Gói thầu: Xây lắp hạng mục phát sinh cống thoát nước mưa và đoạn đường bê tông xi măng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Biên Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục phát sinh cống thoát nước mưa và đoạn đường bê tông xi măng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210981945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 11:43:00 đến ngày 2021-10-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,850,701,438 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã từng thi công 01 hợp đồng tương tự: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông có bao gồm hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có bao gồm hạng mục đường giao thông và hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT.+ Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực): + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn (nếu có) + Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình. + Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, có huấn luyện an toàn lao động + Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng + có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật , có huấn luyện an toàn lao động + Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Từng là phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách thanh toán, quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ) .+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự được môtả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T ( có kiểm định đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 ( có kiểm định đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T ( có kiểm định đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( có kiểm định đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Biên Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hạng mục phát sinh cống thoát nước mưa và đoạn đường bê tông xi măng Xây dựng hạ tầng khu tái định cư phường Tân Biên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Chứng minh về khả năng tài chính. +Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: +Hợp đồng thi công; +Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình - Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); + Chứng minh về Máy móc thiết bị : + Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; + Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP. Biên Hòa, số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251.3822800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520; Fax: 0251. 3822520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND TP. Biên Hòa, số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251. 3822800; Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT D800-VH, đoạn ống dài 2,5m | Theo chương V HSMT | 64 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống BTLT D800-H30, đoạn ống dài 2,5m | Theo chương V HSMT | 25 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V HSMT | 83 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800 | Theo chương V HSMT | 178 | cái |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo chương V HSMT | 5,98 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTLT D1000-VH, đoạn ống dài 2,5m | Theo chương V HSMT | 58 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTLT D1000-H30, đoạn ống dài 2,5m | Theo chương V HSMT | 50 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo chương V HSMT | 99 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000 | Theo chương V HSMT | 216 | cái |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo chương V HSMT | 8,55 | m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V HSMT | 19,549 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT | 2,642 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT | 12,519 | 100m3 |
| 14 | Hoàn trả lớp CPDD Dmax25 | Theo chương V HSMT | 1,384 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo chương V HSMT | 1,56 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Bê tông thân cống M200 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 7,34 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thân cống | Theo chương V HSMT | 0,684 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống đường kính | Theo chương V HSMT | 0,423 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống đường kính >10mm | Theo chương V HSMT | 0,693 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 lắp ghép | Theo chương V HSMT | 2,34 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V HSMT | 0,365 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V HSMT | 12 | cấu kiện |
| 25 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo chương V HSMT | 5,45 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, thân hố thu đá 1x2 M200 | Theo chương V HSMT | 40,78 | m3 |
| 27 | Ván khuôn hố thu | Theo chương V HSMT | 3,719 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân hố thu, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,555 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân hố thu, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,984 | tấn |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V HSMT | 5,57 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT | 4,48 | 100m3 |
| 32 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ | Theo chương V HSMT | 0,212 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,445 | tấn |
| 34 | Gia công các kết cấu thép tấm đan bằng thép hình, thép tấm mã kẽm | Theo chương V HSMT | 3,56 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V HSMT | 15 | cấu kiện |
| 36 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo chương V HSMT | 0,66 | m3 |
| 37 | Bê tông đá 1x2 M200 thân mương | Theo chương V HSMT | 3,552 | m3 |
| 38 | Gia công các kết cấu thép L40x40x4 | Theo chương V HSMT | 0,035 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V HSMT | 0,002 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thân mương | Theo chương V HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 41 | Gia công các kết cấu thép tấm đan bằng thép hình, thép tấm mã kẽm | Theo chương V HSMT | 0,631 | tấn |
| 42 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V HSMT | 6 | cấu kiện |
| 43 | Đào TC mương đất C3 | Theo chương V HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo chương V HSMT | 0,68 | m3 |
| 46 | Bê tông móng cửa xả đá 1x2 M200 | Theo chương V HSMT | 6,58 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 48 | Bê tông thân cửa xả đá 1x2 M200 | Theo chương V HSMT | 3,88 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thân cửa xả | Theo chương V HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 50 | Đào thi công cửa xả bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo chương V HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 52 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo chương V HSMT | 6 | rọ |
| 53 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo chương V HSMT | 1,2 | m3 |
| 54 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo chương V HSMT | 1,6 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 7,04 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thân mương | Theo chương V HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 58 | Gia công các kết cấu thép L40x40x4 | Theo chương V HSMT | 0,075 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo chương V HSMT | 0,005 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 lắp ghép | Theo chương V HSMT | 1,27 | m3 |
| 61 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V HSMT | 0,158 | tấn |
| 63 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V HSMT | 32 | cấu kiện |
| 64 | Đào thi cống mương, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo chương V HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT | 0,208 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Theo chương V HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,178 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông mặt đường dày | Theo chương V HSMT | 17,78 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã từng thi công 01 hợp đồng tương tự: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông có bao gồm hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có bao gồm hạng mục đường giao thông và hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT.+ Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực): + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn (nếu có) + Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình. + Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, có huấn luyện an toàn lao động + Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn về năng lực và kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng + có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật , có huấn luyện an toàn lao động + Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Từng là phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn về năng lực và kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách thanh toán, quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn về năng lực và kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ) .+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự được môtả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn về năng lực và kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | ≥ 5T ( có kiểm định đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 ( có kiểm định đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Xe cẩu | ≥ 5T ( có kiểm định đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy lu | ( có kiểm định đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ván khuôn | m2 | 50 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi