Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211013518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 11:43:00 đến ngày 2021-10-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,356,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng > 50 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe cẩu tự hành bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục trung tâm xã (từ Quốc lộ 17B đến Trường Tiểu học An Hòa, thôn Ngọ Dương, xã An Hòa) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 770035. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ | |||
| B | Dọn dẹp mặt bằng | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, cây có đường kính >60cm | 9 | cây | |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, cây có đường kính >40cm | 15 | cây | |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, cây có đường kính >20cm | 24 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc >60cm | 9 | gốc cây | |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc >40cm | 15 | gốc cây | |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc >20cm | 24 | gốc cây | |
| 7 | Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi (cần cẩu cẩu lên ô tô, ô tô 7T vận chuyển đổ đi) | 8 | ca | |
| C | Phá dỡ bó vỉa, hè đường hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 74,4588 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,7446 | 100m3 | |
| D | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | 12,495 | 100m | |
| 2 | Phên nứa | 133,28 | m2 | |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 2.096,544 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 20,9654 | 100m3 | |
| 5 | Đào hữu cơ, đào cấp | 183,917 | m3 | |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 223,505 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển bùn, hữu cơ bằng ôtô tự đổ, bùn và hữu cơ | 4,0742 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,651 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,651 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 5,651 | 100m3 | |
| 11 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | 655,516 | m3 | |
| 12 | Tạo nhám mặt đường cũ | 39,698 | 100m2 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 7,988 | 100m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 8,372 | 100m3 | |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 54,821 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 54,821 | 100m2 | |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | 9,3031 | 100tấn | |
| E | Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 43,348 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | 2,477 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | 75,549 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | 13,995 | 100m2 | |
| 5 | Bốc xếp bó vỉa đúc sãn trọng lượng | 1.238,5 | cấu kiện | |
| 6 | Bốc xếp bó vỉa đúc sãn trọng lượng | 1.238,5 | cấu kiện | |
| 7 | Vận chuyển bó vỉa đúc sẵn, trọng lượng P | 16,6208 | 10 tấn/1km | |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa | 1.238,5 | m | |
| F | Đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 37,155 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh | 1,239 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | 22,293 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | 2,378 | 100m2 | |
| 5 | Vữa lót VXM M75 | 371,55 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P | 49,0446 | tấn | |
| 7 | Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P | 49,0446 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P | 4,9045 | 10 tấn/1km | |
| 9 | Lắp dựng viên đan rãnh | 2.477 | cái | |
| G | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp bao lề bằng cấp phối đất núi K95 | 2,1056 | 100m3 | |
| 2 | Mua cấp phối đất núi đắp bao lề | 237,9373 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn hè | 1,26 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 132,042 | m3 | |
| 5 | Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M75 | 1.349,357 | m2 | |
| H | Bó hè | |||
| 1 | Đào móng bó hè | 127,278 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng bó hè | 2,357 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 31,82 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75 | 58,336 | m3 | |
| 5 | Đắp trả móng bó hè | 0,3712 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,9016 | 100m3 | |
| I | Ô trồng cây | |||
| 1 | Đào móng ô trồng cây | 11,142 | m3 | |
| 2 | Vữa lót VXM M75 dày 2cm | 73,216 | m2 | |
| 3 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây vữa XM mác 75 | 10,982 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 86,784 | m2 | |
| 5 | Đổ đất màu trồng cây | 4,8 | m3 | |
| 6 | Trồng và chăm sóc cây (Tính cả đất màu) | 128 | cây | |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng | 0,0371 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0743 | 100m3 | |
| J | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | 1,105 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,85 | m3 | |
| 3 | Thép ống | 129,6 | kg | |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép góc | 13,4 | kg | |
| 5 | Biển báo tam giác 70cm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 4 | cái | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,098 | m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | 0,255 | m3 | |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | 286,502 | m2 | |
| K | Kè ao | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót | 0,065 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,113 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 8,45 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 13 | m3 | |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| M | Phá dỡ rãnh thoát nước hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 24,768 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 40,248 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 13,7256 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,7874 | 100m3 | |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 67,08 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 0,6708 | 100m3 | |
| N | Ga thu nước loại 1 | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | 241,492 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 10,863 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 21,727 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng ga | 0,85 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 57,973 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 201,172 | m2 | |
| 7 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 33,562 | m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 6,716 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | 0,492 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 1,008 | tấn | |
| 11 | Bốc xếp tấm đan ga đúc sẵn - bốc xếp lên | 46 | cấu kiện | |
| 12 | Bốc xếp tấm đan ga đúc sẵn - bốc xếp xuống | 46 | cấu kiện | |
| 13 | Vận chuyển tấm đan ga đúc sẵn bằng ô tô từ bãi đúc cấu kiện về công trường | 1,679 | 10 tấn/1km | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | 46 | cấu kiện | |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 80,497 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,415 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 100 | 2,176 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót cửa thu | 0,09 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông cửa thu đá 1x2, mác 250 | 6,67 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cửa thu | 0,846 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép cửa thu | 0,519 | tấn | |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,584 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,584 | tấn | |
| 24 | Bốc xếp cửa thu nước đúc sẵn - bốc xếp lên | 46 | cấu kiện | |
| 25 | Bốc xếp cửa thu nước đúc sẵn - bốc xếp xuống | 46 | cấu kiện | |
| 26 | Vận chuyển cửa thu nước đúc sẵn bằng ô tô, từ bãi đúc cấu kiện về công trường | 1,6675 | 10 tấn/1km | |
| 27 | Lắp dựng cửa thu | 46 | cấu kiện | |
| 28 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite | 46 | cái | |
| 29 | Cung cấp lắp đặt nắp ga composite | 46 | cái | |
| O | Cống thoát nước D600 | |||
| 1 | Đào đường cống thoát nước, đất cấp II | 1.201,532 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 129,677 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn lót móng cống | 2,379 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | 160,472 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn đế cống | 15,092 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | 5,319 | tấn | |
| 7 | Bốc xếp đế cống đúc sẵn - bốc xếp lên | 1.785 | cấu kiện | |
| 8 | Bốc xếp đế cống đúc sẵn - bốc xếp xuống | 1.785 | cấu kiện | |
| 9 | Vận chuyển đế cống bằng ô tô | 40,118 | 10 tấn/1km | |
| 10 | Lắp đặt đế cống | 1.785 | cấu kiện | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | 604,75 | đoạn ống | |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 558 | mối nối | |
| 13 | Chít vữa mối nối cống | 558 | mối nối | |
| 14 | Đắp đất lề và cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 268,3861 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 24,1547 | 100m3 | |
| 16 | Mua cấp phối đất núi đắp bao lề | 3.032,7574 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 12,0153 | 100m3 | |
| P | Rãnh hộp | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | 0,126 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ mặt đường hiện trạng | 5,4054 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,91 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 6,16 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 4,28 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,1876 | 100m3 | |
| 7 | Xúc bùn lẫn rác trong lòng rãnh hộp | 4,5 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 0,045 | 100m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 41,048 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,4104 | 100m3 | |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | 20,063 | 100m | |
| 12 | Cát phủ đầu cọc | 2,675 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,675 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 5,35 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn lót móng cống | 0,075 | 100m2 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | 7,15 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 35 | m2 | |
| 18 | Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 18,25 | m2 | |
| 19 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | 1,125 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn giằng tường | 0,15 | 100m2 | |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 20,75 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 0,22 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 4,25 | m3 | |
| 24 | Cốt thép tấm đan | 0,883 | tấn | |
| 25 | Bốc xếp tấm đan rãnh hộp đúc sẵn - bốc xếp lên | 25 | cấu kiện | |
| 26 | Bốc xếp tấm đan rãnh hộp đúc sẵn- bốc xếp xuống | 25 | cấu kiện | |
| 27 | Vận chuyển tấm đan rãnh hộp bê tông bằng ô tô, từ bãi đúc cấu kiện về công trường | 1,0625 | 10 tấn/1km | |
| 28 | Lắp đặt tấm đan rãnh | 25 | cấu kiện | |
| 29 | Đào móng cửa xả | 5,469 | m3 | |
| 30 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | 13,673 | 100m | |
| 31 | Cát phủ đầu cọc | 1,823 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,823 | m3 | |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 22,001 | m3 | |
| 34 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 5,339 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0547 | 100m3 | |
| 36 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | 5,1 | 100m | |
| 37 | Phên nứa | 51 | m2 | |
| 38 | Đắp bờ quai xanh bằng đất tận dụng | 38,25 | m3 | |
| 39 | Đào phá bờ quai xanh | 0,3825 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 0,3825 | 100m3 | |
| Q | Xây cơi ga bưu điện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 0,37 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,36 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn cổ ga | 0,07 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,709 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,54 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | 0,031 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,078 | tấn | |
| 8 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - bốc xếp lên | 1,35 | tấn | |
| 9 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - bốc xếp xuống | 1,35 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển tấm đan ga đúc sẵn, bằng ô tô, từ bãi đúc về công trường | 0,135 | 10 tấn/1km | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | 9 | cấu kiện | |
| 12 | Gia công thép hình miệng ga | 0,269 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt thép hình miệng ga | 0,269 | tấn | |
| R | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng rời cần mạ kẽm nhúng nóng cao 7m | 23 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cần đơn cao 2m vươn 1.5m | 23 | cần đèn | |
| 3 | Đèn cao áp loại đèn led 150W | 23 | bộ | |
| 4 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | 23 | 1 cột | |
| 5 | Cáp CXV/DSTA (3x25+1x16)mm2 | 6,72 | 100m | |
| 6 | Dây đồng trần M10 | 672 | m | |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 2,76 | 100m | |
| 8 | Đánh số cột | 2,3 | 10 cột | |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | 23 | 1 đầu cáp | |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | 23 | 1 bảng | |
| 11 | Lắp cửa cột | 23 | 1 cửa | |
| S | Móng cột đèn số lượng : 23 móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | 14,72 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng cột M150 đá 1x2 | 14,72 | m3 | |
| 3 | Khung móng M14x300x300x750 | 23 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | 73,6 | m | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | 0,4784 | 100m2 | |
| 6 | Vữa XM M100 trát chân cột | 0,368 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1472 | 100m3 | |
| 8 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | 33 | viên | |
| T | Tiếp địa | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | 23 | cọc | |
| 2 | Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa | 46 | m | |
| 3 | Tai bắt dày 4mm | 23 | cái | |
| U | Rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, đất cấp II | 188,16 | m3 | |
| 2 | Đắp đất (tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2096 | 100m3 | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 336 | m2 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,672 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | 672 | m | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,672 | 100m3 | |
| V | Móng tủ đk chiếu sáng | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 0,315 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 0,0273 | 100m2 | |
| 3 | Khung móng tủ M16x650 | 1 | cái | |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp II | 1,716 | m3 | |
| 5 | Lấp đất hố móng K=0,95 | 1,508 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0021 | 100m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,05 | m2 | |
| 8 | Ống nhựa PVC-C2-DN76 | 0,02 | 100m | |
| 9 | Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 | 2 | cái | |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | 6 | cọc | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Chi phí đấu nối điện | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn sắt thép | ≥ 23KW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | trọng lượng > 50 Kg | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW) | 1 |
| 8 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 9 | Máy lu tĩnh | ≥ 9 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu rung | ≥ 25 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 12 | Máy san | ≥ 110CV | 1 |
| 13 | Máy rải | ≥ 108CV | 1 |
| 14 | Xe cẩu tự hành bánh lốp | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi