Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021354-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211013518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 11:43:00 đến ngày 2021-10-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,356,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng > 50 Kg
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe cẩu tự hành bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục trung tâm xã (từ Quốc lộ 17B đến Trường Tiểu học An Hòa, thôn Ngọ Dương, xã An Hòa)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 770035.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam. Địa chỉ: Thửa 2/51 Đằng Lâm, Phường Đằng Lâm, Quận Hải An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C Mạc Thiên Phúc, Quán Trữ, Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện An Dương. Địa chỉ: Số 112 - đường 351 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 770035.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 770035.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ
B Dọn dẹp mặt bằng
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, cây có đường kính >60cm9cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, cây có đường kính >40cm15cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, cây có đường kính >20cm24cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc >60cm9gốc cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc >40cm15gốc cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc >20cm24gốc cây
7Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi (cần cẩu cẩu lên ô tô, ô tô 7T vận chuyển đổ đi)8ca
C Phá dỡ bó vỉa, hè đường hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép74,4588m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV0,7446100m3
D Nền mặt đường
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I12,495100m
2Phên nứa133,28m2
3Đào khuôn đường, đất cấp II2.096,544m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II20,9654100m3
5Đào hữu cơ, đào cấp183,917m3
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc223,505m3
7Vận chuyển bùn, hữu cơ bằng ôtô tự đổ, bùn và hữu cơ4,0742100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,905,651100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,955,651100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,985,651100m3
11Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền655,516m3
12Tạo nhám mặt đường cũ39,698100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới7,988100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên8,372100m3
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m254,821100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C54,821100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ9,3031100tấn
E Bó vỉa
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20043,348m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa2,477100m2
3Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 20075,549m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉa13,995100m2
5Bốc xếp bó vỉa đúc sãn trọng lượng 1.238,5cấu kiện
6Bốc xếp bó vỉa đúc sãn trọng lượng 1.238,5cấu kiện
7Vận chuyển bó vỉa đúc sẵn, trọng lượng P 16,620810 tấn/1km
8Lắp đặt bó vỉa1.238,5m
F Đan rãnh
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20037,155m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh1,239100m2
3Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 20022,293m3
4Ván khuôn bê tông viên đan rãnh2,378100m2
5Vữa lót VXM M75371,55m2
6Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P 49,0446tấn
7Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P 49,0446tấn
8Vận chuyển đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P 4,904510 tấn/1km
9Lắp dựng viên đan rãnh2.477cái
G Vỉa hè
1Đắp bao lề bằng cấp phối đất núi K952,1056100m3
2Mua cấp phối đất núi đắp bao lề237,9373m3
3Ván khuôn hè1,26100m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200132,042m3
5Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M751.349,357m2
H Bó hè
1Đào móng bó hè127,278m3
2Ván khuôn móng bó hè2,357100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10031,82m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 7558,336m3
5Đắp trả móng bó hè0,3712100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,9016100m3
I Ô trồng cây
1Đào móng ô trồng cây11,142m3
2Vữa lót VXM M75 dày 2cm73,216m2
3Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây vữa XM mác 7510,982m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7586,784m2
5Đổ đất màu trồng cây4,8m3
6Trồng và chăm sóc cây (Tính cả đất màu)128cây
7Đắp đất hoàn trả hố móng0,0371100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0743100m3
J Biển báo
1Đào móng cột, đất cấp II1,105m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1500,85m3
3Thép ống129,6kg
4Gia công, lắp dựng thép góc13,4kg
5Biển báo tam giác 70cm4cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm4cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,098m2
8Đắp đất nền móng công trình0,255m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm286,502m2
K Kè ao
1Ván khuôn bê tông lót0,065100m2
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,113m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 8,45m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 13m3
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
M Phá dỡ rãnh thoát nước hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép24,768m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá40,248m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép13,7256m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV0,7874100m3
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác67,08m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I0,6708100m3
N Ga thu nước loại 1
1Đào móng ga, đất cấp II241,492m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10010,863m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20021,727m3
4Ván khuôn móng ga0,85100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 7557,973m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75201,172m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 7533,562m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2506,716m3
9Ván khuôn tấm đan0,492100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan1,008tấn
11Bốc xếp tấm đan ga đúc sẵn - bốc xếp lên46cấu kiện
12Bốc xếp tấm đan ga đúc sẵn - bốc xếp xuống46cấu kiện
13Vận chuyển tấm đan ga đúc sẵn bằng ô tô từ bãi đúc cấu kiện về công trường1,67910 tấn/1km
14Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan46cấu kiện
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9580,497m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II2,415100m3
17Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 1002,176m3
18Ván khuôn bê tông lót cửa thu0,09100m2
19Đổ bê tông cửa thu đá 1x2, mác 2506,67m3
20Ván khuôn cửa thu0,846100m2
21Cốt thép cửa thu0,519tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,584tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,584tấn
24Bốc xếp cửa thu nước đúc sẵn - bốc xếp lên46cấu kiện
25Bốc xếp cửa thu nước đúc sẵn - bốc xếp xuống46cấu kiện
26Vận chuyển cửa thu nước đúc sẵn bằng ô tô, từ bãi đúc cấu kiện về công trường1,667510 tấn/1km
27Lắp dựng cửa thu46cấu kiện
28Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite46cái
29Cung cấp lắp đặt nắp ga composite46cái
O Cống thoát nước D600
1Đào đường cống thoát nước, đất cấp II1.201,532m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100129,677m3
3Ván khuôn lót móng cống2,379100m2
4Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250160,472m3
5Ván khuôn đế cống15,092100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống5,319tấn
7Bốc xếp đế cống đúc sẵn - bốc xếp lên1.785cấu kiện
8Bốc xếp đế cống đúc sẵn - bốc xếp xuống1.785cấu kiện
9Vận chuyển đế cống bằng ô tô40,11810 tấn/1km
10Lắp đặt đế cống1.785cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm604,75đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm558mối nối
13Chít vữa mối nối cống558mối nối
14Đắp đất lề và cống, độ chặt yêu cầu K=0,95268,3861m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9524,1547100m3
16Mua cấp phối đất núi đắp bao lề3.032,7574m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II12,0153100m3
P Rãnh hộp
1Cắt mặt đường hiện trạng0,126100m
2Phá dỡ mặt đường hiện trạng5,4054m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,91m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá6,16m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép4,28m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV0,1876100m3
7Xúc bùn lẫn rác trong lòng rãnh hộp4,5m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I0,045100m3
9Đào đất móng băng, đất cấp II41,048m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,4104100m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I20,063100m
12Cát phủ đầu cọc2,675m3
13Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,675m3
14Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2005,35m3
15Ván khuôn lót móng cống0,075100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 1007,15m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7535m2
18Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 7518,25m2
19Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 2501,125m3
20Ván khuôn giằng tường0,15100m2
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9520,75m3
22Ván khuôn tấm đan rãnh0,22100m2
23Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 2504,25m3
24Cốt thép tấm đan0,883tấn
25Bốc xếp tấm đan rãnh hộp đúc sẵn - bốc xếp lên25cấu kiện
26Bốc xếp tấm đan rãnh hộp đúc sẵn- bốc xếp xuống25cấu kiện
27Vận chuyển tấm đan rãnh hộp bê tông bằng ô tô, từ bãi đúc cấu kiện về công trường1,062510 tấn/1km
28Lắp đặt tấm đan rãnh25cấu kiện
29Đào móng cửa xả5,469m3
30Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I13,673100m
31Cát phủ đầu cọc1,823m3
32Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,823m3
33Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10022,001m3
34Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 5,339m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0547100m3
36Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I5,1100m
37Phên nứa51m2
38Đắp bờ quai xanh bằng đất tận dụng38,25m3
39Đào phá bờ quai xanh0,3825100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I0,3825100m3
Q Xây cơi ga bưu điện
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 1000,37m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 753,36m2
3Ván khuôn cổ ga0,07100m2
4Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 2500,709m3
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,54m3
6Ván khuôn tấm đan0,031100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,078tấn
8Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - bốc xếp lên1,35tấn
9Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - bốc xếp xuống1,35tấn
10Vận chuyển tấm đan ga đúc sẵn, bằng ô tô, từ bãi đúc về công trường0,13510 tấn/1km
11Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan9cấu kiện
12Gia công thép hình miệng ga0,269tấn
13Lắp đặt thép hình miệng ga0,269tấn
R ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn chiếu sáng rời cần mạ kẽm nhúng nóng cao 7m23cột
2Lắp đặt cần đơn cao 2m vươn 1.5m23cần đèn
3Đèn cao áp loại đèn led 150W23bộ
4Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao 231 cột
5Cáp CXV/DSTA (3x25+1x16)mm26,72100m
6Dây đồng trần M10672m
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm22,76100m
8Đánh số cột2,310 cột
9Luồn cáp cửa cột231 đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cột231 bảng
11Lắp cửa cột231 cửa
S Móng cột đèn số lượng : 23 móng
1Đào đất hố móng, đất cấp II14,72m3
2Bê tông móng cột M150 đá 1x214,72m3
3Khung móng M14x300x300x75023bộ
4Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/5073,6m
5Ván khuôn cho bê tông móng cột0,4784100m2
6Vữa XM M100 trát chân cột0,368m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,1472100m3
8Viên sứ báo hiệu cáp ngầm33viên
T Tiếp địa
1Gia công và đóng cọc chống sét23cọc
2Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa46m
3Tai bắt dày 4mm23cái
U Rãnh cáp ngầm
1Đào đất hào cáp, đất cấp II188,16m3
2Đắp đất (tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K=0,951,2096100m3
3Băng báo hiệu cáp336m2
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,672100m3
5Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50672m
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,672100m3
V Móng tủ đk chiếu sáng
1Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1500,315m3
2Ván khuôn0,0273100m2
3Khung móng tủ M16x6501cái
4Đào đất hố móng, đất cấp II1,716m3
5Lấp đất hố móng K=0,951,508m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0021100m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,05m2
8Ống nhựa PVC-C2-DN760,02100m
9Cút nối 120 độ cho ống PVC D762cái
10Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m6cọc
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ)11 tủ
12Chi phí đấu nối điện1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
6 Máy đầm cóc trọng lượng > 50 Kg3
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m32
9 Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn1
10 Máy lu rung ≥ 25 tấn1
11 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
12 Máy san ≥ 110CV1
13 Máy rải ≥ 108CV1
14 Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 2,5 tấn1
15 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
16 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->