Gói thầu: Gói thấu số 16 (thi công xây dựng từ Km0 - Km6+800 thuộc đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006171-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 16 (thi công xây dựng từ Km0 - Km6+800 thuộc đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 11:48:00 đến ngày 2021-10-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 55,663,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu) trong đó có thể hiện giá trị công việc xây lắp và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng (trường hợp liên danh nếu nhà thầu không thực hiện hạng mục thảm BTN nóng thì trong hợp đồng tương tự không yêu cầu có hạng mục mặt đường BTN nóng). + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 39,0 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu liên danh: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 39,0 tỷ đồng x % giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.- (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng- (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành môi trường (kỹ sư môi trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải ≥ 130Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh hơi ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh thép 6- 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Mày toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mày toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 60 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thấu số 16 (thi công xây dựng từ Km0 - Km6+800 thuộc đoạn 2) Đường hành lang biên giới đoạn Phong Thổ (tỉnh Lai Châu) - Bát Xát (tỉnh Lào Cai) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan cố thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán các năm 2018, 2019, 2020; - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp kèm: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc thiết kế kỹ thuật/thiết kế BVTC; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận đã hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư/Ban QLDA. - Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực; - Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu để chứng minh chủ quyền của mình như: Đăng ký xe, máy hoặc hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua thiết bị, máy móc đã kê khai. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và tài liệu chứng minh chủ quyền của bên cho thuê như trên. c/ Tài liệu đánh giá về kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu.
+ Địa chỉ: Phố Văn Tiến Dũng, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.
+ ĐT: 02133 876 952.
+ Fax: 02133 791 545. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. - ĐT: 02133 876 501 - Fax: 02133 876 437 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. - ĐT: 02133 876 501 - Fax: 02133 876 437 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,657 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 570,534 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 213,92 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II (đường mở rộng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,161 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III (đường mở rộng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 213,086 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp IV (đường mở rộng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,569 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 305,064 | 100m3 |
| 8 | Phá đá nền đường, đá cấp IV (qua khu dân cư) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,363 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,5 | 100m3 |
| 10 | Phá đá rãnh thoát nước, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,584 | 100m3 |
| 11 | Đánh cấp nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,751 | 100m3 |
| 12 | Đào đất không thích hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,468 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 249,972 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,534 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 302,193 | 100m3 |
| 16 | Ủi đá sau nổ mìn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,818 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 211,985 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,744 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,58 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,728 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,383 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,501 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ điổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,03 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,632 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,851 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,407 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,785 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 178,621 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,815 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,662 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,747 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,384 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,318 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,963 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,116 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,831 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,204 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,248 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,9 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,746 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,686 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,61 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,306 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,825 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,276 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,695 | 100m3 |
| 50 | San đất bãi đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 795,012 | 100m3 |
| 51 | San đá bãi đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 302,193 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,275 | 100m3 |
| 2 | Phá đá khuôn đường, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,14 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,735 | 100m3 |
| 4 | Đào xáo xới khuôn đường + lề gia cố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,133 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại khuôn đường + lề gia cố, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,133 | 100m3 |
| 6 | Đào kết cấu cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,506 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp bù vênh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,026 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,788 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,932 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 346,66 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 346,66 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,615 | 100 tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,615 | 100 tấn |
| 14 | Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,123 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,217 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,772 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,458 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,447 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,337 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,939 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,507 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,538 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,203 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,999 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,726 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,141 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,122 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,932 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,102 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,735 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,871 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100m3 |
| 39 | San đất bãi đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,029 | 100m3 |
| 40 | San đá bãi đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,735 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Mặt đường BTXM nút giao | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,439 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,743 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá Dmax=4cm, vữa mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.975,049 | m3 |
| 2 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 132,356 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh thoát nước, đá Dmax=4cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.709,652 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,578 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,75 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,75 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,103 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,488 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,292 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,292 | 100m3 |
| 5 | Đệm VXM M50 chiều dầy 3cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 719 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,595 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rãnh, đá Dmax=4cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 179,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân rãnh chịu lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,066 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thân rãnh chịu lực, đá Dmax=4cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125,825 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố rãnh chịu lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,34 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mũ mố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,419 | Tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố, đá Dmax=2cm, vữa mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,083 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,503 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,548 | Tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá Dmax=2cm, vữa mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,26 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 719 | cái |
| F | Hạng mục: Cống tròn | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá Dmax=2cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 128,212 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,913 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,61 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, đá Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 136,166 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,025 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cống, đá Dmax=4cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 798,051 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,802 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường, đá Dmax=4cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 530,053 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống cống dài 1m, đường kính ống = 0,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | ống cống |
| 10 | Lắp đặt ống cống dài 1m, đường kính ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 296 | ống cống |
| 11 | Quyét nhựa đường và dán 02 lớp giấy dầu, 03 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 185,608 | m2 |
| 12 | Quyét nhựa bi tum nóng vào ống cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 839,54 | m2 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110,19 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gia cố mái taluy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng gia cố mái taluy, đá Dmax=2cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 16 | Cốt thép gia cố mái taluy, đường kính D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | Tấn |
| 17 | Bê tông gia cố mái taluy, đá Dmax=2cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 18 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 21 | Đệm vữa xi măng M50, chiều dầy 5cm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 397,6 | m2 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc, vữa xi măng cát vàng mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa xi măng cát vàng mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124,836 | m3 |
| 24 | Làm tầng lọc bằng đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất sét sau kè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D=100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,892 | 100m |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,692 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép chờ hộ lan, đường kính D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | Tấn |
| 29 | Bê tông hộ lan, đá Dmax=4cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | m3 |
| 30 | Ván khuôn hộ lan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,829 | 100m2 |
| 31 | Sơn hộ lan bằng sơn phản quang, chiều dầy lớp sơn 1mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,91 | m2 |
| 32 | Rọ đá loại rọ 2x1x1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | rọ |
| 33 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,08 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cống, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,348 | 100m3 |
| 36 | Phá đá móng cống, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,537 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 284,154 | m3 |
| 38 | Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,496 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,57 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,348 | 100m3 |
| 42 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,379 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,379 | 100m3 |
| 44 | San đá bãi đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,379 | 100m3 |
| 45 | San đất bãi đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,312 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Hố ga thu nước | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | Tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá Dmax=2cm, vữa mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, đá Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá Dmax=4cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,343 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bê tông thân, đá Dmax=4cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,398 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép mũ mố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | Tấn |
| 14 | Bê tông mũ mố, đá Dmax=2cm, vữa mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,439 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| H | Hạng mục: Mương thủy lợi và ống HDPE | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,884 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Phá đá móng, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,322 | 100m3 |
| 5 | Đệm vữa xi măng M50, chiều dầy 5cm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,8 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, đá Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá Dmax=4cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,488 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,019 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường, đá Dmax=4cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,029 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm ngang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép dầm ngang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | Tấn |
| 13 | Bê tông dầm ngang, đá Dmax=2cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | m3 |
| 14 | Lắp đặt dầm ngang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D=315mm, chiều dày 15mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,652 | 100m |
| 16 | Lưới chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | Tấn |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,456 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 19 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 21 | San đá bãi đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,551 | 100m3 |
| I | Hạng mục: Cống hộp 4x4 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,484 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,484 | 100m3 |
| 3 | Phá đá móng cống, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,312 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,569 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,065 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,312 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,312 | 100m3 |
| 8 | San đá bãi đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,312 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,065 | 100m3 |
| 10 | Đệm vữa xi măng M50, chiều dầy 5cm, móng cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá Dmax=4cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,792 | m3 |
| 12 | Cốt thép cống hộp, đường kính D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | Tấn |
| 13 | Cốt thép cống hộp, đường kính D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,189 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn thân cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,322 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thân cống, đá Dmax=2cm, vữa mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,112 | m3 |
| 16 | Quyét nhựa bi tum nóng vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,57 | m2 |
| 17 | Đệm vữa xi măng M50, chiều dầy 5cm, móng tường cánh, sân cống thượng lưu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,65 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống thượng lưu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép sân cống thượng lưu, đường kính D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | Tấn |
| 20 | Bê tông sân cống thượng lưu, đá Dmax=4cm, vữa mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,496 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường cánh thượng lưu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,915 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tường cánh thượng lưu, đường kính D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | Tấn |
| 23 | Cốt thép tường cánh thượng lưu, đường kính D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,555 | Tấn |
| 24 | Bê tông tường cánh thượng lưu, đá Dmax=4cm, vữa mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,215 | m3 |
| 25 | Quyét nhựa đường và dán 01 lớp bao tải, 02 lớp nhựa chèn khe tường cánh thượng lưu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng kè hạ lưu, đá Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,92 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng kè hạ lưu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,511 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng kè hạ lưu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96,275 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thân kè hạ lưu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,863 | 100m2 |
| 30 | Bê tông thân kè hạ lưu, đá Dmax=4cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,41 | m3 |
| 31 | Đắp đất sét sau kè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 32 | Làm tầng lọc bằng đá 4x6 sau kè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D=100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,619 | 100m |
| 35 | Quyét nhựa đường và dán 01 lớp bao tải, 02 lớp nhựa kè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,52 | m2 |
| 36 | Đệm vữa xi măng M50, chiều dầy 5cm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,656 | m2 |
| 37 | Xây mái dốc tứ nón khóa kè đá hộc, vữa xi măng cát vàng mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,883 | m3 |
| 38 | Đệm vữa xi măng M50, chiều dầy 5cm, sân gia cố hạ lưu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m2 |
| 39 | Ván khuôn móng sân gia cố hạ lưu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,569 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép móng sân gia cố hạ lưu, đường kính D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | Tấn |
| 41 | Bê tông sân gia cố hạ lưu, đá Dmax=4cm, vữa mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,548 | m3 |
| 42 | Đệm cát sạn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 43 | Bê tông sân gia cố hạ lưu, đá Dmax=4cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,8 | m3 |
| 44 | Rọ đá, loại rọ 2x1x1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 rọ |
| 45 | Ván khuôn móng ốp mái taluy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 46 | Bê tông chân khay ốp mái taluy, đá Dmax=4cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,98 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng mái taluy, đá Dmax=2cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,602 | m3 |
| 48 | Cốt thép mái taluy, đường kính D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,126 | Tấn |
| 49 | Bê tông mái taluy, đá Dmax=2cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,55 | m3 |
| 50 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 52 | Rải vải địa kỹ thuật nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn bản giảm tải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | 100m2 |
| 54 | Bê tông bản giảm tải, đá Dmax=4cm, vữa mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,96 | m3 |
| 55 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,198 | Tấn |
| 56 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính D>18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | Tấn |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, đá Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 58 | Rải nilon lớp cách ly bản giảm tải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100m2 |
| J | Hạng mục: Kè vỉa | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,829 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,223 | 100m3 |
| 3 | Đệm VXM M50 chiều dầy 3cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 773,8 | m2 |
| 4 | Ván khuôn kè vỉa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,525 | 100m2 |
| 5 | Bê tông kè vỉa, đá Dmax=4cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 935,45 | m3 |
| 6 | Làm tầng lọc bằng đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,687 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D=100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | 100m |
| 8 | Cốt thép chờ hộ lan, đường kính D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,626 | Tấn |
| 9 | Bê tông hộ lan, đá Dmax=4cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 97,615 | m3 |
| 10 | Ván khuôn hộ lan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,846 | 100m2 |
| 11 | Sơn hộ lan bằng sơn phản quang, chiều dầy lớp sơn 1mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 316,571 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,186 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,186 | 100m3 |
| K | Hạng mục: Kè taluy âm | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,198 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,988 | 100m3 |
| 3 | Phá đá móng kè, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,652 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,906 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,652 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,652 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,652 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,906 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, đá Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 112,878 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng kè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,86 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng kè, đá Dmax=4cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.277,213 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân kè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,349 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thân kè, đá Dmax=4cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.670,884 | m3 |
| 14 | Đắp đất sét sau kè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,394 | 100m3 |
| 15 | Làm tầng lọc bằng đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,423 | 100m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,678 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D=100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,424 | 100m |
| 18 | Quyét nhựa đường và dán 01 lớp bao tải, 02 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 390,06 | m2 |
| 19 | Đệm vữa xi măng M50, chiều dầy 5cm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 231,023 | m2 |
| 20 | Xây mái dốc tứ nón khóa kè đá hộc, vữa xi măng cát vàng mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,985 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,142 | 100m3 |
| 22 | Cốt thép chờ hộ lan, đường kính D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,754 | Tấn |
| 23 | Bê tông hộ lan, đá Dmax=4cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,6 | m3 |
| 24 | Ván khuôn hộ lan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,106 | 100m2 |
| 25 | Sơn hộ lan bằng sơn phản quang, chiều dầy lớp sơn 1mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 228,84 | m2 |
| L | Hạng mục: Kè rọ đá | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,123 | 100m3 |
| 2 | Rọ đá loại rọ 2x1x0,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 rọ |
| 3 | Rọ đá loại rọ 2x1x1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 166 | 1 rọ |
| M | Hạng mục: Biển báo | |||
| 1 | Đào móng biển báo, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo, đá Dmax=2cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,644 | m3 |
| 3 | Biển báo tam giác phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 4 | Biển báo phụ S.501 phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Cột biển báo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo loại biển tam giác và biển phụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo loại biển chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| N | Hạng mục: Cọc H, cọc Km | |||
| 1 | Đào móng cọc H, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,968 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cọc H | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cọc |
| 3 | Bê tông móng cọc H, đá Dmax=2cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,162 | m3 |
| 4 | Sơn cọc H, 1 nước lót 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,18 | m2 |
| 5 | Sơn đầu cọc H bằng sơn phản quang, chiều dầy lớp sơn 1mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,75 | m2 |
| 6 | Đào móng cột Km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cột Km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Bê tông móng cột Km, đá Dmax=2cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 9 | Sơn cột Km, 1 nước lót 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,65 | m2 |
| 10 | Sơn đầu cột Km bằng sơn phản quang, chiều dầy lớp sơn 1mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m2 |
| O | Hạng mục: Hộ lan mềm | |||
| 1 | Đào móng hộ lan, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hộ lan, đá Dmax=2cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 142,284 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt hộ lan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.954 | m |
| 4 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| P | Hạng mục: Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dầy lớp sơn 2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 406,71 | m2 |
| Q | Hạng mục: Dầm chủ cầu bản | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,979 | Tấn |
| 2 | Ống nhựa PVC đường kính ống D=20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,792 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC đường kính ống D=200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,776 | 100m |
| 4 | Bịt đầu ống nhựa D200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 5 | Cốt thép dầm cầu, đường kính D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,214 | Tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu, đường kính D>18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | Tấn |
| 7 | Bê tông dầm cầu đá Dmax=2cm, vữa 40MPA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,719 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 206,34 | m2 |
| 9 | Quét 2 lớp keo epoxy đầu dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,716 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108,48 | m2 |
| 11 | Gối cầu loại gối cao su | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cái |
| 12 | Vữa không co ngót kê gói cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| R | Hạng mục cầu bản: Mặt cầu BTCT | |||
| 1 | Cốt thép mặt cầu, đường kính d | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | Tấn |
| 2 | Cốt thép mặt cầu, đường kính D>10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,098 | Tấn |
| 3 | Bê tông bê tông mặt cầu, đá Dmax=2cm, vữa 30Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,974 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | 100m2 |
| 5 | Vữa sika bịt khe hở giữa các dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | m3 |
| S | Hạng mục cầu bản: Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100 tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100 tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | 100m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,4 | m2 |
| T | Hạng mục cầu bản: Lan can tay vịn | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,221 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,221 | tấn |
| 3 | Bulong chân cột lan can M22x650 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| U | Hạng mục cầu bản: Khối chống chuyển vị | |||
| 1 | Thép chống chuyển vị | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 2 | Bitum | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,567 | kg |
| V | Hạng mục cầu bản: Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | Tấn |
| 2 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | Tấn |
| 3 | Bê tông bản quá độ, đá Dmax=2cm, vữa 25Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá Dmax=4cm, vữa 10Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, đá Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,305 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Bitum | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102,425 | kg |
| 8 | Ống nhựa PVC đường kính ống D=32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m |
| W | Hạng mục cầu bản: Khe co giãn | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn, đường kính D>10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | Tấn |
| 2 | Bê tông khe co giãn, đá Dmax=2cm, vữa 30Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 3 | Ván khuôn khe co giãn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 4 | Khe co giãn dầm đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| X | Hạng mục cầu bản: Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D=150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m |
| 2 | Hộp thu nước, lưới chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Thép hình, thép bản | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,503 | kg |
| 4 | Bu lông M16x120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| Y | Hạng mục cầu bản: Mố cầu, tường cánh | |||
| 1 | Cốt thép mố cầu, tường cánh đường kính D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,354 | Tấn |
| 2 | Cốt thép mố cầu, tường cánh đường kính D>18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,26 | Tấn |
| 3 | Bê tông mố cầu, tường cánh, đá Dmax=4cm, vữa 30Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 284,117 | m3 |
| 4 | Bê tông mố cầu, tường cánh, đá Dmax=7cm, vữa 10Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,772 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mố cầu, tường cánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,225 | 100m2 |
| Z | Hạng mục cầu bản: Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan vào đất, đường kính lỗ khoan D=1000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,1 | m |
| 2 | Khoan vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan D=1000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,9 | m |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,965 | Tấn |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính D>18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,286 | Tấn |
| 5 | Bê tông cọc khoan nhồi, đá Dmax=2cm, vữa 30MPA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,061 | m3 |
| 6 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,854 | m3 |
| 7 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,854 | 100m3 |
| 8 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,976 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép, đường kính ống D=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,53 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép, đường kính ống D=100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | 100m |
| 11 | Nút bịt ống D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Nút bịt ống D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 13 | Ống vách để lại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,308 | tấn |
| 14 | Ống vách thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,226 | tấn |
| 15 | Thép hình, thép bản | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 390,365 | kg |
| AA | Hạng mục cầu bản: Chân khay | |||
| 1 | Đào móng chân khay đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,853 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,667 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đệm chân khay, đá Dmax=4cm, vữa 10Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay, đá Dmax=4cm, vữa 16Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,423 | 100m3 |
| AB | Hạng mục cầu bản: Tứ nón | |||
| 1 | Bê tông lót móng tứ nón, đá Dmax=4cm, vữa 10Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,343 | m3 |
| 2 | Bê tông tứ nón, đá Dmax=2cm, vữa 16Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,685 | m3 |
| 3 | Cốt thép tứ nón, đường kính D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,932 | Tấn |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | 100m3 |
| 5 | Làm tầng lọc bằng đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 6 | Làm tầng lọc bằng đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 7 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| AC | Hạng mục cầu bản: Lòng mố | |||
| 1 | Quyét nhựa bi tum lòng mố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120,474 | m2 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,847 | 100m3 |
| AD | Hạng mục cầu bản: Phục vụ thi công kết cấu phần trên | |||
| 1 | Đào san mặt bằng thi công, bãi đúc dầm, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m3 |
| 2 | Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,767 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính D>18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | Tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình, dầm kích | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,937 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,584 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bệ đúc dầm, đá Dmax=2cm, vữa 25Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,882 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, đá Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,47 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bệ đúc dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,882 | m3 |
| 10 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 11 | Nâng hạ dầm cầu từ bãi đúc lên đường di chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 dầm |
| 12 | Di chuyển dầm cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 dầm |
| 13 | Sản xuất hệ dầm dẫn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,129 | tấn |
| 14 | Khấu hao hệ dầm dẫn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,129 | tấn |
| 15 | Lắp dựng dầm cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 dầm |
| 16 | Tháo dỡ dầm dẫn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,129 | tấn |
| AE | Hạng mục cầu bản: Phục vụ thi công kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Đào móng mố, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,566 | 100m3 |
| 2 | Đào móng mố, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,691 | 100m3 |
| 3 | Đắp mặt bằng thi công, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,308 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,061 | 100m3 |
| 5 | Đắp bao tải đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m3 |
| 6 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,126 | tấn |
| 7 | Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,126 | tấn |
| 8 | Gỗ phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,126 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,126 | tấn |
| AF | Hạng mục cầu bản: Nền đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II (đường mở rộng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,558 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III (đường mở rộng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,673 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV (đường mở rộng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,23 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,619 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,158 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,194 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,272 | 100m3 |
| 11 | Đào đất không thích hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,934 | 100m3 |
| 13 | Đào xáo xới khuôn đường và gia cố lề, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,132 | 100m3 |
| 14 | Lu lèn lại khuôn đường và gia cố lề, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,132 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,419 | 100m3 |
| AG | Hạng mục cầu bản: Mặt đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,414 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,353 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,353 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,852 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,891 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | 100 tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | 100 tấn |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằngnhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,891 | 100m2 |
| AH | Hạng mục cầu bản: Rãnh gia cố | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,52 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh gia cố, đá Dmax=2cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76,545 | m3 |
| 3 | Lót ni lông lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,326 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn rãnh gia cố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,555 | 100m2 |
| AI | Hạng mục cầu bản: Biển báo | |||
| 1 | Đào móng biển báo, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo, đá Dmax=2cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại biển chữ nhật 30x60cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AJ | Hạng mục cầu bản: Hộ lan mềm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hộ lan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 2 | Bê tông móng hộ lan, đá Dmax=2cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 3 | Đào móng hộ lan, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 4 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| AK | Hạng mục cầu bản: Điều phối đất đá | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,439 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,342 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,516 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,625 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về đắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,619 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,297 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,625 | 100m3 |
| AL | Hạng mục cầu bản: Thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 lần siêu âm/1 lần TN |
| 3 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 lần/cọc |
| AM | Hạng mục: Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 0.6x1.912m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 1.35x1.95m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 5 | Rào chắn di động bằng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 6 | Dây mềm phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.600 | m |
| 7 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Bóng điện 100W + dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.440 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu) trong đó có thể hiện giá trị công việc xây lắp và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng (trường hợp liên danh nếu nhà thầu không thực hiện hạng mục thảm BTN nóng thì trong hợp đồng tương tự không yêu cầu có hạng mục mặt đường BTN nóng). + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 39,0 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu liên danh: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 39,0 tỷ đồng x % giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.- (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng- (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành môi trường (kỹ sư môi trường). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Ô tô tự đổ | 10 |
| 2 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Ô tô tưới nước | 2 |
| 3 | Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3 | Máy đào bánh xích | 4 |
| 4 | Máy đào bánh lốp | Máy đào bánh lốp | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 108 CV | Máy ủi | 2 |
| 6 | Lu rung ≥ 16 tấn | Lu rung | 2 |
| 7 | Máy rải ≥ 130Cv | Máy rải | 1 |
| 8 | Lu bánh hơi ≥ 25 tấn | Lu bánh hơi | 1 |
| 9 | Lu bánh hơi ≥ 16 tấn | Lu bánh hơi | 1 |
| 10 | Lu bánh thép 6- 8 tấn | Lu bánh thép | 1 |
| 11 | Lu bánh thép ≥ 10 tấn | Lu bánh thép | 2 |
| 12 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông | 5 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 15 | Mày toàn đạc điện tử | Mày toàn đạc điện tử | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 60 T/h | Trạm trộn bê tông nhựa | 1 |
| 17 | Thiết bị thí nghiệm | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi