Gói thầu: Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng + Thiết bị đường dây trung thế và Trạm biến áp khu Bộ CHQS tỉnh và khu các đơn vị trực thuộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020998-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 11:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng + Thiết bị đường dây trung thế và Trạm biến áp khu Bộ CHQS tỉnh và khu các đơn vị trực thuộc
Số hiệu KHLCNT 20211017237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước + Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 11:34:00 đến ngày 2021-10-18 11:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,600,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6800819E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp thiết bị công trình cấp IV trở lên có hạng mục Thi công xây lắp đường dây trung thế có cấp điện áp ≥ 22kV và lắp đặt thiết bị đóng cắt trung thế như: 02 tủ RMU có kết nối SCADA, 02 tủ RTU, đường dây cáp ngầm 22kV ≥ 0,576 km, trạm biến áp dung lượng ≥ 630kVA.Nhà thầu phải chuẩn bị và cung cấp các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mới thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần):+ Chứng thực bản sao các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…) (đối với các dự án đã thực hiện xong).+ Chứng thực bản sao các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục; Xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…) (đối với các dự án đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành công nghiệp hoặc điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành công nghiệp hoặc điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách kỹ thuật 1 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 1 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động 1 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận tải thùng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cẩu ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện, 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe nâng ≥ 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 14kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Megomet
- Đặc điểm thiết bị Megomet
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng + Thiết bị đường dây trung thế và Trạm biến áp khu Bộ CHQS tỉnh và khu các đơn vị trực thuộc
Doanh trại Bộ CHQS tỉnh Thừa Thiên Huế và các đơn vị trực thuộc
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước + Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Mang Cá, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Mang Cá Lớn, Phường Thuận Lộc, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế. Số điện thoại: 0543822246
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công-dự toán: Liên danh Công ty cổ phần An Thanh Sơn và Công ty Cổ phần kiến trúc và xây dựng Vifuco, địa chỉ: số 2-BT3, khu đô thị mới, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công-dự toán: Công ty Cổ phần Texo Tư vấn và Đầu tư, địa chỉ: Tầng 6 tòa nhà Lạc Hồng, ngõ 27, phố Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư thương mại và xây dựng hạ tầng Thái Dương, địa chỉ: Đội 4, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư THC có địa chỉ tại: Số 12-BT2 khu đô thị mới, P.Cổ Nhuế 2, Q.Bắc Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Mang Cá, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Mang Cá Lớn, Phường Thuận Lộc, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế. Số điện thoại: 0543822246


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020; đồng thời nhà thầu phải nộp kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm 2018, 2019, 2020; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm 2018, 2019, 2020 (nếu có); + Các tài liệu khác. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch hoặc các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Mang Cá Lớn, Phường Thuận Lộc, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế. Số điện thoại: 0543822246
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Mang Cá Lớn, Phường Thuận Lộc, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế. Số điện thoại: 0543822246.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Mang Cá Lớn, Phường Thuận Lộc, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế. Số điện thoại: 0543822246.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Mang Cá Lớn, Phường Thuận Lộc, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế. Số điện thoại: 0543822246.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế và trạm biến áp (phần xây dựng) (khu sở chỉ huy)
1Xà néo chuỗi: X2CMô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Xà néo ngang tuyến: XN-KN (XLK)Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
3Xà XCD - 24Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
4Xà XTG-24-1 SỨMô tả kỹ thuật chương V3bộ
5Thang trèoMô tả kỹ thuật chương V1bộ
6Ghế thao tácMô tả kỹ thuật chương V1bộ
7Colie ôm cáp XT lên cộtMô tả kỹ thuật chương V1bộ
8Mốc cảnh báo cáp ngầm loại AMô tả kỹ thuật chương V13cái
9Mốc cảnh báo cáp ngầm loại BMô tả kỹ thuật chương V1cái
10Dây nhôm lõi thép 22kV AC95Mô tả kỹ thuật chương V30m
11Cáp ngầm trung thế 24KV cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 24kV 3x70mm2Mô tả kỹ thuật chương V296M
12Sứ gốm đứng 22kV+ty sứMô tả kỹ thuật chương V11quả
13Đầu cáp ngoài trời 3 phaMô tả kỹ thuật chương V1bộ
14Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE130/100Mô tả kỹ thuật chương V296m
15Ống thép mạ kẽm D125Mô tả kỹ thuật chương V2,5m
16Ống thép mạ kẽm D150Mô tả kỹ thuật chương V70m
17Lắp đặt cầu dao phụ tải ngoài trờiMô tả kỹ thuật chương V1bộ
18Lắp đặt chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật chương V1bộ
19Lắp đặt Xà néo chuỗi: X2CMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
20Lắp đặt Xà néo ngang tuyến: XN-KN (XLK)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
21Lắp đặt Xà XCD - 24Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
22Lắp đặt Xà XTG-24-1 SỨMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
23Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật chương V11sứ
24Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), dây nhôm lõi thép 22kV AC95Mô tả kỹ thuật chương V0,03km
25Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Cáp ngầm trung thế 24KV cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 24kV 3x70mm2Mô tả kỹ thuật chương V2,96100m
26Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật chương V115m3
27Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, Loại bằng ống gang, ống thép, ống có đường kính D Mô tả kỹ thuật chương V0,73100m
28Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật chương V0,73100m
29Lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầm loại AMô tả kỹ thuật chương V13bộ
30Mốc cảnh báo cáp ngầm loại BMô tả kỹ thuật chương V1cái
31Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
32Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật chương V1cột
33Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật chương V1bộ
34Làm đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết điện Mô tả kỹ thuật chương V1đầu
35Lắp đặt Colie ôm cáp XT lên cộtMô tả kỹ thuật chương V1bộ
36Móng bệ TBAMô tả kỹ thuật chương V1móng
37Vỏ trạm biến áp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V1trạm
38Quả cầu thông gióMô tả kỹ thuật chương V1quả
39Cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật chương V6cọc
40Thanh tiếp địa dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật chương V45M
41Dây đồng mềm M95Mô tả kỹ thuật chương V4M
42Cáp cao thế cu/xlpe/pvc 1x70mm2Mô tả kỹ thuật chương V12m
43Cáp hạ thế 0.6-1kv cu/xlpe/pvc 1x240mm2Mô tả kỹ thuật chương V72m
44Lắp đặt máy biến áp trung gian 3 pha 3 cuộn dây 35/22;15;10;6kV Mô tả kỹ thuật chương V1Máy
45Lắp đặt tủ điện, điện áp Mô tả kỹ thuật chương V1tủ
46Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V1tủ
47Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công)Mô tả kỹ thuật chương V1Hệ thống
48Lắp đặt dây đồng mềm M95Mô tả kỹ thuật chương V4m
49Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2Mô tả kỹ thuật chương V12m
50Lắp đặt Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-(1x240) mm2Mô tả kỹ thuật chương V72m
51Kéo rải tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V4,510m
52Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m L63x63x6, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V0,610 cọc
53Bốc dỡ Bu lông, xà giá, kết cấu thépMô tả kỹ thuật chương V1,5tấn
54Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Mô tả kỹ thuật chương V1,5tấn/km
55Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm loại AMô tả kỹ thuật chương V13bộ
56Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm loại BMô tả kỹ thuật chương V1bộ
57Modem Router 3G VPN dạng DIN railMô tả kỹ thuật chương V1Cái
58Cấu hình Router 3GMô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
59Kiểm tra hiệu chỉnh ModemMô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
60Lập bảng danh sách tín hiệuMô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
61Xây dựng CSDL tín hiệu trên hệ thống SCADAMô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
62Lắp đặt tủ điều khiển xa RTUMô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật chương V0,3201100m2
64Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kgMô tả kỹ thuật chương V0,2582100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5kmMô tả kỹ thuật chương V0,0619100m3
66Bê tông lót móngMô tả kỹ thuật chương V0,5m3
67Bê tông móngMô tả kỹ thuật chương V4,95m3
68Bê tông bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,19m3
69Lắp cột thépMô tả kỹ thuật chương V0,01521 tấn
70Lắp cột thépMô tả kỹ thuật chương V0,02721 tấn
71Ván khuôn gia cố móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,20731m2
72Đào đất móng băng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V121M3
73Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kgMô tả kỹ thuật chương V0,12100m3
74Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V1Hệ thống
75Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cmMô tả kỹ thuật chương V11,958m3
76Rải cát vàng đệm dày 5cmMô tả kỹ thuật chương V119,58m2
77Lát gạch Block màu dày 6 cm - tận dụng 95% gạch cũMô tả kỹ thuật chương V119,58m2
78Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cmMô tả kỹ thuật chương V30,96m2
79Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật chương V30,96m2
80Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa pha dầu 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V30,96m2
81Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cmMô tả kỹ thuật chương V30,96m2
B Đường dây trung thế và trạm biến áp (phần thiết bị) (khu sở chỉ huy)
1Lắp đặt Cầu dao phụ tải ngoài trờiMô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật chương V1bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVMô tả kỹ thuật chương V1sợi
4Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật chương V11quả
5Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
6Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật chương V1bộ(1pha)
7Máy biến áp 1250kVA-24/0,4kVMô tả kỹ thuật chương V1máy
8Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A, 20kA/SEC (1 ngăn dự phòng)Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
9Tủ điện hạ thế tổng 600V-2000A-65kA/sMô tả kỹ thuật chương V1tủ
10Tủ tụ bù hạ thế 600V-600kVArMô tả kỹ thuật chương V1tủ
11Modem Router 3G VPN dạng DIN railMô tả kỹ thuật chương V1Cái
12Lắp đặt tủ điều khiển xa RTUMô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
13Biến dòng đo lường+cảnh báo sự cố đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật chương V2bộ
14Máy ngắt SF6, điện áp ≤35kV 3 phaMô tả kỹ thuật chương V1máy
15Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - SMô tả kỹ thuật chương V1Máy
16Thí nghiệm tụ điện, điện áp Mô tả kỹ thuật chương V16tụ
17Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U Mô tả kỹ thuật chương V6máy
18Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000-2000AMô tả kỹ thuật chương V1cái
19Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500-Mô tả kỹ thuật chương V1cái
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-Mô tả kỹ thuật chương V2cái
21Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V2cái
22Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V16cái
23Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật chương V1cái
24Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật chương V1cái
25Thí nghiệm Rơle trung gian, thời gian - điện từ, điện tửMô tả kỹ thuật chương V1bộ
26Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha không biến đổiMô tả kỹ thuật chương V1cái
C Đường dây trung thế và trạm biến áp (phần xây dựng) (khu các đơn vị trực thuộc)
1Xà néo chuỗi: X2CMô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Xà néo ngang tuyến: XN-KN (XLK)Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
3Xà XCD - 24Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
4Xà XTG-24-1 SỨMô tả kỹ thuật chương V3bộ
5Thang trèoMô tả kỹ thuật chương V1bộ
6Ghế thao tácMô tả kỹ thuật chương V1bộ
7colie ôm cáp XT lên cộtMô tả kỹ thuật chương V1bộ
8Mốc cảnh báo cáp ngầm loại AMô tả kỹ thuật chương V13cái
9Mốc cảnh báo cáp ngầm loại BMô tả kỹ thuật chương V1cái
10Dây nhôm lõi thép 22kV AC95Mô tả kỹ thuật chương V30m
11Cáp ngầm trung thế 24KV cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 24kV 3x70mm2Mô tả kỹ thuật chương V280M
12Sứ gốm đứng 22kV+ty sứMô tả kỹ thuật chương V11quả
13Đầu cáp ngoài trời 3 phaMô tả kỹ thuật chương V1bộ
14Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE130/100Mô tả kỹ thuật chương V280M
15Ống thép mạ kẽm D125Mô tả kỹ thuật chương V2,5M
16Cầu dao phụ tải ngoài trờiMô tả kỹ thuật chương V1bộ
17Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật chương V1bộ
18Lắp đặt Xà néo chuỗi: X2CMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
19Lắp đặt Xà néo ngang tuyến: XN-KN (XLK)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
20Lắp đặt Xà XCD - 24Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
21Lắp đặt Xà XTG-24-1 SỨMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
22Lắp đặt Sứ gốm đứng 22kV+ty sứMô tả kỹ thuật chương V11sứ
23Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), dây nhôm lõi thép 22kV AC95Mô tả kỹ thuật chương V0,03km
24Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Cáp ngầm trung thế 24KV cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 24kV 3x70mm2Mô tả kỹ thuật chương V2,8100m
25Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật chương V115m3
26Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, Loại bằng ống gang, ống thép, ống có đường kính D Mô tả kỹ thuật chương V0,55100m
27Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật chương V0,55100m
28Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm loại AMô tả kỹ thuật chương V13bộ
29Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm loại BMô tả kỹ thuật chương V1cái
30Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
31Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật chương V1cột
32Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật chương V1bộ
33Làm đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết điện Mô tả kỹ thuật chương V1đầu
34Colie ôm cáp XT lên cộtMô tả kỹ thuật chương V1bộ
35Móng bệ TBAMô tả kỹ thuật chương V1móng
36Vỏ trạm biến áp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V1trạm
37Quả cầu thông gióMô tả kỹ thuật chương V1quả
38Cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật chương V6cọc
39Thanh tiếp địa dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật chương V45M
40Dây đồng mềm M95Mô tả kỹ thuật chương V4M
41Cáp cao thế cu/xlpe/pvc 1x70mm2Mô tả kỹ thuật chương V12m
42Cáp hạ thế 0.6-1kv cu/xlpe/pvc 1x240mm2Mô tả kỹ thuật chương V12m
43Lắp đặt máy biến áp trung gian 3 pha 3 cuộn dây 35/22;15;10;6kV Mô tả kỹ thuật chương V1Máy
44Lắp đặt tủ điện, điện áp Mô tả kỹ thuật chương V1tủ
45Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V1tủ
46Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công)Mô tả kỹ thuật chương V1HT
47Lắp đặt dây đồng mềm M95Mô tả kỹ thuật chương V4m
48Lắp đặt Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2Mô tả kỹ thuật chương V12m
49Lắp đặt Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-(1x240) mm2Mô tả kỹ thuật chương V12m
50Kéo rải tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V4,510m
51Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m L63x63x6, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V0,610 cọc
52Bốc dỡ Bu lông, xà giá, kết cấu thépMô tả kỹ thuật chương V1,5tấn
53Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Mô tả kỹ thuật chương V1,5tấn/km
54Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm loại AMô tả kỹ thuật chương V13bộ
55Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm loại BMô tả kỹ thuật chương V1bộ
56Modem Router 3G VPN dạng DIN railMô tả kỹ thuật chương V1Cái
57Cấu hình Router 3GMô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
58Kiểm tra hiệu chỉnh ModemMô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
59Lập bảng danh sách tín hiệuMô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
60Xây dựng CSDL tín hiệu trên hệ thống SCADAMô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
61Lắp đặt tủ điều khiển xa RTUMô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật chương V0,3201100m2
63Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kgMô tả kỹ thuật chương V0,2582100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5kmMô tả kỹ thuật chương V0,0619100m3
65Bê tông lót móngMô tả kỹ thuật chương V0,5m3
66Bê tông móngMô tả kỹ thuật chương V4,95m3
67Bê tông bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,19m3
68Lắp cột thépMô tả kỹ thuật chương V0,01521 tấn
69Lắp cột thépMô tả kỹ thuật chương V0,02721 tấn
70Ván khuôn gia cố móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,20731m2
71Đào đất móng băng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V121M3
72Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kgMô tả kỹ thuật chương V0,12100m3
73Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V1Hệ thống
74Chi phí hoàn trả hoàn trả đường vào dự ánMô tả kỹ thuật chương V1Khoản
D Đường dây trung thế và trạm biến áp (phần thiết bị) (khu các đơn vị trực thuộc)
1Cầu dao phụ tải ngoài trờiMô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật chương V1bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVMô tả kỹ thuật chương V1sợi
4Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật chương V11quả
5Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
6Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật chương V1bộ(1pha)
7Máy biến áp 250kVA-24/0,4kVMô tả kỹ thuật chương V1máy
8Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A, 20kA (1 ngăn dự phòng)Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
9Tủ điện hạ thế tổng 600V-400A-65kA/sMô tả kỹ thuật chương V1tủ
10Tủ tụ bù hạ thế 600V-100kVArMô tả kỹ thuật chương V1tủ
11Modem Router 3G VPN dạng DIN railMô tả kỹ thuật chương V1Cái
12Lắp đặt tủ điều khiển xa RTUMô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
13Biến dòng đo lường+cảnh báo sự cố đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật chương V2bộ
14Máy ngắt SF6, điện áp ≤35kV 3 phaMô tả kỹ thuật chương V1máy
15Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - SMô tả kỹ thuật chương V1Máy
16Thí nghiệm tụ điện, điện áp Mô tả kỹ thuật chương V16tụ
17Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U Mô tả kỹ thuật chương V6máy
18Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000-2000AMô tả kỹ thuật chương V1cái
19Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500-Mô tả kỹ thuật chương V1cái
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-Mô tả kỹ thuật chương V2cái
21Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V2cái
22Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V16cái
23Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật chương V1cái
24Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật chương V1cái
25Thí nghiệm Rơle trung gian, thời gian - điện từ, điện tửMô tả kỹ thuật chương V1bộ
26Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha không biến đổiMô tả kỹ thuật chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6800819E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp thiết bị công trình cấp IV trở lên có hạng mục Thi công xây lắp đường dây trung thế có cấp điện áp ≥ 22kV và lắp đặt thiết bị đóng cắt trung thế như: 02 tủ RMU có kết nối SCADA, 02 tủ RTU, đường dây cáp ngầm 22kV ≥ 0,576 km, trạm biến áp dung lượng ≥ 630kVA.Nhà thầu phải chuẩn bị và cung cấp các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mới thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần):+ Chứng thực bản sao các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…) (đối với các dự án đã thực hiện xong).+ Chứng thực bản sao các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục; Xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…) (đối với các dự án đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành công nghiệp hoặc điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 3 - Kỹ sư chuyên ngành công nghiệp hoặc điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách kỹ thuật 1 công trình tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 1 công trình tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động 1 công trình tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận tải thùng ≥ 7 tấn ≥ 7 tấn2
2 Cẩu ≥ 7 tấn ≥ 7 tấn2
3 Máy phát điện, 5-10kVA 5-10kVA1
4 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
5 Xe nâng ≥ 2 tấn ≥ 2 tấn1
6 Máy hàn ≥ 14kw ≥ 14kw1
7 Megomet Megomet1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->