Gói thầu: Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng + Thiết bị đường dây trung thế và Trạm biến áp khu Bộ CHQS tỉnh và khu các đơn vị trực thuộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 11:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng + Thiết bị đường dây trung thế và Trạm biến áp khu Bộ CHQS tỉnh và khu các đơn vị trực thuộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước + Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 11:34:00 đến ngày 2021-10-18 11:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,600,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6800819E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp thiết bị công trình cấp IV trở lên có hạng mục Thi công xây lắp đường dây trung thế có cấp điện áp ≥ 22kV và lắp đặt thiết bị đóng cắt trung thế như: 02 tủ RMU có kết nối SCADA, 02 tủ RTU, đường dây cáp ngầm 22kV ≥ 0,576 km, trạm biến áp dung lượng ≥ 630kVA.Nhà thầu phải chuẩn bị và cung cấp các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mới thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần):+ Chứng thực bản sao các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…) (đối với các dự án đã thực hiện xong).+ Chứng thực bản sao các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục; Xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…) (đối với các dự án đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành công nghiệp hoặc điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành công nghiệp hoặc điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách kỹ thuật 1 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 1 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động 1 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải thùng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cẩu ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện, 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe nâng ≥ 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Megomet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Megomet |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng + Thiết bị đường dây trung thế và Trạm biến áp khu Bộ CHQS tỉnh và khu các đơn vị trực thuộc Doanh trại Bộ CHQS tỉnh Thừa Thiên Huế và các đơn vị trực thuộc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước + Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020; đồng thời nhà thầu phải nộp kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm 2018, 2019, 2020; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm 2018, 2019, 2020 (nếu có); + Các tài liệu khác. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch hoặc các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Mang Cá Lớn, Phường Thuận Lộc, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế. Số điện thoại: 0543822246 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Mang Cá Lớn, Phường Thuận Lộc, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế. Số điện thoại: 0543822246. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Mang Cá Lớn, Phường Thuận Lộc, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế. Số điện thoại: 0543822246. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Mang Cá Lớn, Phường Thuận Lộc, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế. Số điện thoại: 0543822246. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế và trạm biến áp (phần xây dựng) (khu sở chỉ huy) | |||
| 1 | Xà néo chuỗi: X2C | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà néo ngang tuyến: XN-KN (XLK) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà XCD - 24 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà XTG-24-1 SỨ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Colie ôm cáp XT lên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Mốc cảnh báo cáp ngầm loại A | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 9 | Mốc cảnh báo cáp ngầm loại B | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Dây nhôm lõi thép 22kV AC95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 11 | Cáp ngầm trung thế 24KV cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 24kV 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 296 | M |
| 12 | Sứ gốm đứng 22kV+ty sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | quả |
| 13 | Đầu cáp ngoài trời 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE130/100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 296 | m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | m |
| 16 | Ống thép mạ kẽm D150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt cầu dao phụ tải ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà néo chuỗi: X2C | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà néo ngang tuyến: XN-KN (XLK) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Xà XCD - 24 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Xà XTG-24-1 SỨ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | sứ |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), dây nhôm lõi thép 22kV AC95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | km |
| 25 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Cáp ngầm trung thế 24KV cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 24kV 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,96 | 100m |
| 26 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 115 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, Loại bằng ống gang, ống thép, ống có đường kính D | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,73 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,73 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầm loại A | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 30 | Mốc cảnh báo cáp ngầm loại B | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 33 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 34 | Làm đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 35 | Lắp đặt Colie ôm cáp XT lên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 36 | Móng bệ TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 37 | Vỏ trạm biến áp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| 38 | Quả cầu thông gió | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | quả |
| 39 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 40 | Thanh tiếp địa dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | M |
| 41 | Dây đồng mềm M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | M |
| 42 | Cáp cao thế cu/xlpe/pvc 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 43 | Cáp hạ thế 0.6-1kv cu/xlpe/pvc 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 44 | Lắp đặt máy biến áp trung gian 3 pha 3 cuộn dây 35/22;15;10;6kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 45 | Lắp đặt tủ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hệ thống |
| 48 | Lắp đặt dây đồng mềm M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 50 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-(1x240) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 51 | Kéo rải tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | 10m |
| 52 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m L63x63x6, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 53 | Bốc dỡ Bu lông, xà giá, kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | tấn |
| 54 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | tấn/km |
| 55 | Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm loại A | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 56 | Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm loại B | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 57 | Modem Router 3G VPN dạng DIN rail | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 58 | Cấu hình Router 3G | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Thiết bị |
| 59 | Kiểm tra hiệu chỉnh Modem | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Thiết bị |
| 60 | Lập bảng danh sách tín hiệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Thiết bị |
| 61 | Xây dựng CSDL tín hiệu trên hệ thống SCADA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Thiết bị |
| 62 | Lắp đặt tủ điều khiển xa RTU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Thiết bị |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3201 | 100m2 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2582 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 67 | Bê tông móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,95 | m3 |
| 68 | Bê tông bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| 69 | Lắp cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0152 | 1 tấn |
| 70 | Lắp cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0272 | 1 tấn |
| 71 | Ván khuôn gia cố móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2073 | 1m2 |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 1M3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m3 |
| 74 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hệ thống |
| 75 | Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,958 | m3 |
| 76 | Rải cát vàng đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,58 | m2 |
| 77 | Lát gạch Block màu dày 6 cm - tận dụng 95% gạch cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,58 | m2 |
| 78 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,96 | m2 |
| 79 | Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,96 | m2 |
| 80 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa pha dầu 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,96 | m2 |
| 81 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,96 | m2 |
| B | Đường dây trung thế và trạm biến áp (phần thiết bị) (khu sở chỉ huy) | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | quả |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ(1pha) |
| 7 | Máy biến áp 1250kVA-24/0,4kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 8 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A, 20kA/SEC (1 ngăn dự phòng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ điện hạ thế tổng 600V-2000A-65kA/s | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 10 | Tủ tụ bù hạ thế 600V-600kVAr | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 11 | Modem Router 3G VPN dạng DIN rail | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển xa RTU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Thiết bị |
| 13 | Biến dòng đo lường+cảnh báo sự cố đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 14 | Máy ngắt SF6, điện áp ≤35kV 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 15 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 16 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | tụ |
| 17 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | máy |
| 18 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000-2000A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 23 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Thí nghiệm Rơle trung gian, thời gian - điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha không biến đổi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| C | Đường dây trung thế và trạm biến áp (phần xây dựng) (khu các đơn vị trực thuộc) | |||
| 1 | Xà néo chuỗi: X2C | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà néo ngang tuyến: XN-KN (XLK) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà XCD - 24 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà XTG-24-1 SỨ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | colie ôm cáp XT lên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Mốc cảnh báo cáp ngầm loại A | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 9 | Mốc cảnh báo cáp ngầm loại B | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Dây nhôm lõi thép 22kV AC95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 11 | Cáp ngầm trung thế 24KV cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 24kV 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 280 | M |
| 12 | Sứ gốm đứng 22kV+ty sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | quả |
| 13 | Đầu cáp ngoài trời 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE130/100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 280 | M |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | M |
| 16 | Cầu dao phụ tải ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà néo chuỗi: X2C | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà néo ngang tuyến: XN-KN (XLK) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà XCD - 24 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Xà XTG-24-1 SỨ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Sứ gốm đứng 22kV+ty sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | sứ |
| 23 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), dây nhôm lõi thép 22kV AC95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | km |
| 24 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Cáp ngầm trung thế 24KV cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 24kV 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | 100m |
| 25 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 115 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, Loại bằng ống gang, ống thép, ống có đường kính D | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 28 | Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm loại A | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 29 | Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm loại B | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 32 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 33 | Làm đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 34 | Colie ôm cáp XT lên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 35 | Móng bệ TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 36 | Vỏ trạm biến áp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| 37 | Quả cầu thông gió | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | quả |
| 38 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 39 | Thanh tiếp địa dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | M |
| 40 | Dây đồng mềm M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | M |
| 41 | Cáp cao thế cu/xlpe/pvc 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 42 | Cáp hạ thế 0.6-1kv cu/xlpe/pvc 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 43 | Lắp đặt máy biến áp trung gian 3 pha 3 cuộn dây 35/22;15;10;6kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 44 | Lắp đặt tủ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 47 | Lắp đặt dây đồng mềm M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 48 | Lắp đặt Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 49 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-(1x240) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 50 | Kéo rải tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | 10m |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m L63x63x6, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 52 | Bốc dỡ Bu lông, xà giá, kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | tấn |
| 53 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | tấn/km |
| 54 | Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm loại A | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 55 | Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm loại B | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 56 | Modem Router 3G VPN dạng DIN rail | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 57 | Cấu hình Router 3G | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Thiết bị |
| 58 | Kiểm tra hiệu chỉnh Modem | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Thiết bị |
| 59 | Lập bảng danh sách tín hiệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Thiết bị |
| 60 | Xây dựng CSDL tín hiệu trên hệ thống SCADA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Thiết bị |
| 61 | Lắp đặt tủ điều khiển xa RTU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Thiết bị |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3201 | 100m2 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2582 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 66 | Bê tông móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,95 | m3 |
| 67 | Bê tông bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| 68 | Lắp cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0152 | 1 tấn |
| 69 | Lắp cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0272 | 1 tấn |
| 70 | Ván khuôn gia cố móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2073 | 1m2 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 1M3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m3 |
| 73 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hệ thống |
| 74 | Chi phí hoàn trả hoàn trả đường vào dự án | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| D | Đường dây trung thế và trạm biến áp (phần thiết bị) (khu các đơn vị trực thuộc) | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | quả |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ(1pha) |
| 7 | Máy biến áp 250kVA-24/0,4kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 8 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A, 20kA (1 ngăn dự phòng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ điện hạ thế tổng 600V-400A-65kA/s | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 10 | Tủ tụ bù hạ thế 600V-100kVAr | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 11 | Modem Router 3G VPN dạng DIN rail | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển xa RTU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Thiết bị |
| 13 | Biến dòng đo lường+cảnh báo sự cố đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 14 | Máy ngắt SF6, điện áp ≤35kV 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 15 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 16 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | tụ |
| 17 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | máy |
| 18 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000-2000A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 23 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Thí nghiệm Rơle trung gian, thời gian - điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha không biến đổi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6800819E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp thiết bị công trình cấp IV trở lên có hạng mục Thi công xây lắp đường dây trung thế có cấp điện áp ≥ 22kV và lắp đặt thiết bị đóng cắt trung thế như: 02 tủ RMU có kết nối SCADA, 02 tủ RTU, đường dây cáp ngầm 22kV ≥ 0,576 km, trạm biến áp dung lượng ≥ 630kVA.Nhà thầu phải chuẩn bị và cung cấp các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mới thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần):+ Chứng thực bản sao các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…) (đối với các dự án đã thực hiện xong).+ Chứng thực bản sao các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục; Xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…) (đối với các dự án đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành công nghiệp hoặc điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 3 | - Kỹ sư chuyên ngành công nghiệp hoặc điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách kỹ thuật 1 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 1 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động 1 công trình tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải thùng ≥ 7 tấn | ≥ 7 tấn | 2 |
| 2 | Cẩu ≥ 7 tấn | ≥ 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy phát điện, 5-10kVA | 5-10kVA | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 5 | Xe nâng ≥ 2 tấn | ≥ 2 tấn | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 14kw | ≥ 14kw | 1 |
| 7 | Megomet | Megomet | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi