074m2
4Cung cấp và trồng cây xanh183cây
O Vỉa hè
1Đắp đất bao lề bằng đất đào tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,902,3091100m3
2Rải ni lông lót nền11,8971100m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200233,3726m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn2,3337100m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 752.333,7261m2
P Biển báo (10 cái)
1Đào móng cột, đất cấp II2,7625m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 1502,125m3
3Thép ống323,8879kg
4Gia công, lắp dựng thép góc33,5kg
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm10cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,7286m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm523,0745m2
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,6375m3
Q HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 7m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m40cột
2Đèn cao áp loại đèn led 100W40bộ
3Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang40cột
4Cáp Cu\XLPE\DSTA\PVC (3x16+1X10)mm212,9100m
5Dây đồng trần M101.290m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm24100m
7Làm đầu cáp M164đầu cáp
8Đánh số cột410 cột
9Luồn cáp cửa cột401 đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cột401 bảng
11Lắp cửa cột401 cửa
R Móng cột đèn số lượng : 20 móng
1Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 15011,52m3
2Khung móng M24x300x300x75040bộ
3Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50128m
4Đào đất hố móng, đất cấp II11,52m3
5Ván khuôn cho bê tông móng cột0,624100m2
6Vữa XM M100 trát chân cột0,36m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,1152100m3
8Viên sứ báo hiệu cáp ngầm60viên
S Tiếp địa
1Gia công và đóng cọc chống sét40cọc
2Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa100m
3Tai bắt dày 4mm40cái
T Rãnh cáp ngầm
1Đào đất hào cáp, đất cấp II328,16m3
2Đắp đất (tận dụng đất đào), K=0,952,1096100m3
3Băng báo hiệu cáp586m2
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,172100m3
5Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/501.248m
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,172100m3
U Móng tủ đk chiếu sáng
1Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1500,338m3
2Ván khuôn0,0273100m2
3Khung móng tủ 4M16x6501cái
4Đào đất hố móng, đất cấp II1,716m3
5Lấp đất hố móng K=0,951,508m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0021100m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,05m2
8Ống nhựa PVC-C2-DN760,02100m
9Cút nối 120 độ cho ống PVC D762cái
10Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m6cọc
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng11 tủ
12Chi phí đấu nối điện1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
6 Máy đầm cóc trọng lượng > 50 Kg3
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m32
9 Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn1
10 Máy lu rung ≥ 25 tấn1
11 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
12 Máy san ≥ 110CV1
13 Máy rải ≥ 108CV1
14 Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 2,5 tấn1
15 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
16 Máy toàn đạc điện tử hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->